b Viết phương trình đường thẳng d song song với OA và cắt trục tung tại điểm – 2?. Tìm tọa độ giao điểm của d với trục tung và với trục hoành.. b Viết phương trình D song song với d và
Trang 2Đề 85 Đề thi HK1 Quận Bình Tân TPHCM 1617 71
Đề 86 Đề thi HK1 Quận Bình Thạnh TPHCM 1617 73
Đề 87 Đề thi HK1 Quận Gò Vấp TPHCM 1617 74
Đề 88 Đề thi HK1 Quận Phú Nhuận TPHCM 1617 75
Đề 89 Đề thi HK1 Quận Tân Bình TPHCM 1617 76
Đề 90 Đề thi HK1 Quận Tân Phú TPHCM 1617 77
Đề 91 Đề thi HK1 Quận Thủ Đức TPHCM 1617 78
Đề 92 Đề thi HK1 huyện Bình Chánh TPHCM 1617 79
Đề 93 Đề thi HK1 huyện Cần Giờ TPHCM 1617 80
Đề 94 Đề thi HK1 huyện Củ Chi TPHCM 1617 81
Đề 95 Đề thi HK1 huyện Hóc Môn TPHCM 1617 82
Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠ ƯƠ ƯƠNG 1 NG 1 NG 1
(Thờigianlàmbài:45phút) Đề 1 Đề 1 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (4,0 điểm) Tính: a) (3 2 2 3)(2 3 3 2) + − b) 1 1 2013 − 2014 − 2014 − 2015 c) (4 + 10)2 − (4 − 10)2 d) 3 2 2 − + 6 4 2 − + 9 4 2 − Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình: a) x 2 − 2 5x 5 0 + = b) x 3 1 + = Bài 3 (2,0 điểm) Cho: A x2 x 2x x 2(x 1) x x 1 x x 1 − + − = − + + + − , với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn A b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Đề 2 Đề 2 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (2,0 điểm):
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa: 3x 2 − b) Thu gọn: 50 − 8 + 18 4 32 −
Bài 2 (4,5 điểm) Tính:
a) (3 − 2) 11 6 2 + b) 2 7 3 5 4
5 1
−
c) 27 6 1 3 3
−
2 2 6 3
3 2 9
−
−
Bài 3 (3,5 điểm) Cho biểu thức:
= + + − +
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A > 0
Trang 3Đề 3.
Đề 3 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (3,0 điểm) Tính: a) A 6 20 14 2 : 2( 2) 3 5 7 1 + − = + + + − b) B 5 2 6 5 2 6 11 2 3 1 = − + + − + Bài 2 (3,0 điểm) Giải phương trình: a) 2 1 x x 4x 4 2 + − + = b) 2 2 2 9x − 9 + 4x − 4 = 16x − 16 2 + Bài 3 (1,0 điểm): Cho A 2 3 2 3 3 1 2 3 2 3 3 2 6 + − − = − ⋅ − + − Chứng minh A là số nguyên Bài 4 (3,0 điểm) Cho biểu thức M x 2 x 1 x 1 x x − = − − − , với x > 0 và x ≠ 1 a) Thu gọn M b) Giải phương trình M = 2 c) So sánh M và 1 Đề 4 Đề 4 Đại số Đại số Đại số C C Chươ hươ hương 1 ng 1 ng 1
Bài 1 (4,0 điểm) Tính: a) 3 2 4 18 2 32 − + − 50 b) (2 − 5)2 + 14 6 5 − c) 4 5 6 3 1 + − 3 2 − + 3 3 − d) 48 6 1 3 3 3 3 − − + Bài 2 (3,0 điểm) Tìm x, biết: a) 2x 5 3 − = b) 2 − x 2 − 2 0 = Bài 3 (3,0 điểm): Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến số x, y: ( x y)2 4 xy x y y x A x y xy − + + = − + , với x > 0 và y > 0 Đề 53 Học kỳ 1 37
Đề 54 Học kỳ 1 38
Đề 55 Học kỳ 1 39
Đề 56 Học kỳ 1 40
Đề 57 Học kỳ 1 41
Đề 58 Học kỳ 1 42
Đề 59 Học kỳ 1 43
Đề 60 Học kỳ 1 44
Đề 61 Học kỳ 1 45
Đề 62 Học kỳ 1 46
Đề 63 Học kỳ 1 47
Đề 64 Học kỳ 1 48
Đề 65 Học kỳ 1 49
Đề 66 Học kỳ 1 50
Đề 67 Học kỳ 1 51
Đề 68 Học kỳ 1 52
Đề 69 Học kỳ 1 53
Đề 70 Học kỳ 1 54
Đề 71 Học kỳ 1 55
Đề 72 Học kỳ 1 56
Đề 73 Học kỳ 1 57
Đề 74 Đề thi HK1 Quận 1 TPHCM 1617 58
Đề 75 Đề thi HK1 Quận 2 TPHCM 1617 59
Đề 76 Đề thi HK1 Quận 4 TPHCM 1617 60
Đề 77 Đề thi HK1 Quận 5 TPHCM 1617 61
Đề 78 Đề thi HK1 Quận 6 TPHCM 1617 63
Đề 79 Đề thi HK1 Quận 7 TPHCM 1617 64
Đề 80 Đề thi HK1 Quận 8 TPHCM 1617 65
Đề 81 Đề thi HK1 Quận 9 TPHCM 1617 67
Đề 82 Đề thi HK1 Quận 10 TPHCM 1617 68
Đề 83 Đề thi HK1 Quận 11 TPHCM 1617 69
Đề 84 Đề thi HK1 Quận 12 TPHCM 1617 70
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA H Ề KIỂM TRA H Ề KIỂM TRA HÌNH H ÌNH H ÌNH HỌC CHƯƠNG 1 ỌC CHƯƠNG 1
Đề 25 Hình học Chương 1 13
Đề 26 Hình học Chương 1 13
Đề 27 Hình học Chương 1 14
Đề 28 Hình học Chương 1 14
Đề 29 Hình học Chương 1 15
Đề 30 Hình học Chương 1 15
Đề 31 Hình học Chương 1 16
Đề 32 Hình học Chương 1 17
Đề 33 Hình học Chương 1 17
Đề 34 Hình học Chương 1 18
Đề 35 Hình học Chương 1 19
Đ ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1 Ề ÔN THI HỌC KỲ 1
Đề 36 Học kỳ 1 20
Đề 37 Học kỳ 1 21
Đề 38 Học kỳ 1 22
Đề 39 Học kỳ 1 23
Đề 40 Học kỳ 1 24
Đề 41 Học kỳ 1 25
Đề 42 Học kỳ 1 26
Đề 43 Học kỳ 1 27
Đề 44 Học kỳ 1 28
Đề 45 Học kỳ 1 29
Đề 46 Học kỳ 1 30
Đề 47 Học kỳ 1 31
Đề 48 Học kỳ 1 32
Đề 49 Học kỳ 1 33
Đề 50 Học kỳ 1 34
Đề 51 Học kỳ 1 35
Đề 52 Học kỳ 1 36
Đề 5 Đề 5 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (4,0 điểm) Tính: a) (2 50 3 200 + − 500 : 10) b) 10 2 21 4 ( 3 + + − 7) 2 c) 5 3 3 5 1 5 3 5 4 15 2 3 − − − − − d) 2 8 12 5 27 18 48 30 2 − + − − − Bài 2 (2,5 điểm) Giải phương trình: a) 4(x 1) − 2 − 12 0 = b) 5 1 x + + 4x 4 + − 9x 9 2 + = Bài 3 (3,5 điểm) Cho biểu thức: A x y xy :x xy y xy x y xy(y x) − + = + − − a) Tìm điều kiện của x, y để A có nghĩa b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A khi x 4 2 3, y 4 2 3 = + = − Đề 6 Đề 6 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (2,0 điểm) Tìm giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a) 2x 42
x 4
−
6 2x
+
−
Bài 2 (4,0 điểm) Tính :
a) 3 2( 72 2 32 2 128 − − ) b) 2 3 3 2 2 3 3 2 + − c) 3 − 5 − 3 + 5 b) 2 3 2
2 + 3 + 5+ 6 + 10
Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a) x 2 − 3x 7 − − 1 x 0 − = b) x 4 x 4 5 + − =
Bài 4 (2,0 điểm) Cho biểu thức: M 2 x 9 x 3 2 x 1
x 5 x 6 x 2 3 x
a) Tìm điều kiện xác định của M và rút gọn
b) Tìm x ∈ Z để M ∈ Z
Trang 5Đề 7.
Đề 7 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (4,0 điểm) Tính: a) 2 28 2 63 3 175 + − + 112 − 20 b) 2 + 3 + 2 − 3 c) 1 1 7 24 1 7 24 1 − − + + − d) (5 24 49 20 6)( ) 5 2 6 9 3 11 2 + − − − Bài 2 (2,0 điểm) Giải phương trình: a) 2 9x 27 3 4x 12 2 3 x 3 + −2 + − = + b) 25x 2 − 30x 9 x 1 + = − Bài 3 (1,0 điểm) Rút gọn: a b b ab b2 2 ab3 : 1 a b a(a 2 b) b a b + + − − + + + , (với a > b ≥ 0) Bài 4 (3,0 điểm) Cho biểu thức: 2 x x 3x 3 x 7 P 1 9 x x 3 x 3 x 1 + − = + + ⋅ + − + − + , với x ≥ 0 và x ≠ 9 a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P 1 2 ≥ − c) Tìm GTNN của P d) Tính giá trị của P với x = − 7 49 5 4 2 3 2 1 3 ( + ) ( + + 2 3 2 1)( − + 2) Đề 8 Đề 8 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (2,5 điểm) a) So sánh: 1 153 3 và 3 2 b) Với giá trị nào của x thì biểu thức 5 2x − có nghĩa ? c) Giải phương trình: x 2 2 − = 2 1 − Bài 2 (5,5 điểm) Tính: Mục lục Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1
Đề 1 Đại số Chương 1 1
Đề 2 Đại số Chương 1 1
Đề 3 Đại số Chương 1 2
Đề 4 Đại số Chương 1 2
Đề 5 Đại số Chương 1 3
Đề 6 Đại số Chương 1 3
Đề 7 Đại số Chương 1 4
Đề 8 Đại số Chương 1 4
Đề 9 Đại số Chương 1 5
Đề 10 Đại số Chương 1 5
Đề 11 Đại số Chương 1 6
Đề 12 Đại số Chương 1 7
Đề 13 Đại số Chương 1 7
Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2 Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2
Đề 14 Đại số Chương 2 8
Đề 15 Đại số Chương 2 8
Đề 16 Đại số Chương 2 8
Đề 17 Đại số Chương 2 9
Đề 18 Đại số Chương 2 9
Đề 19 Đại số Chương 2 10
Đề 20 Đại số Chương 2 10
Đề 21 Đại số Chương 2 11
Đề 22 Đại số Chương 2 11
Đề 23 Đại số Chương 2 11
Đề 24 Đại số Chương 2 12
Trang 6
a) (2 3 3 2 − )2+ 3 96 b) 4 1 6 3 1 + + 3 2 − + 3 3 − c) 11 4 7 2 7 2 7 1 − − + − d) 2 1 − + 2 1 + − 2 2 2 + Bài 3 (2,0 điểm) Cho biểu thức: 2 x x 2x x 2(x 1) M x x 1 x x 1 − + − = − + + + − , với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn M b) Tìm x để M đạt GTNN Đề 9 Đề 9 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (3,5 điểm) a) So sánh: 4 5 − và 5 3 − b) Với giá trị nào của x thì biểu thức 5x 2 − có nghĩa ? c) Giải phương trình: 2 x − 6x 9 3 + = Bài 2 (3,5 điểm) Tính: a) 2 2 8 3 32 4 50( + − ) b) 3 2 2 3 3 2 2 3 − + c) (3 2 2 − )2 + 19 2 18 + d) 8 15 30 2 − − Bài 3 (1,0 điểm) Rút gọn: A 2 3 4 2 2 1 1 6 3 1 2 1 2 3 − − + = − + − − + Bài 4 (0,5 điểm) Cho 16 2x x − + 2 − 9 2x x − + 2 = 1 Tính B = 16 2x x − + 2 + 9 2x x − + 2 Đề 10 Đề 10 Đại số Đại số Đại số C C Chương 1 hương 1 hương 1
Bài 1 (2,0 điểm) Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa:
2x + 5
Bài 2 (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 72 2 50 3 32 + −
Trang 7b) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có giá trị nhỏ nhất ? Tính GTNN đó
c) Kẻ CK vuông góc với AB tại K Gọi M là gioa điểm của AD và
EB Chứng minh ba điểm C, M , K thẳng hàng
Trang 8Bài 4: (0,75 đ)
Giá bán một cái tủ giảm giá hai lần, mỗi lần giảm giá 20% so với giá
đang bán, sau khi giảm giá hai lần đó thì giá còn lại là 12800 000
đồng Vậy giá bán ban đầu của cái tủ là bao nhiêu?
Bài 5: (0,75 đ)
Nam dự định đo chiều cao của cây bằng cách sử dụng hình chiếu của
cây xuống mặt đất (như hình vẽ) Em hãy tính giúp Nam xem chiều
cao của cây là bao nhiêu
Bài 6: (2,5 đ)
Cho ∆ABC có 3 góc nhọn, đường tròn tâm O đường kính BC cắt
AB, AC lần lượt tại E, D Gọi H là giao điểm của BD và CE
Trang 9Đ Đ ĐỀ KIỂM TRA Ề KIỂM TRA Ề KIỂM TRA Đ Đ ĐẠI SỐ ẠI SỐ ẠI SỐ CH CH CHƯƠ ƯƠ ƯƠNG 2 NG 2 NG 2
(Thờigianlàmbài:45phút)
Đề 14.
Đề 14 Đại số Đại số Đại số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y f (x) 2 3x
2
= = − Tính f (0) , f (2a 2) +
Bài 2 (2,0 điểm): Xét tính chất biến thiên của các hàm số sau:
a) y =( 3 2 x 1 − ) − b) y 3 x − = − 2
Bài 3 (6,0 điểm): Cho A(3; 6)và hệ trục tọa độ Oxy
a) Viết phương trình đường thẳng OA và vẽ đồ thị của đường thẳng OA ?
b) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với OA và cắt trục tung tại
điểm – 2 ? Vẽ đường thẳng (d)
c) Vẽ tia Ax vuông góc với OA và cắt trục tung tại điểm B Tìm tọa độ của
điểm B ?
Đề 15.
Đề 15 Đại số Đại số Đại số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (2,0 điểm) Các hàm số sau đồng biến hay nghịch biến trên R ? Tại sao ?
a) y =( 5 3 x 2 − ) + b) y = 2 + 3x
Bài 2 (6,0 điểm): Cho hai hàm số: y = 3x (d) và y = 3 – x (d′)
a) Vẽ (d) và (d′) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (d′) bằng phép toán
c) Tìm m để đường thẳng y = (2m – 1)x + 5 song song với đường thẳng (d)
Bài 3 (2,0 điểm): Tìm giá trị của k để hai đường thẳng y = (k – 1)x + 2014 và
y = (3 – k)x + 1 song song với nhau
( )d và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
Trang 10toán của bạn An ít nhất là bao nhiêu điểm? biết rằng bạn An chỉ đạt
điểm khuyến khích cho chứng chỉ nghề đạt loại khá là 1 điểm và cách
tính điểm vào trường THPT công lập (lớp thường) như sau:Điểm xét
tuyển bằng: (điểm ngữ văn×2) + (điểm toán×2) + điểm ngoại ngữ +
điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , kẻ các tiếp tuyến AB , AC
với ( )O (B và C là 2 tiếp điểm.)
a) Chứng minh: Bốn điểm A, B , O , C cùng thuộc 1 đường tròn và
AO⊥BC
b) Trên cung nhỏ BC của ( )O lấy điểm M bất kì ( M ≡/B , M ≡/C,
M∈/ AO) Tiếp tuyến tại M cắt AB , AC lần lượt tại D, E
Chứng minh: Chu vi ∆ADE bằng 2AB
c) Đường thẳng vuông góc với AO tại O cắt AB và AC lần lượt tại
b) Những că ̣p đường thẳng nào cắt nhau ? Vì sao ?
Bài 2: (3,5 điểm) Thu go ̣n các biểu thức sau:
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) biết (d 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt (d 2 ) tại N có hoành độ bằng 2
Bài 3 (3,0 điểm): Cho hàm số: y = 3x – 2m + 1 (d1 ) và y = (2m – 3)x – 5 (d 2 ) a) Tìm m để (d 1 ) song song (d 2 )
b) Tìm m để (d 1 ) cắt (d 2 ) tại 1 điểm trên trục hoành
Đề 17.
Đề 17 Đại Đại Đại số số số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (2,0 điểm)
Với giá trị nào của m thì hàm số y (m 3)x 5 = − + đồng biến trên R ?
Bài 2 (6,0 điểm): Cho hai hàm số: y = 2x (d1 ) và y = x – 1 (d 2 )
a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Tìm giá trị m để ba đường thẳng (d 1 ), (d 2 ) và (d 3 ): y (2m 1)x 5 = + + đồng quy
Bài 3 (2,0 điểm): Cho (D): y 3x 1
2
= + Tìm a, b để đường thẳng (D′):
y ax b = + cắt (D) tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng – 3
Đề 18.
Đề 18 Đại số Đại số Đại số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (7,0 điểm): Cho hai hàm số: y 1x 3
2
= − + (d 1 ) và y = 2x + 4 (d 2 )
a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d 1 ) và (d) cắt (d 2 ) tại A có hoành độ bằng 5
Bài 3 (3,0 điểm): Cho hai hàm số bậc nhất có đồ thị (d) và (d′):
(d) : y (m 1)x 3 = + + và (d') : y = − 2x 5 − a) Định m để (d) song song (d′)
b) Định m để (d) và (d′) cắt nhau tại điểm thuộc trục hoành
c) Định m để (d), (d′) và (d ) : y1 = − + x 2 đồng quy
Trang 11b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) biết (d 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt
(d 2 ) tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 3 (3,0 điểm): Cho hàm số: y = (3m – 2)x – 3 (d) và y = – 4x + 3 – 2m (d′)
a) Định m để (d) song song (d′)
b) Định m để (d) và (d′) cắt nhau tại điểm thuộc trục hoành
c) Định m để (d) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B và OAB 30 = 0
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) qua O(0; 0) và song song với (d 1 )
Tìm tọa độ giao điểm M của (d 3 ) và (d 1 )
Bài 3 (2,0 điểm): Cho: y = (m + 1)x – 2 (d) và y = 2x + 3 (d′)
a) Tìm m để (d) cắt (d′) tại điểm có tung độ là – 1 Lúc này vẽ đồ thị của hai
đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của
(d) với trục tung và với trục hoành
b) Viết phương trình (D) song song với (d) và cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 2 Tìm tọa độ gioa điểm của (d′) và (D)
Bài 4 (1,0 điểm): Chứng minh rằng đường thẳng (m – 2)x + (m – 1)y = 1 (m là
tham số) luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
b) Tiếp tuyến tại C của ( )O cắt đường thẳng AB tại M Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) Chứng minh: CA là phân giác của MCH
d) Chứng minh: chu vi ∆MCD bằng 2MH.tanCAB
−
Bài 2: (1 điểm)
Rút gọn
2 3
b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng ( )d3 :y=ax b+ song song với ( )d1 và cắt ( )d2 tại một điểm trên trục tung
Bài 5: (0,5 điểm)
Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2016-2017, bạn An
đã đạt được kết quả như sau: Ngữ văn 6,5 điểm, Ngoại ngữ đạt 8,5 điểm Bạn An đã trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường THPT Trần Phú với điểm chuẩn nguyện vọng 1 là 39,5 điểm Hỏi điểm thi môn
Trang 12Bài 6: (0,5 điểm)
Công ty A cung cấp dịch vụ Internet với mức phí ban đầu là 300000
đồng và phí trả hàng tháng là 72000 đồng Công ty B cung cấp dịch
vụ Internet không tính phí ban đầu nhưng phí hàng tháng là 90000
đồng Anh Nam thích công ty A hơn Hỏi anh Nam cần sử dụng dịch
vụ Internet của công ty A ít nhất bao nhiêu tháng để phải trả ít tiền hơn
so với sử dụng dịch vụ của công ty B?
Cho đường tròn (O R; ) có đường kính AB, lấy điểm C thuộc ( )O
sao cho AC<BC Vẽ dây CD vuông góc với AB tại H
a) Chứng minh: ∆ABC vuông và H là trung điểm của CD
Đề 21.
Đề 21 Đại số Đại số Đại số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (4,0 điểm) Cho hàm số: y= 2m 1x 4 − − Tìm m để:
a) Hàm số trên là hàm số bậc nhất
b) Hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 2 (5,5 điểm): Cho hai hàm số: y x 4= − (d 1 ) và y = − 3x 4 + (d 2 )
a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Cho đường thẳng (d ) : y ax b3 = + Xác định các hệ số a, b biết (d 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt (d 2 ) tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 3 (0,5 điểm): Cho: y = x + m – 1 (d) và y = – 3x + 2m – 5 (d′)
Tìm m để (d) và (d′) cắt nahu tại điểm có hoành độ và tung độ đối nhau
Đề 22.
Đề 22 Đại số Đại số Đại số C C Chương hương hương 2222
Bài 1 (2,0 điểm) Với giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất:
a) y (m 5)x 2 = − + đồng biến ? b) y (2 m)x 3 = − − nghịch biến ?
Bài 2 (7,0 điểm): Cho hai hàm số: y 2x= (d 1 ) và y = − + x 3 (d 2 )
a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d 3 ): y = ax + b song song với (d 1 ) và cắt (d 2 ) tại một điểm có tung độ bằng 4
d) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d 3) và trục Ox (làm tròn đến phút)
Bài 3 (1,0 điểm): Cho: y = (m – 1)x + k (k ≠ 1) và y = (k + 2)x – k (k ≠ – 2)
Với giá trị nào của k thì đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục hoành ?
Trang 13Bài 3 (4,0 điểm):
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (D): y = x + 2 và (d): y = 2x + 1 trên cùng mặt
phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D) và (d) bằng phép tính
c) Cho (D 1 ): y (m = 2 + 1)x m − 2 + 2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m
thì (D), (d) và (D 1 ) luôn đòng quy
Bài 4 (2,0 điểm): Cho hai đường thẳng: (D1 ): y = (m + 3)x + k – 2 (m ≠ – 3) và
(D 2 ): y = (2m – 1)x – 1 (m ≠ 1/2) Tìm điều kiện của m và k để (D 1 ) và (D 2 )
cắt nhau tjai một điểm trên trục tung
b) Xác định tọa độ giao điểm A của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Gọi B và C lần lượt là giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) với trục tung Oy Tính
chu vi và diện tích ∆ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)
Bài 3 (2,0 điểm): Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M 2; 2
Cho đường tròn tâm O, bán kính R và đường thẳng d không qua O
cắt đường tròn này tại hai điểm A, B Lấy một điểm K trên tia đối của tia BA Kẻ tiếp tuyến KC của đường tròn ( )O (C là tiếp điểm, KC
thuộc nửa mặt phẳng bờ KO, chứa A) Gọi H là trung điểm của AB a) Chứng minh OH vuông góc AB và 4 điểm O, H, C, K cùng thuộc một đường tròn
b) Vẽ dây CD của đường tròn (O R; ) vuông góc với KO Chứng minh KD là tiếp tuyến của đường tròn (O R; )
c) Đoạn thẳng OK cắt đường tròn (O R; ) tại I Chứng minh I cách đều ba cạnh của tam giác KCD
d) Dựng tam giác MOK vuông tại O, có đường cao OC Tìm vị trí của điểm K trên đường thẳng d để KM có độ dài ngắn nhất
Trang 14Đề 89.
Đề 89 Đề thi HK1 Quận Đề thi HK1 Quận Đề thi HK1 Quận Tân Bình Tân Bình Tân Bình TPHCM 16 TPHCM 16 TPHCM 16 17 17 17
Bài 1: (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (thu gọn):
−+
Bài 3: (3,0 điểm) Cho hai đường thẳng ( )d1 :y=2x và ( )d2 :y= − +x 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm M của ( )d1 và ( )d2 bằng phép tính
c) Xác định các hệ số a và b của hàm số y=ax b+ , biết rằng đồ thị (d3)
của hàm số này song song với ( )d1 và ( )d3 đi qua điểm H −( 3;1)
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC ( AC AB< ) nội tiếp đường tròn ( )O đường kính
AB Gọi H là trung điểm cạnh BC Qua điểm B vẽ tiếp tuyến của
đường tròn ( )O cắt tia OH tại D
a) Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
b) Đường thảng AD cắt đường tròn ( )O tại E Chứng minh ∆AEB
Giá nước sinh hoạt của hộ gia đình được tính như sau: mức 10 m 3
nước đầu tiên giá 6000 đồng/m3, từ 10 m đến 3 20 m giá 7100 3
đồng/m3, từ 20 m đến trên 3 30 m nước giá 16000 đồng/m3 3 Tháng 11
năm 2016, nhà bạn An sử dụng hết 45 m nước hỏi trong tháng này, 3
nhà bạn An phải trả bao nhiêu tiền nước
Cho ∆ABC có AC = 16cm, AB = 12cm, BC = 20cm Đường cao AH
a) Chứng minh ∆ABC vuông
b) Tính AH, B , C c) Từ H kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AC, AB Tính HE, HF
d) So sánh: tanB và sinB (không dùng máy tính và bảng số)
Trang 15Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm và đường cao AH
a) Tính độ dài BC, AH và BH
b) Vẽ HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D ∈AB, E∈AC)
Chứng minh AD.AB = AE.AC
c) Vẽ AM là phân giác của BAC (M ∈ AC) Tính độ dài AM
Cho ∆ABC vuông tại A, biết AB = 12cm, BC = 15cm
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Gọi AH là đường cao, tính AH và HC
c) Kẻ phân giác AD của HAC (D ∈ HC) Tính AD
Đề 28.
Đề 28 Hình học Hình học Hình học C C Chương hương hương 1111
Bài 1 (2,0 điểm):
Không dùng bảng và máy tính:
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần:
sin78 0 , cos14 0 , sin47 0 , cos87 0 , sin27 0 b) Tính: A tan 20 tan50 tan 70 tan 40 = 0 0 0 0
Bài 2 (3,0 điểm):
Đề 88.
Đề 88 Đề thi HK1 Quận Phú Nhuận TPHCM 16 Đề thi HK1 Quận Phú Nhuận TPHCM 16 Đề thi HK1 Quận Phú Nhuận TPHCM 16 17 17 17
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
b) Cho đường thẳng ( )d3 :y=(1–m x) +3 Tìm giá trị của m để ba
đường thẳng ( )d1 , ( )d2 và ( )d3 đồng quy
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Tìm x biết: x−2 = 9x−18 2− b) Một nông dân đến vay vốn ngân hàng 12000000 đồng để làm kinh tế gia đình trong thời hạn hai năm Tiền lãi được tính từng năm, lãi của năm trước được gộp vào với vốn để tính lãi năm sau Như vậy sau hai năm, người nông dân phải trả cả vốn lẫn lãi cho ngân hàng tất cả
là bao nhiêu, biết lãi suất cho vay của ngân hàng là 9% một năm
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm A nằm bên ngoài đường tròn sao cho OA=2R Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) H là giao điểm của OA và BC
a) Chứng minh OA vuông góc với BC b) Tính AB, OH và số đo OAB
c) M là một điểm thuộc cung nhỏ BC của đường tròn ( )O , tiếp tuyến của đường tròn ( )O kẻ từ M cắt AB, AC lần lượt tại E và
F Tính AE+EF+FA d) Hai đoạn thẳng OE, OF lần lượt cắt đường tròn ( )O tại I và J Tính độ dài đoạn thẳng IJ theo R
Trang 16a) Vẽ ( )D và ( )D′ trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm m để đường thẳng y=(m– 5)x+m+2 cắt ( )D′ tại điểm B
có hoành độ bằng 2
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho (O R; ) đường kính AB Trên tiếp tuyến tại A của ( )O lấy điểm
D (D≠A); Kẻ tiếp tuyến DC với ( )O (C là tiếp điểm, C ≠A )
a) Chứng minh DO⊥AC, A và C đối xứng nhau qua DO
b) BC cắt AD tại L Chứng minh OD// BC và D là trung điểm
2
ADC ABC
= Không tính số đo A , hãy
tính sinA, cosA, tanA (làm tròn hai chữ số ở phần thập phân)
Trang 17a) Chứng minh tam giác ABC vuông
b) Kẻ đường cao AH của ∆ABC Tính AH và BH
c) Kẻ đường phân giác AD của ∆ABC Tính AD
d) Lấy điểm E bất kỳ nằm giũa A và C, gọi K là hình chiếu của A trên
đường thẳng BE Chứng minh: ∆EBC ∆HBK
Cho ∆ABC, đường cao AH có B 35 = 0 , C 65 = 0 , AB = 32cm
a) Giải tam giác ABC
b) Tính độ dài phân giác AD của ∆ABC
b) Tìm toạ độ giao điểm A của ( )D và ( )D′ bằng phép tính c) Viết phương trình đường thẳng ( )D1 song song với đường thẳng
( )D cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
( )O cắt EM tại D Chứng minh HM phân giác EHD d) Chứng minh IH =R.sinCBA.cosCBA
Trang 18Câu 2 (2,5 điểm):
Cho hai đường thẳng ( )D :y=2x+1 và ( )D1 :y=x– 2
a) Vẽ đồ thị ( )D và ( )D1 trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Xác định tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng ( )D và ( )D1
bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (D2):y=ax+b (a ≠0 ) song song
với đường thẳng ( )D1 và cắt đường thẳng ( )D tại điểm có hoành
độ bằng 1
Câu 3 (1 điểm):
Bạn Hiền đang ở bãi biển, và thấy một hòn đảo Nhưng lại không biết
khoảng cách từ đảo đến bờ biển có xa không? Vì thế, bạn tìm cách tính
khoảng cách từ bãi biển đến hòn đảo đó mà không cần đi đến đó
Đầu tiên bạn sẽ đứng ở đâu đó sát bờ biển, rồi dùng dụng cụ để đo góc
từ chỗ mình đứng đến một vị trí nào đó trên đảo (chẳng hạn như có cái
cây trên đảo) so với bờ biển Sau đó, bạn di chuyển sang một vị trí
khác cũng sát bờ biển, rồi tiếp tục đo góc từ mình đến điểm lúc nãy
Kết quả lần đầu tiên đo là 80°, lần sau là 90° và khoảng cách di
chuyển là 50m Bạn hãy tính khoảng cách từ bờ biển đến đảo giúp bạn
Hiền (làm tròn đến mét)
Câu 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác ABC (AB< AC) nội tiếp đường tròn tâm ( )O có BC
là đường kính, vẽ đường cao AH của tam giác ABC
a) Tính AH và BH , biết AB =6 cm, AC =8 cm
b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn ( )O cắt các tiếp tuyến tại B và
C lần lượt tại M và N Chứng minh: MN =MB+NC và góc
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần:
sin65 0 , cos15 0 , cos77 0 , sin32 0 , cos48 0 b) Tính: 2 0 0 2 0 0 0
sin B
BC
= d) Chứng minh: sin 2C 2sin C.cosC =
Trang 19c) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần:
cos35 0 , sin63 0 , sin22 0 , cos16 0 b) Tính: 2 0 0 2 0
Cho ∆MEF vuông tại M có MK là đường cao Biết MF = 12cm, KF = 7,2cm
Tính MK, EF, KE, ME
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao BH
a) Chứng minh rằng: HB 2 + CH 2 = AC.HC
b) Gọi BD là đường phân giác của B , M
và N lần lượt là hình chiếu của D trên
BC và BA Chứng minh rằng: tứ giác
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số ( )D1 :y= −3x+2 a) Vẽ đồ thị hàm số ( )D1
b) Viết phương trình đường thẳng (D2) đi qua M −( 2;3) và song song với ( )D1
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho (O R; ) và điểm A ở ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AB đến
( )O với B là tiếp điểm, kẻ dây BC vuông góc OA tại H a) Chứng minh: H là trung điểm của BC
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của ( )O c) Với OA=2R Chứng minh: tam giác ABC đều
d) Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q Từ Q vẽ hai tiếp tuyến QD
và QE của ( )O ( Q và E là hai tiếp điểm) Chứng minh: ba điểm
A, E, D thẳng hàng
Đề 85.
Đề 85 Đề thi HK1 Quận Bình T Đề thi HK1 Quận Bình T Đề thi HK1 Quận Bình Tân ân ân TPHCM 16 TPHCM 16 TPHCM 16 17 17 17
Câu 1 (3 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 20Bài 5: (3,5đ)
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( )O , kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC
với ( )O (B, C là các tiếp điểm) và cát tuyến ADE (D nằm giữa A,
E ) sao cho điểm O nằm trong EAB Gọi I là trung điểm của ED
a) Chứng minh: OI ⊥ED và 3 điểm I , B, C cùng thuộc đường tròn
d) Tia AO cắt ( )O tại 2 điểm M , N (M nằm giữa A, N) Gọi P
là trung điểm của HN, đường vuông góc với BP vẽ từ H cắt tia
BM tại S Chứng minh: MB=MS
Bài 6: (0,5đ)
Khi ký hợp đồng ngắn hạn (1 năm) với các kỹ sư được tuyển dụng
Công ty A đề xuất 2 phương án trả lương để người được tuyển dụng
chọn, cụ thể là:
Phương án 1: Người được tuyển dụng sẽ nhận 7 triệu đồng mỗi tháng và
cuối mỗi quý được thưởng thêm 20% tổng số tiền được lãnh trong quý
Phương án 2: Người được tuyển dụng sẽ nhận 22,5 triệu đồng cho quý đầu
tiên và kể từ quý thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 1 triệu đồng mỗi quý
Nếu em là người được tuyển dụng em sẽ chọn phương án nào ?
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần:
cos12 0 , sin45 0 , cos54 0 , sin87 0 , cos61 0 b) Tính: 2 0 2 0 0 0 0
Trang 21a) Cho hàm số: y ax 3= − Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số đi
qua điểm A(2; 1)
b) Cho hàm số y (m 2)x 3= + + Tìm m để hàm số đòng biến
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm
a) Tính sinB, cosB, tanB, cotB
b) Vẽ đường cao AH (H ∈ BC) của tam giác ABC Tính độ dài
CH
c) Vẽ đường tròn (A; 2,4cm) Chứng minh đường thẳng BC là tiếp
tuyến của đường tròn (A)
c) Viết phương trı̀nh đường thẳng ( )D biết ( )D cắt trục tung tại điểm
có tung độ là 2 và qua điểm M −( 1;4)
Bài 4: (1đ) Tı́nh và rút go ̣n:
Trang 22b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị trên
c) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng ( )d3 :y=ax+b song
song với ( )d2 và đi qua điểm B − −( 2; 1)
OM = R Từ điểm M vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến ( )O (A, B
là tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OM và AB
a) Chứng minh OH ⊥ AB Tính tích OH theo R
b) Chứng minh 4 điểm M , A, O, B cùng thuộc một đường tròn,
xác định tâm I của đường tròn đó
c) Tứ giác AIBO là hình gì? Vì sao?
d) Tia IO cắt đường tròn ( )O tại C Chứng minh MI MC =MA2
Đề 37.
Đề 37 Học kỳ 1 Học kỳ 1 Học kỳ 1 (HKI 0
(HKI 0888809 09 09 –––– PPPPGD GD GD D D Dĩ An ĩ An ĩ An))))
Bài 1: Rút gọn các biểu thức
a) (5 80 3 120 2 20 : 10− + )b) (3 2 2 3 3 2 2 3− )( + )c) ( 2 1+ )2 + (3− 2)2
Bài 2:
a) Tìm x biết : 4 25x− 25x 3− = −3 25xb) Với giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y (2k 10)x 1= − + đồng biến
cắt AC tại M Gọi I là trung điểm HC Chứng minh IH = IM c) Chứng minh IM là tiếp tuyến của đường tròn (O)