Buổi 1 Ôn tập Bốn phép tính trong tập hợp Q các số hữu tỉ - Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh... Mục tiêu: - Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính c
Trang 1Buổi 1
Ôn tập Bốn phép tính trong tập hợp Q các số hữu tỉ
- Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh
b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
;
, ,
; ( , 0)
kí hiệu: y x
* xQ thì x’=1
xhay x.x’=1thì x’ gọi là số nghịchđảo của x
Tính chất
Trang 2Q z
Q y
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kÕt hîp )
3 x.1=1.x=x
4 x 0 =0
5 x(y+z)=xy +xz (t/c ph©n phèi cña phÐp nh©n
y z
x z
y x
z
y z
x z
y x
.
y
x y
3 52 26
5 30
6 11 5
1 30
9 4
2
1 ).
9 ( 4 34
17 ).
9 (
75 4 17
25 3 24 17
25 18 24
25 17
18 24
Trang 3e)
3
1 3 3
10 3
1
2 ).
5 ( 3 2
4 ).
5 ( 3
4 2
5 4
3 2
) 1 (
3 14 5
) 5 (
21 14
5 5
21 5
Bíc 1: ViÕt hai sè h÷u tØ díi d¹ng ph©n sè
Bíc 2: ¸p dông qui t¾c céng, trõ, nh©n, chia ph©n sè
19 7
3
2 4
7 4 3
2 4
3 2
1 4 3
3 6
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
22 8
7 24
1 8
3 2
1 24
28 35
4 35
24 70
27 2
1 35
11
) 22 (
3 9
22 11
3 9
16 3
2 11
22 5
7 21
22 7
5 : 21
2 14
6 7
5 : 7
1 21
1 14
13 2
1 7
5 : 7
1 21
7 ( 9
59 9
4 ).
7 ( ) 7 (
9
59 ) 7 (
Trang 4a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:
a)
15
4 3
d)
3
2 5
2 12
11 5
2 12
1 4
2
0 1
x x
2 0
3 2
0 2
x x
x
Trang 5* Trờng hợp 2:
3
2 3
2
2 0
3 2
0 2
x x
Buổi 2:
Ôn tập Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính
- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc
Trang 6
x dÊu b»ng s¶y ra khi x = 0
y x y
x dÊu b»ng s¶y ra khi x.y 0
y x y
x dÊu “ = “ s¶y ra khi xy 0
HÖ thèng bµi tËp
Bµi tËp sè 1: T×m x, biÕt:
7
47
4)x x
a ;
11
311
,0
7
157
15)x x
d
Bµi tËp sè 2: T×m x, biÕt:
;00
21)x
c kh«ng tån t¹i gi¸ trÞ cña x, v× x 0
d)
4
3 0
Trang 7VËy x = 1,2 hoÆc x = 3,8b) 1, 6 - x 0 , 2 = 0
=> x 0 , 2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoÆc x = - 1,4
*C¸ch gi¶i bµi tËp sè 3: x a (a 0 ) x = a hoÆc x = -a
Bµi tËp sè 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña:
86 min
, 86
86 86 54
32 54
32 )
VËyE
x x
x x
E
c
Lu ý: C¸ch gi¶i bµi to¸n sè 4 vµ sè 5:
+) ¸p dông tÝnh chÊt: x 0 dÊu b»ng s¶y ra khi x = 0
y x y
x dÊu b»ng s¶y ra khi x.y 0
+) A + m m => bµi to¸n cã gi¸ trÞ nhá nhÊt b»ng m <=> A = 0
Trang 8+) - A + m m => bài toán có giá trị lớn nhất bằng m <=> A = 0
********************************************************************
**8
Buổi 3
Ôn tập Các loại góc đã học ở lớp 6 - góc đối đỉnh
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về góc: kề bù, góc bẹt, góc nhọn, góc vuông, góc tù, tia phân giác của một góc, hai góc đối
đỉnh
- Rèn kĩ năng vẽ hình, bớc đầu rèn kĩ nămg tập suy luận và
trình bày lời giải của bài tập hình một cách khoa học:
Trang 9Haigóc đối đỉnh lag hai góc mà mỗi cạmh của góc này là tia đối củamỗi cạnh góc kia.
2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối
Trang 10=> xOy + xOy' = 180
=> xOy' = 180 - xOy
V ì xOy < 90 nên xOy' > 90 Hay xOy' là góc tù
a) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: Trên đờng thẳng aa’ lấy điểm
O Vẽ tia Ot sao cho góc aOt tù Trên nửa mặt phẳng bờ aa’ khôngchứa tia Ot vẽ tia Ot’ sao cho góc a’Ot’ nhọn
b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc
Trang 11Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho góc xOy =
450 Tính số đo các góc còn lại trong hình vẽ
* x'Oy' = xOy = 45 (cặ p góc đ ối đ ỉ nh)
xOy' = x'Oy = 135 ( cặ p góc đ ối đ ỉ nh)
45
y'
y x'
x
Bài tập 4:
Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy; vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot
Trang 12b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?
Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng
300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz =
1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt vàgóc yOt’ là hia góc đối đỉnh
Trang 13- tính góc t’Oz
- Tính góc tOt’
3) Cho 2004 đờng thẳng phân biệt cắt nhau tại O; hình tạo
thành có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh Hỡng dẫn: Sử dụng kết
quả của bài tập 6
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
( ) ( 0)
n n
Trang 14a) Cùng cơ số Với m>n>0Nếu x> 1 thì xm > xn
x =1 thì xm = xn
0< x< 1 thì xm< xn
b) Cùng số mũ Với n N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn
6 21
49
9 : 7
7 3
2 0
GV: Hớng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số
hoặc cùng số mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ
Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa
Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a Q, n N)
a) 3 3 2
81
1 3
1 2 : 2
4 5 3 ; c) 2 5 2
3
2 2
1 3
Trang 15- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ.
- áp dụng tính chất: Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = b nếu
n chẵn (nN,n 1)
- Tìm x
Bài tập số 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:
a) 2 16 2n > 4; b) 9.27 3n 243
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập số 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
a) 101520
75
5 45
; b)
6
5
4 , 0
8 , 0
; c) 156 34
8 6
9 2
Trang 16* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
Trang 17Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau.a c
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
1 6 )
27 ( : 6
Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ
Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.
Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài tập số 4: Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
Hãy chứng tỏ:
1)
d b
c a d
c b
a
2 3
2 3
c a d
c b
a
7 3
7 2
c a d
ac a
b
a
2 3
2 3
2
2 2
2
Trang 18GV hớng dẫn:
- Đặt
d
c b
a
= k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác
Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.
Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.
a)
6 , 3
2 27
2 x x
2 bc a b c
a
; 3) , 49
4 5
; 3
2 a bc
c b b a
x
và x2y2 = 4; e) x : y : z = 4 : 5 : 6 và x2 – 2y2 + z2 = 18
GV hớng dẫn: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm
số cha biết
Dạng 4: Toán có lời văn
Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Trang 19Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ
lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000
đồng
Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là
22 cm và các cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5
GV hớng dẫn:
Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.
Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn
Trang 20- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận.
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn
vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ k thỡ
x tổ leọ thuaọn vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ 1
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ
nghich vụựi x theo heọsoỏ tổ leọ a thỡ x tổ leọnghũch vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ a
a, b, c thỡ ta coự: x y z
a= =b c
* y1x1 = y2x2 = y3x3 = … =a;
Trang 21x 3 9 -1,5
8
-0,6
Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.
a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000
Hớng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.
a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10
Hớng dẫn - đáp án
a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x
b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30
Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy xanh Biết rằng số cõy trồng
được của mỗi lớp tỷ lệ với cỏc số 3, 5, 8 và số cõy trồng được của lớp 7A ít hơn lớp7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiờu cõy?
z y x
Trang 22Buổi 7
Ôn tập Hai tam giác bằng nhau Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
Trang 23C Néi dung «n tËp LÝ thuyÕt:
Bµi tËp 1: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC, M lµ trung ®iỴm
A
2) C¸c trêng hỵp b»ng nhau cđa hai tam gi¸c
+ Nếu ABC và MNP có : AB = MN; AC = MP; BC = NP
A
+ Nếu ABC và MNP có : A�=M�; AB = MN ; B N�=�
thì ABC =MNP (g-c-g)
A
Trang 24GV: Híng dÉn chøng minh
a) AMB =AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB =
MC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh
t-¬ng øng) <= AMB =AMC ( theo a)
c) AM BC
AMB = AMC = 900
AMB = AMC (AMB =AMC)
AMB + AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)
Bµi tËp 2:
Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho
OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA;
OD = OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng
Trang 25 OAD = OCB (OAD =OCB) OB = OD; OC = OA(gt)
c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy
Bµi tËp 3 : ChoABC có Â =90 0 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh : AKB = AKC
Trang 26c) EC //AK ( Quan hệ từ vuong góc đến
V Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa
- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc
AC , E thu ộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE
Trang 27Buổi 8
Ôn tập Hàm số - đồ thị hàm số
+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứmsoỏ haống (haứm haống)
+ Vụựi moùi x1; x2 R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x)ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn
+ Vụựi moùi x1; x2 R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x)ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn
+ Haứm soỏ y = ax (a 0) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > 0vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0
+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x)thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)
+ ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) = ax (a 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủiqua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a)
+ ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, ta chổ caàn veừ moọt ủửụứngthaỳng ủi qua hai ủieồm laứ O(0;0) vaứ A(1; a)
Trang 28Baứi tập 2 : Cho haứm soỏ y = f(x) = 2x2 + 5x – 3 Tớnh f(1); f(0);f(1,5).
Hớng dẫn - đáp số
f(1) = 4
f(0)= -3 f(1,5) = 9.
Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d).
Trang 29a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số
b) Gọi M là điểm có tọa độ là (3;3) Điểm M có thuộc(d) không? Vì sao?
c) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với (d) cắt Ox tại Avà Oy tại B Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c) Tam gi¸c OAB vu«ng c©n v× OA vu«ng gãc víi OB vµ OA = OB
Bài tập 5: Xét hàm số y = ax được cho bởi bảng sau:
y 3 15 -6a) Viết rõ công thức của hàm số đã cho
b) Hàm số đã cho là hàm số đồng biến hay nghịchbiến? Vì sao?
A
B
M
O
Trang 305 5
2 0
7
4 3
4 5
4 : 7
3 3
11 12
9 25
14 15
d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325
e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c 5/4
KQ:-Dạng 2: Tìm x, y
1)
27
4 3
2
1 3 1
3) x 3 , 5 7 5 ;
Trang 315)
25 8
3) KQ: x = 5 ; x = -54) KQ: x = 11; x = - 45) x2 = 16/25 => x = 4/5 hoặc x = -4/5
Dạng 3 : Giải toán có lời văn :
Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ.
Hỏi đội II có 9 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong baonhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau
Hớng dẫn - đáp số
KQ : 10 giờ
Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số
cây của mỗi bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng đợc theo thứ tự là 2; 3; 4cây và tổng số cây mỗi lớp trồng đợc là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có baonhiêu học sinh đi trồng cây
Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao
cho BC = BD Nối C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại
E và I
a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID.b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI
Hớng dẫn
Trang 32a) Tam gi¸c BED = tam gi¸c BEC(c.g.c)
IC = ID <= Tam gi¸c BID = tam gi¸c BIC(c.g.c)
a) Tam gi¸c ADB b»ng tam gi¸c ADC
b) AD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC
A
C D
B
1 2
1 2
Trang 33b) AI là tia phân giác của góc BAC <= góc BDM = gócCDM (2 cạnh
t-ơng ứng) <= ADB =ADC ( theo a).
c) AD BC
ADB = ADC = 900
ADB = ADC (ADB =ADC)
ADB + ADC = 1800( hai góc kề bù)
IV Củng cố :
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
V Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I
Trang 34= CA
ABC vuông cân tại A
- Tam giác có 3 góc bằng nhau
- Tam giác cân
có 1 góc bằng
600
- Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau
- Tam giác cân
có góc ở đỉnh bằng 900
Trang 35Bµi tËp 2: T×m c¸c tam gi¸c c©n trªn h×nh vÏ sau:
Híng dÉn:
H×nh 1: tam gi¸c ABD c©n t¹i B v× gãc A = gãc D = 250
H×nh 2: Tam gi¸c ABE, ACD c©n t¹i A
H×nh 3: Tam gi¸c ABC, ADB, BCD c©n lÇn lît t¹i A, D,B
Bµi tËp 3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A KÎ BH vu«ng gãc víi AC ( H
thuéc AC), KÎ CK vu«ng gãc víi AB ( Kthuéc AB) CHøng minh r»ng AH =AK
Híng dÉn:
H×nh 1
D
A
E
Trang 36Bµi tËp 4: ( Bµi 69 SBT tr 106)Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A LÊy ®iÓm
H thuéc c¹nh AC, ®iÓm K thuéc c¹nh AB sao cho AH = AK Häi O lµgiao ®iÓm cña BH vµ CK Chøng minh r»ng tam gi¸c OBC c©n
Trang 37Bài tập 5: ( Bài 77SBT tr 107) Cho tam giác đều ABC Lấy các điểm
D, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD = BE = CF.Chứng minh rằng tam giác DEF đều
BED =CFE DEB =FDA
BE = CF(gt) BE = AD (gt) B = C(gt) B = A(gt)
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc và hiểu các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Trang 38* ẹũnh lớ Pitago thuaọn: Trong moọt tam giaực vuoõng, bỡnh phửụng
ủoọ daứi caùnh huyeàn baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh goựcvuoõng
ABC vuoõng taùi A BC2 = AC2 + AB2
AC2 = BC2 - AB2
AB2 = BC2 - AC2
* ẹũnh lớ Pitago ủaỷo: Neỏu moọt tam giaực coự bỡnh phửụng cuỷa
moọt caùnh baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh coứn laùi thỡ tamgiaực ủoự laứ tam giaực vuoõng
Neỏu ABC coự BC2 = AC2 + AB2 hoaởc AC2 = BC2 + AB2
hoaởc AB2 = AC2 + BC2 thỡ ABC vuoõng
B Bài tập:
Bài tập 1: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân biết
cạnh góc vuông bằng 2dm
Đáp số: 8 dm
Bài tập 2: Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 17cm, AC = 16cm Gọi M
là trung điểm của AC Tính BM