1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hóa hữu cơ

28 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 4,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơTrắc nghiệm hóa hữu cơv

Trang 1

Trắc nghiệm Hóa Hữu Cơ 1

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học sau đây:

Trang 2

a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn

c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng

d) (b) và (c)

7 Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi

có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là:

a) 240,8 gam b) 260,2 gam c) 193,6 gam d) Không đủ dữ kiện để tính

a) Aren đồng đẳng Benzen b) Aren đồng đẳng Phenyl axetilen

c) Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở

d) Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi

10 A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO2 gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A có thể là:

a) Axit Oxalic (HOOC-COOH) b) Đimetyl Oxalat (CH3OOC-COOCH3)

c) C5H5O3 d) CnHnOz với n: số nguyên dương chẵn

11 Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăng dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?

Trang 3

a) Parafin b) Olefin c) Ankin d) Aren đồng đẳng Benzen

a) 58,75g b) 13,8g c) 60,2g d) 37,4g

(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)

15 A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C,

H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó CTPT của A là:

Trang 4

19 Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:

a) Cộng hóa trị b) Ion c) Cộng hóa trị và ion d) Phối trí (Cho nhận)

20 Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là: a) 75% b) 50% c) 100% d) Tất cả đều không đúng

22 Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C Tổng số ion CH3COO-, H+ do CH3COOH phân ly

ra trong 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C là:

Trang 5

24 Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6 Khi cho A tác dụng Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1,

có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất A là:

a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tất cả đều đúng

25 A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích) Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lượng dư Có 125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam Trị số của m là: a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Không đủ dữ kiện để tính

26 Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp B gồm ba chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol H2O Chọn kết luận đúng: a) x = y b) x > y

c) x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợp B

d) Tất cả đều sai

27 X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể tích là 3,136 lít

a) Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H2 (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các vòng nhỏ b) Một trong hai chất trong hỗn hợp X tham gia được phản ứng cộng Brom, vì có vòng nhỏ trong hỗn hợp

Trang 6

29 A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất)

A phù hợp sơ đồ sau:

hữu cơ

b) Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no

c) Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro

d) (a), (c) đúng

Trang 7

34 A là một hiđrocacbon dạng khí Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở 50 ml hỗn hợp X gồm A

và H2 cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y Các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Y làm nhạt màu nước brom Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là:

37 Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác,

để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí

Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17 Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X là:

a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam

(H = 1)

38 Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro Nung nóng hỗn hợp

A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc) Hiệu suất H2 đã cộng vào các Hiđrocacbon không no là:

a) 35,71% b) 40,25% c) 80,56% d) 100%

Trang 8

39 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O Cũng 0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt A là: a) 3-Metyl pentađiin-1,4 b) Hexađiin-1,5

b) Hexađien-1,3-in-5 d) (a), (b)

(C = 12; H = 1; Ag = 108)

40 Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO2 và hơi nước có số mol bằng nhau A có thể là:

a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken

c) Aren; Olefin d) Ankađien; Xicloparafin

41 Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan Hiđrocacbon này có tên gọi là:

a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1

c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác

42 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Rượu tert-butylic

Trang 9

47 Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:

a) CH3COOH, axit b) C6H5CHO, anđehit

c) C2H5COCH3, ete d) CH3CHOHCH3, rượu bậc hai

48 Có bao nhiêu phân tử Oxi trong 2,5 gam Oxi được một người hít vào phổi trung bình trong một phút? a) 1,9.1022 b) 3,8.1022 c) 4,7.1022 d) 9,4.1022

(O = 16)

49 Khối lượng mol của một khí có khối lượng riêng 5,8g.l-1 ở 25˚C; 740 mmHg gần nhất với trị số nào? a) 100g.mol-1 b) 130g.mol-1 c) 150g.mol-1 d) 190g.mol-1

Trang 10

50 Chất nào có đồng phân lập thể?

a) 1,2-Điflo eten b) 1,1-Điflo-2,2-điclo eten

c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2

a) CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH

b) CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH

c) CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

d) CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

53 Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:

a) 10-5 mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10-9 mol ion /l d) Tất cả đều sai

54 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:

a) –NO2, -NH2, -Br, -C2H5 b) –CH3, -OH, -COOH, -I

c) –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H d) –Br, -CH3, -NH2, -OH

55 Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây

Trang 11

57 Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚ Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml Khối lượng riêng của rượu 12˚

là 0,89 g/ml Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:

a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%

58 Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚ Etanol có tỉ khối 0,79 Khối lượng Glucozơ cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men rượu này là 80%):

a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam

Trang 12

a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một trị số khác

Trang 13

(K = 39; I = 127)

67 A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ

A B (rượu bậc 1) C D (rượu bậc 2) E F (rượu bậc 3) là:

a) 16 lít hiđro, 12 lít metan b) 20 lít hiđro, 8 lít metan

c) 8 lít hiđro, 20 lít metan d) 12 lít hiđro, 16 lít metan

(C = 12; H = 1; He = 4)

69 Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan Đem đốt cháy hoàn toàn 20 cm3hỗn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2 Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:

a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí

c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau c) Không so sánh được

(C = 12; H = 1; O = 16)

70 Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete và hơi nuớc Nếu giữ nhiệt độ bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:

a) Áp suất trong bình sẽ không đổi b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng

c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng d) Không xác định được sự thay đổi áp suất

71 A là một rượu Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát ra (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụng hết với Na tạo ra A là: a) Rượu đơn chức b) Rượu đa chức có hai nhóm chức ruợu

Trang 14

c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol

72 Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH3CHO) Lấy 10 lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic Các thể tích khí, hơi đo trong cùng

về nhiệt độ và áp suất

a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen

c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K d) (b) và (c)

73 Xem hai chất CH4O và CH2O Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:

a) Độ dài của CH4O ngắn hơn CH2O b) Độ dài của CH4O dài hơn CH2O

c) Độ dài của CH4O bằng với CH2O

d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất

74 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A tác dụng được Na nhưng không tác dụng với NaOH Công thức của A là:

a) CH2=CHCH2OH b) C2H6O2 c) HOCH2OCH3 d) C2H4(OH)2

(C = 12; H = 1; O = 16)

75 A là một rượu Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩm cháy của 0,01 mol

A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa A cháy tạo số mol nước lớn hơn số mol CO2 A là:

a) Rượu alylic b) Rượu tert-butylic c) C4H7OH d) Etylenglicol

(C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)

76 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 90,75 Số đồng phân thơm của A là:

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)

Trang 15

77 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:

a) Số mol H2O bằng số mol CO2 b) Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

c) Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 d) Số mol H2O bằng một nửa số mol CO2

79 Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thu được anilin Chọn cách diễn đạt đúng:

a) Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong

anilin có số oxi hóa -2

b) Nitrobenzen là chất oxi hóa bị khử tạo anilin, N trong nitrobezen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong

anilin có số oxi hóa bằng -2

c) H nguyên tử đã oxi hóa nitrobenzen thành anilin, trong đó số oxi hóa của N trong nitrobezen từ +3 đã

giảm xuống thành -3 trong anilin

d) Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong anilin

80 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhóm metylen trong phân tử Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (ở 27,3˚C; 1,2 atm) Hai rượu trong hỗn hợp A là:

Trang 16

a) 32% propilen; 68% axetilen b) 42,25% propilen; 57,75% axetilen

c) 62,5% propilen; 37,5% axetilen d) 37,5% propilen; 62,5% axetilen

Trang 18

94 Aspartam có công thức cấu tạo là Đây là một loại đường hóa học Trong công thức trên, mỗi góc là vị trí của một nguyên tử Cacbon Khối lượng phân tử của loại đường hóa học này là:

a) Phải là nước nguyên chất b) Không phải axit cũng không phải bazơ

c) Không là chất axit d) Phải là một bazơ

99 Một chất dẻo được dùng phổ biến là polyvinyl clorua, PVC Khi đốt các túi đựng PVC phế thải, nó tạo một chất có mùi rất khó chịu làm ô nhiễm môi trường Đó là:

a) Khí Cacbon oxit (CO) b) Bồ hóng (Mồ hóng, C)

c) Nitơ đioxit (NO2) d) Hiđro clorua (HCl)

Trang 19

100 Sự biến đổi nào dưới đây là một biến đổi hóa học?

a) Sự nấu ăn b) Sự đông đặc tạo nước đá trong tủ lạnh

c) Sản xuất muối ăn từ nước biển

d) Cho giấm ăn (dung dịch CH3COOH) vào nước mắm

101 Một viên thuốc aspirin gồm có aspirin (axit o-axetyl salixilic, ) và các chất độn (chất phụ gia) Viên thuốc được hòa tan trong nước, dung dịch này trung hòa vừa đủ 12 ml dung dịch NaOH 0,15M

Số gam aspirin có trong viên thuốc là:

a) 0,324 gam b) 0,972 gam c) 1,296 gam d) 0,500 gam

(C = 12; H = 1; O = 16)

105 Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:

a) CH3CH2Cl < CH3COOH < CH3CH2OH b) CH3CH2Cl < CH3COOCH3 < CH3COOH

Trang 20

c) CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl d) HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F

106 Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ là (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất này là: a) C3H7ClO b) C6H14Cl2O2 c) C9H21Cl3O3 d) Tất cả đều có thể phù hợp

107 Hiđrat hóa axetilen thu được:

a) Một rượu không no b) Một rượu đa chức no c) Một xeton d) Một hợp chất khác

108 Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)2 và H2O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết được từng chất nào trong các bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn?

a) Glixerin, n-Hexan, Etanol b) Toluen, n-Hexan, Acid etanoic

c) Benzen, Acid propanoic, Metanol d) (a), (c)

109 Xem các chất:

(I): Etylenglicol; (II): Propanđiol-1,3; (III): Rượu isopropylic;

(IV): Propylenglicol; (V): Glixerin

a) (I), (II), (IV), (V) là các chất đồng đẳng b) (II), (IV) là các chất đồng phân

c) (I), (IV) là các chất đồng đẳng d) (b), (c)

110 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện nhiệt độ

và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điều kiện Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít H2 (đktc) A là:

a) Axit oxalic b) Glixerin c) Butanđiol-1,2 d) Sorbitol

111 Chất hữu cơ A được tạo bởi ba nguyên tố C, H và O Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 37 A có thể phù hợp với:

a) Ba công thức phân tử b) Hai công thức phân tử

c) Một công thức phân tử, đó là C4H10O d) Bốn công thức phân tử

Ngày đăng: 15/06/2015, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w