1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG TOÁN 8 THANH CHƯƠNG 2012 2013

11 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 326,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN.. Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ.. M là giao điểm của CE và DF.. Chứng minh: Tứ giác

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 - 2xy + y2 + 4x - 4y - 5

b Chứng minh  n N* thì n3  n 2 là hợp số

c Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ

Câu 2.

a Giải phương trình: 1 2 3 2012 2012

xxxx

b Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 Tính S = a2 + b 2012 + c 2013

Câu 3

a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2x2 + 3y2 + 4xy - 8x - 2y +18

b Cho a; b; c là ba cạnh của tam giác

a b c  a b c a b c       

Câu 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E; F;G;H lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC; CD; DA M là giao điểm của CE và DF

a Chứng minh: Tứ giác EFGH là hình vuông

b Chứng minh DF CE và  MAD cân

c Tính diện tích  MDC theo a

Hết./.

Họ và tên: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG

ĐÁP ÁN THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

m

Câu 1

3

điểm

a 1

điểm

= (x - y)2 +4(x - y) - 5 = (x - y)2 + 4(x - y)2 + 4 -9

= (x - y + 2)2 - 32 = ( x - y + 5)(x - y -1)

0.5 0,5

b 1

điểm

Ta có: n3 + n + 2 = n3 + 1+ n+1= (n + 1)( n2 - n + 1) + (n + 1)

=(n+1)( n2 - n + 2)

Do  n N* nên n + 1 > 1 và n2 - n + 2 >1 Vậy n3 + n + 2 là hợp số

0.25 0,25 0.5

c 1

điểm

Gọi hai số lần lượt là a2 và (a+1)2

Theo bài ra ta có: a2 + (a + 1)2 + a2( a + 1)2 = a4 +2a3 + 3a2 + 2a + 1

= (a4 + 2a3 + a2) + 2(a2 + a) + 1 = (a2 + a)2 + 2(a + 1) + 1

= ( a2 + a + 1)2 là một số chính phương lẻ vì a2 + a = a(a + 1) là số chẵn  a2 + a + 1 là số lẻ

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

2

điểm

a.

1.5

điểm

Phương trình đã cho tương đương với:

0.5

0 5

0 5 b.

0.5

điểm

a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 a; b; c   1;1

 a3 + b3 + c3 - (a2 + b2 + c2) = a2(a - 1) + b2(b - 1) + c2(c - 1) 0

 a3 + b3 + c3

 1 a;b;c nhận hai giá trị là 0 hoặc 1

 b2012 = b2; c2013 = c2;  S = a2 + b 2012 + c 2013 = 1

0.25 0.25

Câu 3

1.5

điểm

a 1

điểm

Ta có: A = 2(x2 + 2xy + y2) + y2 -8x -2y + 18

A = 2[(x+y)2 - 4(x + y) +4] + ( y2 + 6y +9) + 1

A = 2(x + y - 2)2 + (y+3)2 + 1  1 Vậy minA = 1 khi x = 5; y = -3

0.25 0.25 0.25 0.25 b.

0.5

điểm

vì a; b; c là ba cạnh của tam giác nên: a + b - c > 0; - a + b + c > 0;

a - b + c > 0 Đặt x = - a + b + c >0; y = a - b + c >0; z = a + b - c >0

ta có: x + y + z = a + b + c; ; ;

a  b  c 

0.25

Trang 3

 

1

1

4

y x z x y z z x y

x y z

x y z x y z x y z

Mà x + y + z = a + b + c nên suy ra điều phải chứng minh

0.25

Câu 4

3.5

điểm

Hìn

h vẽ

0 5

đ

N

M

G

F E

C

B

H A

D

0.5

a.

1.25

điểm

Chứng minh: EFGH là hình thoi Chứng minh có 1 góc vuông

Kết luận Tứ giác EFGH là Hình vuông

0 5

0 5 0.25

b 1

điểm

( )

BECCFD c g cECB FDC

Hay CE  DF

Gọi N là giao điểm của AG và DF Chứng minh tương tự: AG  DF

 GN//CM mà G là trung điểm DC nên  N là trung điểm DM

Trong MAD có AN vừa là đường cao vừa là trung tuyến  MAD cân tại A

0.25 0.25 0.25 0.25

c.

0.75

điểm

CMD FCD g g

FD FC

Do đó :

.

CMD

FCD

.

FCD

S  CF CDCD

2

1 4

CMD

CD

FD

Trong DCF theo Pitago ta có :

.

DFCDCFCD  BC CDCDCD

0.25 0.25

0.25

Trang 4

Do đó :

2

2

.

4

MCD

CD

CD

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm bài hình.

Trang 5

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN 8

Năm học: 2013 – 2014

Thời gian 120 phút

ĐỀ BÀI Bài 1: (6 điểm)

a) Giải phương trình: y2 – 2y + 3 =

4 2

6 2

x x

30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

x

Bài 2: (5 điểm)

2.1) Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m

a) Tìm m để P(x) chia hết cho 2x + 3

b) Với m vừa tìm được ở câu a, hãy tìm số dư khi chia P(x) cho 3x – 2 và phân tích ra các thừa số bậc nhất

2.2) Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ; P(5) = 25 Tính P(6), P(7)?

Bài 3: (2 điểm)

Cho a, b, c  [0; 1] và a + b + c = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2 + b2 +

c2

Bài 4: (7 điểm)

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B, D lên AC; H, K lần lượt là hình chiếu của C trên AB và AD

a) Tứ giác DFBE là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh: CHK BCA

c) Chứng minh: AC2 = AB AH + AD.AK

Trang 6

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

1

a) y2 – 2y + 3 =

4 2

6 2

x

x <=> (y2 – 2y + 3).(x2 + 2x + 4) = 6 <=> [(y – 1)2 + 2].[(x + 1)2 + 3] = 6

<=> (x +1)2.(y – 1)2 + 3(y – 1)2 + 2(x + 1)2 +

6 = 6

<=> (x +1)2.(y – 1)2 + 3(y – 1)2 + 2(x + 1)2 = 0

mà (x + 1)2 ≥ 0; (y – 1)2 ≥ 0 => (x +1)2.(y – 1)2 + 3(y – 1)2 + 2(x + 1)2

= 0 khi và chỉ khi x + 1 = 0  x = - 1 Vậy cặp (x, y) = (-1;

1) là nghiệm của phương trình

y – 1 = 0 y = 1

30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

x

6 5

1 5

4

1 4

3

1 3

2

1

3; 4; 5; 6

6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

x

6

1 2

1

x

6 2

4

x

x => (x – 2)(x – 6)  0

x – 2 ≥ 0  x ≥ 2  x ≥ 6 mà x ≠ 6 => x > 6

 x – 6 ≥ 0 x ≥ 6

x – 2  0 x  2  x  2 mà x ≠ 2 => x < 2

x – 6  0 x  6 Vậy tập nghiệm của BPT là x > 6

hoặc x < 2

0,5đ 0,5đ 1đ

0,5đ

1đ 0,5đ

2 2.1) Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m

a) P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m = 6x3 + 9x2 – 16x2 – 24x + 8x +

12 + m - 12

= 3x2(2x + 3) – 8x(2x + 3) + 4(2x + 3) + m – 12 = (2x + 3)(3x2 – 8x + 4) + m – 12

Để P(x)  (2x +3) thì m – 12 = 0 <=> m = 12

b) Với m = 12; P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + 12 = 6x3 – 4x2 – 3x2 + 2x – 18x + 12

= 2x2(3x – 2) – x(3x – 2) – 6(3x – 2) = (3x – 2)(2x2 –

x – 6)

0,5đ 1đ 1đ 1đ 0,5đ

Trang 7

Phân tích P(x) ra tích các thừa số bậc nhất: P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x

+ 12

= (2x + 3)(3x – 2)(x – 2)

2.2) Vì P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ; P(5) = 25

Mà P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e => P(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)

(x – 4)(x – 5) + x2

 P(6) = 5.4.3.2.1 + 62 = 156

 P(7) = 6.5.4.3.2 + 72 = 769

0,5đ 0,5đ

3

Vì a, b, c  [0; 1] => (1 – a)(1 – b)(1 – c) ≥ 0

Ta có: (1 – a)(1 – b)(1 – c) = 1 – (a + b + c) + (ab + bc + ac) – abc

(vì a + b + c = 2)

= - 1 + (ab + bc + ac) – abc ≥ 0

<=> ab + bc + ac ≥ abc + 1 ≥ 1 (vì abc ≥ 0 ) => -2 (ab + bc

+ ac)  -2

Lại có: (a + b + c)2 = a2 + b2 +c2 + 2(ab + bc + ac)

=> P = a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab + bc + ac) = 4 – 2 (ab + bc +

ca)  4 - 2 = 2

Vậy P = a2 + b2 + c2 đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi (a, b, c) là hoán vị

của (0; 1; 1)

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

4 a) DF // BE (vì cùng vuông góc với AC)

AFD = CEB (C.huyền – G.nhọn) => DF = BE

b) BC // AK => BCK = 900

ABC = 900 + BCH (góc ngoài của  CHB)

HCK = 900 + BCH

Có CKD = ACD + DAC (góc ngoài

DKC)

HBC = BAC + BCA

mà BCA = DAC ; BAC = DCA

 CKD CBH => CD BCCH CK

 hay BC ABCH CK

 CHK BCA (c.g.c)

c) AEB AHC => AC ABAH AE

=> AE.AC = AB.AH (1)

AFD AKC => AK AFAC AD

1đ 1đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

=> ABC = HCK

=> DFBE là hình bình hành

Trang 8

=> AF.AC = AD.AK (2)

 Cộng vế với vế (1) và (2) ta có: AE.AC + AF.AC = AB.AH +

AD.AK (3)

Mà AFD = CEB (CM trên) => AF = CE

 (3) <=> AC.(AE + EC) = AB.AH + AD.AK

<=> AC2 = AB.AH +AD.AK

ĐỀ THI ÔLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 8

(120 Phút) (năm học 2013 – 2014)

u 1 : (6 điểm)

Trang 9

a) Giải phương trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

x

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A =  3

c b

c a

b a

c b a

Câu 2 : (5 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 3

b) Tìm số nguyên n dể n5 + 1 chia hết cho n3 + 1

Câu 3 (3 điểm )

a Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9

a  b  c 

b Cho a, b dương và a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002

Tinh: a2011 + b2011

Bài 4 : ( 6 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm di động trên AC Từ C vẽ đờng thẳng vuông góc với tia BM cắt tia BM tại H, cắt tia BA tại O Chứng minh rằng :

a ) OA.OB = OC.OH

b ) Góc OHA có số đo không đổi

c ) Tổng BM.BH + CM.CA không đổi

Đáp án – hướng dẫn chấm

Câu 1 : (6 đ)

a) (3 đ) x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

Trang 10

ĐKXĐ : x  4 ;x  5 ;x  6 ;x  7 0,5

Phương trình trở thành :

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1

x

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1

x

18

1 7

1 4

1

18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4) (x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm được x=-13; x=2; ( 0,25đ) b) (3 đ) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0

Từ đó suy ra a=

2

; 2

; 2

y x c z x b z

; ( 1,5đ )

) (

) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

( 0,75 đ)

Từ đó suy ra A ( 2 2 2 )

2

1

 hay A 3 ( 0,25đ )

Câu 2 : (2đ)

a) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3 0,25

Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b)(a2 2ab b2 ) 3ab

=(a+b)(a b) 2 3ab

Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3 ;

Do vậy (a+b)(a b) 2 3ab

 chia hết cho 9

b ) ( 3đ ) n5 + 1  n3 + 1 n5 + n2 – n2 + 1  n3 + 1

 n2(n3 + 1)- ( n2 – 1)   n3 + 1

 (n – 1)(n + 1) (n+1)(n2 – n + 1)

 n – 1 n2 – n + 1

 n(n – 1) n2 – n + 1

Hay n2 – n n2 – n + 1

 (n2 – n + 1) – 1 n2 – n + 1

 1n2 – n + 1

Xét hai trường hợp:

+ n2 – n + 1 = 1  n2 – n = 0  n(n – 1) = 0  n = 0, n = 1 thử lại thấy t/m đề bài + n2 – n + 1 = - 1  n2 – n + 2 = 0 , không có giá trị của n thoả mãn

Trang 11

Câu 3

a Từ: a + b + c = 1

1

1

1

( 1đ )

3

Dấu bằng xảy ra  a = b = c = 1

3 ( 0,5 đ )

b (a2001 + b2001).(a+ b) - (a2000 + b2000).ab = a2002 + b2002

 (a+ b) – ab = 1

 (a – 1).(b – 1) = 0

 a = 1 hoặc b = 1 ( 1 đ )

Với a = 1 => b2000 = b2001 => b = 1 hoặc b = 0 (loại)

Với b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoặc a = 0 (loại) ( 0,5 đ )

Vậy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2

Câu 4 ( 6 đ )

a) BOH ~ COA (g-g)  OB OH

OCOA  OA.OB = OC.OH ( 2 đ ) b) OB OH

OCOB (1)

OHA và OBC có O chung (2)

Từ (1) và (2)  OHA ~ OBC (c.g.c)

OHA OBC   (không đổi) ( 2 đ )

c) Vẽ MK  BC ; BKM ~ BHC (g.g) BM BK

   BM.BH = BK.BC (3)

(4)

Cộng từng vế của (3) và (4) ta có: BM.BH + CM.CA = BK.BC + BC.CK

= BC(BK + CK) = BC 2

(không đổi) ( 2 đ )

C K

B

O

A

H M

Ngày đăng: 04/06/2019, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w