Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là: Câu 63.6: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?. Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi k
Trang 1Thầy Khánh – THPT CHUYÊN
KHTN - 0986.711.703
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VÔ CƠ CẤP ĐỘ 2 (T4)
1 Bài tập đại cương kim loại (Câu 53)
Câu 53.1 Hoà tan 20g hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô cạn
dung dịch được 27,1g chất rắn Thể tích chất khí thoát ra ở đktc là
Câu 53.2 Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít N2O (đktc) Kim loại đó là
Câu 53.3 Cho từ từ bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO40,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là
Câu 53.4: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 53.5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:
A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi
Câu 53.6: Cho 4,6 gam Na vào 400 ml dung dịch FeSO4 1M Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 53.7: Ngâm thanh Cu khối lượng 8,48 gam trong dung dịch AgNO3 Sau một thời gian cân lại thấy khối lượng thanh Cu nặng 10 gam Khối lượng Ag sinh ra là:
A 0,864 gam B 1,52 gam C 1,08 gam D 2,16 gam
Câu 53.8 Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2 Hòa tan chất rắn
sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2(đktc) Kim loại M là:
2 Lý thuyết về crom –hợp chất của crom(câu 63)
Câu 63.1: Những nhận xét sau nhận xét nào sai:
A Cr(OH)2 và Fe(OH)2 cùng tác dụng với oxi khi có mặt nước để tạo ra Cr(OH)3 và Fe(OH)3
B Nhôm và Crôm cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
C Sắt và Crôm cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D Nhôm và Crôm cùng bị thụ động trong dung dịch axit sunfuric đặc
Câu 63.2: Cho các chất sau: Cr(OH)3; CrCl3; NaCrO2; CrO3 Số chất không tác dụng với NaOH là
Câu 63.3: Cho các chất sau: Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3, K2CrO4, CrSO4 Số chất tan trong dung dịch NaOH loãng, dư chỉ tạo ra dung dịch là:
Câu 63.4: Cho dãy các oxit: MgO; FeO; CrO3; Cr2O3 Số oxit lưỡng tính là:
Câu 63.5: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 63.6: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A Cr(OH)3 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl
B Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HI hoặc dung dịch KOH vào
C Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Trang 2Thầy Khánh – THPT CHUYÊN
KHTN - 0986.711.703
D Kim loại Cu khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr
Câu 63.7: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?
Câu 63.8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
C.CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
3 Bài toán muối cacbonat + axit (câu 65)
Câu 65.1 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31,5M và KHCO31M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 65.2 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là:
Câu 65.3: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 150 ml dung dịch hỗn hợp A gồm (HCl 4M, H2SO4 2M) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp B chứa (K2CO3 2M và Na2CO3 2M), sau phản ứng thu được V lít CO2(đktc) và dd Y chứa m gam chất tan Giá trị của m là:
Câu 65.4: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 500 ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch chứa K2CO33M và NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) và dd Y Giá trị của V là
Câu 65.5: Cho 30g hỗn hợp 3 muối gồm Na2CO3, K2CO3, MgCO3 tác dụng hết với dd H2SO4 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và dd X Khối lượng muối trong dd X là
Câu 65.6: Cho từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch HCl 2 Mvào 100 ml dung dịch Na2CO3 1,5 M, sau phản ứng thu được V lít khí ởđktc Giá trị của V là
Câu 65.7: Cho từ từ cho đến hết dung dịch A chứa 0,5 molHClvào dung dịch B có chứa 0,2 mol Na2CO3
và 0,3 mol NaHCO3 Thể tích khí bay ra ở đktc là
Câu 65.8 Trộn 150ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là bao nhiêu lít?
4 Phương trình ion rút gọn (câu 59)
Câu 59.1: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Câu 59.2: Phản ứng giữa (NH4 2) SO và 4 Ba OH( )2có phương trình ion rút gọn là :
Ba ++SO − →BaSO
2NH ++SO −+Ba ++2OH− →BaSO +2NH +2H O Câu 59.3: Phản ứng của Ba(OH)2 và Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
Trang 3Thầy Khánh – THPT CHUYÊN
KHTN - 0986.711.703
Câu 59.4: Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn CO32− + 2H+ →CO2 +H2O
ACaCO3+H2SO4 →CaSO4 +CO2 +H2O BK2CO3+ 2HCl→ 2KCl+CO2 +H2O
CBaCO3+ 2HCl→BaCl2 +CO2 +H2O DMgCO3+ 2HNO3 →Mg(NO3)2+CO2 +H2O
Câu 59.5: Phương trình ion: 2 + + 2 − ⎯⎯ →
(3)Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)
Câu 59.6: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
Câu 59.7: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 B CuSO4+Ba(OH)2
C CuCO3 + KOH D CuSO4 + NaOH
Câu 59.8: Phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO32- → CaCO3 là của phản ứng nào sau đây
A (1) và (2) B (2) C (4) D (2) và (4)
5 Lý thuyết về các loại ăn mòn kim loại (câu 61)
Câu 61.1: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 61.2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 61.3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 61.4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1 Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng 2 Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3
Trang 4Thầy Khánh – THPT CHUYÊN
KHTN - 0986.711.703
3 Cho lá kẽm vào dung dịch HNO3 loãng 4 Đốt dây Mg trong bình đựng khí clo
5 Để một miếng thép trong không khí ẩm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 61.5: Cho các thí nghiệm sau
1 Cho Cu vào FeCl3
2 Nhúng thẳng đứng 2 thanh kẽm và đồng trong dung dịch H2SO4
3 Đốt cháy hợp kimMg- Zn trong bình đựng khí clo
4 Cho thanh Zn vào dung dịch AgNO3 dư
5 Để một miếng sắt bao phủ bởi một lớp thiếc dày ra ngoài không khí ẩm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 61.6: Cho các thí nghiệm sau
1 Cho Cu vào FeCl3
2 Nhúng thẳng đứng 2 thanh kẽm và đồng trong dung dịch H2SO4
3 Đốt cháy hợp kim Mg- Zn trong bình đựng khí clo
4 Cho thanh Zn vào dung dịch AgNO3 dư
5 Để một miếng sắt bao phủ bởi một lớp thiếc dày ra ngoài không khí ẩm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 61.7 Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4
4 Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
5 Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M 6 Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 61.8 Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4
4 Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
5 Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M 6 Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là
6 Bài toán về muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm (Câu 54)
Câu 54.1: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
Câu 54.2 Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?
A 0,2lít và 1 lít B 0,2lít và 2 lít C 0,3 lít và 4 lít D 0,4 lít và 1 lít
Câu 54.3 Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng
độ mol của NaOH đã dùng là?
Trang 5Thầy Khánh – THPT CHUYÊN
KHTN - 0986.711.703
A 1,2M B 2,8M C 1,2 M và 4M D 1,2M hoặc 2,8M
Câu 54.4 Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 g kết tủa Nồng
độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
Câu 54.5 Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là
Câu 54.6 Cho 5,34 gam AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/lít), thu được 2,34 gam kết tủa trắng Trị số của C là:
Câu 54.7 Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Phải thêm vào dung dịch này V ml NaOH 0,1M là bao nhiêu để chất rắn thu được sau khu nung kết tủa đến khối lượng không đổi là 0,51g
Câu 54.8 Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng
độ mol của NaOH đã dùng là?