+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời.
Trang 1La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần: 1
Tiết : 1 Ngày Soạn: 14/8/2010 Ngày Giảng:17/8/2010
Chơng I - đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng
song song
Đ 1.hai góc đối đỉnh
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh.
+ Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau
2 Kĩ năng: Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời.
III, Phơng pháp:Đặt vấn đề, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
? Thế nào là hai tia đối nhau , vẽ
hình
? Thế nào là hai góc kề bù , tính
chất , vẽ hình minh hoạ?
Đứng tại chỗ trả lờiLên bảng vẽ hìnhHai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau
Hai góc: xOz và xOy làhai góc kề bù
xÔz + zÔy = 1800
z
y x
y
O
Hoạt động 2: Tìm hiểu góc đối đỉnh
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ mở
Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?
GV nêu một số cách nói về hai
O n
Trả lời
HS đọc định nghĩa hai góc đối đỉnh
Ô3, Ô4 là hai góc đối
đỉnh
HS làm theo nhóm (4 phút )
Trang 2La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Hãy vẽ góc đối đỉnh của góc đó
Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh
Gv yêu cầu học sinh thực hiện
Hai góc đối đỉnh thì bằngnhau
HS làm theo nhóm 4 phút
Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề
bù nên Ô1+Ô2=1800 (1)Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề
2 1
* Tính chất ( SGK )
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề bù nên Ô1+Ô2=1800 (1)
Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề bù nên Ô3+Ô2=1800 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ Ô1=Ô3
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
III, Phơng pháp:Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
2
Trang 3La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Bài tập 5(SGK-82)
56 ° B
A
C C'
trên bảng
1 HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở
1 HS vẽ hình trênbảng
HS làm nháp
1 HS trình bày bàilàm trên bảng
Nhận xét
9 cặp
18 cặp n( n-1) +n( n-1 ):2
1 HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở Học sinh chuẩn bị tạichỗ ít phút
Một hs lên bảng vẽhình
z y
Trang 4La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
góc kia là đủ
Yêu cầu hs đọc đề bài
d,e hs về nhà làm tiếp 1 HS đọc đầu bài HS vẽ hình vào vở
Một hs lên bảng vẽhình
x
70 ° 70°
x'
y'y
x
OO
Bài 3(SBT-74)
y'
50 °
2 1 4
3
y t
x t'
x'
A
Hoạt động 3: Củng cố
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?
- Cho hai đờng thẳng cắt nhau tao thành đợc bao nhiêu góc? Bao nhiêu cặp góc đối
đỉnh? Chỉ cho biết số đo một góc, có tìm đợc số đo của các góc còn lại?Bài tập 7 (SBT-73)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Làm bài 9 (SGK-83); 4,5 (SBT-74)
- Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, tờ giấy
Tuần:2
Tiết : 3 Ngày Soạn: 19/8/2010 Ngày Giảng:24/8/2010
Đ2 hai đờng thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:hs hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau ; công nhận tính chất :
có duy nhất một đờng thẳng đi qua A và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc; hiểu thếnào
là trung trực của mộpt đoạn thẳng
2 Kĩ năng: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho truớc và vuông góc với
đ-ờng thẳng cho trớc, biết vẽ đđ-ờng trung trực của đoạn thẳng , sử dụng thành thạo thớc
thẳng ,êke
II Chuẩn bị Gv: Êke , thớc thẳng, giấy rời Bảng phụ ghi bài tập 11(SGK-86)
Hs: Êke , thớc thẳng, giấy rời
III Ph ơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau sao cho một trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 Tính các góc còn lại
Hoạt động 2: Tiếp cận hai đờng thẳng vuông góc:
4
Trang 5La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Hai đờng htẳng xx’ và yy’
gọi là hai đờng thẳng
vuông góc với nhau.Vậy
thế nào là hai đờng thẳng
Hai đờng thẳng nếp gấp tạo với nhau 4 góc vuông
HS suy luận trả lời ?2 theo nhóm
Y và ’ là hai góc đối
đỉnh ⇒Y =’ = 900
Y += 1800
⇒+ 900= 1800
x' x
Kí hiệu: xx’ ⊥ yy’
Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
Muốn vẽ hai đờng thẳng
4 Yêu cầu Hs nêu vị trí có
thể xảy ra giữa điểm O và
Theo em có mấy đờng
thẳng đi qua A và vuông
độ dài
Đặt êke vuông góc sao cho cạnh góc vuông của êke nằm trên a cạnh còn lại đi qua O
Đại diện một nhóm lên trình bày
Vẽ đợc duy nhất
HS đọc tính chất
Hs hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm lên trình bày
a,Đúngb,Sai
2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
j
y' y
x' x
*Tính chất: (SGK - 85)
Hoạt động 4: Đờng trung trực của một đoạn thẳng
của đoạn thẳng AB cần phải
thoả mãn mấy điều kiện?
Gv nhấn mạnh hai điều
kiện vuông góc và đi qua
trung điểm
Gv giới thiệu điểm đối
xứng Yêu cầu hs nhắc lại
Muốn vẽ đờng trung trực
Trang 6La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
(SGK-86)
d
I
Hoạt động 5: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Luyện tập cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Làm các bài tập 13,15, 16, 17, 18 (SGK86, 87), 10, 11 (SBT-75)
Tuần:2
Tiết : 4 Ngày Soạn: 19/8/2010 Ngày Giảng: 26/8/2010
luyện tập
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
Kiến thức: Củng cho HS về hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của đoạn thẳng
Kỹ năng:- Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc , vẽ trung trực của đoạn
thẳng
II Chuẩn bị Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc
III Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: a, Cho O ∈a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ
b, Cho O ∉a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ
*Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Làm bài 18 SGK
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu yc của đề bài
Ta dùng dụng cụ nào để vẽ
HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả
trên bảngNhận xét1HS trình bày cách làm khác
HS làm bài vào vở
Hs đọc đề bài
2 HS trình bày kết quả
trên bảng ( mỗi HS vẽ hình trong 1 trờng hợp
Bài 18 (SGK-87)
j
b
aA
6
Trang 7La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tân Linh Đại Từ - Giáo An Hình Học 7
d'
d
C
AB
OBµi 20 (SGK-87)
d' d
K I
C B
A
d'
d M
N C
B A
Bµi 5 (SNC)
t
z y
x O
Trang 8La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Cho 2 góc AOB và BOC ( tia OB nằm giữa hai tia OA và OC ) có tổng số đo bằng 900 Vẽ ở ngoài hai góc đó các tia OD , OE sao cho OA là tia phân giác của góc BOD , OC là tia phân giác của góc BOE Chứng minh OD, OE là hai tia đối nhau
- Đọc trớc bài góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
Tuần:3
Tiết : 5 Ngày Soạn: 25/8/2010 Ngày Giảng: 31/8/2010
Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:Hiểu đợc tính chất:
- Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nừu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
2 Kĩ năng:Nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị , hai góc trong cùng phía
II Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Cho hai đờng thẳng cắt
nhau a và b Có bao nhiêu
Hoạt động 2: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị
cắt cả hai đờng thẳng này
Có bao nhiêu góc đợc tạo
Có 8 góc đợc tạo thành
HS quan sát hình 12 SGKnghiên cứu mục 1
Đại diện nhóm lên bảng
điền
Các nhóm khác nhận xét,thống nhất
b a
Các cặp góc àA và à1 B ; ả3 A và ả4 B gọi2
là cặp góc so le trong
Các cặp góc àA và à1 B ; ả1 A và ả2 B ;2à
3
A và à B ; ả3 A và ả4 B4
?1
8
Trang 9La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
v
t4
3
2 1
4
3 21
uz
BA
Hoạt động 3: Phát hiện quan hệ giữa các góc tạo bởi hai đờng thẳng
và một cát tuyến Tập suy luận.
Dại diện mỗi nhóm trả
lới một phần trình bày kết quả trên bảng
Các nhóm khác nhận xét
Trang 10La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Yêu cầu Hs làm bài tập
22(SGK- 89) Hs đọc bàiChuẩn bị tại chỗ ít phút
Tiết : 6 Ngày Soạn: 29/8/2010 Ngày Giảng: 07/9/2010
Đ4 hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song(lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song “Nếu một đờng thẳng cáthai đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”
2 Kĩ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớcvà
song song với đờng thẳng ấy
II Chuẩn bị Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc Bảng phụ vẽ hình 17; ghi bài tập
24(SGK-91)
Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc
III Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Qua phần kiểm tra bài cũ,
gv đặt vấn đề vào bài
Hai học sinh lên bảng làm, mỗi học sinh một hình
Hs khác nhận xét
115 °
115 ° c
b
a B
C
Hoạt động 2: Nhận biêt hai đờng thẳng song song
Thế nào là hai đờng thẳng
Gv đa ra cách kí hiệu hai
đờng thẳng song song
Hai đờng thẳng không có
điểm chung Cắt nhau hoặc song song với nhau
Hs hoạt động theo nhóm
để trả lời ?1
Đại diện các nhóm trả lờiHình a, một đờng thẳngcắt hai đờng thẳng có mộtcặp góc so le trong bằng
Trang 11La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Các cách nói hai đờng
trên bảng
1 HS vẽ hình trên bảng Hai đờng thẳng tạo với một đờng thẳng các góc so
le trong bằng nhau hoặc góc đồng vị bằng nhau Nhận xét
3,Vẽ hai đờng thẳng song song
?2
b
a b a
Để kiểm tra xem hai đờng
thẳng có song song với
nhau không em làm thế
nào?
Để vẽ một đờng thẳng đi
qua một điểm và song song
với một đờng thẳng cho
tr-ớc ta làm thế nào?
Làm bài 25 (SGK91)
Hs trả lời
Hs hoạt động theo nhóm làm bài 25 (SGK - 91)
Đại diện 1 nhóm lên bảng vẽ, nói rõ cách vẽ
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
Kiến thức:Củng cố cho HS về góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng, hai
đ-ờng thẳng song song
Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , chứng minh hai đờng thẳng song
song
T duy - thái độ :Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke
III, Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 12La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Làm thế nào để nhận
biết a // b
Cho A∈a Hãy vẽ đờng
thẳng b đi qua A và song
song với a’
Dựa vào dấu hiệu nhận
biết hai đờng thẳng song
Học sinh đọc đề bài Học sinh hoạt động nhóm, yêu cầu nêu cách vẽ
HS vẽ hình vào vở ( có hai trờng hợp : O
nằm trong góc và O nằmngoài góc )
1 HS vẽ hình trên bảng
ãxOy= x O y ã ' ' 'Nhận xét
Học sinh hoạt động theo cá nhân
Ba học sinh đứng tại chỗtrả lời
Ax// By vì Ax, By cắt đờng thẳng AB
và có một cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)
Bài 27 (SGK-91)
- Vẽ tam giác ABC
- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và song song với BC
- Trên a lấy D sao cho AD = BC
- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
- Dùng eke vẽ đờng thẳng c qua a tạo với góc Ax góc 600
- Trên c lấy D bất kì (B≠A)
- Dùng eke vẽ ãy BA' =600ở vị trí so
le trong với ãxAB
Vẽ tia đối By của tia By’ ta đợc y’y// xx’
O' O x
y'
O' x'
y O
x
ãxOy= ã ' ' ' x O y
* Chú ý: Hai góc có cạnh tơng ứng 12
Trang 13La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Giáo viên thống nhất xét song song thì:
- Bằnh nhau nếu cả hai cùng nhọn hoặc cùng tù
- Bù nhau nếu một gc nhọn và một góc tù
Bài tập (SBT-78)
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 25, 26 SBT-78
Tuần:4
Tiết : 8 Ngày Soạn: 7/9/2010 Ngày giảng:14/9 / 2010
Đ5 Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung tiên đề Ơclit, công nhận tính duy nhất của đờng
thẳng b đi qua M (M∉a) sao chob//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra tính chất của hai đờng thẳng song songvà nắm chắc tính chất của hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , tính số do góc
tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song khi biết một góc.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc
Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc.
III Phơng pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu đấ hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
Cho M ∉ a , vẽ b đi qua
Trang 14La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tân Linh Đại Từ - Giáo An Hình Học 7
HS tr¶ lêi c©u hái ë bµi 32
a: § b: § , c :S
d : S
a
b A
1 2
3 4 4
3
2 1
b B
A
NhËn xÐt
HS lµm ? , ghi kÕt qu¶ ë nh¸p
NhËn xÐt
HS nªu tÝnh chÊt Häc sinh lµm nh¸p theo nhãm 5 phót
1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
KÎ xAx’ sao cho
3 4
4 3
2 1 c
B
a
b A
a //b suy ra
* µ1
A = µ B ; µ3 A = µ4 B2
* µ1
A = µ B4
* µ1
A = µ B = 1802 0 µ
§¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy bµi lµm
C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt
Lµm bµi tËp 34(SGK-94)
2
1 4
4 3
3
2
b a
14
Trang 15La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
c, ả à 0
B =A = (hai góc so le trong)
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS : Tiên đề Ơclit , tính chất của hai đờng
thẳng song song
2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , nhận biết góc so le
trong ,đồng vị , góc trong cùng phía , chứng minh hai đờng thẳng song
3 T duy - thái độ: Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke
III, Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập Yêu cầu học sinh
HS vẽ hình vào vở 1HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
Hs đọc bài Lên bảng vẽ hình
Theo tiên đề Ơclit chỉ vẽ đợc một
đờng thẳng a và một đờng b Bài 36(SGK-94)
4
3 2 1
4
1
b a
d, ảA2 =Bà4 (vì cùng bằng Bà2) Bài 37(SGK-94)
Trang 16La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Yêu cầu của bài là
1
1
1 1 1
A
E D
B C
Đề bài:
Câu 1(2 đ) Hãy điền đúng (Đ), sai(S) vào ô vuông cuối câu mà em chọn.:
a, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
b, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau
c, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt
d, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau, không trùng nhau
Câu 2(8 đ): Cho hình vẽ, biết a//b
a, Viết tên các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
3
A +B = 1đ
Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà Làm bài 38, 39 SGK-95, 29 SBT-79
Tuần:5
Tiết : 10 Ngày Soạn: 15 /9/2010 Ngày giảng: 21/9/ 2010
Đ6 Từ vuông góc đến song song I:Mục tiêu: Sau khi học song bài, học sinh cần:
1 Kiến thức: hs nắm HS biết dợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông
góc với một đờng thẳng thứ ba
16
1 2
3 4
4 3
2 1 c
B
a b A
Trang 17La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình ,suy luận , phát biểu chính xác một mệnh đề
toán học Tập suy luận.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
Gv: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc Hs: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc.
III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song song?
Cho điểm M nằm ngoài a,
dùng eke vẽ đờng thẳng c đi
HS làm nháp 1HS đọc kết quả
Dự đoán d’ //
d’’
HS làm theo nhóm 5 phút D’ // d , a ⊥ d
2 Ba đờng thẳng song song
dd'd''
Trang 18La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Nhận xét ?
HS làm bài theo nhóm 5 phút
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
m y x
C B A
= 3600Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài
- Làm bài 42 -> 46 (SGK-98), 32,33,34,35 SBT
Tuần:6
Tiết : 11 Ngày Soạn:17/9/2010 Ngày giảng: 23/9/ 2010
luyện tập
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS : Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song , tính chất của hai đờng thẳng song song, tiên đề Ơclit, quan hệ giữa các
đờng thẳng song song , vuông góc
2 Kĩ năng:èn kĩ năng vẽ hình , nhận biết hai đờng thẳng song song ,
vuông góc , lập luận logic
3 T duy - thái độ:Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke
III, Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv đa ra câu hỏi
Yêu cầu học sinh
lên bảng
Yêu cầu các Hs
khác nhận xét
1.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song
2.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu 3
18
Trang 19La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
đờng thẳng song song
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập Yêu cầu Hs đọc
1HS trình bày kết quả trên bảng Học sinh phát biểu tính chất Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS vẽ hình , làm bài vào vở
Chuẩu bị tại chỗ ít phút
1HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
Bài 42 (SGK-98)
c
b a
a ⊥ c, b ⊥ c, ⇒ a // b Bài 43 (SGK-98)
c
b a
a // b , a ⊥ c ⇒ b ⊥ c Bài 44( SGK-98)
cba
b // a, c // a ⇒ b // c Bài 45 (SGK-98) a)
d"
d' d
M
D’ cắt d’’ tại M ⇒ M ∈ d b) Nếu d’ cắt d’’ tại M thì theo tiên đề
Ơclit d’’ ≡ d’( Trái đề bài )
a) Vì AB ⊥ a ,AB ⊥ b ⇒ a // bb) Ta có: a // b ⇒ àD + àC = 1800
mà àD = 1200 ⇒ àC = 600
Trang 20La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần:6
Tiết : 12 Ngày Soạn: 23 /9/2010 Ngày giảng: 28/9/ 2010
Đ7 định lí I:Mục tiêu: Sau khi học song bài, học sinh cần:
1 Kiến thức:hs nắm đợc cấu trúc của một định lí ( giả thiết – kết luận ).
- Biết thế nào là chứng minh một điịnh lí
2 Kĩ năng:Biết đa một định lí về dạng “Nếu thì”
3 T duy, thái độ: Làm quen với mệnh đề logic p ⇒q
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị
Gv: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc ;Hs: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc.
III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:Đặt vấn đè vào bài mới Giáo viên cho học sinh quan sát vào hình vẽ ở đầu bài Yêu cầu hs điền vào chỗ trống
Tơng tự, trong toán học, nếu cho trớc một điều kiện nào đó, ta có thể suy ra một kết luận
Để tìm hiểu rõ hơn thầy trò ta đi nghiên cứu bài học hôn nay
điều gì phải suy ra
GV giới thiệu giả
thiết ( GT ) và kết
luận của định lí
HS nêu đợc :
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ các khẳng định đơc coi là đúng
HS phát biểu ba
định lí trong bài 6
HS phát biểu ba tính chất của hai góc đối đỉnh Hai góc đối đỉnh
là điều đã cho , bằng nhau là điều phải suy ra
1 Định lí : (SGK - 99)
20
Trang 21La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Hs khác nhận xét
HS vẽ hình vào
vở
HS ghi GT và KL của định lí trên bảng
Nhận xét
?2
a, b,
cba
m
y x
ãxOz và ãyOz là hai góc kề bù
GT Om là phân giác của ãxOz
On là phân giác của ãyOz
KL ãmOn = 900 Chứng minh
Om là phân giác của ãxOz
⇒ ãmOn = 1
2 .180
0 = 900 Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:
Làm bài 49, 50, 51, 52 SGK
Trang 22La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: củng cố lại cho HS về định lí, vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết và kết luận của
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũThế nào là định lí?
Cho VD và vẽ hình,
ghi GT và KL của
định lí đó?
Lên bảng trả lời, vẽ hình, ghi GT và KL của
định lí
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu của bài?
Ghi giả thiết và kết
Lên bảng trình bàyphần b
Hs đọc bài
Vẽ hìnhGhi giả thiết kết luận
và chứng minh định lí
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả
trên bảng phụ
Nhận xét
Vẽ hình, ghi giả thiết
và kết luận của bài
b,
GT
a// b, c ⊥a
Kl c ⊥ bBài 52.( 10’)
4 3
Các khẳng định Căn cứ của khẳng
định
1.ả1
O +ả
2
O =
ả3
Trang 23La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Nhận xét?
Vẽ hình?
Ghi giả thiết và kết
luận của bài?
Hãy chứng minh?
Nhận xét?
Bài tập
Vẽ hình
Ghi giả thiết và kết
luận của bài?
Hãy chứng minh
GT
Nhận xét
HS vẽ hình vào vở
4 ả1
O =ả
2
O căn cứ vào 3 Bài 53( SGK-102)
O
y'
x'
y x
Chứng minh
Ax // Cy
CM :
z y
x
C B
A Kẻ Bz //Ax Ta có
ãxAB+ãABz =
1800
Mà ãxAB+ ãABC+ ãBCy= 3600
=> ãxAB+ ãABz+ ãCBz+ãBCy= 3600
=> ãCBz+ãBCy=1800
=> Bz // Cy mà Bz // Ax => Ax // Cy Làm bài 42,43 SBT
- Ôn lại lí thuyết đã học từ đầu chơng, trả lời câu hỏi ôn tập chơng I
trang 102, 103 SGK
Tuần:7
Tiết : 14 Ngày Soạn: 01 / 10/2010 Ngày giảng: 05 /10 / 2010
ôn tập chơng i
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: hs hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song
song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, vẽ,để vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, song song, kiểm tra 2 đờng thẳng cho trớc , vuông góc hay song song hay không
Trang 24La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
2 Kĩ năng:Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song
không
II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, compa Bảng phụ ghi hệ thống hoá các hình vẽ của
ch-ơng
HS: Thớc thẳng, compa
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
4 3 2 1
b
a M
a
Hoạt động 2: Điền vào chỗ trống
Giáo viên treo bảng phụ viết
sẵn lên bảng
Y/c học sinh hoạt động
nhóm điền vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm khoảng3phút
Đại diện nhóm lên trình bàyNhóm khác nhận xét
a, Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b, Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng
c, Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng
d, Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là
e, Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b có một cặp góc so le trong bằng nhau,
Trang 25La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
a, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c, Haiđờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
d, Hai đờng thẳng căt nhau thì vuông góc
e, Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
Hoạt động 4: Vẽ hìnhYêu cầu hs đọc bài
Để vẽ đờng thẳng đi qua
M, N và song song với e
ta làm thế nào?
Để vẽ các đờng thẳng
vuông góc với d đi qua M;
N ta sử dụng dụng cụ nào
để vẽ?
Hãy nhận xét?
Yêu cầu hs đọc bài
Đọc bài Học sinh vẽ tại chỗ ít phút
Một học sinh lên bảng vẽ ờng thẳng a, b
Học sinh khác lên bảng vẽ ờng thẳng c
đ-Nhận xét
Đọc bài Học sinh lên bảng vẽ hình , nêu trình tự cách vẽ
Bài 55 (SGK - 103)
c
f d
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1.Kiến thức: Củng cố lại cho Hs lí thuyết chơng I, vận dụng thành thạo các tính chất của
hai đờng thẳng song song, tiên đề Ơclít để giải bài tập
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 26La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập Làm bài tập 57 SGK
1 HS trình bày kết quả
Bài 57 (SGK104)
1 2 1
1 m
G = 1800- 1100 = 700
ả4
E = 600
ả6
Trang 27La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
trên bảngNhận xét
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết chơng I
- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa Chuẩn bị bài kiển tra chơng I
Tuần:8
Tiết : 16 Ngày Soạn: 06 / 10/2010 Ngày giảng: 12/10 / 2010
kiểm tra chơng I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I , kĩ năng trình bày lời giải , vẽ hình ,
lập luận giải toán
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác, tự giác vợt khó
II Ma trận ra đề:
Các cấp độ t duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Đờng thẳng vuông góc
Đờng thẳng song song 3 ý 1,5 1 2 1 4
Trung trực của đoạn thẳng 1 2 Tiên đề Ơclit về đờng thẳng
song song 1ý 0,5
Tổng 1 2 1 2 2 6
II Kiểm tra: Đề bài :
Câu 1:(2điểm) Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô trống cuối mỗi câu mà em chọn:
a, Hai goc bằng nhau thỡ đ ối đỉnh
b, Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
c, Nếu c cắt a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a// b
d, Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Câu 2: (2 điểm) Ghi giả thiết và kết luận của định lí minh hoạ bởi hình vẽ sau:
a) b)
Trang 28La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Câu 3:(2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Nói rõ cách vẽ
Câu 4:(4 điểm)
Cho hình vẽ
Biết a//b, àA= 300, àB= 450
Tính số đo của ãAOB
45 °
30 °
b
aO
Trang 29La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần:9
Tiết : 17 Ngày Soạn: 08 / 10/2010 Ngày giảng: 14/10 / 2010
Chuong II Tam giac
Đ1 Tổng ba góc của một tam giác
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác, nắm đợc tính chất
về góc trong tam giác
2 Kĩ năng:Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của một tam giác
II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, thớc đo góc.+ Tam giác bằng bìa, kéo, thớc đo góc HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, tam giác bằng bìa, kéo
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm traKiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
Yêu cầu hai học sinh lên
bảng
Hai học sinh lên bảng vẽ hai tam giác, sau đó tính tổng số đo các góc của hai tam giác này
Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác
Gv cho học sinh nhận xét lại
câu kiểm tra chính là ?1
Trả lời câu hỏi 1
Tính tổng số đo của 3 góc
Đọc kết quả đo trên bảng
HS làm theo nhóm ( bàn ) Dùng tấm bìa hình tamgiác làm nh SGK hớng dẫnhình 43
Tổng 3 góc của 1 tam giacbằng 1800
* Định lí: (SGK - 106)
2 1
y x
Trang 30La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tân Linh Đại Từ - Giáo An Hình Học 7
HS lµm nh¸p
1 HS tr×nh bµy bµi lµm trªnb¶ng
NhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
1 Hs tr×nh bµy kÕt qu¶ métphÇn trªn b¶ng
Trang 31La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần:9
Tiết : 18 Ngày Soạn: 14 / 10/2010 Ngày giảng: 19/10 / 2010
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:Củng cố lại cho HS tổng 3 góc của 1 tam giác Học sinh nắm đợc tính chất về
góc của tam giác vuông, nhận biết góc ngoài của tam giác và nắm đợc tính chất về góc
ngoài của tam giác
2 Kĩ năng:Biết vận dụng t/c goác ngoài của tam giác, tính chất về góc của tam giác vuông
để tính số đo, vận dụng vào các bài toán
II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, eke, thớc đo góc
HS: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm traGv: ra bài tập
Nhận xét?
Dựa vào phần kiểm tra
gv đặt vấn đề vào bài
2 hs lên bảng làm, mỗi học sinh 2 hình
Nhận xét
Tìm số đo x, y ở các hình sau
y
y x x
HS vẽ hình vào vở
1 HS nêu cách vẽ
Hs làm câu ? 3 ởnháp
1 HS lên bảng làm
HS làm nháp 1 HStrình bày kết quả trênbảng
Tam giác ABC vuôngtại C=> góc ABC +BAC = 900
2 áp dụng vào tam giác vuông
Trang 32La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Nhận xét
Góc kề bù với 1 góccủa tam giác
nháp( nhóm)
Tổng 3 góc của tamgiác ABC = 1800 =>
góc A= góc B=1800 góc C
-Góc ACx là gócngoài của tam giácABC tại C=> gócACx= 180 0- góc C
Góc AC x = góc A=
góc B
1HS trình bày kết quả
a, ãBIK là góc ngoài của ∆ ABI
=> ãBIK > ãBAK
Là góc ngoài của tam giác AIC => ãCIK CAK> ã
b, ãBIK > ãBAH ; ã CIK CAK>ã
=> ãBIK CIK+ã >BAK CAKã +ã
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:Củng cố lại cho HS tổng 3 góc của 1 tam giác , tính chất về góc trong tam
giác vuông, tính chât sgóc ngoài của tam giác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc khi biết các góc còn lại, vận dụng tính chất về góc
của tam giác vuông, góc ngoài của tam giác
3 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài tập hình học
II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình 55, 56 SGK
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
32
Trang 33La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Ra bài tập HS1: Bài tập 2
(SGK-109)Hs2: Thế nào là tam giác vuông?
Tính chất của nó?
Góc ngoài của tam giác là gì? Tính chấtcủa góc ngoài?
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu hs đọc bài
Bài toán yêu cầu gì?
Hs
Hs chuẩn bị tại chỗ
ít phút
Hai học sinh lênbảng trình bày
HS làm bài vào vở
Nhận xét
Hs đọc bài
1 HS trình bày kếtquả trên bảng
I
x
2 1
⇒ IMP P 90 ã + = $ 0
⇒ IMP 90 ã = 0− = P 90 $ 0− 300 = 600Vậy x= 600
Bài 8 (SGK-109)
x y
C B
A
Trang 34La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
2 1
3 2 I
B A
- Tổng số đo các góc của tam giác có tính chất gì
- Tính chất góc ngoài của tam giác.Tính chất về góc của tam giác vuông -
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 14, 15(tr99+100-SBT)
Tuần:10
Tiết : 20 Ngày Soạn: 18 / 10/2010 Ngày giảng: 25/10 / 2010
Hai tam giác bằng nhau
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
2 Kĩ năng: Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh
t-ơng ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau để suy ra các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.
II Chuẩn bị:GV: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc.
HS: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩaLàm ? 1
Đọc kết quả?
GV giới thiệu tam giác
ABC và tam giác A’B’C’
nh trên là hai tam giác
bằng nhau
GV giới thiệu cặp đỉnh
HS đo AB, A’B’; AC vàA’C’; BC và B’C’ So sánh độdài hai đoạn
Trang 35La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Nhận xét
HS nêu định nghĩa
* Định nghĩa SGK
Hoạt động 2: Kí hiệu
Để xét xem hai tam
giác bằng nhau hay
không ta làm thế nào?
Gv giới thiệu cách ghi
kí hiệu hai tam giác
bằng nhau theo qui ớc
Tam giác ABC = Tam
giác A’B’C’ khi nào?
? Trả lời ?2
Nhận xét?
Hs: Xét xem ba cạnh, bagóc của chúng có lần lợtbằng nhau hay không
AB= A’B’; AC= A’’; BC=
⇒
Mà EF = 3 cm (gt) nên BC = 3 cmBài 10 (SGK- 111)
Trang 36La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần:11
Tiết : 21 Ngày Soạn: 22 / 10/2010 Ngày giảng: 27 /10 / 2010
Luyện tập
I Mục tiêu:Sau khi học xong bài học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức: Củng cố khái niệm hai tam giác bằng nhau, cách viết hai tam giác bằng nhau
2:Kĩ năng: Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
II Chuẩn bị:Thớc thẳng, com pa.
III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập - Hs 1: Tam giác ABC bằng
tam giác DEF ta suy ra điều gì? Chỉ ra các cạnh tơng ứng, góc tơng ứng
- Học sinh 2: Làm bài tập 1(
làm thêm)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Yêu cầu học sinh làm
? Để viết kí hiệu 2 tam
giác bằng nhau ta phải
xét các điều kiện nào
? Tìm các đỉnh tơng ứng
- Học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn
Đọc bài, ghi GT, KLHs
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn
- Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng nhau
- học sinh đọc đề bài
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
- Xét các cạnh tơng ứng, cácgóc tơng ứng
36
Trang 37La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
của hai tam giác
Nhận xét
HS đọc lại đầu bài
1 HS trình bày kết quả trên bảng
HS vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào vở
HS làm bài theo nhóm
1 HS trình bày kết quả trên bảng
NHận xét
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của ∆DEF là
AH ⊥ BC
Giải:
∆AHC=∆AHB
ã AHB AHC = ãMà: ã AHB AHC + ã = 1800
=> 2ã AHB = 1800
=> ã AHB = 900 => AH ⊥ BC
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 21, 22, 24, 25 SBT-100, 101
Trang 38La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Tuần:11
Tiết : 22 Ngày Soạn: 26 / 10/2010 Ngày giảng: 02 /11 / 2010
Đ3.Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh – cạnh – cạnh (c C c)
I Mục tiêu:Sau khi học xong bài học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức:Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh
- cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
2:Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ.
Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II Chuẩn bị: Thớc thẳng, com pa.
III Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập
Yêu cầu 2 hs lên bảng
ĐVĐ: Liệu giảm bớt 1
vài yếu tố, chẳng hạn
giảm yếu tố về góc liệu
cố kết luận đợc hai tam
giác bằng nhau không?
HS1: Chữa bài 21 SBT
HS2: Chữa bài 22 SBT
Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh
- Yêu cầu học sinh đọc
Để chứng minh hai tam
giác bằng nhau ta phải
làm gì
HS vẽ hình vào vở
Hs thảo luận nhóm
Đại dện một nhóm đứng tại chỗ đa ra lời nhận xét
à à A'=A, B'=B à à , C'=C à à => ∆ABC = ∆A'B'C'
HS phát biểu định lí
Chứng minh 3 cạnh củatam giác này lần lợt bằng
ba cạnh của tam giác kia
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh
cạnh-cạnh-?1
3cm 2cm
?2
∆ACD và ∆BCD có:
AC = BC (gt) AD = BD (gt)
CD là cạnh chung38
Trang 39La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác bằng nhau?
Nhận xét
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn
Nhận xét
→ ∆ACD = ∆BCD (c.c.c)
→ CAD CBD ã = ã (theo định nghĩa
2 tam giác bằng nhau)
→
ã ã ã 1200
Bài 17 (SGK-114) H68:
∆ABC Và ∆ABD Có:
AB chung; AC = AD; BC= BD
=> ∆ABC = ∆ABD ( c.c.c)H69:
∆MNQ =∆ OPM có:
MN= QP; NQ= PM; MQ chung
=> ∆MNQ = ∆ QPM ( c.c.c)H70:
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
I Mục tiêu:Sau khi học xong bài học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức: Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua
rèn kĩ năng giải bài tập
2:Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
II Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv đa ra câu hỏi và bài tập Hs1: Vẽ tam giác MNP,
Trang 40La Thị Thuý Ngần- Trường THCS Tõn Linh Đại Từ - Giỏo An Hỡnh Học 7
tam giác M’N’P’ sao cho MN= M’N’, MP= M’P’, NP= N’P'
Hs 2: Chữa bài tập 18(SGK -114)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Yêu cầu học sinh đọc bài
tâm E sao cho 2 cung tròn
cắt nhau tại 2 điểm A và C
Ghi GT, KL của bài toán
Yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu SGK bài tập 20
Nhận xét
- ∆ADE và ∆BDE
HS làm bài vào vở
1 Hs làm bài trên bảngNhận xét
HS nghiên cứu trongSGK sau đó vẽ hình vàovở
- 2 học sinh lên bảng vẽhình
- 1 học sinh lên bảnglàm