Hệ thức lượng trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác các góc nhọn trong tam giác vuông Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I GV thực hiện: Nguyễn Trị
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ LỢI
Trang 2TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
TỔ TOÁN
2005 - 2006
HÌNH HỌC 9
Trang 3 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tỉ số lượng giác các góc nhọn
trong tam giác vuông
Quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I
GV thực hiện: Nguyễn Trịnh Hồng Vân
Trang 4AC B
BC
AB CosB =
AB
AC TgB =
AC
AB CotgB =
AC = ?5
B Cos BC
AB = ?6
B Tg AC
AB = ?7
B Cotg AB
AC = ?8
Tỉ số lượng giác của góc B trong tam giác ABC vuông tại A.
Trang 5ÔN TẬP CHƯƠNG I
BT 33/ trang 93 :
a) Sin B = ?
a.
3 5
4 5
5 3
Trang 6ÔN TẬP CHƯƠNG I
BT 33/ trang 93 :
b) Sin Q = ?
a.
RS PR
QR PR
SR PS
QR SR
Trang 7ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 8ÔN TẬP CHƯƠNG I
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau, ta kết luận:
sinB = cosC tgB = cotgC (và ngược lại)
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG I
BT 34b/ trang 93 :
Hệ thức nào sau đây là sai?
Sin2B + cos2B = 1sinB = cosC
cosB = sin(900 - C)
B
B tgB
Trang 11AB2= BH BC
AH2 = BH HC
AH BC = AB AC
2 2
2
1 1
1
AH AC
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
B
H
Trang 12Luyện tập bài 3 (đề bài & hình vẽ)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH với BH = 9 cm,
Trang 13Cách 1:
Ta có BC = BH + CH = 9 + 4
= 13 ( cm )
∆ ABC vuông tại A, có AH đường cao
AB 2 = BH BC = 9 13 = 117
AB = (cm)3 13
AC 2 = CH BC = 4 13 = 52
AC = (cm)
AB AC = AH BC
AH = 6 ( cm )
13 2
A
B
C
H4cm9cm
Trang 14Ta có BC = BH + CH = 9 + 4 = 13 ( cm )
AH2 = BH HC = 9 4 = 36
AH = 6 ( cm )
LUYỆN TẬP BÀI 3
Cách 2:
AB2 = BH BC = 9 13 = 117
AB = ( cm )
AC2 = CH BC = 4 13 = 52
AC = (cm)
13 3
Trang 15Luyện tập bài 4 (đề bài & hình vẽ)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Cho tam giác ABC có góc B = 600,
c = 4 cm , a = 8cm.
Giải tam giác ABC.
Tính diện tích tam giác ABC
Trang 16Cách 1:
Mà Â + BÂ +CÂ=1800
nên  = 900.Kết luận :
 = 900 , C = 300,
3 2
4 2
3 60
AH
cm BH
BH AB
BH B
2
4 2
1 cos
3 2
3 4 3
2 2
1
3 2 30
AC AC
AH C
3 4
=
AC
Vẽ đường cao AH của ∆ABC,
Ta có ∆BAH vuông tại H
Trang 17Cách 2:
4 8
2
1
8
60 cos
BK BC
BK C
3
4 8
2 3
8
60 sin
AC BC
AC B
3 4
=
AC
Vẽ đường cao CK của ∆ABC
∆BCK vuông tại K, có
BÂ = 600
Ta có : BK = BA = 4cm
và A, B, K thẳng hàng
(cùng thuộc AB)
∆ABC vuông tại A
CÂ phụ BÂ
BÂ = 60O
K B
A
C
Trang 18LUYỆN TẬP BÀI 4B
( 2 )
3
8 2
3 4
.
4 2
3 2
.
8 2
Trang 19ÔN TẬP CHƯƠNG I
Cho tam giác ABC vuông taị A Trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác.
a Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông.
b Biết hai góc nhọn.
c Biết góc nhọn và cạnh huyền.
d Biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông.
Chọn câu nào đây ?
Củng cố:
Trang 20ĐỐ VUI
O tg
I
U tg
C A
0 0 0
18 cot
72
)
5
45 cot
+
= +
=
0 0
0 2
0 0
0
65 cos
25
sin 3
1 ) 9
12 sin
30 sin 1
) 8
1 62
)
7
Đ 2
os
tg 28
tg
Ô 60
cotg
1 6)
2 0 0
2 3
2 2
1
3 1
0
3
2
2 3
3 1
Trang 21Liên hệ thực tế:
Trang 22DẶN DÒ
- Làm bài tập từ 36 đến 40 / 94, 95 SGK.
- Chuẩn bị KT 1 tiết