Lý thuyết về sản xuất Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = FK,L =A.KαLβ Trong đó: A là một hằng số, α , β là những hệ số co giãn của sản l ợng theo vốn và theo lao động, nó cho biết
Trang 1Chươngư4:
Trang 2Lý thuyÕt vÒ hµnh vi doanh nghiÖp
1 Lý thuyÕt vÒ s¶n xuÊt ;
2 Lý thuyÕt vÒ chi phÝ;
3 Lý thuyÕt vÒ doanh thu vµ lîi nhuËn.
Trang 31.1 Hàm sản xuất
Hàm sản xuất là mối quan hệ kỹ thuật biểu thị l ợng hàng hóa tối đa có thể thu đ ợc từ các kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào (lao động, vốn ) với một trình độ công nghệ nhất định
Trang 41.1 Hàm sản xuất
1 Lý thuyết về sản xuất
Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng Q = F(K,L) =A.KαLβ
Trong đó: A là một hằng số, α , β là những hệ số co giãn của sản l ợng theo vốn và theo lao động, nó cho biết tầm quan trọng t ơng đối của đầu vào đối với đầu ra (sản l ợng)
Tr ờng hợp đặc biệt của hàm sản xuất Cobb- Douglas có dạng:
Trang 51.2 S¶n xuÊt trong ng¾n h¹n
1 Lý thuyÕt vÒ s¶n xuÊt
Hµm s¶n xuÊt ng¾n h¹n lµ hµm mét biÕn (theo L) cã d¹ng: Q = f (K, L)
Năng suÊt bình qu©n hay s¶n phÈm bình qu©n
Năng suất bình quân của lao động (APL)
Số lượng đầu ra (tổng sản lượng)
Số lượng đầu vào lao động
=
Năng suÊt cận biên (sản phẩm cận biên – MP)
Năng suất cận biên của lao động (MPL)
Thay đổi của tổng sản lượng (∆Q) Thay đổi của lực lượng lao động (∆L)
=
Trang 61.2 Sản xuất trong ngắn hạn
Hàm sản xuất ngắn hạn là hàm một biến (theo L) có dạng: Q = f (K, L)
Sản xuất với một đầu vào biến đổi (lao động)
Mối quan hệ giữa AP L và
MP L
+ Khi MPL > APL thì APL tăng + Khi MPL < APL thì APL giảm + Khi MPL = APL thì APL đạt cực đại
Mối quan hệ giữa MP và Q
+ Khi MP > 0 thì Q tăng + Khi MP < 0 thì Q giảm + Khi MP = 0 thì Q đạt cực đaị
01030608095108112112108
0101520201918161412
010203020151340-4
Trang 7Q
Đầu ra theo thời kỳ
Đầu ra theo lao động
Trang 81.2 Sản xuất trong ngắn hạn
1 Lý thuyết về sản xuất
Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần
Khi một đầu vào đ ợc sử dụng ngày càng nhiều hơn (các đầu vào khác cố
định) thì sẽ đến một điểm mà kể từ đó, sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất biến đổi sẽ ngày càng giảm
Điều kiện tồn tại quy luật:
Có ít nhất một đầu vào là cố
định
Tất cả các đầu vào đều có
chất l ợng ngang nhau
Th ờng áp dụng trong ngắn
hạn
Trang 91.3 Sản xuất trong dài hạn
1 Lý thuyết về sản xuất
Đ ờng đồng sản l ợng
Đ ờng đồng sản l ợng hay đ ờng đẳng l ợng là đ ờng biểu thị tất cả những kết
hợp các yếu tố đầu vào (K và L) khác nhau để doanh nghiệp sản xuất ra cùng một mức sản l ợng đầu ra (Q)
Trang 101.3 Sản xuất trong dài hạn
Sự thay thế các đầu vào – tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS)
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên
(MRTS) của các yếu tố đầu vào đ ợc
định nghĩa là tỷ lệ mà một đầu vào
có thể thay thế cho đầu vào kia để
MP
MPΔL
ΔK
) /
Trang 111.3 Sản xuất trong dài hạn
1 Lý thuyết về sản xuất
Sự thay thế các đầu vào – tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS)
Hai tr ờng hợp đặc biệt của đ ờng đồng l ợng
Trang 122.1 Một số khái niệm
2 Lý thuyết về chi phí
Một số khái niệm
Chi phí của một thứ là cái mà bạn phải bỏ ra để có đ ợc thứ đó (Nguyên lý
của kinh tế học- N Gregory Mankiw)
Trong doanh nghiệp: Chi phí sản xuất là những phí tổn mà doanh nghiệp đã bỏ
ra (gánh chịu) để sản xuất và tiêu thụ hàng hoá, dịch vụ
Chi phí trong dài hạn
Theo nội dung và tích chất các khoản chi
Theo thay đổi đầu vào
Trang 13Chi phÝ hiÖn
Lîi nhuËn
kÕ to¸n
Chi phÝ hiÖn
Doanh thu
Doanh thu
Tæng chi phÝ c¬
héi
Quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i chi phÝ
Quan ®iÓm cña c¸c nhµ
kÕ to¸n vÒ doanh nghiÖp
Trang 142.2 Chi phí ngắn hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.2.1 Các loại tổng chi phí: tổng chi phí cố định (FC); tổng chi phí biến đổi
(VC); tổng chi phí (TC)
2.2.2 Các loại chi phí bình quân: Tổng chi phí bình quân hay chi phí trung
bình (ATC hay AC); Chi phí cố định bình quân (AFC) Chi phí biến đổi bình quân (AVC) Do đó tổng chi phí bình quân có thể tính bằng tổng của chi phí
cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quân: ATC = (FC + VC)/Q = FC/Q + VC/Q = AFC + AVC
2.2.3 Chi phí cận biên = =
Các chi phí ngắn hạn là những chi phí của thời kỳ mà trong đó một số loại đầu vào dành cho sản xuất của doanh nghiệp là cố định, nh : quy mô nhà máy, diện tích sản xuất đ ợc coi là không thay đổi
Thay đổi của tổng chi phíThay đổi của tổng sản l ợng
∆TC
∆Q
Trang 152.2 Chi phÝ ng¾n h¹n
2 Lý thuyÕt vÒ chi phÝ
AVC ATC
vµ ® êng MC
a/ C¸c
® êng tæng chi phÝ
Trang 162.2 Chi phí ngắn hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.2.4 Mối quan hệ giữa các đại l ợng khác nhau về chi
phí
Quan hệ giữa MC và AVC
Khi MC < AVC thì AVC giảm
Khi MC = AVC thì AVC đạt cực tiểu
Khi MC > AVC thì AVC tăng
Mối quan hệ giữa MC và ATC
Khi MC > ATC => ATC tăng
Khi MC < ATC => ATC giảm
Khi MC = ATC => ATC đạt cực tiểu
Quan hệ giữa năng suất bình quân (AP)
và chi phí biến đổi bình quân (AVC)
Xuất phát từ công thức: AVC = VC/Q Khi L đơn vị lao động đ ợc sử dụng trong quá trình sản xuất, chi phí biến đổi đ ợc xác định :
VC = W.L
Do vậy: AVC = (W.L)/Q = W/APL
Quan hệ giữa chi phí cận biên và
Trang 172.3 Sản xuất dài hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.3.1 Đ ờng đồng phí và mục tiêu tối thiểu hoá chi phí
Tổng chi phí hay chi tiêu của doanh nghiệp đ ợc biểu thị theo ph ơng trình sau:
TCư=ưW.Lư+ưR.K
Trong đó: TC là tổng chi phí, W là chi phí cho 1 đơn vị lao động, L là số l ợng lao
động, R là chi phí cho 1 đơn vị t bản, K là số l ợng t bản
Ph ơng trình đ ờng đồng phí có thể viết lại là: K = TC/R-(W/R).L
Độ dốc của đ ờng đồng chi phí là tỷ lệ giá của hai đầu vào
Kết hợp đầu vào tối u để doanh nghiệp tối thiểu hóa chi phí nằm ở tiếp điểm giữa đ ờng đồng l ợng và đ ờng đồng phí Tại đó độ dốc của đ ờng đồng l ợng bằng
Là đ ờng biểu diễn tất cả những tập hợp giữa vốn và lao động mà ng ời sản xuất có thể sử dụng với tổng chi phí nhất định
Trang 18Lựa chọn tối thiểu hoá chi phí cho một mức sản l ợng nhất định
L 2 L 1
Q
Trang 192.3 Sản xuất dài hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.3.1 Đ ờng đồng phí và mục tiêu tối thiểu hoá chi phí
Lựa chọn kết hợp đầu vào tối u khi giá của một đầu vào thay đổi
Tr ờng hợp giá một đầu vào thay đổi (giá L tăng)
Trang 202.3 Sản xuất dài hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.3.1 Đ ờng đồng phí và mục tiêu tối thiểu hoá chi phí
Đ ờng mở rộng sản xuất của doanh nghiệp trong dài hạn
Tối thiểu hoá chi phí với mức sản l ợng (đầu ra) thay đổi
A B
Trang 212.3 Sản xuất dài hạn
2 Lý thuyết về chi phí
2.3.1 Đ ờng đồng phí và mục tiêu tối thiểu hoá chi phí
Tính không linh hoạt của sản xuất trong ngắn hạn
Tính cứng nhắc của sản xuất trong ngắn hạn
Trang 222.3 Sản xuất dài hạn
2.3.2 Chi phí sản xuất trong dài hạn
Hình dạng của đ ờng LATCvà đ ờng LMC
a Chi phí bình quân dài hạn và chi phí cận biên dài hạn
ợng khi tất cả các đầu vào có thể thay đổi
LATC = LTC/Q cũng giống trong ngắn hạn
LATC có dạng hình chữ U.
Chi phí cận biên dài hạn (LMC): đ ợc xác
định dựa trên đ ờng LATC dài hạn Nó đo l
ờng sự thay đổi tổng chi phí dài hạn khi
sản l ợng gia tăng LMC nằm d ới đ ờng
LATC khi đ ờng LATC đi xuống và nằm
trên đ ờng LATC khi đ ờng LATC đi lên
Giao điểm của hai đ ờng này tại điểm cực
tiểu của đ ờng LATC
Trang 232.3 Sản xuất dài hạn
b Quan hệ giữa chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn
•Tính kinh tế theo quy mô và tính phi kinh tế theo quy mô
Đo l ờng tính kinh tế theo quy mô và tính phi kinh tế theo quy mô:
Ng ời ta th ờng định l ợng nó thông qua hệ số co giãn của chi phí theo sản
l ợng (EC) EC là phần trăm thay đổi của chi phí sản xuất trên phân trăm thay đổi của sản l ợng.
E = ( ∆ TC/TC)/( ∆ Q/Q)
Một doanh nghiệo có:
1 Tính kinh tế theo quy mô khi DN có thể tăng gấp đôi sản l ợng
của mình với chi phí tăng ch a đến 2 lần
2 Tính phi kinh tế theo quy mô khi DN có thể tăng gấp đôi sản l
ợng của mình với chi phí tăng hơn 2 lần
Trang 242.3 Sản xuất dài hạn
2 Lý thuyết về chi phí
Chi phí dài hạn và hiệu suất không đổi theo quy mô, đ ờng LATC bao
gồm các điểmcực tiểu (A,B,C) của các đ ờng chi phí bình quân ngắn hạn
* Quan hệ giữa chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn với tính
kinh tế theo quy mô và tính phi kinh tế theo quy mô
Ec = 1: tức là MC = ATC Nếu tỷ lệ đầu vào là cố định, lợi tức không
đổi theo quy mô sẽ xẩy ra, chi phí tăng lên tỷ lệ thuận với sản l ợng
Trang 252.3 Sản xuất dài hạn
* Quan hệ giữa chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn với tính
kinh tế theo quy mô và tính phi kinh tế theo quy mô
Ec < 1 : Khi MC < ATC Khi chi phí tăng ch a tới mức tỷ lệ thuận với sản l ợng,
xẩy ra tr ờng hợp tính kinh tế theo quy mô Chi phí bình quân giảm khi sản l ợng tăng, lúc này đ ờng LATC có độ dốc xuống và giao điểm với đ ờng chi phí bình quân ngắn hạn (ATC1) không phải tại điểm cực tiểu vì tr ờng hợp này th ờng phù hợp với quy mô nhỏ, mà sản xuất với quy mô nhỏ trong điều kiện cạnh tranh chi phí khó đạt đ ợc mức tối thiểu hoá
Ec >1 : MC > ATC, Khi chi phí tăng quá mức tỷ lệ thuận với sản l ợng và xẩy
ra tr ờng hợp phi kinh tế theo quy mô Chi phí bình quân tăng khi sản l ợng tăng, lúc đó đ ờng LATC có độ dốc lên, giao điểm cắt của đ ờng LATC với đ ờng chi phí bình quân ngắn hạn (ATC ) không phải tại điểm cực tiểu của đ ờng ATC
Trang 262.3 S¶n xuÊt dµi h¹n
2 Lý thuyÕt vÒ chi phÝ
Quan hÖ gi÷a chi phÝ ng¾n h¹n,dµi h¹n vµ tÝnh kinh
tÕ theo quy m« vµ tÝnh phi kinh tÕ theo quy m«
H/s t¨ng theo quy m« H/s gi¶m theo quy m«
Trang 27Đặc điểm của đ ờng LATC
đ ờng chi phí bình quân ngắn hạn.
bình quân ngắn hạn trong tr ờng hợp hiệu suất kinh
tế không đổi theo quy mô
ờng ATC trong tr ờng hợp hiệu suất kinh tế theo quy mô và hiệu suất phi kinh tế theo quy mô
Trang 283.1 Doanh thu
3 Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận
Tổng doanh thu và doanh thu cận biên
Tổng doanh thu (TR) là thu nhập mà doanh nghiệp nhận đ ợc từ việc bán hàng
hoá hoặc dịch vụ, đ ợc tính bằng giá thị tr ờng (P) của hàng hóa nhân với l ợng
hàng bán ra (Q): TR(Q) = P.Q
Doanh thu bình quân (AR) là doanh thu tính trên một đơn vị hàng hóa hoặc
dịchvụ bán ra hay cũng chính là giá cả của một đơn vị hàng hóa Đ ợc xác định:
Doanh thu cận biên (MR) là mức thay đổi của tổng doanh thu (TR) do tiêu
thụ thêm một đơn vị sản phẩm (Q) Đ ợc xác định:
Q
TR MR
∆
∆
=
P Q
Q
P Q
TR
Trang 29 Tæng doanh thu vµ doanh thu cËn biªn
Trang 303.1 Doanh thu
3 Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận
Theo ph ơng pháp đại số có thể xác định nh sau:
Tối đa hoá doanh thu
TRmax khi TR’Q = 0, hoặc MR = 0
Trang 313.2 Lợi nhuận
3 Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận
Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu (TR) và tổng
chi phí sản xuất (TC) trong một khoảng thời gian xác định.
Tổng lợi nhuận (TP) = Tổng doanh thu (TR) - Tổng chi phí (TC)
Hay Tổng lợi nhuận = Lợi nhuận đơn vị x L ợng bán
Lợi nhuận đơn vị = Giá bán - Chi phí bình quân
Lợi nhuận và công thức tính
Trang 323.2 Lợi nhuận
3 Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận
Tối đa hoá lợi nhuận trong ngắn hạn:
Nếu MR > MC khi doanh nghiệp tăng Q sẽ làm tăng lợi nhuận còn
nếu MR < MC việc giảm Q sẽ làm tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp;
do đó khi MR = MC là mức sản l ợng tối u (Q*) để doanh nghiệp tối đa
hóa lợi nhuận (TP max ).
Lợi nhuận đ ợc tối đa hoá tại điểm mà tại đó sự gia tăng sản l ợng vẫn
giữ nguyên lợi nhuận ( có nghĩa là: ∆TP/∆Q = 0):
⇒ MR - MC = 0 ⇔ MR = MC
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn:
Quy tắc chung tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn của doanh nghiệp:
LMC = LMR và P > LATC min
Tối đa hoá lợi nhuận