Câu 58.1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X: Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?. Câu 58.4: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Trang 1CÂU HỎI VÔ CƠ CẤP ĐỘ II (T8) CÂU 53
Câu 53.1.Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
Câu 53.2.Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 53.3: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu
được 0,42 gam Fe và 0,01 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A Fe3O4và 0,224 B Fe3O4và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe2O3và 0,448
Câu 53.3: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H 2 SO 4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 53.4: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch có chứa 0,4 mol AgNO3 Kết thúc phản ứng, khối lượng muối thu được:
Câu 53.5 : Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít
N2O (đktc) Kim loại đó là
CÂU 54
Câu 54.1: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 3,0M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 54.2: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 54.3: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24
lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 54.4: Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat
của kim loại hóa trị II bằng dd HCl dư thì thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là?
Câu 54.5: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,
Ba = 137)
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Câu 54.6 Hòa tan 1 mẫu hợp kim Ba – K có số mol bằng nhau vào H2O thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc) Sục 0,56l CO2 (đktc) vào A được mgam kết tủa m có giá trị là
CÂU 58
Trang 2Câu 58.1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ
dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
B H SO 2 4 t0
C NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
0
t
4
D CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)
0
CaO t
,
Câu 58.2: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3 (a), trong chậu
thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein (b) Hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm là:
A Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C Nước phun vào bình và không có màu
D nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 58.3: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ Hãy
cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào trong hợp chất
hữu cơ
A Xác định C và H B Xác định H và Cl
C Xác định C và N D Xác định C và S
Câu 58.4: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như
hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với mô
hình thu khí trên?
C CaCO 3 + HCl ⎯⎯ → CaCl 2 + CO 2 + H O 2
D NH Cl 4 + NaNO 2 ⎯⎯ → NaCl + N 2 + H O 2
Câu 58.5: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác
định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc
B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2
D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Trang 3Cõu 58.6 Cho hỡnh vẽ mụ tả thớ nghiệm điều chế khớ Z từ dung dịch X và
chất rắn Y:
Hỡnh vẽ trờn minh họa cho phản ứng nào sau đõy?
A Zn + H2SO4 (loóng)⎯⎯→ ZnSOt0 4 + H2
B.CuO (rắn) + CO (khớ) ⎯⎯→ Cu + COt0 2
C.NaOH + NH4Cl (rắn) ⎯⎯→ NHt0 3 + NaCl + H2O
D.K2SO3 (rắn) + H2SO4
0
t
⎯⎯→ K2SO4 + SO2 + H2O CÂU 63
Cõu 63.1 Cho dóy cỏc kim loại: Fe, Zn, Al, Mg, Ag, Cu Số lượng kim loại vừa phản ứng được với dung dịch
NaHSO4, vừa phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cõu 63.2 Cho cỏc chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:
Cõu 63.3 Cho dóy cỏc chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dóy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Cõu 63.4 Cho cỏc chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng ở nhiệt độ thường là
Cõu 63.5 Dóy chất nào sau đõy phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A Na, Na2O, MgO B Mg, Ca, Ba C Na, K2O, BaO D Na, K2O, Al2O3
Cõu 63.6.Cho các chất khí và hơi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, N2, CH4 Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc?
A CO2, NO2, H2O B CO2, N2, H2O C CO2, CO, NO D CO2, CH4, NH3
CÂU 68
Cõu 68.1 sau :
(a) H2S + SO2 → (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loóng) → (c) SiO2 + Mg ⎯⎯⎯⎯→ti le mol 1:2t0
(d) Ag + O3 → (e) SiO2 + dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Cõu 68.2 Cho cỏc thớ nghiệm sau :
(1) Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khớ NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loóng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thớ nghiệm cú hiện tượng giống nhau là
A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)
Cõu 68.3 Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
(1) Sục khớ H2S vào dung dịch FeCl3
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3
(3) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thớ nghiệm thu được kết tủa là
Trang 4A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 68.4 Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Hòa tan SO3 vào dung dịch H2SO4 b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
c) Nhỏ vài giọt quì tím (dung môi nước) lên mẫu bạc clorua rồi đưa ra ánh sáng
d) Sục khí SO2 vào nước brom e) Sục khí NO2 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 68.5 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A 2KNO3
0
t
⎯⎯→ 2KNO2 + O2 B NaHCO3
0
t
⎯⎯→ NaOH + CO2
C NH4NO2
0
t
⎯⎯→ N2 + 2H2O D NH4Cl ⎯⎯→ NHt0 3 + HCl
Câu 68.6: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(b) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch Ca(OH)2 dư
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Trộn dung dịch FeCl2 với dung dịch AgNO3 dư
(e) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 (Na[Al(OH)4])
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
CÂU 69
Câu 69.1: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit;
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ;
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;
(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 69.2: Câu nào dưới đây đúng ?
A Chất béo là chất rắn không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của gilxerol với axit
Câu 69.3: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 69.4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 69.4: Cho các phát biểu sau:
1) etylfomat có phản ứng tráng bạc 2) vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
3) Đun nóng X (C4H6O2) với KOH thì thu được ancol đơn chức X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên
Trang 54) isoamyl axetat có mùi dầu chuối 5) etylfomat có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
Số phát biểu đúng là
Câu 69.6 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là