Học sinh nắm được các điều kiện vềnghiệm số của phương trình bậc hai.. Nắm được định lý Viét và các ứng dụng : tìm 2 số biết tổng và tích củachúng, xét dấu nghiệm số, tìm điều kiện về ng
Trang 1Tuần : 10
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức : Cho học sinh nắm vững dạng phương trình bậc nhất –
phương pháp giải và biện luận phương trình ax + b = 0 Giải và biện luậnđược phương trình ax2 bx c 0 Học sinh nắm được các điều kiện vềnghiệm số của phương trình bậc hai
2 Về kỹ năng : Rèn kỹ năng biến đổi tương đương và biện luận phương
trình dạng ax + b = 0 Rèn suy luận và tính toán Biện luận được phươngtrình bậc 2 Tìm điều kiện của tham số để phương trình có số nghiệm thỏađiều kiện cho trước Rèn kỹ năng tính toán và suy luận
Nắm được định lý Viét và các ứng dụng : tìm 2 số biết tổng và tích củachúng, xét dấu nghiệm số, tìm điều kiện về nghiệm số phương trình bậc 2.Rèn kỹ năng vận dụng được định lý Viét và các ứng dụng để giải bài tập,rèn tính toán và suy luận
3 Về thái độ : Giáo dục tính ham học, cẩn thận và chính xác khi giải
toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh : Dụng cụ học tập Ôn tập đại cương về phương trình
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động đanxen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định lớp : Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số,vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 2a) 148 b) 0 c) - 2 d) x R e) Vô nghiệm.Đáp án và biểu điểm : 1) d : 4đ 2) e : 4đ
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1 : Giáo viên gọi học
sinh nhắc lại thế nào là giải và
biện luận phương trình ?
- Nêu TXĐ của phương trình ?
- Giải và biện luận phương trình
là tìm tập nghiệm
Để tìm x ta biến đổi phương trình
(*) thế nào ? (khi biến đổi nên
chuyển tất cả x về một vế, số về
một vế, trong quá trình chuyển vế
thì phải đổi dấu số hạng)
- Nhìn vào phương trình (1), để
tìm x ta làm gì ? (chia 2 vế cho a)
- Để phép chia có nghĩa thì a phải
thế nào ? (a 0) x = ? (x b
a
)
- Nếu a = 0, phương trình trở
thành : 0x = - b, không thực hiện
được phép chia làm sao tìm tập
nghiệm phương trình ?
- Để tìm tập nghiệm của phương
trình này ta cần xét mệnh đề (2)
đúng, sai Ta thấy vế trái luôn
bằng 0 với mọi x
- Khi nào mệnh đề (2) đúng ? (vế
phải = 0)
- Khi nào mệnh đề (2) sai ? (vế
phải 0)
- Gọi học sinh tóm tắt lại quá
trình giải và biện luận phương
I Giải và biện luận phương ax + b = 0 (*)
+ TXĐ : D = R
* axb (1)+ Nếu a 0 : 1 x b
Trang 3trình ax + b = 0.
Hoạt động 2 :
- Giáo viên hướng dẫn gải ví dụ1
- Nêu TXĐ ?
- Muốn giải phương trình ta biến
đổi thế nào ? Gọi học sinh đứng
tại chỗ biến đổi phương trình về
trở thành ? (0x = 7), mệnh đề
đúng hay sai ? (sai) phương
trình vô nghiệm
- Gọi học sinh lên bảng giải Giáo
viên theo dõi kịp thời uốn nắn
Hoạt động 3 :
- HĐ NHÓM:
Chia 6 nhóm thảo luận giải VD 2
Gv gọi đại diện 2 nhóm trả lời
các nhóm khác nhận xét kết quả
Giáo viên điều chỉnh sai sót; tóm
tắt kết quả
Hoạt động 4:
-Giáo viên gọi học sinh nêu
phương pháp giải phương trình
m x m
phương trình vô nghiệm
VD2 : Giải và biện luận :
m x m mx + TXĐ : D = R
+ 1 0x m 5 (2) Nếu m 5 0 m 5 : phương trình vô nghiệm
Nếu m 5 0 m 5 : phương trình có nghiệm x R
Kết luận :
5 :
Với m
phương trình vô nghiệm
+ Với m = - 5 : phương trình có nghiệm
2
b x
a
+ 0 : 1 có nghiệm kép : 1 2 2
Lưu ý : a c 0 0 :phương trình có 2 nghiệm phân biệt
VD 1 : Giải và biện luận phương trình :
2 2 2 1 0
x mx m
HD : Ta có : m2 m1 1 0 (1)vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
x1 m 1;x2 m 1
Trang 4phương trình ?
- Mỗi trường hợp cần rút cụ thể
giá trị tham số
+ a = 0 giá trị tham số thay vào
(1) và kết luận tập nghiệm
+ a 0 : công thức nghiệm chỉ xác
định khi a 0 và 0
-Phân chia các khả năng để
thực hiện phép tính khai căn bậc
2 của
- Nếu a c 0(a, c trái dấu) thì dấu
thế nào ?
- Gọi học sinh nhắc lại các bước
biện luận, mỗi trường hợp chỉ rõ
giá trị tham số và tập nghiệm
- Có phải bài toán biện luận nào
cũng đủ các trường hợp không ?
Có bài chỉ xảy ra khả năng
Gv gọi đại diện 2 nhóm trả lời
các nhóm khác nhận xét kết quả
Giáo viên điều chỉnh sai sót; tóm
tắt kết quả
Giáo viên hướng dẫn ghi kết
luậnVD2
Tập nghiệm phương trình : T m 1;m 1
VD 2 : Giải và biện luận phương trình theo tham số m : mx2 2m 2x m 3 0 (1)
m
+ 0 : m 4 0 m 4 : 1 có nghiệm kép :
1 2
2 1 2
Trang 54 Củng cố và luyện tập :
1) Giải thích vì sao chia 2 trường hợp a 0,a 0 khi biện luận phương
trình ax b 0 Chỉ xét điều kiện về b khi nào ? Nắm vững bảng tóm tắt giải và biện luận trên
2) Cho phương trình : x2 mx m 7 0 Tìm m để phương trình có : a/ 1 nghiệm x = 2, tìm nghiệm còn lại
b/ Nghiệm kép Tính nghiệm kép này
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : :
- Ôn tập giải và biện luận phương trình ax b 0, ax2 bx c 0, phương trình qui về ax b 0, ax2 bx c 0 đã học, xem lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số Làm bài tập 5 11 SGK/78
V RÚT KINH NGHIỆM :
Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 10
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức : Cho học sinh nắm vững dạng phương trình bậc nhất –
phương pháp giải và biện luận phương trình ax + b = 0 Giải và biện luận được phương trình ax2 bx c 0 Học sinh nắm được các điều kiện về nghiệm số của phương trình bậc hai
2 Về kỹ năng : Rèn kỹ năng biến đổi tương đương và biện luận phương
trình dạng ax + b = 0 Rèn suy luận và tính toán Biện luận được phương trình bậc 2 Tìm điều kiện của tham số để phương trình có số nghiệm thỏa điều kiện cho trước Rèn kỹ năng tính toán và suy luận
Trang 6Nắm được định lý Viét và các ứng dụng : tìm 2 số biết tổng và tích củachúng, xét dấu nghiệm số, tìm điều kiện về nghiệm số phương trình bậc 2.Rèn kỹ năng vận dụng được định lý Viét và các ứng dụng để giải bài tập,rèn tính toán và suy luận.
3 Về thái độ : Giáo dục tính ham học, cẩn thận và chính xác khi giải
toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh : Dụng cụ học tập Ôn tập đại cương về phương trình
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động đanxen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định lớp : Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số,vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Giải phương trình :
a/ x2 7x 10 0 b/ 2x 2 6 0c/ 4x2 2x 0 d/ x2 2x 5 0Đáp án và biểu điểm :
a/ x 5 x 2(4,5đ) b/ x 3(4,5đ)
2
x x (4,5đ) d/ PTVN (4,5đ)
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1 :Nhắc lại định lý
Viet
Viết công thức nghiệm Tính S, P
- Điều kiện nhận biết phương
trình bậc 2 có nghiệm :
Trang 7- Điều kiện có nghiệm :
2 4 0
S P
- Dấu cho biết số nghiệm
- Dấu S, P cho biết dấu nghiệm số
- Khi nào phương trình có 2
nghiệm trái dấu ? (P < 0 Lưu ý
nếu P < 0 thì luôn có >0)
- Điều kiện phương trình có 2
nghiệm cùng dấu P 00
Cần biếtdấu 2 nghiệm ta dùng dấu S
Hoạt động 2:
- HĐ NHÓM:
Chia 6 nhóm thảo luận giải ví dụ
Gv gọi đại diện 2 nhóm trả lời
các nhóm khác nhận xét kết quả
Giáo viên điều chỉnh sai sót; tóm
tắt kết quả
- Nêu điều kiện để phương trình
có 2 nghiệm dương phân biệt
- Lắp số liệu Giải hệ
- Thế nào là biểu thức đối xứng
đối với x x1 , 2
Giáo viên gọi lần lượt các học
sinh nêu kết quả các biểu thức A,
a/ Tìm 2 số biết tổng và tích :
- Nếu u, v có tổng u v S u v P.
ax bx c + (1) có 2 nghiệm x x1 , 2 :
x x P+ (1) có 2 nghiệm x x1 , 2 :
Trang 8- Biểu diễn theo tổng, tích 2
nghiệm Dùng định lý Viét để
tính S, P
- Sử dụng các hằng đẳng thức
x1 x22, x1 x23 Gọi học sinh
khai triển các hằng đẳng thức
- Sử dụng định lý Viét thì trước
hết phải lưu ý điều kiện có
nghiệm
Hoạt động 3 : Áp dụng giải bài
tập
HD :
a/ Ta có : ac = 1 > 0, phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
4; 1
b/ Ta có : 9 40 31 0 ,
phương trình vô nghiệm
- Biểu thức đối xứng của x x1 , 2 là biểuthức không thay đổi khi ta đổi chỗ
2
/ 4 1 0 / 2 3 5 0
4 Củng cố và luyện tập:
- Nêu các bước biện luận phương trình dạng ax2 bx c 0
- Nêu điều kiện để (1) có 2 nghiệm phân biệt, nghiệm kép
- Chuẩn bị sẵn đồ thị ax2 bx c 0 1 Vẽ bổ sung đường thẳng y = mcùng phương Ox Cho (d) di động; gọi học sinh quan sát số giao điểm sốnghiệm Phân chia các khả năng dựa vào giá trị cực trị của hàm số Dựa vào
vị trí của đồ thị hàm số bậc hai để suy ra số nghiệm phương trình bậc 2
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : Học thuộc định lí Viét và các ứng
dụng Làm bài tập 12 20 SGK /p80
V RÚT KINH NGHIỆM :
Chương trình SGK : Học sinh :
Trang 9Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 10 Tiết PPCT : 30 Ngày dạy : LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU : 1 Về kiến thức : Cho học sinh nắm vững dạng phương trình bậc nhất – phương pháp giải và biện luận phương trình : ax + b = 0 Giải và biện luận được phương trình bậc 2 một ẩn Học sinh nắm được các điều kiện về nghiệm số của phương trình bậc nhất và bậc hai 2 Về kỹ năng : Rèn kỹ năng biến đổi tương đương và biện luận phương trình dạng ax + b = 0 Rèn suy luận và tính toán Biện luận được phương trình bậc ax2 bx c 0 Tìm điều kiện của tham số để phương trình có số nghiệm thỏa điều kiện cho trước Nắm được định lý Viét và các ứng dụng : tìm 2 số biết tổng và tích của chúng, xét dấu nghiệm số, tìm điều kiện về nghiệm số phương trình bậc 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc 2 Tìm 2 số biết tổng và tích Lập phương trình bậc 2 biết 2 nghiệm Rèn kỹ năng vận dụng được định lý Viét và các ứng dụng để giải bài tập tìm số nghiệm phương trình trùng phương dựa vào dấu P, S Rèn tính toán và suy luận 3 Về thái độ : Giáo dục tính ham học, cẩn thận và chính xác II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh : Dụng cụ học tập.Ôn tập giải và biện luận pt : ax + b = 0; ax2 bx c 0
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp ; diễn giảng thông qua các hoạt động nhóm
Trang 10IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định lớp : Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số,vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Nêu tóm tắt các bước giải và biện luận phương trình ax b 0
Đáp án và biểu điểm :
TXĐ : 1đ Biến đổi đưa về dạng axb (1đ) Mỗi trường hợp : 2đ.Kết luận : 1đ
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1 : Sửa bài tập 1
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa
câu a, b
Cả lớp theo dõi, giáo viên gọi 1
học sinh nêu nhận xét bài giải
Giáo viên điều chỉnh sai sót; tóm
tắt kết quả
Bài học kinh nghiệm
- Giáo viên lưu ý phương pháp
có thể sử dụng đối với tam thức
bậc 2 ẩn là chữ khác
- Lưu ý khi a = 0, rút giá trị của
tham số m, thay vào b xét b
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau
theo tham số m :a/ m2 2x 2m x 3b/ m x m x m 2c/ m x m 3 m x 2 6d/ m x2 1 m x m 3 2
HD : a/.m2 2x 2m x 3 1
phương trình có1 nghiệm
phương trình cho códạng nghiệm đúng
Trang 11Gọi học sinh lên bảng sửa tiếp
câu c Thực hiện nhận xét tương
tự câu trên
Giáo viên hướng dẫn học sinh tự
giải câu d)
- Dạng ax = 0 (b = 0) Biện luận
các khả năng về a như phương
pháp chung để tìm x
- Gọi học sinh lên bảng giải bài
2
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2
- Nhắc lại cách giải và biện luận
phương trình bậc nhất một ẩn
Gọi HS lên bảng làm Các HS
còn lại theo dỏi
Giáo viên nhận xét và cgo điểm
Hoạt động 3 :
Giáo viên gọi 1 học sinh lên
bảng giải
Sau khi biến đổi điều kiện dạng
đẳng thức cần so lại điều kiện
phương trình có nghiệm
- Thu gọn 3 3
x x theo m Ràngbuộc điều kiện bài toán Giải
2 :
Với Với
2 :
phương trình cónghiệm phương trình nghiệm đúng phương trình
Bài 2 : Giải và biện luận phương trình sau
theo tham số m : m2 m x 4m 2m x 2 *
HD : + D = R
Trang 12phương trình điều kiện tìm m.
- Lưu ý : 3 3
x1 x2 x1 x2 0
Aùp dụng vào bài tập : Cho :
m để phương trình có 2 nghiệm
x1 , x2 : 3 3
Hoạt động 4 :Bài tập thêm
Cho phương trình :
x mx m Tìm m để
phương trình có :
a/ 1 nghiệm x = 2, tìm
nghiệm còn lại
b/ Nghiệm kép Tính nghiệm
kép này
0 4 m 1 0 m5 (1)
3 3 3 1 2 40 3 40 76 12 40 3 1 x x S PS m m thoả Vậy m = 3 là giá trị phải tìm Bài tập thêm Cho phương trình : x2 mx m 7 0 Tìm m để phương trình có : a/ 1 nghiệm x = 2, tìm nghiệm còn lại b/ Nghiệm kép Tính nghiệm kép này Giải : a/ Phương trình có nghiệm x = 2 khi : 11 4 2 7 0 3 m m m (4,5đ) + 1 1 11 5 2 3 3 x m x (4,5đ) b/ Đk : m2 4m 28 0 m 2 4 2 (4,5đ); x1 x2 1 2 2(4,5đ) 4 Củng cố và luyện tập : Phát biểu nội dung định lý Viét Lưu ý khi lập phương trình bậc 2 có 2 nghiệm biết - Nêu công thức tính 2 2 3 3 1 2 ; 1 2 x x x x theo S, P Nêu dàn bài biện luận phương trình ax2 bx c 0 Nêu điều kiện phương trình có 2 nghiệm phân biệt; nghiệm kép; vô nghiệm 5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : - Xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập còn lại - Chuẩn bị bài : “MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI” V RÚT KINH NGHIỆM : Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Trang 13
Tuần 11
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI
I- MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức : Củng cố lại cách giải và biện luận phương trình bậc
nhất, bậc hai một ẩn
- Cách giải một số phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai :
ax b cx d và phương trình có chứa ẩn dưới mẫu
2 Về kỹ năng : Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bậc
nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai.Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối và so điều kiện để chọn nghiệm
- Nâng cao kỹ năng giải và biện luận phương trình có chứa tham số quyđược về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai
3 Về thái độ : - Biết quy lạ về quen Phát triển tư duy trong quá trình giải
và biện luận
- Cẩn thận, chính xác - Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh : Dụng cụ học tập Ôn tập đại cương về phương trình
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động đanxen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH :
1 Oån định lớp : Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số,vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Giải và biện luận phương trình : m2 1 x 2m 2m x 1
Đáp án và biểu điểm :
Trang 14Biến đổi m2 2m 1 x 0 m 12 x 0 (4đ)
m x m x R (5đ)
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1 : Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
Gọi một học sinh nêu định
nghĩa giá trị tuyệt đối
Giáo viên xây dựng phương
pháp giải cho phương trình dạng
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi 1 học sinh lên bảng
Chia bảng làm 2 cột Học sinh
biến đổi
Gọi 2 em lên bảng biện luận
phương trình (a) và (b)
- Nêu phương pháp bỏ dấu giá trị
- Tập nghiệm phương trình (3)
I PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
( ) (1)
Ví dụ 1 : Giải và biện luận phươngtrình :
m = 1 Phương trình (1) cónghiệm x = 12