1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề trắc nghiệm luyện thi vô cơ môn hóa

5 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 474,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/lít, ta được một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn.. Cô cạn dd thu được khối + lượng muối khan là:

Trang 1

aCÂU HỎI VÔ CƠ – MỨC ĐỘ 2 (T7) Câu 1: Cho 8,4 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại Tính m?

Câu 2: Cho 7,2 gam Mg vào 150ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại Tính m?

Câu 3: Cho 4,8 gam Mg vào 100ml dung dịch AgNO3 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại Tính m?

Câu 4: Cho 100ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 5 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng

lá kẽm tăng thêm:

Câu 6 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 7: Cho 5,34 gam AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/lít), thu được 2,34 gam kết tủa trắng Trị số lớn nhất của C là:

Câu 8: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol của NaOH đã dùng là?

Câu 9: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Xác định nồng độ mol/l NaOH trong dung dịch sau phản ứng

Câu 10: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/lít, ta được một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào?

A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M Câu 11: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa Giá trị của a là

Câu 12: Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa Giá trị của a là

Câu 13: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong

phòng Thí nghiệm như sau:

Vai trò của dung dịch NaCl là:

A Hòa tan khí Clo

B Giữ lại khí hidro Clorua

C Giữ lại hơi nước

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Trang 2

Câu 14: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 1 là:

A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B H2 + S → H2S

C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3

D 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3

Câu 15: Cho hình vẽ thu khí như sau: Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,

HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?

A Chỉ có khí H2 B H2, N2, NH3

C O2, N2, H2,Cl2, CO2 D Tất cả các khí trên

Câu 16: Cho hình vẽ thu khí như sau: Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,

HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?

A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2

C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D Tất cả các khí trên

Câu 17: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không

trộn lẫn vào nhau Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước

B Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết

C Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết

D Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước

Câu 18: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chưng cất thường

Cho biết ý nghĩa các chữ cái trong hình vẽ bên

A a: Nhiệt kế; b: đèn cồn; c: bình cầu có nhánh; d: sinh hàn;

e: bình hứng (eclen)

B a: đèn cồn; b: bình cầu có nhánh; c: Nhiệt kế; d: sinh hàn

e: bình hứng (eclen)

C a: Đèn cồn; b: nhiệt kế; c: sinh hàn; d: bình hứng(eclen);

e: Bình cầu có nhánh

D a: Nhiệt kế; b: bình cầu có nhánh; c: đèn cồn; d: sinh hàn; e: bình

hứng

Câu 19: Phương trình H+ + OH- → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình phân tử sau:

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 HCl D 3 HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3 H2O

Câu 20: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dd?

A Ca2+, NH4+, Cl-, OH- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3

C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D NH4+, Mg2+, Cl-, NO3-

Câu 21: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn?

(1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl

(4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2

A (2), (3) B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (4) D (4), (5), (6)

Trang 3

Câu 22: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của

dd thu được là:

Câu 23: Dung dịch A chứa 0,2 mol

2-4

SO và 0,3 mol Cl cùng với x mol - K Giá trị của x: +

Câu 24: Dung dịch A chứa 0,2 mol

2-4

SO và 0,3 mol Cl cùng với x mol - K Cô cạn dd thu được khối + lượng muối khan là:

Câu 25: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A CuCl2 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D KNO3

Câu 26: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

Câu 27 : Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4)

Câu 28: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 29: Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy AlCl3 B dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

C dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch D điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2

B Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

C Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

D Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại Na, K đều khử được nước ở điều kiện thường

(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa

(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot

(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe

(5) Kim loại Fe có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Các nhận xét sau:

(1) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO

Trang 4

(2) Phân đạm amoni nên bón cho loại đất chua

(3) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(4) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(5) NPK là một loại phân bón hỗn hợp

(6) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

Số nhận xét sai là:

Câu 34 Khẳng định nào sau đây là sai?

A CaSO4.2H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống

B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

C Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ Ca2+, Mg2+, trong nước

D Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa

(2) Kim loại cứng nhất là W (vonframe)

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối

(4) Khí điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Li là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất; (2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại; (3) Kim loại kiềm là các kim loại nặng; (4) Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất; (5) Fe, Zn, Cu là các kim loại nặng; (6) Os là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

Câu 37: Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonic B Khí Clo C Khí hiđroclorua D Khí cacbon oxit

Câu 38: “Nước đá khô” có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo mội trường

lạnh và khô, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm Về mặt hóa học, bản chất của “nước đá khô” là

A CO rắn B CO2 rắn C H2O rắn D NH3 rắn

Câu 39 : Ngoài tác dụng chữa bệnh, các loại thuốc nào sau đây gây nghiện?

A Thuốc cảm pamin, paradol B Seduxen, moocphin

C Vitamin C, glucozơ D Penixilin, amoxilin

Câu 40: Khi ủ than tổ ong có một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra, đó là khí?

Câu 41: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát

ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 42 Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc

gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A SiO2 là oxit axit

Trang 5

B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục

D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 44: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Phân bón nitrophotka là phân phức hợp

C Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

D Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi

Câu 45: Hiện tượng trong thí nghiệm nào dưới đây được mô tả đúng?

A Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

B Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần

D Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư thì không thấy có khí thoát ra

Câu 46: Hiện tượng nào sau đây là đúng?

A Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh, lấy kết tủa nung trong không khí thu được chất rắn màu đỏ

B Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thì dung dịch từ màu trắng xanh chuyển sang màu nâu đỏ

C Cho Na vào dung dịch MgCl2 ta thấy có khí không màu sinh ra, có kết tủa màu trắng tạo thành và nếu cho

dư dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dần ra

D Cho Ba vào dung dịch NH4Cl có hỗn hợp khí sinh ra, dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư thấy có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và còn 1 lượng khí thoát ra

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

C Urê có công thức là (NH2)2CO

D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Thành phần chính của gỉ sắt là Fe3O4.xH2O

B Thành phần chính của gỉ đồng là Cu(OH)2.CuCO3

C Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp

chất khác

D Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở catot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e → 4OH−

Ngày đăng: 30/06/2019, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm