Chứng minh rằng hiệu hai bình phương của hai số tự nhiên lẻ tùy ý luôn chia hết cho 8.. Biết rằng với mọi giá trị nguyên của x thì đa thức có giá trị là một số nguyên chia hết cho 3.. M
Trang 1THCS Hương An Gv: Lê Công Thuận
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi 11/4/2013
Bài 1: (3,5 điểm)
1.1 Chứng minh rằng hiệu hai bình phương của hai số tự nhiên lẻ tùy ý luôn chia hết
cho 8
1.2 Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c có các hệ số a, b, c là các số nguyên Biết rằng với
mọi giá trị nguyên của x thì đa thức có giá trị là một số nguyên chia hết cho 3 Chứng minh rằng a, b và c đều chia hết cho 3
Bài 2 (3,5 điểm)
2.1 Cho a, b, c là ba số thực đôi một khác nhau và có tổng bằng 2014 Hãy tính giá trị của biểu thức M =
3 3 3
3
2.2 Tìm điều kiện để giá trị phân thức
1 3
a b c abbcca được xác định
Bài 3 (3,0 điểm)
3.1 Cho A =
là tập hợp các giá trị của x để A có giá trị bằng o Tìm S
3.2 Cho đa thức f(x) = x3 - (m2 - m + 7)x - (3m2 + m - 6) Tìm m, biết f(-1) = 0
Bài 4 (3,0 điểm)
4.1 Tìm giá trị ngỏ nhất của biểu thức A = 25x2 -10x + 5x 1 +2
4.2 Cho M = (a2 - b2 - c2)2 - 4b2c2 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tám giác thì M < 0
Bài 5 (3,5 điểm)
5.1 Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng a (a >0) M là điểm tùy ý trên tia đối của tia
BA Chứng minh rằng khi điểm M di động sao cho tia MC cắt tia AD tại N thì BM.DN có giá trị không đổi
5.2 Cho tam giác ABC, các đường cao AD, BE và CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng HA.HD = HB.HE = HC.HF
b) Tính HD HE HF
AD BE CF
Bài 6 (3,5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD; AB < CD) Từ A vẽ đường thẳng song song
với BC và cắt các tia DB, DC lần lượt tại M, E Từ B vẽ đường thẳng song song với AD và cắt các tia CA, CD lần lượt tại N, F
Chứng minh rằng MN // AB và AB2 = MN.DC
-Hết -
Trang 2THCS Hương An Gv: Lê Công Thuận
GỢI Ý GIẢI
(Gợi ý này chỉ mang tính chất tham khảo) Bài 1:
1.1 Gọi hai số tự nhiên lẻ tùy ý là 2a + 1; 2b +1 (a,b N)
Không mất tính tổng quát, giả sử a > b ta có:
(2a + 1)2 - (2b + 1)2 = 4a2 +4a - 4b2 - 4b = 4a(a +1) - 4b(b +1)
vì a(a +1) và b(b +1) luôn chia hết cho 2 nên 4a(a +1) và 4b(b +1) chia hết cho 8
4a(a +1) - 4b(b +1) chi hết cho 2
Vậy hiệu hai bình phương của hai số tự nhiên lẻ tùy ý luôn chia hết cho 8
1.2 Vì f(0) 3 nên a.02 + b.0 + c 3 hay c 3
Vì f(1) 3 nên a.12 + b.1 + c 3 hay a + b + c 3 (1)
Vì f(-1) 3 nên a (-1)2 + b (-1) + c 3 hay a - b + c 3 (2)
Từ (1) và (2) có: 2a + 2c 3 mà 2c 3 nên 2a 3 suy ra a 3
Vây a, b, c đều chia hết cho 3
Bài 2:
2.1 Ta có: a + b + c = 2014
M =
2 2 2
=
1
1
2 (a + b + c) =
1
2 2014 = 1007
2.2
2 2 2
2 2 2
a b c abacbc ab ac bc
Vì (a - b)2 + (a - c)2 + (b - c)2 0 Nên điều kiện xác định của
1 3
a b c abbcca
là a - b 0 hoặc a - c 0 hoặc b - c 0 hay a b hoặc a c hoặc b c
Bài 3:
3.1
=0
= 0 x19x20x x 1 = 0
38x + 380 = 0 x = -10
Trang 3THCS Hương An Gv: Lê Công Thuận
Vây S = 10
3.2 f(-1) = 0 ↔ -1 + m2 – m + 7 – 3m2 – m + 6 = 0 ↔ -2m2 – 2m + 12 = 0
↔ (m – 2)(m + 3) = 0 ↔ m = 2; m = -3
Bài 4:
4.1 A = (5x)2 – 2.5x.1 +1 + 5x 1 + 1 = (5x - 1)2 + 5x 1 + 1
Vì (5x - 1)2 0 và 5x 1 0 nên A 1
Suy ra A co GTNN bằng 1 khi 5x - 1 = 0 x = 1/5
4.2 M = (a2 - b2 - c2 + 2bc)( a2 - b2 - c2 - 2bc) = [(a2 - (b - c)2 ] [a2 - (b + c)2 ]
= (a + b - c)(a - b + c)(a - b - c)(a + b + c)
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên:
(a + b - c) > 0; (a - b + c) > 0 ; (a - b - c) < 0 ; (a + b + c) > 0
Suy ra M < 0
Bài 5:
5.1
Ta có: BMC ∽DCN (g.g)
CD DN
5.2
a EHD ∽ DMB (g.g)
HA HE HA HD HB HE
HFB ∽ HEC (g.g)
HB HF
HB HE HC HF
HC HE
Từ (1), (2) suy ra HA.HD = HB.HE = HC.HF
b
Ta có: SBMC = 1/2 HD.HB
SAMC = 1/2 HE.AC
SABH = 1/2 HF.AB
Mà BHC AHC ABH 1
ABC ABC ABC
S S S hay
ABC ABC ABC
HD BC HE AC HF AB
1
HD BC HE AC HF AB
AD BC BE AC CF AB suy ra HD HE HF
AD BE CF
N
M
D
C
B A
H F
E
B
A
Trang 4THCS Hương An Gv: Lê Công Thuận
Bài 6:
a Ta có: Tứ giác ABFD, ABCE là hình bình hành
DF = AB = CE suy ra DE = CF
AB // DE nên AM AB
ME DE
AB // CF nên AN AB
NC CF
ME NC
MN // CE hay MN // AB
b.Gọi K là giao điểm của DA và CB Ta có:
BF // DK CD CK
DF BK
AB//CD CK DK
BK AK
Suy ra CD DK
DF AK (1)
MN // DF DF BD
MN BM
AM / / BK BD DK
BM AK
Suy ra DF DK
MN AK (2)
Từ (1) , (2) ta có: CD DF
DF MN Hay DF2 = MN.CD
AB2 = MN.CD (AB = DF)
E F
N M
B A
K