1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm toán 7

56 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 1 Ôn tập Bốn phép tính trong tập hợp Q các số hữu tỉ - Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh... Mục tiêu: - Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính c

Trang 1

Buổi 1

Ôn tập Bốn phép tính trong tập hợp Q các số hữu tỉ

- Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh

b m

b m

a

y

x

Z m b

a m

b y

m

a

x

Q y

, (

;

, ,

; ( , 0)

kí hiệu: y x

* xQ thì x’=1

xhay x.x’=1thì x’ gọi là số nghịchđảo của x

Tính chất

Trang 2

Q z

Q y

2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kÕt hîp )

3 x.1=1.x=x

4 x 0 =0

5 x(y+z)=xy +xz (t/c ph©n phèi cña phÐp nh©n

y z

x z

y x

z

y z

x z

y x

.

y

x y

3 52 26

5 30

6 11 5

1 30

9 4

2

1 ).

9 ( 4 34

17 ).

9 (

75 4 17

25 3 24 17

25 18 24

25 17

18 24

Trang 3

e)

3

1 3 3

10 3

1

2 ).

5 ( 3 2

4 ).

5 ( 3

4 2

5 4

3 2

) 1 (

3 14 5

) 5 (

21 14

5 5

21 5

Bíc 1: ViÕt hai sè h÷u tØ díi d¹ng ph©n sè

Bíc 2: ¸p dông qui t¾c céng, trõ, nh©n, chia ph©n sè

19 7

3

2 4

7 4 3

2 4

3 2

1 4 3

3 6

9 6

42 6

33 7 6

33 7 11 6

3 7 11 6

5 3

22 8

7 24

1 8

3 2

1 24

28 35

4 35

24 70

27 2

1 35

11

) 22 (

3 9

22 11

3 9

16 3

2 11

22 5

7 21

22 7

5 : 21

2 14

6 7

5 : 7

1 21

1 14

13 2

1 7

5 : 7

1 21

7 ( 9

59 9

4 ).

7 ( ) 7 (

9

59 ) 7 (

Trang 4

a.b + a.c = a(b+c)

a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:

a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:

a)

15

4 3

d)

3

2 5

2 12

11 5

2 12

1 4

2

0 1

x x

2 0

3 2

0 2

x x

x

Trang 5

* Trờng hợp 2:

3

2 3

2

2 0

3 2

0 2

x x

Buổi 2:

Ôn tập Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính

- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc

Trang 6

x dÊu b»ng s¶y ra khi x = 0

y x y

x   dÊu b»ng s¶y ra khi x.y  0

y x y

x    dÊu “ = “ s¶y ra khi xy 0

HÖ thèng bµi tËp

Bµi tËp sè 1: T×m x, biÕt:

7

47

4)x  x

a ;

11

311

,0

7

157

15)x  x

d

Bµi tËp sè 2: T×m x, biÕt:

;00

21)x

c kh«ng tån t¹i gi¸ trÞ cña x, v× x  0

d)

4

3 0

Trang 7

VËy x = 1,2 hoÆc x = 3,8b) 1, 6 - x 0 , 2 = 0

=> x 0 , 2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoÆc x = - 1,4

*C¸ch gi¶i bµi tËp sè 3: xa (a  0 )  x = a hoÆc x = -a

Bµi tËp sè 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña:

86 min

, 86

86 86 54

32 54

32 )

VËyE

x x

x x

E

c

Lu ý: C¸ch gi¶i bµi to¸n sè 4 vµ sè 5:

+) ¸p dông tÝnh chÊt: x  0 dÊu b»ng s¶y ra khi x = 0

y x y

x   dÊu b»ng s¶y ra khi x.y  0

+) A + m m => bµi to¸n cã gi¸ trÞ nhá nhÊt b»ng m <=> A = 0

Trang 8

+) - A + m m => bài toán có giá trị lớn nhất bằng m <=> A = 0

********************************************************************

**8

Buổi 3

Ôn tập Các loại góc đã học ở lớp 6 - góc đối đỉnh

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về góc: kề bù, góc bẹt, góc nhọn, góc vuông, góc tù, tia phân giác của một góc, hai góc đối

đỉnh

- Rèn kĩ năng vẽ hình, bớc đầu rèn kĩ nămg tập suy luận và

trình bày lời giải của bài tập hình một cách khoa học:

Trang 9

Haigóc đối đỉnh lag hai góc mà mỗi cạmh của góc này là tia đối củamỗi cạnh góc kia.

2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)

- Hai tia chung gốc cho ta một góc

- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối

Trang 10

=>  xOy +  xOy' = 180

=>  xOy' = 180 -  xOy

V ì  xOy < 90 nên  xOy' > 90 Hay  xOy' là góc tù

a) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: Trên đờng thẳng aa’ lấy điểm

O Vẽ tia Ot sao cho góc aOt tù Trên nửa mặt phẳng bờ aa’ khôngchứa tia Ot vẽ tia Ot’ sao cho góc a’Ot’ nhọn

b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc

Trang 11

Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho góc xOy =

450 Tính số đo các góc còn lại trong hình vẽ

*  x'Oy' =  xOy = 45 (cặ p góc đ ối đ ỉ nh)

 xOy' =  x'Oy = 135 ( cặ p góc đ ối đ ỉ nh)

45

y'

y x'

x

Bài tập 4:

Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy; vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot

Trang 12

b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?

Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh

2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng

300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz =

1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt vàgóc yOt’ là hia góc đối đỉnh

Trang 13

- tính góc t’Oz

- Tính góc tOt’

3) Cho 2004 đờng thẳng phân biệt cắt nhau tại O; hình tạo

thành có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh Hỡng dẫn: Sử dụng kết

quả của bài tập 6

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

( ) ( 0)

n n

Trang 14

a) Cùng cơ số Với m>n>0Nếu x> 1 thì xm > xn

x =1 thì xm = xn

0< x< 1 thì xm< xn

b) Cùng số mũ Với n N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn

6 21

49

9 : 7

7 3

2 0

GV: Hớng dẫn:

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số

hoặc cùng số mũ

- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính

- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ

Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa

Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a Q, n  N)

a) 3 3 2

81

1 3

1 2 : 2

4 5 3 ; c) 2 5 2

3

2 2

1 3

Trang 15

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ.

- áp dụng tính chất: Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = b nếu

n chẵn (nN,n 1)

- Tìm x

Bài tập số 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:

a) 2 16  2n > 4; b) 9.27  3n  243

Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập số 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:

a) 101520

75

5 45

; b)  

 6

5

4 , 0

8 , 0

; c) 156 34

8 6

9 2

Trang 16

* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

Trang 17

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau.a c

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

1 6 )

27 ( : 6

Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:

Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ

Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.

Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ

Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức

Bài tập số 4: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Hãy chứng tỏ:

1)

d b

c a d

c b

a

2 3

2 3

c a d

c b

a

7 3

7 2

c a d

ac a

b

a

2 3

2 3

2

2 2

2

Trang 18

GV hớng dẫn:

- Đặt

d

c b

a

= k => a = kb; c = kd (*)

- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh

Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác

Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.

Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.

a)

6 , 3

2 27

2 x x

2 bc abc

a

; 3) , 49

4 5

; 3

2   abc

c b b a

x

 và x2y2 = 4; e) x : y : z = 4 : 5 : 6 và x2 – 2y2 + z2 = 18

GV hớng dẫn: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm

số cha biết

Dạng 4: Toán có lời văn

Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6

Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối

Trang 19

Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ

lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000

đồng

Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là

22 cm và các cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5

GV hớng dẫn:

Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.

Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn

Trang 20

- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận.

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn

vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ k thỡ

x tổ leọ thuaọn vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ 1

Chuự yự: Neỏu y tổ leọ

nghich vụựi x theo heọsoỏ tổ leọ a thỡ x tổ leọnghũch vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ a

a, b, c thỡ ta coự: x y z

a= =b c

* y1x1 = y2x2 = y3x3 = … =a;

Trang 21

x 3 9 -1,5

8

-0,6

Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.

a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000

Hớng dẫn - đáp án

a) k = 20 : 5 = 4

 y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250

Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.

a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10

Hớng dẫn - đáp án

a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x

b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30

Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy xanh Biết rằng số cõy trồng

được của mỗi lớp tỷ lệ với cỏc số 3, 5, 8 và số cõy trồng được của lớp 7A ít hơn lớp7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiờu cõy?

z y x

Trang 22

Buổi 7

Ôn tập Hai tam giác bằng nhau Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

Trang 23

C Néi dung «n tËp LÝ thuyÕt:

Bµi tËp 1: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC, M lµ trung ®iỴm

A

2) C¸c trêng hỵp b»ng nhau cđa hai tam gi¸c

+ Nếu ABC và MNP có : AB = MN; AC = MP; BC = NP

A

+ Nếu ABC và MNP có : A�=M�; AB = MN ; B N�=�

thì ABC =MNP (g-c-g)

A

Trang 24

GV: Híng dÉn chøng minh

a) AMB =AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB =

MC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh

t-¬ng øng) <= AMB =AMC ( theo a)

c) AM BC

AMB =  AMC = 900

 AMB =  AMC (AMB =AMC)

 AMB +  AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)

Bµi tËp 2:

Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho

OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA;

OD = OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng

Trang 25

 OAD =  OCB (OAD =OCB) OB = OD; OC = OA(gt)

c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy

Bµi tËp 3 : ChoABC có Â =90 0 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh :  AKB =  AKC

Trang 26

c) EC //AK ( Quan hệ từ vuong góc đến

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa

- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc

AC , E thu ộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE

Trang 27

Buổi 8

Ôn tập Hàm số - đồ thị hàm số

+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứmsoỏ haống (haứm haống)

+ Vụựi moùi x1; x2  R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x)ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn

+ Vụựi moùi x1; x2  R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x)ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn

+ Haứm soỏ y = ax (a  0) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > 0vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0

+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x)thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)

+ ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) = ax (a  0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủiqua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a)

+ ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, ta chổ caàn veừ moọt ủửụứngthaỳng ủi qua hai ủieồm laứ O(0;0) vaứ A(1; a)

Trang 28

Baứi tập 2 : Cho haứm soỏ y = f(x) = 2x2 + 5x – 3 Tớnh f(1); f(0);f(1,5).

Hớng dẫn - đáp số

f(1) = 4

f(0)= -3 f(1,5) = 9.

Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d).

Trang 29

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số

b) Gọi M là điểm có tọa độ là (3;3) Điểm M có thuộc(d) không? Vì sao?

c) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với (d) cắt Ox tại Avà Oy tại B Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?

c) Tam gi¸c OAB vu«ng c©n v× OA vu«ng gãc víi OB vµ OA = OB

Bài tập 5: Xét hàm số y = ax được cho bởi bảng sau:

y 3 15 -6a) Viết rõ công thức của hàm số đã cho

b) Hàm số đã cho là hàm số đồng biến hay nghịchbiến? Vì sao?

A

B

M

O

Trang 30

5 5

2 0

7

4 3

4 5

4 : 7

3 3

11 12

9 25

14 15

d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325

e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c 5/4

KQ:-Dạng 2: Tìm x, y

1)

27

4 3

2

1 3 1

3) x 3  , 5 7 5 ;

Trang 31

5)

25 8

3) KQ: x = 5 ; x = -54) KQ: x = 11; x = - 45) x2 = 16/25 => x = 4/5 hoặc x = -4/5

Dạng 3 : Giải toán có lời văn :

Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ.

Hỏi đội II có 9 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong baonhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau

Hớng dẫn - đáp số

KQ : 10 giờ

Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số

cây của mỗi bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng đợc theo thứ tự là 2; 3; 4cây và tổng số cây mỗi lớp trồng đợc là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có baonhiêu học sinh đi trồng cây

Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao

cho BC = BD Nối C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại

E và I

a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID.b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI

Hớng dẫn

Trang 32

a) Tam gi¸c BED = tam gi¸c BEC(c.g.c)

IC = ID <= Tam gi¸c BID = tam gi¸c BIC(c.g.c)

a) Tam gi¸c ADB b»ng tam gi¸c ADC

b) AD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC

A

C D

B

1 2

1 2

Trang 33

b) AI là tia phân giác của góc BAC <= góc BDM = gócCDM (2 cạnh

t-ơng ứng) <= ADB =ADC ( theo a).

c) AD BC

ADB =  ADC = 900

 ADB =  ADC (ADB =ADC)

 ADB +  ADC = 1800( hai góc kề bù)

IV Củng cố :

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

Trang 34

= CA

ABC vuông cân tại A

- Tam giác có 3 góc bằng nhau

- Tam giác cân

có 1 góc bằng

600

- Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

- Tam giác cân

có góc ở đỉnh bằng 900

Trang 35

Bµi tËp 2: T×m c¸c tam gi¸c c©n trªn h×nh vÏ sau:

Híng dÉn:

H×nh 1: tam gi¸c ABD c©n t¹i B v× gãc A = gãc D = 250

H×nh 2: Tam gi¸c ABE, ACD c©n t¹i A

H×nh 3: Tam gi¸c ABC, ADB, BCD c©n lÇn lît t¹i A, D,B

Bµi tËp 3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A KÎ BH vu«ng gãc víi AC ( H

thuéc AC), KÎ CK vu«ng gãc víi AB ( Kthuéc AB) CHøng minh r»ng AH =AK

Híng dÉn:

H×nh 1

D

A

E

Trang 36

Bµi tËp 4: ( Bµi 69 SBT tr 106)Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A LÊy ®iÓm

H thuéc c¹nh AC, ®iÓm K thuéc c¹nh AB sao cho AH = AK Häi O lµgiao ®iÓm cña BH vµ CK Chøng minh r»ng tam gi¸c OBC c©n

Trang 37

Bài tập 5: ( Bài 77SBT tr 107) Cho tam giác đều ABC Lấy các điểm

D, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD = BE = CF.Chứng minh rằng tam giác DEF đều

BED =CFE DEB =FDA  

BE = CF(gt) BE = AD (gt)  B =  C(gt)  B =  A(gt)

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc và hiểu các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

Trang 38

* ẹũnh lớ Pitago thuaọn: Trong moọt tam giaực vuoõng, bỡnh phửụng

ủoọ daứi caùnh huyeàn baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh goựcvuoõng

 ABC vuoõng taùi A  BC2 = AC2 + AB2

 AC2 = BC2 - AB2

 AB2 = BC2 - AC2

* ẹũnh lớ Pitago ủaỷo: Neỏu moọt tam giaực coự bỡnh phửụng cuỷa

moọt caùnh baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh coứn laùi thỡ tamgiaực ủoự laứ tam giaực vuoõng

Neỏu  ABC coự BC2 = AC2 + AB2 hoaởc AC2 = BC2 + AB2

hoaởc AB2 = AC2 + BC2 thỡ  ABC vuoõng

B Bài tập:

Bài tập 1: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân biết

cạnh góc vuông bằng 2dm

Đáp số: 8 dm

Bài tập 2: Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 17cm, AC = 16cm Gọi M

là trung điểm của AC Tính BM

Ngày đăng: 01/06/2019, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w