1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TIN HOC 8 mới

191 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 10,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiệnnhiều công việc liên tiếp một cách tự động.. Giáo viên - Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiế

Trang 1

TIẾT 1 - BÀI 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (T1)

Ngày soạn: / /2013

Ngày dạy: / /2013

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

- HS Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiệnnhiều công việc liên tiếp một cách tự động

1 GV: Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 HS: Bảng phụ nhóm, Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

và chuột hoặc các chương trình điều khiển

-Robot là người máylàm việc cho con người

1.Con người ra lệnh cho máy tính.

- RoBot có thể tự động làm một só công việc

Trang 2

-Con người điều khiển

RoBot bằng cách nào?

*VD.Các bước thực

hiện của RoBot nhặt

giác

thông qua điều khiển của con người

- Con người điều khiển RoBot bằng các chương trình điều khiển

*VD: Các bước thực

hiện của RoBot khi nhặt rác

1 Tiến 2 bước

2 Quay trái tiến 1 bước

3 Nhặt rác

4 Quay phải tiến 3 bước

5 Quay trái tiến 2 bước

Bỏ rác vào thùng

3 Củng cố

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

- Con người chỉ rẫn cho máy tính thông qua các lệnh?

5 Dặn dò

- Về nhà nhớ học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài tập 1 trang 8

- Xem trước mục mục 3,4 trang 7

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

TIẾT 2 - BÀI 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (T2)

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?

Trang 5

2 Chương trình và ngôn

ngữ lập trình

- Để máy hiểu được

chương trình ta cần biểu

diễn nó như thế nào ?

-Một HS trả lời

tập hợp lại trong một chương trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản

4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình

-Để máy tính hiểu được chương trình chúng ta phải viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình (pascal, c++ …)

- Để tạo ra chương trình máy tính gồm 2 bước sau:

1.Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

2 Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

4 Củng cố

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

-Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể

-Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính được gọi là ngôn ngữ lập trình

5 Dặn dò

- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và làm các bài tập 2,3,4 trong SGK

- Xem trước bài 2 để hôm sau chúng ta học

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

TIẾT 3 - BÀI 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thông qua gì?

- Thế nào là ngôn ngữ lập trình ?

3 Bài mới

Trang 7

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

các con số, chữ viết khi

ghi một bài toán, ghi

Gv giới thiệu ý nghĩa

của một vài từ khoá

thông dụng

GV giới thiệu ở ví dụ

1 : “CT_dau_tien” là tên

của chương trình, tên

chương trình phải được

đặt theo những quy tắc

riêng

HS nêu ví dụ thực tế

HS quan sát trên màn hình chiếu và nghe giảng

HS ghi chép

Hs nghe giảng và lấy ví

dụ thực tế khi muốn thểhiện một bài toán, bài văn đều phải sử dụng các chữ cái, số và các

kí hiệu (+,-,*,/…)

Hs nghe giảng

HS theo dõi, ghi chép

Hs quan sát và nắm bắtkhái niệm từ khoá

Hs nghe giảng, ghi chép

Hs quan sát ví dụ và nghe giảng

1 Ví dụ về chương trình

Ví dụ 1 : Xem SGK/9

* Chương trình gồmnhiều dòng lệnh, mỗilệnh gồm các cụm từkhác nhau được tạo từcác chữ cái

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

* Ngôn ngữ lập trình thường gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu (+,-,*,/,…)

* Các chữ cái và kí hiệuđược viết theo một quytắc nhất định tạo nên cáccâu lệnh

3 Từ khoá và tên:

a) Từ khoá:

Các từ khoá thường dùng là : Program; uses; begin; end; …

Program : Khai báo tên chương trình

Uses : khai báo các thư viện

Begin, end : Thông báobắt đầu và kết thúc chương trình

b) Tên và quy tắc đặt tên:

Tên do người lập trình đặt và tuân theo những nguyên tắc :

* tên khác nhau ứng với đại lượng khác nhau

* Tên không trùng với

Trang 8

Gv giới thiệu các quy

tắc đặt tên và ví dụ minh

hoạ về đặt tên đúng quy

tắc, đặt tên sai quy tắc

Hs nghe giảng, ghi chép

từ khoá Lưu ý : tên có tính gợi nhớ, ngắn gọn

Ví dụ 2: Trong ngôn ngữ Pascal

Tên hợp lệ : Stamgiac; Dem_so; …

Tên không hợp lệ : Lop

em, 8ª, …

4 Củng cố

- Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình ?

- Cho biết sự khác nhau giữa từ khoá và tên ?

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài cũ và làm các bài tập 1,2,3 SGK

- Xem trước mục 4 ,5 để hôm sau chúng ta học

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

TIẾT 4 - BÀI 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thông qua gì?

- Thế nào là ngôn ngữ lập trình ?

3. Bài mới

Trang 11

-Khai báo tên CT.-Khai báo thư viện

Ví dụ:

Program CT_dau_tien ;

User Crt;

*Phần thân :Thường là các câu lệnh mà máy sẽ thực hiện

-Phần Thân CT :là phầnbắt buộc phải có

5.Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

(sgk)

4 Củng cố:

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

- Cần nắm được cấu trúc của một chương trình

5 Dặn dò

- Về nhà học bài cũ và làm các bài tập 4,5,6SGK

- Ôn lại bài để hôm sau chúng ta lên thực hành cho tốt

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 12

TIẾT 5 - BÀI THỰC HÀNH 1 – LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL(T1) Ngày soạn: / /2013

Ngày dạy: / /2013

I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Bước đầu làm quen với môi trường thực hành turbo pascal, nhận diện màn hình sọan thảo, cách mở các bảng chọn và câu lệnh 2 Kĩ năng Gõ được một chương trình pascal đơn giản 3 Thái độ - Ham thích môn học, tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận và tinh thần làm việc theo nhóm - Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học II CHUẨN BỊ 1 Giáo viên - Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thông qua gì?

Thế nào là ngôn ngữ lập trình ?

3. Bài mới

Họat động 1:Khởi đông và

quan sát màn hình của

Turbo PasCal(6PHÚT)

Hướng dẫn học sinh khởi

động Turbo bằng các cách

qua máy chiếu: cách 1 và

cách 2

HS : quan sát giáo viên thực hiện

Thực hiện theo hướng dẫn

Quan sát

a Khởi động Turbo bằng các cách:

*Cách 1: Nhấp đúp vào biểu tượng

Trên Destop

*Cách 2 Nhấp đúp vào Turbo Pascal.pif

Trang 13

phầntrên thanh Menu cũng

như thanh trợ giúp

Quan sát giáo viên thực hiện

Thực hiện theo hướng dẫn

tập lệnhTurbo.exe trong thư mục chứa tập lệnh này( chỉ thư mục chứa)

b Chức năng các phím:

- Phím F10 để kích họat Menu

- Các phím mũi tên→,

,  ,  để di chuyển qua lạ, lên xuống giữa các bảng chọn

- Phím Enter để chấp nhận một lệnh đã chọn

c Cách thóat khỏi Turbo Pascal:

Ta dùng tổ hợp phímAlt+X

4 Củng cố

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

- Cần nắm được cấu trúc của một chương trình

5 Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Về nhà xem lại bài để hôm sau chúng ta tiếp tục thực hành

Trang 14

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 15

TIẾT 6 - BÀI THỰC HÀNH 1 – LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL(T2)

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy cho biết sự khác nhau giữa từ khóa và tên?

Thực hiện theo hướng dẫn

Quan sát giáo viên thực hiện

Begin Clrscr;

Writeln(‘chao cac ban’);

Trang 16

- Thực hiện

Write(‘Toi la Turbo pascal’);

End

- Chú ý:

+ khi soạn thảo phải gõ đúng không để sót các dấunháy đơn, dấu (;), dấu (.) trong các dòng lệnh

+ Soạn thảo chương trình cũng tương tự như soạn thảo văn bản: sử dụng các phím mũi tên để di chuyển

con trỏ, nhấn phím Enter

để xuống dòng mới, nhấn

các phím Delete hoặc BackSpace để xoá

b Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để

lưu chương trình Khi hộpthoại hiện ra, gõ tên tệp (ví dụ CT1.pas) trong ô

Save file as (phần mở rộng ngầm định là pas)

và nhấn Enter (hoặc nháy OK).

b Nhấn phím Enter và gõlại lệnh Begin Xóa dấu chấm sau chữ End Dịch chương trình qua sát thông báo lỗi

c Cách thóat khỏi Turbo

Trang 17

Ta dùng tổ hợp phím Alt+X

4 Củng cố

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

- Cần nắm được cấu trúc của một chương trình

5 Dặn dò

- Bạn nào có máy tính thì về nhà làm lại các bài tập đã thực hành

- Về nhà xem trước bài 3 để hôm sau chúng ta học

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 19

TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (T1)

Ngày soạn: / /2013

Ngày dạy: / /2013

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh biết một số kiểu dữ liệu thường dùng

- Biết các phép toán cơ bản với dữ liệu kiểu số.

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy cho biết các thành phần cơ bản của một chương trình ngôn ngữlập trình?

3 Bài mới

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

1: Dữ liệu và kiểu dữ

liệu:

Giới thiệu ví dụ 1 minh

họa kết quả thực hiện

Trang 20

Giới thiệu một số kiểu dữ

Giáo viên nêu chú ý phân

biệt dữ liệu kiểu xâu là dãy

phép chia lấy phần nguyên

và phép chia lấy phàn dư

Giáo viên giới thiệu ví dụ

chuyển sang ngôn ngữ

Pascal? Giáo viên kiểm tra

kết quả

Nêu các quy tắc thực hiện

các biểu thức số học

Lấy ví dụ dữ liệu làkiểu nguyên, kiểu

số thực

Lấy ví dụ khác về xâu kí tự

Quan sát bảng 1, nhận biết các kiểu

dữ liệu bằng tên tiếng anh và phạm

vi giá trị

Nêu các phép toán cộng, trừ,nhân, chia

Học sinh đọc kết quả của mỗi ví dụ tương ứng

Mỗi nhóm lấy ví

dụ cụ thể, trình bàykết quả.Học sinh nêu quy tắc như sgk

“ chào các bạn”, “lớp 8A”,

“2/9/1945”…

Ví dụ 2: Bảng 1/sgk

Chú ý: Kkhi dãy chữ số là

kiểu xâu, ta phải đặt dãy số

đó trong dấu nháy đơn Ví dụ: ‘12345”

2/ Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Toán học Pascal

a ×b-c+d a*b-c+d15+5× a/2 15+5*(a/2)Quy tắc tính các biểu thưc sốhọc: sgk

4.Củng cố.

- Nêu các kiểu dữ liệu thường dùng? Bài tập 1,2/sgk

- Các phép so sánh trong Pascal?

5 Dặn Dò.

- Xem lại nội dung bài học

- Lấy ví dụ về biểu thức số học, chuyển sang ngôn ngữ Pascal

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 21

Trang 22

TIẾT 8 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (T2)

Ngày soạn: / /2013

Ngày dạy: / /2013

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh biết một số kiểu dữ liệu thường dùng

- Biết các phép toán cơ bản với dữ liệu kiểu số.

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy cho biết các thành phần cơ bản của một chương trình ngôn ngữlập trình?

KÝ hiÖu

PhÐp so s¸nh

Trang 23

phân biệt cách ghi các

chạy chương trình và giải

thích cho học sinh thấy rõ

các thao tác

- Giải thích để học sinh

phân biệt được lệnh nhập

dữ liệu và thông báo dữ

liệu ra màn hình

- Ghi bài-Quan sát

Ví dụ:

Read(ns); hoặc readln(ns);

b) Thông báo kết quả tính toán

- Xem lại nội dung bài học

- Lấy ví dụ về biểu thức số học, chuyển sang ngôn ngữ Pascal

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 25

TIẾT 9 - Bài thực hành 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN(T1)

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết chương trình in câu lệnh :” Chào các bạn”

3. Bài mới

1.Mục đích yêu cầu.

Gv nêu mục đích,yêu cầu

của tiết thực hành như SGK

1 Bài tập 1

a 15.4 -30 + 12

30+12 =’,15*4-30+12);

Trang 26

writeln(‘15*4-dung và kết quả phép tính

của biểu thức ta sử dụng

lệnh nào?

Nêu kí hiệu một số phép

toán số học trong Pascal ?

Yêu cầu một HS lên bảng

viết câu lệnh cho câu a

Yêu cầu HS viết câu lệnh

cho các câu bài 1 (b,c, d )

SGK

Yêu cầu HS khởi động turbo

Pascal ,viết chương trình

Sử dụng máy chiếu đưa nội

dung bài tập cho hs theo dõi

Yêu cầu mở tệp mới và gõ

HS nêu: +; - *; /; mod và div

HS lên bảng

HS nhận xét, chỉnh sửa,bổ sung

(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-HS thực hiện

HS Tính toán kiểm tra lại kết quả và so sánh

HS mở tệp mới và gõ chương trình Bài tập 2/27 (Sgk)

HS thực hiện và nhận xét

HS thực hiện nhận xét

HS thực hiện và nhận xét

b)Writeln(‘(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=’,(10+5)/(3+1)-18/(5+1));

c)writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));

d) write(‘((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1));

Bài tập 2/27 (Sgk) Begin

clrscr;

writeln('16/3 =', 16/3);

end.

Trang 27

lệnh writeln trong chương

Thêm câu lệnh readln vào

chương trình (trước từ khoá

end) Dịch và chạy lại

Trang 29

TIẾT 10 - Bài thực hành 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN(T2)

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết chương trình in câu lệnh :” Chào các bạn”

3 Bài tập 3.

- Thực hiện mở lại chương trình CT2.pas và sửa ba lệnh cuối trước từ khóa End

Writeln((10 + 5) / (3 + 1) -18/( 5 + 1) : 4 : 2);

Writeln((10 + 2)* (10+2)/

Trang 30

- Dịch và chạy chương trình Quan sát kết quả trên màn hình.

4.Củng cố.

- củng cố lại các phép tính toán trong pascal

- Hướng dẫn lại cách viết chương trình để tính toán trên máy

5 Dặn Dò.

- Về nhà xem lại nội dung bài học và xem trước bài mới

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 31

TIẾT 11 - BÀI 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH(T1)

- HS có thể khai báo các biến đơn giản theo đúng cấu trúc

- Liên hệ kiến thức đã học để đặt tên biến

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết câu lệnh in kết quả của phép tính: 20 + 7 ra màn hình

- Cho biết các kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal

3. Bài mới

Trang 32

1.Biến là công cụ trông

dụng hai biến x,y dùng để

lưu trữ hai số được nhập

vào HS cho VD

- Ứng với mỗi VD ta có

các giá trị tương ứng của

biến

->Vậy giá trị của biến là

gì? Theo em dữ liệu được

biến lưu trữ có thể thay

đổi không?

- Để giải quyết vấn đề đã

nêu ra ở trên với hai số đã

nhập được lưu vào hai

biến x, y ta viết câu lệnh

khai báo một biến

- Tên biến phải đặt theo

Lắng nghe

HS trả lời theo ý hiểu của mình

- HS cho ví dụ vềhai giá trị bất kỳ mà

HS muốn nhập

- HS trả lời theonhiều cách khác nhau,

GV củng cố lạiHS: viết

Writeln( x + y );

HS nhắc lại

HS : var x,y : real;

1 Biến là công cụ trong lập trình:

- Biến nhớ(gọi tắt là biến)

là công cụ của ngôn ngữlập trình dùng để lưu trữ

dữ liệu

- Dữ liệu do biếnlưu trữ gọi là giá trị củabiến

- Giá trị của biến có thểđược thay đổi trong khithực hiện chương trình

2 Khai báo biến:

Var ten_bien: kiểu dữ liệu;

VD:

Var x : real;

m : integer;

a,b : real;

Trang 33

đúng quy tắc của ngôn

- Theo em vì sao biến là công cụ trong lập trình?

- Ta khai báo biến ra sao?

Trang 35

TIẾT 12 - BÀI 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH(T2)

- HS có thể khai báo các biến đơn giản theo đúng cấu trúc

- Liên hệ kiến thức đã học để đặt tên biến

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết câu lệnh in kết quả của phép tính: 20 + 7 ra màn hình

- Cho biết các kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal

3. Bài mới

1 Sử dụng biến trong

chương trình

-Khi tính toán chu vi ta

phải lưu trữ kết quả vào HS: phải khai báo thêm một biến để lưu trữ chu

3,Sậ dụng biến tbong chương trình

- Sau khi khai báo ta có thể gán và tính toán với giá trị của biến

Trang 36

một công cụ gọi là gì?

- GV yêu cầu 1 HS bổ

sung phần khai báo

- Trong toán học các em

sẽ ghi biểu thức tinh

toán như thế nào?

- GV giải thích và đưa ra

thao tác có thể thực hiện

với các biến: gán giá trị

cho biến và tính toán

với giá trị của biến

- Đưa ra vài vd

- Giới thiệu ký hiệu phép

gán trong NNLT Pascal,

yêu cầu HS viết lại BT

tính chu vi ở trên trong

HS: chuvi= (a+b)2;

HS làm quen với dấu

HS lắng nghe và phát biểu ý nghĩa vài phép gán đơn giản

Chuvi:= (a+b)*2;

Nhận xét sự khác nhau

Không thể được vì a,b

đã khai báo kiểu

‘real’36nên chuvi k`ôlg thể là kiểu nguyên

HS tìm hiểu và 0hát biểu ý nghĩa dựa vào hướng dẫn của Giáo viên

- Trong NNLT Pascal lệnh gán giá trị và tính toán với các biến được thực hiện:

Tenbien := BT cần gán giá trị cho biến;

- Trong NNLT Pascal, ta khai báo hằng như sau: Const tenhang = giatri;

VD:

Const pi = 3.14;

Trang 37

- GV giời thiệu về hằng

và cách khai báo và một

số lưu ý khi sử dụng hằng

- GV cho HS thấy rõ hiệu

quả của việc sử dụng

Trang 39

TIẾT 13 - BÀI THỰC HÀNH 3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN(T1)

-Biết được tên của các kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị

-Học sinh biết được giá trị của biến thi thay đổi, còn giá trị của hằng thì

không thay đổi:

Cung cấp cho học sinh một số kiểu biến:

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp

Sĩ số của các lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

?Trình bày các bước khai báo biến? Cho ví dụ?

?Hằng là gì từ khoá khai báo hằng là gì? Cho ví dụ?

3 Bài mới

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

1 Giới thiệu cho học

sinh các kiểu dữ liệu

Nghe và ghi bài vào vở

1 Các kiểu dữ liệu

Trang 40

liệu

Phạm vi giátrị

Byte Các số

nguyên từ 0

đến 255

Inte ger Các số nguyên từ

32768 đến 32767

Real Các số thực

có giá trị tuyệt đối không lớn hơn 1038

Char Các kí tự

trong bảng chữ cái

Stri

ng Các dãy gồm tối đa 255 kí

tự

Ngày đăng: 01/06/2019, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w