1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tế

50 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 8,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tếbài giảng hành vi của doanh nghiệp - ĐH kinh tế

Trang 1

Bài 5: Hành vi của

doanh nghiệp

Trang 2

The Costs of Production

The Law of Supply:

◆  Firms are willing to produce and sell a greater quantity of a good when the price

of the good is high

◆  This results in a supply curve that slopes upward.

Luật cung:

◆  Các doanh nghiệp muốn sản xuất và bán một lượng hàng hoá nhiều hơn khi giá cả cao

◆  Kết quả là đường cung hướng lên

I Chi phí sản xuất

Trang 3

The Firms Objective

The economic goal of the firm is to

maximize profits

Trang 4

A Firms Total Revenue and Total

◆   Lượng tiền doanh nghiệp nhận được từ việc bán sản phẩm của mình

◆   Lượng tiền mà doanh nghiệp phải trả để mua các đầu vào.

Trang 5

A Firms Profit

Profit is the firms total revenue minus

its total cost.

Profit = Total revenue - Total cost

Trang 6

Costs as Opportunity Costs

A firms cost of production includes all the opportunity costs

of making its output of goods

and services

Chi phí tính bằng chi phí cơ hội

Chi phí sản xuất của doanh

nghiệp bao gồm toàn bộ chi phí

cơ hội phát sinh trong quá trình sản xuất ra sản lượng hàng hoá

và dịch vụ

Trang 7

Explicit and Implicit Costs

A firms cost of production include

explicit costs and implicit costs.

◆  Explicit costs involve a direct money outlay for factors of production

◆  Implicit costs do not involve a direct money outlay.

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp bao gồm chi phí ẩn và chi phí hiện

◆  Chi phí hiện đề cập đến kinh phí

trực tiếp trả cho các yếu tố sản xuất

◆  Chi phí ẩn không liên quan với kinh phí trực tiếp

Chi phí ẩn và chi phí hiện

Trang 8

Economic Profit versus

Accounting Profit

◆   Economists measure a firms economic profit

as total revenue minus all the opportunity

costs (explicit and implicit)

◆   Accountants measure the accounting profit as the firms total revenue minus only the firms explicit costs In other words, they ignore the implicit costs.

◆   Nhà kinh tế tính lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng cách lấy tổng doanh thu của

doanh nghiệp trừ tổng tất cả các chi phí cơ

hội (bao gồm chi phí ẩn và chi phí hiện)

◆   Nhà kế toán tính lợi nhuận kế toán của doanh nghiệp bằng cách lấy tổng doanh thu của

doanh nghiệp trừ các khoản chi phí hiện của nó

Trang 9

Economic Profit versus

Accounting Profit

◆  When total revenue exceeds both

explicit and implicit costs, the firm

earns economic profit

◆   Economic profit is smaller than

accounting profit.

◆  Khi tổng doanh thu vượt quá cả chi phí ẩn và chi phí hiện, thì nhà doanh nghiệp kiếm được một khoản lợi

nhuận kinh tế

◆   Lợi nhuận kinh tế thì nhỏ hơn lợi nhuận kế toán

Trang 10

Economic Profit versus

Accounting Profit

Revenue

Total opportunity costs

How an Economist Views a Firm

Explicit costs

Economic profit

Implicit costs

Explicit costs

Accounting profit

How an Accountant Views a Firm

Revenue

Trang 11

A Production Function and

Trang 12

Hàm sản xuất

The production function shows the relationship between

quantity of inputs used to make

a good and the quantity of

output of that good.

The Production Function

Hàm sản xuất là mối quan hệ

giữa lượng đầu vào đựơc sử

dụng để tạo ra hàng hoá và sản lượng hàng hoá.

Trang 13

Marginal Product

The marginal product of any

input in the production process is the increase in the quantity of

output obtained from an

additional unit of that input

Sản phẩm biên

Sản phẩm cận biên của của bất kỳ đầu vào nào trong quá trình sản xuất cũng bằng mức tăng

sản lượng thu đựơc từ một đơn vị tăng thêm của đầu vào đó

Trang 15

Diminishing Marginal Product

◆   Diminishing marginal product

◆   Example: As more and more workers are hired at a firm, each additional worker

contributes less and less to production

because the firm has a limited amount of equipment

Sản phẩm cận biên giảm dần

◆   Sản phẩm biên giảm dần

◆   Ví dụ: ngày càng nhiều công nhân được thuê, mỗi công nhân tăng thêm đóng góp càng ít hơn vào việc sản xuất do doanh

nghiệp có số lượng trang thiết bịù giới hạn

Trang 16

A Production Function

Quantity of

Output (cookies

Trang 17

From the Production Function to the

Total-Cost Curve

◆   The relationship between the quantity a firm can produce and its costs

determines pricing decisions

◆   The total-cost curve shows this

relationship graphically

Từ hàm sản xuất đến đường tổng chi phí

◆   Mối quan hệ giữa số lượng mà doanh

nghiệp có thể sản xuất và chi phí để

định giá

◆   Đường tổng chi phí thể hiện mối quan

hệ này trên đồ thị

Trang 18

A Production Function and

Trang 19

0 20 40 60 80 100 120 140

Total-cost curve

Trang 20

The Various Measures of Cost

Costs of production may be

divided into fixed costs and

variable costs

Nhiều đại lượng khác nhau về chi phí

Chi phí sản xuất có thể đựơc chia thành chi phí biến đổi và chi phí cố định

Trang 21

◆ Total Fixed Costs (TFC)

◆ Total Variable Costs (TVC)

◆ Total Costs (TC)

TC = TFC + TVC

Fixed and Variable Costs

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

Trang 22

Family of Total Costs

Quantity Total Cost Fixed Cost Variable Cost

Trang 23

Average Costs

◆   Average costs can be determined

by dividing the firms costs by the quantity of output produced

◆   The average cost is the cost of

each typical unit of product

Chi phí bình quân

◆   Chi phí bình quân được xác định bằng cách lấy chi phí của doanh nghiệp chia cho sản lượng mà nó sản xuất ra

◆   Chi phí bình quân là chi phí của mỗi đơn vị sản phẩm điển hình

Trang 24

Family of Average Costs

◆ Average Fixed Costs (AFC)

◆ Average Variable Costs (AVC)

◆ Average Total Costs (ATC)

ATC = AFC + AVC

Trang 25

Family of Average Costs

AFC = Fixed cost

Quantity =

FC Q

AVC = Variable cost

Quantity =

VC Q

ATC = Total cost

Quantity =

TC Q

FC Q

VC Q

TC Q

Trang 26

Family of Average Costs

Quantity AFC AVC ATC

Trang 27

Marginal Cost

◆   Marginal cost (MC) measures the

amount total cost rises when the firm increases production by one unit

◆   Marginal cost helps answer the

following question:

◆   How much does it cost to produce an additional unit of output?

Chi phí cận biên

◆   Chi phí cận biên (MC) cho biết mức

tăng tổng chi phí khi doanh nghiệp

tăng sản lượng thêm một đơn vị

◆   Chi phí cận biên giúp trả lời câu hỏi

sau:

◆   Phải chi phí bao nhiêu để sản xuất thêm một đơn

vị sản phẩm?

Trang 28

cost) total

in

(Change

= MC

Δ Δ

Trang 31

ATC AVC

Trang 32

Các đường chi phí và hình dạng của chúng

Marginal cost rises with the

amount of output produced

◆ This reflects the property of

Cost Curves and Their Shapes

Chi phí cận biên tăng lên cùng với sản lượng sản xuất

◆  Điều này phản ánh quy luật sản

phẩm biên giảm dần

Trang 33

Cost Curves and Their Shapes

MC

Trang 34

Cost Curves and Their Shapes

The average total-cost curve is U-shaped

◆   At very low levels of output average total cost is high

because fixed cost is spread over only a few units

◆   Average total cost declines as output increases

◆   Average total cost starts rising because average variable

cost rises substantially.

Các đường chi phí và hình dạng của chúng

Đường tổng chi phí bình quân có dạng chữ U

◆   Tại các mức sản lượng rất thấp của tổng chi phí bình quân cao bởi vì chi phí cố định chỉ được phân bổ cho một số ít đơn vị

◆   Tổng chi phí bình quân giảm vì sản lượng tăng

◆   Tổng chi phí bình quận bắt đầu tăng do chi phí

biến đổi bình quân tăng mạnh

Trang 35

Cost Curves and Their Shapes

The bottom of the U-shape occurs

at the quantity that minimizes

is sometimes called the efficient

scale of the firm.

Đáy của hình dạng chữ U nằm ở

mức sản lựơng tối thiểu hóa tổng chi phí bình quân Đôi khi sản

lượng này được gọi là quy mô hiệu quả của doanh nghiệp

Trang 36

Cost Curves and Their Shapes

Trang 37

Relationship Between Marginal Cost and

Average Total Cost

average total cost, average total cost is

falling

average total cost, average total cost is

rising

Mối quan hệ giữa chi phí cận biên

và tổng chi phí bình quân

chi phí bình quân, tổng chi phí bình quân đều giảm

chi phí bình quân, tổng chi phí bình quân đều tăng

Trang 38

Relationship Between Marginal Cost

and Average Total Cost

The marginal-cost curve crosses the cost curve at the efficient scale

average-total-◆  Efficient scale is the quantity that minimizes

average total cost

Mối quan hệ giữa chi phí cận biên và

tổng chi phí bình quân

Đường chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí bình quân tại điểm có quy mô hiệu quả

◆  Điểm có quy mô hiệu quả là sản lượng mà tối thiểu tổng chi phí bình quân

Trang 39

MC ATC

Relationship Between Marginal Cost and Average Total Cost

Trang 40

The Various Measures of Cost

Big Bobs Bagel Bin

Quantity

of Bagels

Total Cost

Fixed Cost

Variable Cost

Average Fixed Cost

Average Variable Cost

Average Total Cost

Marginal Cost

Trang 41

Big Bobs Cost Curves

Trang 42

AFC AVC

Trang 43

Three Important Properties of Cost

Curves

of output

average-total-cost curve at the minimum of average total

cost

Ba đặc tính quan trọng của đường chi phí

◆   Chi phí cận biên có thể tăng cùng lúc với mức sản lượng

◆   Đường tổng chi phí bình quân có dạng chữ U

◆   Đường chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí bình quân tại điểm thấp nhất của tổng chi phí bình quân

Trang 44

Chi phí trong dài hạn

◆  For many firms, the division of total costs between fixed and variable costs depends

on the time horizon being considered

◆   In the short run some costs are fixed

◆   In the long run fixed costs become variable

costs.

Costs in the Long Run

◆  Đối với nhiều doanh nghiệp, sự phân chia tổng chi phí thành chi phí biến đổi và chi

phí cố định phụ thuộc vào độ dài thời gian

◆   Trong ngắn hạn, chi phí được cố định

◆   Trong dài hạn, chi phí trở thành chi phí biến đổi.

Trang 45

Costs in the Long Run

Because many costs are fixed in the

short run but variable in the long run, a

short-run cost curves.

Chi phí trong dài hạn

Do nhiều chi phí được cố định trong

ngắn hạn nhưng biến đổi trong dài

hạn, đường chi phí dài hạn của doanh nghiệp khác với đừơng chi phí trong

ngắn hạn.

Trang 46

Average Total Cost in the Short

and Long Runs

Quantity of Cars per Day

ATC in short run with medium factory

ATC in short run with large factory

ATC in long run

Trang 47

Economies and Diseconomies of Scale

◆  Economies of scale occur when long-run average total

cost declines as output increases

◆  Diseconomies of scale occur when long-run average

total cost rises as output increases

◆  Constant returns to scale occur when long-run average total cost does not vary as output increases.

◆   Kinh tế quy mô xảy ra khi tổng chi phí bình quân

dài hạn giảm khi sản lựơng tăng

◆   Phi kinh tế quy mô xảy ra khi tổng chi phí bình

quân dài hạn tăng khi sản lượng tăng

◆   Lợi suất không đổi theo quy mô xảy ra khi tổng

chi phí bình quân dài hạn không biến đổi theo

các mức sản lượng tăng

Kinh tế quy mô và phi kinh tế quy mô

Trang 48

Economies and Diseconomies

of Scale

Diseconomies

of scale

Quantity of Cars per Day

Trang 49

Đây là một đóng góp quan trọng

của KNUT WICKSELL, ông là

một môn đồ nhiệt thành của

thuyết Tân Malthus

theo quy mô tối ưu, điểm chi phí trung bình tối thiểu và đưa ra luận cứ rằng quy mô tối ưu nhất định có hiệu quả không thay đổi theo quy mô

(Khi đường chi phí hình chữ U)

và tài chính công

người Thụy Điển, 1851-1926

Trang 50

Bài tập:

Ngày đăng: 11/06/2019, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w