1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an tin học 8 mẫu mới

124 754 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 5,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh - Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp.. Ho

Trang 1

- Rèn luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác hơn

- Hình thành kỹ năng và thói quen gõ bàn phím bằng mười ngón tay

- Phát triển tư duy, phản xạ nhanh

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm (7’)

GV: ? Hãy nêu mục đích sử dụng của phần

mềm

HS: Mục đích của phần mềm là luyện gõ bàn

phím nhanh và chính xác

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT

1 Giới thiệu phần mềm:

- Tên phần mềm: FINGER BREAK OUT

- Ý nghĩa phần mềm: Giúp luyện

GV giới thiệu màn hình chính của phần mềm

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK => các

a) Khởi động phần mềm:

Để khởi động phần mềm tanháy đúp chuột lên biểu tượng

b) Giới thiệu màn hình chính củaphần mềm:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

- Khu vực chơi phía trên hình bàn phím

- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin

của lượt chơi

GV: Muốn thoát khỏi phần mềm ta nháy chuột

lên nút Close trên thanh tiêu đề

HS: Chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK =>

- Dừng chơi: Nháy nút Stop

Hoạt động 4: Học sinh thực hành luyện gõ mười ngón trên phần mềm (40’)

GV: giới thiệu NỘI DUNG bài thực hành

HS: Chú ý lắng nghe => Ghi nhớ kiến thức.

Hs: Sử dụng phần mềm để luyện gõ 10 ngón

theo yêu cầu của giáo viên

Gv: Quan sát HS thực hành và sửa sai cho HS

Gv chú ý cách đặt tay và gõ phím của HS để

điều chỉnh kịp thời đòng thời yêu cầu HS gõ

phím bằng 10 ngón nhằm tạo thói quen gõ

phím bằng 10 ngón cho HS

Hoạt động 5: Đánh giá, nhận xét (5’)

GV: Nhận xét và đánh giá tiết thực hành

HS: Chú ý lắng nghe để rút kinh nghiệm

GV:Hướng dẫn HS về nhà xem trước bài 1

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

Xem trước nội dung bài 1

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 3

Tuần: 1 Ngày soạn: 19 /08 /2012

Bài 1 MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp

2 Kĩ năng:

- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó

- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình

- Biết vai trò của chương trình dịch

- SGK, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách con người hướng dẫn cho máy tính làm việc (20’)

GV: ? Máy tính là công cụ giúp con người

làm những công việc gì

HS: Máy tính là công cụ giúp con người xử lý

thông tin một cách hiệu quả

GV: ? Nêu một số thao tác để con người ra

lệnh cho máy tính thực hiện

HS: Một số thao tác để con người ra lệnh cho

máy tính thực hiện như: khởi động, thoát khỏi

phần mềm, sao chép, di chuyển, thực hiện các

bước để tắt máy tính…

GV: Khi thực hiện những thao tác này => ta

đã ra lệnh cho máy tính thực hiện

? Để điều khiển máy tính con người phải làm

HS: Con người điều khiển máy tính thông qua

các lệnh

GV: ? Con người chế tạo ra thiết bị nào để

giúp con người nhặt rác, lau cửa kính trên các

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

toà nhà cao tầng?

Hoạt động 2: Tìm hiểu về ví dụ rô-bót nhặt rác (20’)

HS: Con người chế tạo ra Rô-bốt

GV: Giả sử ta có một Rô-bốt có thể thực hiện

các thao tác như: tiến một bước, quay phải,

quay trái, nhặt rác và bỏ rác vào thùng (GV

yêu cầu HS quan sát hình ở SGK)

HS: Học sinh quan sát hình 1 ở sách giáo

khoa theo yêu cầu của giáo viên

GV: ? Ta cần ra lệnh như thế nào để chỉ dẫn

Rô-bốt di chuyển từ vị trí hiện thời => nhặt

rác => bỏ rác vào thùng

HS: + Để Rô-bốt thực hiện việc nhặt rác và bỏ

rác vào thùng ta ra lệnh như sau : (SGK)

- Tiến 2 bước

- Quay trái, tiến 1 bước

- Nhặt rác

- Quay phải, tiến 3 bước

- Quay trái, tiến 2 bước

- Bỏ rác vào thùng

2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:

Các lệnh để Rô-bốt hoàn thành tốtcông việc:

- Tiến 2 bước

- Quay trái, tiến 1 bước

- Nhặt rác

- Quay phải, tiến 3 bước

- Quay trái, tiến 2 bước

- Bỏ rác vào thùng

Hoạt động 3: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc (15’)

GV: Để điều khiển Rô-bốt ta phải làm gì?

HS: Để điều khiển Rô-bốt ta phải viết các

lệnh

GV: Viết các lệnh chính là viết chương trình

=> thế nào là viết chương trình

HS: Viết chương trình là hướng dẫn máy tính

thực hiện các công việc hay giải một bài toán

cụ thể

GV: Chương trình máy tính là gì?

HS: Chương trình máy tính là một dãy các

lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện

được

GV: Tại sao cần phải viết chương trình?

HS: Viết chương trình giúp con người điều

khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả

Hoạt động 4: Chương trình và ngôn ngữ lập trình (23’)

GV: Để máy tính có thể xử lí, thông tin đưa

vào máy phải đuợc chuyển đổi dưới dạng một

dãy bit (dãy số gồm 0 và 1)

HS: Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ

kiến thức

GV: Để có một chương trình mà máy tính có

4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

thể thực hiện được cần qua 2 bước:

* Viết chương trình theo ngôn ngữ lập trình

* Dịch chương trình sang ngôn ngữ máy để

máy tính có thể hiểu được

HS: Học sinh chú ý lắng nghe.

phiên dịch" và dịch những chơngtrình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trìnhsang ngôn ngữ máy để máy tính cóthể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơngtrình dịch thờng đợc kết hợp vào một

phần mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình

Ngôn ngữ dùng để viết các chươngtrình máy tính gọi là ngôn ngữ lậptrình

Hoạt động 5: Củng cố (7’)

GV: Đặt câu hỏi để HS trả lời nhằm củng cố

lại kiến thức đã học

? Hãy cho biết lí do cần phải viết chương

trình để điều khiển máy tính?

? Chương trình dịch dùng để làm gì?

HS: trả lời câu hỏi của GV

GV hướng dẫn HS tự học ở nhà

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

- Học bài kết hợp xem SGK để nắm các kiến thức đã học Xem trước nội dung bài 2

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG – BỔ SUNG

………

………

………

Trang 6

Tuần: 2 Ngày soạn: 25 /08 /2012

Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra

- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân

1 Giáo viên: KHDH, chuẩn KTKN, SGK, máy tính, màn hình LCD

2 Học Sinh: SGK, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

- Kiểm tra sĩ số: 2’

- Ổn đình trật tự: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

tra

Đối tượng kiểm

tra 2’

2’

Thế nào là viết chương trình?

Vì sao cần viết chương trình cho

máy tính?

Vấn đáp (M)Vấn đáp (M)

HS TB

HS khá, giỏi

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình (10’)

Gv: Cho ví dụ minh hoạ một chương

trình đơn giản được viết bằng ngôn ngữ

Uses Crt;

BeginWriteln(‘Chao cac ban’);

End

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 2: Tìm hiểu ngô n ngữ lập trình gồm những gì ? (13’)

GV: Câu lệnh được viết từ những kí tự

nhất định Kí tự này tạo thành bảng chữ

cái của ngôn ngữ lập trình

- Mỗi câu lệnh trong chương trình gồm

các kí tự và kí hiệu được viết theo một

quy tắt nhất định

- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt, chương

trình dịch sẽ nhận biết được và thông báo

HS: Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình

bao gồm các chữ cái tiếng Anh và một số

kí hiệu khác, dấu đóng mở ngoặc, dấu

nháy

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kíhiệu và quy tắt viết các lệnh tạo thànhmột chương trinh hoàn chỉnh và thựchiện được trên máy tính

Hoạt động 3: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình (30’)

- Các từ như: Program, Uses, Begin gọi là

các từ khoá

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến

thức

Học sinh chú ý lắng nghe

+ Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa và

trả lời câu hỏi của giáo viên

* Khi đặt tên cho chương trình cần phải

tuân theo những quy tắt sau:

- Từ khoá là từ dành riêng của ngôn ngữ

+ Tên bắt đấu bằng một chữ cái + Tên không chứa khoảng cách + Tên không được trùng với các từ khoá.

+ Độ dài không quá 256 ký tự

Hoạt động 4: Tìm hiểu cấu trúc chương trình (15’)

- Cấu trúc chung của chương trình gồm:

* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng

để: khai báo tên chương trình và khai báo

các thư viện

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến

thức

* Phần thân chương trình: gồm các câu

4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:

- Cấu trúc chung của chương trìnhgồm:

* Phần khai báo: gồm các câu lệnhdùng để: khai báo tên chương trình vàkhai báo các thư viện

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Học sinh chú ý lắng nghe câu lệnh mà máy tính cần phải thực

hiện

Hoạt động 5: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình (15’)

G : Khởi động chương trình T.P để xuất hiện

màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo của T.P

H : Quan sát và lắng nghe.

G : Giới thiệu các bước cơ bản để làm

việc với một chương trình trong môi

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Xem trước bài thực hành 1

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

………

………

………

Trang 9

Tuần: 3 Ngày soạn: 01 /09 /2012

Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Free Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh

- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản

- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả

1 Giáo viên: SGK, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học Sinh: SGK, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Free Pasca (7’).

GV: Nêu cách để khởi động Free Pascal

(Turbo Pascal)?

HS:Có thể khởi động bằng cách nháy

đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

nền hoặc vào bảng chọn strat

GV: Nêu cách để thoát khỏi chương

a Khởi động Free Pascal (Turbo Pascal):

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Gv yêu cầu hs quan sát và nhận biết các

thành phần trên màn hình của Free

Pascal (Turbo Pascal) theo hường dẫn

Hoạt động 3: Tìm hiểu các lệnh cơ bản với bảng chọn (10’)

Gv phân nhóm HS và yêu cầu các nhóm

đọc SGK và kiểm tra trên máy để tìm ra

Hoạt động 4: Soạn thảo chương trình đơn giản (30’)

Gv yêu cầu HS gõ chơng trình phần a

trong sgk

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Theo dõi và hớng dẫn trên các máy

GV mở chơng trình đã chuẩn bị sẵn từ

trong máy chủ, dịch và chạy chơng trình

trên máy chủ để HS quan sát kết quả

3 Soạn thảo chương trình đơn giản program CT_Dau_tien;

Hoạt động 5: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.(30’)

GV yêu cầu học sinh dịch và chạy

chương trình vừa soạn thảo

HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

GV quan sát kết quả của HS và hướng

dẫn HS sử lỗi để chương trình hoàn

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Xem trước nội dung bài 3

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

………

………

Trang 11

Tuần: 4 Ngày soạn: 08 /09 /2012

Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu

- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số

- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh

- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính

1 Giáo viên: KHDH, chuẩn KTKN, SGK, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học Sinh: SGK, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu (12’)

- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí,

các ngôn ngữ lập trình thường phân

chia dữ liệu thành thành các kiểu

sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản

+ Các kiểu dữ liệu thường được xử

lí theo nhiều cách khác nhau

LIỆU

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí, cácngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệuthành thành các kiểu khác nhau

- Một số kiểu dữ liệu thường dùng: (sgk)

* Số nguyên

* Số thực

* Xâu kí tự

VD: (SGK)

Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong

Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số (30’)

GV: Giới thiệu một số phép toán số

học trong Pascal như: cộng, trừ,

nhân, chia

* Phép DV : Phép chia lấy phần dư

* Phép MOD: Phép chia lấy phần

nguyên

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi

nhớ kiến thức

GV yêu cầu học sinh nghiên cứu

sách giáo khoa => Quy tắt tính các

biểu thức số học

Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa

=> đưa ra quy tắt tính các biểu thức

số học:

- Các phép toán trong ngoặc được

thực hiện trước

- Trong dãy các phép toán không có

dấu ngoặc, các phép nhân, phép

chia, phép chia lấy phần nguyên và

phép chia lấy phần dư được thực

hiện trước

- Phép cộng và phép trừ được thực

hiện theo thư tự từ trái sang phải

GV chia nhóm HS và yêu cầu các

nhóm thực hiện bài tập 4 (SKG

trang 26) lên bảng phụ

GV cho các nhóm nhận xét bài làm

của nhau sau đó GV nhận xét và sửa

bài của các nhóm để HS ghi

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Kí hiệu của các phép toán số học trongPascal:

VD: (SGK) Bài tập 1:

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

+ Giáo viên giới thiệu kí hiệu của

các phép so sánh trong ngôn ngữ

Pascal

Hoạt động 4: Tìm hiểu sự giao tiếp giữa người và máy (25’)

Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều

giữa người và máy tính khi chương

trình hoạt động thường được gọi là

giao tiếp hoặc tương tác người –

máy

Học sinh chú ý lắng nghe

- Thông báo kết quả tính toán: là yêu

cầu đầu tiên đối với mọi chương

trình

- Nhập dữ liệu: Một trong những sự

tương tác thường gặp là chương

trình yêu cầu nhập dữ liệu

+ Một số trường hợp tương tác giữa

người và máy:

- Tạm ngừng chương trình

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK

=> nêu một số trường hợp tương tác

giữa người và máy

- Hộp thoại: hộp thoại được sử dụng

như một công cụ cho việc giao tiếp

giữa người và máy tính trong khi

chạy chương trình

4 Giao tiếp người – máy tính:

a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

b) Nhập dữ liệu

- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');read(NS);

- Thông báo :

c) Chơng trình tạm ngừng

- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');Delay(2000);

Thông báo :

- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);

Trang 14

………

………

………

Ngày……tháng……năm 2011 Ngày……tháng……năm 2011

Trang 15

Ngày soạn: 03/09/2011

Tiết: 11+12

Tên bài dạy: Bài thực hành số 2

VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal

- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau

- Biết sử dụng phép toán DV và MOD

- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng phép toán DV và MOD để giải một số bài toán

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: KHDH, chuẩn KTKN, SGK, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học Sinh: SGK, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal

+ Học sinh thực hiện chuyển các biểu thức

toán học sang biểu thức trong Pascal ở

a/ 15*-30+12 b/ (15+5)/(3+1)-18/(5+1) c/ (10+2)*(10+2)/(3+1) d/ ((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

hành trên máy

Hoạt động 2: Khởi động Free Pascal và gõ chương trình để tính các biểu thức trên.

(20’)

GV yêu cầu HS khởi động FPC và viết

chương trình tính giá trị các biểu thức ở

Bài tập 1 và lưu chương trình với tên

CT2

Học sinh tiến hành gõ chương trình để tính

các biểu thức đã cho ở trên, dịch sửa lỗi và

chạy chương trình sau đó lưu lại với ten

Chương trình: (SGK)

Hoạt động 3: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số

nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình (25’)

- Mở tệp mới và gõ chương trình ở sách

giáo khoa

- Dịch và chạy chương trình Quan sát kết

quả nhận được và cho nhận xét về các kết

quả đó

+ Học sinh thực hiện gõ chương trình theo

sự hướng dẫn của giáo viên

+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗi chương trình

(nếu có) Nhấn Ctrl + F9 để chạy chương

trình và đưa ra nhận xét về kết quả

- Thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau

mỗi câu lệnh writeln trong chương trình

trên Dịch và chạy chương trình Quan sát

chương trình tạm dừng 5 giây sau khi in

từng kết quả ra màn hình

Học sinh độc lập thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

- Nắm vững các thao tác cơ bản đểlàm việc với chơng trình trong môi tr-ờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng củalệnh :

Writeln(‘ câu thông báo’) ;Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời vàmáy thông qua các lệnh

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

- Thêm câu lệnh Readln vào chương trình

(Trước từ khoá end) Dich và chạy chương

trình Quan sát kết quả hoạt động của

chương trình Nhấn phím Enter để tiếp tục

Hoạt động 4: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình (20’)

Mở lại tệp chương trình CT2.pas và sửa 3

câu lệnh cuối ở trong sách giáo khoa

trước từ khoá End Dịch và chạy chương

trình sau đó quan sát kết quả.

Học sinh thực hiện thêm câu lệnh Readln

trước từ khoá End, dịch và chạy chương

trình sau đó quan sát kết quả

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trong tiết thực hành trớc

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC.

- Xem lại bài, nắm vững các kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập

- Xem trước bài 4

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

………

………

………

………

Ngày……tháng……năm 2011 Ngày……tháng……năm 2011

Trang 19

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học (17’)

? Trong Pascal có những kiểu dữ liệu cơ

* Kiểu dữ liệu cơ bản :

Trang 20

Hoạt động 2: Vận dụng để làm bài tập (25’)

Gv: Yêu cầu HS làm bài tập trên giấy để

lấy điểm 15’ sau đó sửa bài cho HS

Bài tập Viết các biểu thức toán học sau

đây dưới dạng biểu thức trong Pascal

a) a c

b d + ;

b) ax 2 + bx c +

c)1 a(b 2)

x 5 − + ;

d) (a 2 + b)(1 c) + 3

e) (x+1) – (y-1)3

Làm bài trên giấy và nộp lại cho GV

:

2 Bài tập vận dụng.

BÀI TẬP Viết các biểu thức toán học

sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal

a) a c

b d + ; b) ax 2 + bx c + ;ax 2 + bx c + ;

c)1 a(b 2)

x 5 − + ; d) (a 2 + b)(1 c) + 3

BÀI LÀM

a) a/b+c/d;

b) a*x*x+b*x+c c) 1/x-a/5*(b+2);

d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c) d) (x+1) – (y-1)* (y-1)* (y-1)

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học, tiết sau kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

………

………

………

………

Ngày……tháng……năm 2011 Ngày……tháng……năm 2011

Trang 21

Ngày soạn: 15/09/2011

Tiết: 14

Tên bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT ( LT)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách chuyển các biểu thức toán học sang các kí hiệu trong Pascal

- Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : - Đề kiểm tra

2 Học sinh : - Kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- Ổn định trật tự :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Kiểm tra :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Phát đề kiểm tra

- GV phát đề KT cho HS

- HS nhận đề KT

Hoạt động 2: HS làm bài

- HS làm bài kiểm tra

- GV quan sát và nhắc nhở HS làm bài

nghiêm túc

KIỂM TRA MỘT TIẾT

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

………

………

………

………

Ngày……tháng……năm 2011 Ngày……tháng……năm 2011

Trang 22

TRƯỜNG THCS HẢI DƯƠNG KIỂM TRA MỘT TIẾT

I TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất (3đ)

Câu 1: Ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính được gọi là…

A Ngôn ngữ máy B Ngôn ngữ giao tiếp

C Ngôn ngữ lập trình C Tất cả đều sai

Câu 2: Trong các từ sau , từ nào là từ khoá?

C TAMGIAC C TAM GIAC

Câu 3: Trong các tên sau, tên nào là tên đúng trong Pascal?

+ khi chuyển sang dạng các ký hiệu trong Pascal là:

A x + 5/2x B (x + 5)/2x

C (x +5)/(2*x) C (x + 5)/2*x

Câu 6: Chức năng của lệnh Writeln(‘CHAO CAC BAN’); là:

A Hiển thị giá trị các đối tượng ra màn hình và đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp

theo

B Hiển thị giá trị các đối tượng ra màn hình

C Hiển thị dòng chữ CHAO CAC BAN ra màn hình

D Hiển thị dòng chữ CHAO CAC BAN ra màn hình và đưa con trỏ xuống đầu

Câu 2 Viết chương trình hiển thị ra màn hình biểu diễn phép cộng của hai số nguyên 7 và 8 (3đ)

7 + 8 = 15 Câu 3 Viết chương trình hiển thị ra màn hình hình trang trí sau (4đ)

*

* *

* * *

* * * *

Trang 23

TRƯỜNG THCS HẢI DƯƠNG KIỂM TRA MỘT TIẾT

I TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất (3đ)

Câu 1: Ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính được gọi là…

A Ngôn ngữ lập trình B Ngôn ngữ giao tiếp

C Ngôn ngữ máy C Tất cả đều sai

Câu 2: Trong các từ sau , từ nào là từ khoá?

C TAMGIAC C TAM GIAC

Câu 3: Trong các tên sau, tên nào là tên đúng trong Pascal?

+ khi chuyển sang dạng các ký hiệu trong Pascal là:

A x + 5/2x B (x + 5)/2x

C (x +5)/2*x C (x + 5)/(2*x)

Câu 6: Chức năng của lệnh Write(‘CHAO CAC BAN’); là:

A Hiển thị giá trị các đối tượng ra màn hình và đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp

theo

B Hiển thị giá trị các đối tượng ra màn hình

C Hiển thị dòng chữ CHAO CAC BAN ra màn hình

D Hiển thị dòng chữ CHAO CAC BAN ra màn hình và đưa con trỏ xuống đầu

Trang 24

- Biết được: biến là công cụ trong lập trình.

- Biết được cách khai báo biến trong chương trình Pascal

- Biết cách sử dụng bến trong chương trình

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình (17’)

Tìm hiểu biến trong chương trình

Để chương trình luôn biết chính xác dữ

liệu cần xử lí được lưu trữ ở vị trí nào

- Biến là một đại lượng có giá trị thay

đổi trong quá trình thực hiện chương

trình

? Biến dùng để làm gì

HS: Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu

và dữ liệu được biến lưu trữ có thể thay

đổi trong khi thực hiện chương trình

SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG

100 50 3

+

100 50 5

+

ra màn hình

Cách làm :

X ơ 100 + 50

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến.(20’)

- Tất cả các biến dùng trong chương

trình đều phải được khai báo ngay

trong phần khai báo của chương trình

- Việc khai báo biến gồm:

* Khai báo tên biến

* Khai báo kiểu dữ liệu của biến

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ

- Var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình

dùng để khai báo biến

- m,n: là biến có kiểu số nguyên

- S, dientich: là các biến có kiểu số

thực

- thongbao: là biến kiểu xâu

Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình, cú pháp

khai báo biến có thể khác nhau

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

* Ví dụ :

Trong đó : var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình

dùng để khai báo biến,

m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

S, dientich là các biến có kiểu thực (real), thong_bao là biến kiểu xâu (string)

Dạng tổng quát :

Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình (20’’)

Các thao tác có thể thực hiện với biến

là:

- Gán giá trị cho biến

- Tính toán với giá trị của biến

Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ

kiến thức

Câu lệnh gán giá trị trong các ngôn ngữ

lập trình thường có dạng như thế nào?

Câu lệnh gán giá trị trong các ngôn ngữ

3 Sử dụng biến trong chương trình:

- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác :

+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó.

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị

cho biến

+ Tính toán với giá trị của biến.

- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím:

Readln(tên biến);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị

Trang 26

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

x:=y;

x:=(a+b)/2;

x:=x+1;

HS:

- Gán giá trị số 12 vào biến nhớ x

- Gán giá trị đã lưu trong biến nhớ Y

vào biến nhớ X

- Thực hiện phép toán tính trung bình

cộng hai giá trị nằm trong hai biến nhớ

a và b Kết quả gán vào biến nhớ X

- Tăng giá trị của biến nhớ X lên một

đơn vị Kết quả gán trở lại vào biến X

cho biến;

Lệnh X:=12;

Thực hiện phép toán tính trung bình

cộng hai giá trị nằm trong hai biến nhớ a

và b Kết quả gán vào biến nhớ X.

X:=X+1;

Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1 đơn vị, kết quả gán trở lại biến X

Hoạt động 4: Tìm hiều hằng trong chương trình.(15’)

- Hằng là một đại lượng có giá trị

không thay đổi trong quá trình thực

- Const: là từ khoá để khai báo hằng

- pi, bankinh: là các hằng được gán giá

Trang 27

Tiết: 17+18

Tên bài dạy: Bài thực hành số 3

KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN

- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực

- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng

- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln

- Sử dụng được biến trong chương trình

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HS: Theo dõi và ghi nhớ

- Yêu cầu HS làm bài toán

HS: - Làm câu a theo yêu cầu SGK

Viết chơng trình Pascal có khai báo và sửdụng biến

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ

bán hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơngtrình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ

HS

NỘI DUNG

- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,

uốn nắn HS cách soạn thảo chơng

- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,

uốn nắn HS cách soạn thảo chơng

trình

- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa

lên

HS: Làm câu b, c, d theo yêu cầu SGK

- Kết hợp đánh giá và cho điểm HS qua

dongia, thanhtien: real;

{Nhap don gia va so luong hang}

write('Don gia = '); readln(dongia); write('So luong ');readln(soluong); thanhtien:= soluong*dongia+phi;

(*In ra so tien phai tra*) writeln(thongbao,thanhtien:10:2);

b)Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu

(đơn giá và số lợng) nh sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123) Kiểm tra tínhđúng của các kết quả in ra

c)Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1,

35000) Quan sát kết quả nhận đợc Hãy thử đoán lí do tại sao chơng trình cho kếtquả sai

Hoạt động 3 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến (35’)

Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số

nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và

y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.

Trang 29

GV : Để thực hiện tráo đổi giá trị của

hai biến ta làm nh thế nào ?

Hoạt động 4: Tổng kết nội dung tiết thực hành (7’)

GV:Đưa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong 2 tiết thực hành này

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các

biến và đợc cách nhau bởi dấu phẩy

- Xem trước bài 5

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

Trang 31

- Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.

- Biết cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức đã học (20’)

G:Biến là gì? Cách khai báo biến như

thế nào?

Biến dùng để đặt tên cho một vùng

của bộ nhớ máy tính Biến lưu trữ

dữ liệu (giá trị) Giá trị của biến có

thể thay đổi trong quá trình thực

hiện chương trình

H: Trước khi sử dụng biến phải khai

báo theo dạng sau : Var tên biến :

kiểu của biến;

G: Có thể thực hiện các thao tác nào

với biến?

H: Các thao tác có thể thực hiện với

biến là gán giá trị cho biến hoặc

nhập giá trị cho biến và tính toán

với giá trị của biến

Var <Danh sách biến>: Kiểu dữ liêu;

+ Các thao tác với biến:

Nhập giá trị cho biến:

Read(Tên biến);/Readln(Tên biến);

Gán giá trị cho biến:

<Tên biến>: = <Biểu thức>;

Tính toán với giá trị của biến Hiển thị giá trị của biến:

Write(Tên biến);/Writeln(Tên biến);

Trang 32

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên

biến); hoặc Writeln(tên biến);

G: Hằng là gì? Cách khai báo hằng?

- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu

và có giá trị không đổi trong suốt

quá trình thực hiện chơng trình

Const tên hằng =giá trị của hằng ;

Hoạt động 2: Rèn luyện kỷ năng sửa lỗi chương trình (22’)

G: Chiếu đề bài tập 1 trên máy cho

HS quan sát và phát biểu

H: Tìm và sửa lỗi của chương trình

theo yêu cầu của giáo viên

5 Writeln(‘dien tich la:’,dt);

G: Chạy chương trình sau khi đã

sửa lội để HS quan sát kết quả và

giải thích để Hs hiểu ý nghĩa của

BeginWrite(‘nhap ban kinh’);

Hoạt động 3: Rèn luyện kỷ năng viết , dịch và chạy chương trình (45’)

G: Chia lớp thnàng 4 nhóm, chiếu

đề bài tập 2 trên máy và yêu cầu các

nhóm thảo luận và viết chương trình

trên bảng phụ

H: Thảo luận nhóm với thời gian 20

phút

G: Sửa bài làm cho các nhóm sau đó

yêu cầu HS khởi động máy và soạn

thảo chương trình, dịch và chạy

chương trình để quan sát kết quả

* Bài tập 2:

Viết chương trình tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được

nhập vào từ bàn phím)

Program tinhtoan;

Var a,h: interger; S : real;

BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

Trang 33

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Xem lại các kiến thức đã học để kiểm tra một tiết

- Xem trước nội dung của bài 5

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 34

- Viết được chương trình có sử dụng biến

- Dịch và chạy được chương trình

3 Thái độ.

- Nghiêm túc, kỷ luật, tự lực

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : - KHDH, Đề kiểm tra

2 Học sinh : - Kiến thức bài cũ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Phát đề kiểm tra

KIỂM TRA MỘT TIẾT

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học, tiết sau kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

Trang 35

- Viết được cấu trúc chương trình: 1đ

- Khai báo được 4 biến đúng kiểu dữ liệu: 1đ

- Viết được hai câu lệnh nhập dữ liệu: 1đ

- Viết được hai câu lệnh xuất kết quả: 1đ

- Viết được lệnh trình bày nhập dữ liệu: 1đ

- Trình bày kết quả đúng quy cách: 1đ

- Có khai báo và sử dụng lệnh xóa màn hình:0.5đ

- Có sử dụng lệnh chờ để xem được kết quả: 0.5đ

- Chương trình chạy được: 3đ

TINH CHU VI, DIEN TICH HINH CHU NHAT

CHIEU DAI: 5CHIEU RONG: 7CHU VI LA: 24.00 DIEN TICH LA: 35.00

Trang 36

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1:Giới thiệu phần mềm (7’)

? Hãy nêu mục đích của phần mềm

Hs: Phần mềm Geogebra dùng để vẽ các

hình học đơn giản như điểm, đoạn thẳng,

đường thẳng

Gv: Phần mềm có khả năng tạo ra sự gắn

kết giữa các đối tượng hình học, được gọi là

quan hệ như thuộc, vuông góc, song song

Học sinh chú ý lắng nghe

HỌC VẼ HÌNH VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA

1 Em đã biết gì về Geogebra?

- Phần mềm Geogebra dùng để vẽcác hình học đơn giản như điểm,đoạn thẳng, đường thẳng

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động phần mềm (5’) Hoạt động 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của Geogebra tiếng Việt (10’’)

Gv: Màn hình làm việc của Geogebra gồm

làm việc với các đối tượng

- Khu vực thể hiện các đối tượng

Gv: Chú ý: Các lệnh trên bảng chọn không

dùng để vẽ các đối tượng – hình

- Mỗi công cụ đều có một biểu tượng riêng

b) Giới thiệu màn hình Geogebratiếng Việt

+ Màn hình làm việc của Geogebragồm:

- Bảng chọn

- Thanh công cụ

- Khu vực thể hiện các đối tượng

Trang 37

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

tương ứng Biểu tượng cho biết công dụng

của công cụ đó

Hs: chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.

Hoạt động 3: Giới thiệu các thao tác với tệp (10’)

? Nêu cách lưu với tệp có đuôi ggb ?

- Mở : B1: Hồ sơ Mở

B2: Chọn tệp cần mở B3: Nháy chuột vào nút Open.

Hoạt động 4: Giới thiệu thao tác thoát khỏi phần mềm.(10’)

? Muốn thoát khỏi phần mềm có những

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Về nhà học bài, kết hợp SGK, tiết sau học tiếp

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

Trang 38

- Tìm hiểu cách sử dụng các công cụ vẽ hình, dựng hình, biến đổi hình học,

- Tìm hiểu các thao tác cơ bản với tệp

2 Kĩ năng:

- Biết được các thao tác về các công cụ liên quan đến hình tròn, các công cụ liên quanđến biến đổi hình học

- Biết thao tác các tệp trong phần mềm

- Biết thoát khỏi phần mềm như thế nào

3.Thái độ.

- Nghiêm túc, kỷ luật, tích cực hoạt động, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, máy tính, màn hình LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Giới thiệu về Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm (12’)

Thanh công cụ là gì ? Hãy nêu một lệnh bất

kỳ trong thanh đó (có thể cho HS lên bảng

vẽ)

Giáo viên giới thiệu các công cụ làm việc

chính cho học sinh

Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm

? Quan sát nhóm lệnh và cho biết các công

cụ liên quan đến đối tượng điểm có những

lệnh nào?

Hs: Trả lời

Gv: chốt lại và ghi bảng

Gv: Giới thiệu từng thao tác

Hs: nghe giảng, quan sát và chép bài

Các công cụ liên quan đến đoạn, đường

c) Giới thiệu các công cụ làm việc

chính

* Công cụ di chuyển

* Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm

Trang 39

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

thẳng

Hoạt động 2: Giới thiệu về các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng (15’)

? Quan sát nhóm lệnh và cho biết các công

cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng có

những lệnh nào?

Hs: Trả lời

Gv: chốt lại và ghi bảng

Gv: Giới thiệu từng thao tác

Hs: nghe giảng, quan sát và chép bài

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

* Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng

Hoạt động 3: Giới thiệu về các công cụ dựng hình (15’)

? Quan sát nhóm lệnh và cho biết các công

cụ liên quan đến Tạo mối quan hệ hình học

có những lệnh nào

Hs: Trả lời

Gv: chốt lại và ghi bảng

Gv: Giới thiệu từng thao tác

Hs: nghe giảng, quan sát và chép bài

* Các công cụ dựng hình:

IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:

- Xem lại bài, nắm vũng các kiến thức đã học

V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

Trang 40

- Biết khỏi nệm bài toỏn

- Xỏc định được Input, Output của một bài toỏn

- Biết cỏc bước giải bài toỏn trờn mỏy tớnh;

- Biết chương trỡnh là thể hiện của thuật toỏn trờn một ngụn ngữ cụ thể

- Biết mụ tả thuật toỏn bằng phương phỏp liệt kờ cỏc bước

3 Thỏi độ.

- Nghiờm tỳc, kỷ luật, tớch cực hoạt động

II CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: - KHDH, chuẩn KTKN, SGK, SGV, mỏy tớnh, màn hỡnh LCD, bảng phụ

2 Học sinh:SGK., kiến thức bài cũ

III TIẾN TRèNH LấN LỚP:

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

Hoạt động 1 : tỡm hiểu khỏi niệm bài toỏn và cỏch xỏc định bài toỏn

Gv: Hóy cho một vài vớ dụ về bài toỏn?

Hs: Đứng tại chổ phỏt biểu

Gv : Em hiểu thế nào là bài toỏn

Hs : Trả lời khỏi niệm bài toỏn

Gv : Muốn giải một bài toỏn trước tiờn

VD 2: Tớnh quảng đường ụ tụ đi được

trong 3 giờ với vận tốc 60km/giờ

VD 3: Tớnh diện tớch tam giỏc cú độ dài

một cạnh là a và chiều cao tương ứng với cạnh dú là h

VD 4: Hiển thị ra màn hỡnh dũng chữ

‘CHAO CAC BAN’

* Bài toỏn là một cụng việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết.

b.Xỏc định bài toỏn:

- Xỏc định bài toỏn là xỏc định rừ điều kiện cho trước (INPUT) và kết quả thu được (OUTPUT)

Ngày đăng: 10/02/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ... - Giáo an tin học 8 mẫu mới
Bảng ph ụ (Trang 43)
Hình theo yêu cầu của GV - Giáo an tin học 8 mẫu mới
Hình theo yêu cầu của GV (Trang 58)
Bảng phụ - Giáo an tin học 8 mẫu mới
Bảng ph ụ (Trang 85)
Bảng chọn xuất hiện có dạng sau: - Giáo an tin học 8 mẫu mới
Bảng ch ọn xuất hiện có dạng sau: (Trang 110)
Hình   trụ và   hình   lăng   trụ - Giáo an tin học 8 mẫu mới
nh trụ và hình lăng trụ (Trang 116)
Để thực hiện thao tác &#34;gấp&#34; hình phẳng này thành hình - Giáo an tin học 8 mẫu mới
th ực hiện thao tác &#34;gấp&#34; hình phẳng này thành hình (Trang 117)
Hình viên gạch… - Giáo an tin học 8 mẫu mới
Hình vi ên gạch… (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w