Trắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơ
Trang 1Trắc nghiệm Hóa Hữu Cơ 2
151 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử hai chất trong hỗn hợp A là:
a) CH4, C2H6 b) C2H4, C3H6
c) C3H4, C4H6 d) C3H8, C4H10
(H = 1; O = 16)
152 Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon A, thu được tổng số mol CO2 và H2O là 4a mol A là:
a) Đồng đẳng axetilen b) Etilen
c) Parafin d) Propilen
(C = 12; H = 1)
153 Đehiđrat hóa rượu A bằng cách đun nóng A với H2SO4 đậm đặc ở khoảng nhiệt độ 170-180˚C, thu được chất hữu
cơ là một anken duy nhất A có công thức dạng nào?
a) CnH2n + 2O b) CnH2n + 1OH
c) CnH2n + 1CH2OH d) CxHyCH2OH
154 X là một rượu mà khi đốt cháy rượu này tạo số mol H2O > số mol CO2 X là:
a) Rượu đơn chức no mạch hở b) Rượu đa chức no mạch hở
c) Rượu no mạch hở d) Tất cả đều sai
155 A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức A tác dụng được kim loại kiềm tạo khí hiđro, nhưng không tác dụng được dung dịch kiềm Khi làm bay hơi hết 3,68 gam A thì thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,04 gam khí axetilen đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất A là:
a) Etyleglicol b) Glixerin
c) Rượu tert-butylic d) Rượu neopentylic
(C = 12; H = 1; O = 16)
156 Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylpentanol-3 là chất nào?
Trang 2a) 2-Metylpenten-2 (2-Metylpent-2-en) b) 4-Metylpenten-2
c) 3-Metylpenten-2 d) 2-Metylpenten-1
157 X là một rượu, khi đốt cháy X thu được a mol CO2 và b mol H2O Đặt T =a/b X thuộc loại rượu nào? Biết rằng trị
số T tăng dần đối với các chất đồng đẳng của X có khối lượng phân tử tăng dần
a) X là rượu đơn chức no mạch hở, CnH2n+1OH
b) X là rượu thơm, chứa một nhân thơm
c) X là rượu có công thức dạng CnH2n+ 2Ox hay CnH2n+2-x(OH)x
d) X là rượu đa chức hay đơn chức có một vòng, no
158 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O Đốt cháy 1 mol X thu được 8 mol CO2 và 4 mol
H2O Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 9,5 X thuộc chức hóa học nào trong các chức dưới đây? Biết rằng X có chứa nhân thơm trong phân tử
a) Axit hữu cơ b) Ete
c) Rượu thơm d) Phenol
(C = 12; H = 1; O = 16)
159 Axit axetic tác dụng được với chất nào dưới đây?
a) Canxi cacbonat b) Natri phenolat
c) Natri etylat d) Cả (a), (b) và (c)
Trang 3(C = 12; H = 1; O = 16)
161 Nếu chỉ dùng nước brom và các phuơng tiện thích hợp, có thể nhận biết được mấy khí trong ba khí đựng riêng trong các bình mất nhãn: Etan, Etilen, Axetilen?
a) 0,05 b) 0,10
c) 0,15 d) 0,20
(C = 12; H = 1; O = 16)
163 Khối lượng riêng của một khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 1,875 gam/lít Khối lượng của 1 mol khí này là:
a) Mỗi khí lấy 2 lít b) 1,5 lít etan; 2,5 lít propan
c) 2,5 lít etan; 1,5 lít propan d) 1 lít etan; 3 lít propan
(C = 12; H = 1)
166 Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thu được 27,475 gam brom benzen Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bằng bao nhiêu?
a) 40% b) 50%
c) 60% d) 70%
(C = 12; H = 1; Br = 80)
Trang 4167 Xem ba chất: (I): CH3(CH2)3CH3; (II): CH3CH2CH(CH3)2; (III): C(CH3)4 Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của ba chất trên là:
a) (I) < (II) < (III) b) (II) < (III) < (I)
c) (III) < (II) < (I) d) (III) < (I) < (II)
170 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được 16,72 gam CO2
và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:
a) C2H5NH2; C3H7NH2 b) Metylamin; Etylamin
c) C3H9N; C4H11N d) C4H11N; C5H13N
(C = 12; O = 16)
171 Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin;
(IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; (VI): Nước
Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
a) (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) b) (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)
c) (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) d) (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)
173 Axít nào mạnh nhất trong bốn axit dưới đây?
a) Axit propanoic b) Axit axetic
c) Axit Cloaxetic d) Axit β-Clopropionic
Trang 5
174 A là một hiđrocacbon 200 ml hơi A có khối lượng riêng 2,535 gam/l ở 55˚C và 720 mmHg Công thức phân tử của
A là:
a) C2H6 b) C4H10
c) C5H12 d) C6H6
(C = 12; H = 1)
175 Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và phenol Lượng hỗn hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M Tổng khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là:
a) 33,15 gam b) 32,80 gam
c) 31,52 gam d) 34,47 gam
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
176 M là một kim loại Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch và cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dung dịch, cô cạn dung dịch này, thu được 3,132 gam một muối nitrat khan M là:
a) Đồng b) Magie (Magnesium, Mg)
c) Nhôm d) Bari
(Cu = 64; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)
177 Cần bao nhiêu thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,12M để phản ứng vừa đủ với 0,244 gam axit bezoic?
a) 8,33 ml b) 16,67 ml
c) 17,6 ml d) 35,2 ml
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 6c) 9,58 gam d) 8,20 gam
(C = 12; H = 1)
180 Nếu tỉ khối của hỗn hợp B (ở câu 179) so với hiđro bằng 149/11 thì hiệu suất hiđro cộng các hiđrocacbon không no
ở câu 180 trên bằng bao nhiêu?
a) 100% b) 70,52%
c) 88,89% d) 60,74%
181 Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
a) 2,4-Đimetylpenten-2 (2,4-Đimetylpent-2-en) b) Buten-2
c) 2-Metylbuten-2-ol-1 d) 1,2-Đibrom eten
182 Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V): Rượu metylic; (VI): Nước; (VII): Axit propionic Độ mạnh tính axit các chất tăng dần như sau:
a) (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
b) (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)
c) (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
d) (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
183 Khí nào có khối lượng riêng (ở đktc) bằng khối lượng riêng của khí oxi ở 0˚C; 0,5atm?
a) Khí sunfurơ (Sulfurous, SO2) b) Etan
c) Axetilen d) Một khí khác
(O = 16; S = 32; H = 1)
184 Trùng hợp hoàn toàn 12,5 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC Số đơn vị mắt xích –CH2-CHCl- trong
m gam PVC là:
a) 0,2 b) 1,2.1023
c) 1,2.1022 d) 3,01.1024
(C= 12; H = 1; Cl = 35,5)
185 Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)2?
a) Glucozơ; Mantozơ; Glixerin; Axit propionic
b) Etylenglicol; Glixerol; Saccarozơ; Propenol
c) Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat
d) Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic
186 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là:
a) 4 b) 6 c) 8 d) 10
Trang 7
187 Cho 2,87 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng acrolein, tác dụng hoàn toàn với lượng dư bạc nitrat trong amoniac Lượng kim loại bạc thu được nếu đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 672 ml khí NO (đktc) Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
a) C4H7CHO; C5H9CHO b) C2H3CHO; C3H5CHO
c) C3H5CHO; C4H7CHO d) C5H9CHO; C6H11CHO
(C = 12; H = 1; O = 16)
188 Phần trăm khối lượng mỗi anđehit có trong hỗn hợp A ở câu (187) là:
a) 40,24%; 59,76% b) 45,12%; 54,88%
c) 30,97%; 69,03% d) 39,02%; 60,98%
189 A là một chất hữu cơ có chứa N Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư CuO, nung nóng, thu được CO2,
H2O và nitơ đơn chất Cho hấp thụ hết H2O trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, khối lượng bình axit tăng 2,43 gam Hấp thụ CO2 hết trong bình đựng dung dịch KOH, khối lượng bình tăng 3,96 gam Khí nitơ thoát ra có thể tích là 336 ml ở đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5 A là:
a) C2H7N b) C2H8N2
c) C3H9N d) C2H5NO3
(H = 1; O = 16; C = 12; N = 14)
190 Xem các chất: (I): Rượu n-propylic; (II): Rượu n-butylic; (III): Rượu n-amylic Sự hòa tan trong nước tăng dần như sau:
a) (I) < (II) < (III) b) (III) < (II) < (I)
c) (II) < (I) < (III) d) (III) < (I) < (II)
192 Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm đỏ giấy quì tím?
a) HCl, NH4Cl b) CH3COOH, Al2(SO4)3
c) cả (a) và (b) d) H2SO4, phenol
Trang 8195 Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?
a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ
c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ
196 Dung dịch chất nào không làm đổi màu quì tím?
a) Axit amino axetic (Glixin) b) Axit glutamic (Axit 2-amino pentanđioic)
b) Lizin (Axit 2,6-điamino hexanoic) d) Xôđa (Soda, Natri cacbonat)
c) X, Y, Z có cùng công thức đơn giản
d) X, Y, Z được tạo bởi ba nguyên tố hóa học
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 9a) 9,6 gam b) 5,1 gam
c) 6,4 gam d) 11,2 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
201 Trường hợp nào dưới đây dẫn điện được?
Trang 10203 Chất hữu cơ A có công thức dạng CxH2xOzNtBrt Tỉ khối hơi của A so với NO bằng 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
A, thu được 37,2 gam CO2 và H2O (Các sản phẩm cháy còn lại là nitơ và brom đơn chất) Công thức phân tử của A là:
a) C5H10O3NBr b) C4H8O4NBr
c) C3H6O5NBr d) C6H12O2NBr
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Br = 80)
204 Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon Cho hỗn hợp
A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam Br2 Brom bị mất màu hoàn toàn Có 2,912 lít khí (đktc) thoát ra khỏi bình brom, khí này có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Xác định trị số của m
a) m = 5,22 gam b) m = 6,96 gam
c) m = 5,80 gam d) m = 4,64 gam
(C = 12; O = 16; H = 1; Br = 80)
205 Đốt cháy hoàn toàn 2,29 gam chất hữu cơ A cần dùng 3,64 lít không khí (đktc, không khí gồm 20% O2, 80% N2theo thể tích) Các chất thu được sau phản ứng cháy (gồm CO2, H2O và N2) được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch giảm 3,09 gam và có 2,552 lít một khí trơ (27,3˚C; 1,4atm) thoát ra Một thể tích hơi A có cùng khối lượng với 14,3125 thể tích khí metan trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của A là:
a) C7H7N3O6 b) C6H3N3O7
c) C6H9N2O7 d) C12H20O6
(C = 12; H = 1; N = 14; O = 16; Ca = 40)
206 A là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O Thành phần khối lượng oxi của A là 69,565% Cho biết A có chứa một nhóm chức trong phân tử A là:
a) Fomanđehit b) Axit acrilic
c) Vinyl axetat d) Một chất khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
207 Xem các chất: (I): CH3COONa; (II): ClCH2COONa; (III): CH3CH2COONa; (IV): NaCl So sánh sự thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên
a) (I) < (II) < (III) < (IV) b) (IV) < (III) < (II) < (I)
Trang 11c) (IV) < (II) < (I) < (III) d) (IV) < (II) < (III) < (I)
208 Hãy sắp theo thứ tự sự thủy phân tăng dần của các muối trong dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau đây: (I):
NH4Cl; (II): CH3NH3Cl; (III): (CH3)2NH2Cl; (IV): C6H5NH3Cl
a) (I) < (II) < (III) < (IV) b) (III) < (II) < (I) < (IV)
c) (IV) < (III) < (II) < (I) d) (II) < (III) < (I) < (IV)
210 Nếu đem xà phòng hóa hết 2,72 gam este A (tìm được ở câu 209) thì cần dùng 100 ml dung dịch KOH 0,4M A có tên là:
a) Metyl benzoat b) Benzyl fomiat
c) p-Metyl phenyl fomiat d) Cả ba chất trên đều phù hợp
211 Xenlulozơ, Protein, Tinh bột được coi là:
a) Thuộc nhóm chức rượu b) Thuộc loại aminoaxit
c) Trong hỗn hợp A có thể có rượu alylic
d) Trong hỗn hợp A phải có metanol
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
213 A là một chất hữu cơ đơn chức A không tác dụng được kim loại kiềm Đốt cháy a mol A, thu được 7a mol CO2 và 3a mol H2O Khi cho 2,44 gam A tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì cần dùng vừa đủ 40 ml A là:
a) Axit benzoic b) p-Cresol
c) Phenyl fomiat d) Metyl benzoat
Trang 12215 Cho biết tỉ khối hơi của A (ở câu 215) so với heli bằng 29,5 Este A là:
a) Metyl n-butirat b) Đimetyl oxalat
c) Đimetyl malonat d) Metyl benzoat
218. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức, no Dung dịch A tác dụng được muối cacbonat tạo chất khí thoát
ra Hơi A nặng hơn khí cacbonic 3 lần A là:
Trang 13(H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH, M = 146) có nhiệt độ nóng chảy 224˚C Nguyên nhân của tính chất này là do:
a) Giữa các phân tử amino axit có tạo liên kết hiđro liên phân tử với nhau
b) Trong cùng một phân tử có chứa cả nhóm chức axit lẫn nhóm chức amin nên coi như có sự trung hòa tạo muối
trong nội bộ phân tử
c) Đây là các hợp chất cộng hóa trị nhưng có nhiều tính chất của một hợp chất ion, nên nó có nhiệt độ nóng chảy
cao và tương đối hòa tan nhiều trong dung môi rất phân cực là nước
d) Tất cả các nguyên nhân trên
Trang 14
225 Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chất béo) Nhiệt độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C Công thức của vitamin A là
a) Este của phenol b) Este của axit fomic
c) Este của axit oxalic d) (b), (c)
(C = 12; H = 1; O = 16)
227 X là một este (không tạp chức, mạch hở) Làm bay hơi hết 17 gam X thì thu được 2,24 lít hơi (ở đktc) Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 17 gam X thì cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X được tạo bởi một axit hữu cơ đơn chức X là este của:
Trang 15(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5)
229 Lấy 0,87 gam anđehit A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam kim loại A có thể là:
a) Benzanđehit (Anđehit benzoic) b) Anđehit acrilic (Acrolein)
c) Fomanđehit (Anđehit fomic) d) Anđehit oxalic (Glioxal)
(C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)
230 Đun nóng rượu R với dung dịch H2SO4 đậm đặc để thực hiện phản ứng đehiđrat hóa ruợu R, thu được một chất hữu
cơ A, tỉ khối hơi của A so với R bằng 1,7 A là:
a) Một hiđrocacbon không no b) Một anken
c) (a), (b) d) Một chất khác
231 Xem các chất: (I): HCHO; (II): CH3CHO; (III): CH3CH2OH; (IV): CH3OCH3; (V): HCOOCH3; (VI):
CH3COOH; (VII): NH3; (VIII): PH3
Nhiệt độ sôi lớn hơn trong mỗi cặp chất như sau:
a) (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V) ; (VIII) > (VII)
b) (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V) ; (VII) > (VIII)
c) (I) > (II); (IV) > (III); (VI) > (V); (VIII) > (VII)
d) (II) > (I); (III) > (IV); (V) > (VI); (VII) > (VIII)
232 Thực hiện phản ứng cracking m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp A qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam Brom Nước brom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi B so với hiđro bằng 117/7 Trị số của m là:
Trang 16a) 10,8 gam; 11,7 gam b) 7,2 gam; 9,62 gam
c) 3,84 gam; 8,06 gam d) 5,52 gam; 11,70 gam
Trang 17243. Fomalin (Formalin) hay fomol (formol) là dung dịch được tạo ra do hòa tan fomanđehit trong nước Dung dịch này
có tính sát trùng và làm đông tụ chất đạm nên được dùng để bảo quản các mẫu vật động vật Một dung dịch fomalin
có khối lượng 2 gam, cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch fomalin này bằng bao nhiêu?
a) 40% b) 38%
c)30% d) 25%
Trang 18a) Công thức đơn giản của A cũng là công thức phân tử của A
b) A là một hợp chất hữu cơ đơn chức
c) Dung dịch A tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam
d) Tỉ khối hơi của A lớn hơn 1,6
248 Trong các công thực nghiệm (công thức nguyên): (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n; (CHO)n; (CH5N)n thì công thức nào mà công thức phân tử của nó chỉ có thể là công đơn giản của nó?
a) (CH3Cl)n; (C2H6O)n b) (CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n
c) (CH3Cl)n; (CHO)n; (CHBr2)n d) (C2H6O)n; ; (CH3Cl)n; (CH5N)n
249 Chọn cách diễn đạt đúng về gốc hiđrocacbon:
Trang 19a) có công thức tổng quát CnH2n + 2 – 2k – x với x là số nguyên tử H mất, cũng cho biết nó có hóa trị x
b) là tập hợp các nguyên tử C và H được tạo ra do một hiđrocacbon mất một nguyên tử H hay một số nguyên tử
H mà có, nó có công thức tổng quát CnH2n + 1− như CH3−; C2H5−
c) là gốc chứa C, H như CH3−, CH2=CH−, được tạo ra do một hiđrocacbon mất một nguyên tử H
d) cả (a), (b) và (c)
250. Một chất hữu cơ A có công thức tổng quát dạng CnH2nO thì A có thể là:
a) Anđehit đơn chức không no
b) Rượu hay ete đơn chức no mạch hở
253. Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?
a) Dung dịch bão hòa NaHSO3
b) H2/Ni, t˚
c) Dung dịch AgNO3 trong NH3
d) Cả (a), (b), (c) vì anđehit có tính khử đặc trưng
Trang 20c) Quì tím d) CaCO3
255 Hỗn hợp A gồm hai ankin Nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng nước vôi dư thì khối lượng bình tăng 27,24 gam và trong bình có 48 gam kết tủa Khối lượng brom cần dùng để phản ứng cộng vừa đủ m gam hỗn hợp A là:
a) Este của axit oxalic b) Este của etylenglicol
c) Este đa chức hai nhóm chức este d) (a) hoặc (b)
258. A là một este có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Một mol A tác dụng vừa đủ hai mol KOH trong dung dịch, tạo một muối và hai rượu hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử A là:
a) Metyl etyl malonat b) Metyl Vinyl malonat
c) Vinyl alyl oxalat d) Metyl etyl ađipat
259. Hai chất X, Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Tỉ khối hơi của mỗi chất so với heli đều bằng 18,5 Cả hai chất đều tác dụng được với dung dịch kiềm và đều cho được phản ứng tráng bạc Hai chất đó có thể là:
a) HOOC-CHO; HCOOCH=CH2 b) HO-CH2CH2CHO; HOCCH2COOH
c) HCOOCH2CH3; HOC-COOH d) Axit acrilic; Etyl fomiat
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)