HÀM SỐ BẬC HAI.. 1 Về kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học về hàm số bậc hai: - Định nghĩa hàm số bậc hai.. - Sự biến thiên của hàm số bậc hai.. - Kĩ năng tịnh tiến đồ thị.. - Kĩ năn
Trang 1Gi¸o viªn so¹n: TrÇn Träng TiÕn
Trang 2Bài 3 HÀM SỐ BẬC HAI
Tiết 22: Luyện tập
I Mục tiêu
1) Về kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học về hàm số bậc hai:
- Định nghĩa hàm số bậc hai
- Đồ thị hàm số bậc hai
- Sự biến thiên của hàm số bậc hai
2) Về kĩ năng:
- Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và hàm số y = | ax2 + bx + c |, từ đó lập được bảng biến thiên và nêu được tính chất của hàm số này
- Kĩ năng tịnh tiến đồ thị
- Kĩ năng xác định hàm số bậc hai
- Kĩ năng giải bài toán thực tế
3) Về tư duy:
- Phát triển tư duy logic
4) Về thái độ:
- Tích cực hoạt động thảo luận nhóm, cặp
- Mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân và tập thể về nội dung thảo luận
- Cẩn thận, chính xác
- Liên hệ thực tế
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1) Thực tế:
- Học sinh đã được học xong lý thuyết hàm số bậc hai
- Học sinh đã biết vẽ đồ thị đường parabol, và hàm số chứa giá trị tuyệt đối
2) Phương tiện:
- GV: + Các bảng vẽ đồ thị bài 32, 33
+ Máy chiếu
+ Thước kẻ
+ Giấy kẻ ô vẽ đồ thị
- HS: + Chuẩn bị bài ở nhà
+ Thước kẻ
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở, vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kết hợp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1) Kiểm tra bài cũ (5’):
Định nghĩa hàm số bậc hai và nêu cách vẽ đồ thị hàm số
2) Bài dạy:
Trang 31 Với mỗi hàm số sau y=-x2+2x+3 và y =1/2x2+x-4
a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tìm tập hợp các giá trị của x để y> 0 (y< 0)
Các b ớc vẽ đồ thị hàm số y = -x 2 +2x+3
+ B ớc 1 Xác định đỉnh I(1; 4)
+ B ớc 2 Xác định trục đối xứng x=1 và bề
lõm h ớng xuống d ới (vì a=-1<0)
+ B ớc 3 Xác định giao điểm của Parabol
với các trục ox (-1; 0) và (3; 0) Giao với
oy(0;3)
+ B ớc 4 Đồ thị
6 5 4 3 2 1
y = -x 2 +
2 x + 3
-2 -1 0 1 2 3
Các giá trị của x làm cho y> 0 là
Các giá trị của x làm cho y< 0 là
1;3
x
x
Trang 41 Với mỗi hàm số sau y=-x2+2x+3 và y =1/2x2+x-4
a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Tìm tập hợp các ggias trị của x để y> 0 (y< 0)
2 1
-1 -2 -3 -4
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3
Các b ớc vẽ đồ thị hàm số y = 1/2x 2 +x-4
+ B ớc 1 Xác định đỉnh I(-1;-4)
+ B ớc 2 Xác định trục đối xứng x=-1 và bề
lõm h ớng lên trên (vì a=1>0)
+ B ớc 3 Xác định giao điểm của Parabol
với các trục ox (2; 0) và (-4; 0) Giao với
oy(0;-4)
+ B ớc 4 Đồ thị
Các giá trị của x làm cho y> 0 là
x
x
Trang 535 Các b ớc vẽ đồ thị và lập bảng biến
thiên của hàm số y = |x 2 + x|
+ B ớc 1 Vẽ Parabol (P1): y =x2+ x
+ B ớc 2 Vẽ Parabol (P2): y=-(x2+ x)
+ B ớc 3 Xoá đI các điểm (P1) và (P2) nằm
phía d ới trục hoành
+ B ớc 4 Đồ thị y=|x2+ x|
Dựa vào đồ thị lập bảng biến thiên của
hàm số
x - - 2 - 2 /2 0 +
y + 0,5 +
0 0
2 2
2
2
-3 -2 -1 0 1 2 3
4 3 2 1
-1 -2 -3 -4
Trang 635 Các b ớc vẽ đồ thị và lập bảng biến
thiên của hàm số y = -x 2 +2|x|+3
Có y(-x) = y(x) Đây là hàm số chẵn nên
đồ thị đối xứng qua trục tung
+ B ớc 1 Vẽ Parabol (P1): y = -x 2 +2x+3
tráI trục tung ta đ ợc (P2)
+ B ớc 3 Lấy đối xứng (P2) qua trục oy ta đ
ợc đồ thị hàm số y = -x 2 +2|x|+3
Dựa vào đồ thị lập bảng biến thiên của
hàm số
x - -1 0 1 +
y 4 4
- 3 -
y = -x 2 +
2 x + 3
-2 -1 0 1 2 3
6 5 4 3 2 1
Trang 736 Các b ớc vẽ đồ thị
+ B ớc 1 Vẽ đ ờng thẳng (d): y= -x+1
+ B ớc 2 Vẽ Parabol phần (P): y= -x2+3
+ B ớc 3 Xoá phần đồ thị của (d) với x>-1
và xoá phần đồ thị của (P) với x<-1 Khi
đó ta đ ợc đồ thị của hàm số đã cho
3
1 2
x
x
nếu x> -1
1
6 5 4 3 2 1
-2 -1 0 1 2 3
Trang 836 Các b ớc vẽ đồ thị
+ B ớc 2 Vẽ đ ờng thẳng (d): y= 2
+ B ớc 3 Xoá phần đồ thị của (d) với x>-1 và xoá
phần đồ thị của (P) với x<-1 Khi đó ta đ ợc đồ
thị của hàm số đã cho
2
3 2
x
nếu x> -1
1
6 5 4 3 2 1
-4 -3 -2 -1 0 1
Trang 9Củng cố
• Khảo sát và đồ thị hàm số bậc hai và bậc nhất
• Vẽ đồ thị của hàm số chứa trị tuyệt đối đơn giản
• Lập bảng biến thiên của hàm số
• Bài tập về nhà: Từ bài 39 đến bài 44 SGK tr 63,64