Để loại bỏ các tap chat trên cần dùng cách nào sau đây: Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H;SOzx đặc, dư Dẫn hỗn hợp khí lằn lượt qua dung dịch NaOH dư và bình chứa
Trang 1> FRU'ONG PTTH LUONG THE WiNH: ene THRARE BAP AGE TAN 2 MÔN HÓA NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 90 phat
MÃ ĐỀ: 579
ĐỀ THi CÓ 80 CÂU
Cho biết khói lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Na = 23; K = 39; Rb = 88,5; Cs = 132,9; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24; AI = 27; Ni = 58; Cu = 64;
Sr = 87; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; Br = 80; | = 127; Ag = 108; Pb = 207; Cr = 52: Mn = 55; S = 32
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
A
C
Câu 4 :
Cau 5:
A,
Cau 6:
Cau 7:
A,
Cau 8:
Câu 10 ;
Cau 11:
Câu 12 :
X là một tetrapeptit tạo thành từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm —COOH; 1 nhóm —~NH;¿ Trong A
%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phan m gam X trang | môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam ởipeptit và 92,56 gam A Giá trị củamlà ˆ -
Cho phương trình ion thu gọn như sau: aZn + bNOz+ cOH-> ZnO¿“ + NHạ + HạO Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
Trong day cdc chat sau, day chat nao chi toan /a polime:
Tinh bột, xenlulozơ, cao su, tơ, PVC B Xà phòng, protein, chất béo, xenlulozơ, tơ nhân tạo
Đá vôi, chất béo, dầu ăn, glucozơ, dầu hỗa D Sacarozơ, PE, tơ tắm, protein Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X*Y không xảy ra phản ứng X+*+ Cụ -> không xảy ra phản ứng
Y + Cu —> không xảy ra phản ứng X+Y+Cu —> xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
Cho các dung dich sau: X; : NH4Cl; Xo: CHsCOONA; X3 : NagCOs3; X4: NaHSOg; X; : NaCI.Số các dung dịch
có pH lớn hơn 7 là:
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO, va 0,12 mol NaCl với điện cực trợ trong thời gian 4 giờ
và I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và thế tích khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt là:
6,4 gam Cu và 13,44 lít khí B 3,2 gam Cu va 1,792 lít khí 3,2 gam Cu va 1,344 IIt khi D 6,4 gam Cu và 1,792 lít khí
Xà phòng hóa este C;H:oO; thu được một ancol Đun ancol này với H;SO¿ đặc ở 170°C duoc hén hợp các olefin, este đó là:
HCOOC(CHs)3 B CH3sCOOCH(CH3) C HCOOCH(CH;)C2Hs D CHaCOOCH;CH;CH; Khi điều chế etylen từ ancol etylic và HạSOx đặc ở khoảng 170C thi khi etilen thu được thường có lẫn tạp
chất CO;, SO;, hơi nước Để loại bỏ các tap chat trên cần dùng cách nào sau đây:
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H;SOzx đặc, dư Dẫn hỗn hợp khí lằn lượt qua dung dịch NaOH dư và bình chứa P.O; khan Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NaOH dư và bình chứa Ca(OH);, dư Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnOx dư và bình chứa Ca(OH)s, dư
Dây gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monocio la:
2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan B Metylxiclopentan và isopentan lsopentan và 2,2-đimetylbutan D 2,3-dimetylbutan va metylxiclopentan
Hoà tan hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol Al vào dụng dịch hỗn hợp chứa O,15 mol Cu(NO¿); và 0,525 mol AgNOs Khi phan tng xong chất rắn thu được có khối lượng là:
Từ hỗn hop gdm glyxin va alanin thi tao ra tối đa bao nhiêu tripeptit:
Có hai amin bậc nhát A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21
gam A thu được 336 cm° N; (đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khi trong đó tỉ lệ
fco, :V„„ = 2:3 Công thức của A, B lần lượt là 3 2
CH3CeH,NH2 va CH3(CH2)4NH2 B CHz©aHaNH; và CH3(CH2)2NHe
www MATHYN.COM 3 tị thứ đại học lần 2 - Mã đề 679 - Trang 1⁄4
Trang 2Cc
Cau 13:
A
Cau 14:
A
_ Câu 15;
Câu l6 :
Câu 17 :
Cau 18 :
A,
Câu 19 :
A
Câu 20 :
Câu 21 :
A
Câu 22 :
Câu 23 :
Câu 24 :
www DeThilThuDailHoc.com
CHsCeHaNH; va CH3(CH2)3NH> D CoHsCeHsNHo va CH;(CH;;ÑH;
Khi trộn cáo chất khí: Hạ và Oa (1), NO va O; (2), CO và O;(3) và NHạ với HCI (4) thì các trường hợp có thể tích giảm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thê tích của các khí là:
Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau: Stiren,
benzen, toluen:
AgNOzNHạ
Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm G;H; và CHzCHO tác dụng vừa đủ với dụng dich AgNO3/NHs thu được 5,64 gam chat rắn Phần trăm theo khối lượng của _G;H; và CH;CHO chát trong X lần lượt là:
25% và 75% B 30,67% và 69,33% ©c 28,26% và 71,74% D 60% va 40%
Điều nào sau đây không đúng
Chat déo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi không
tác dụng
Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit
Tơ tắm, bông, len là polime thiên nhiên
Cho các cân bằng sau:
B Dung dịch KMnOa C Dung dich Brom D Cu(OH);
(1) 3Fe(r) + 4H;O(hơi) S FezOa(r) + 4Hz(k) AH = +35Kcal
(2) COo(k) + Ho(k) 4 H,O(h) + CO(k) AH = +10Kcal
Số phản ứng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ th cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:
Cho a gam hỗn hop X gdm Mg va Cu vao dung dich HNO3 phan Ung xong thu duoc dung dich D va 3,136 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, điều kiện tiêu chuẩn) và còn lại 2,56 gam chất không tan Y Cô cạn dung dịch D thu được m gam muối khan, nung muối này đến khối lượng không đổi thu được m/3,1 gam
chất rắn Giá trị của a là:
Cho dancotetyte™ 0,89/ml Va dnuse = 1,0g/ml Nếu cho natri dw vao 115 ml ancol etylic 45” thì thể tích khí thoát
ra là (đktc):
Hỗn hợp X gồm HCHO và CHạCHO khi ôxi hóa (hiệu suất 100%) m gam X thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng có dv„„ = a, giá trị của a là:
1,62 <a<1,75 B 1,45<a<1,50 6 1,36<a< 1,53 Pp 1,26<a<1,47 Cho các thí nghiệm sau
(1) Sục khí CO; đến dự vào dung dịch NaAlO; (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí NHạ đến dư vào dung dich AICI;
(3) Nhỏ từ từ đến dự dụng dịch HƠI loãng vào dung dịch NaAlO; (hay Na[Al(OH)„])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
(1) và (2) B (1), (2) va (3) C (2) va (3) D = (1) va (3)
Hỗn hợp X gồm FeS, FeS;, CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0,33 mol H;SO¿ đặc sinh ra 0,325 mol khí SO, va dung dịch Y Nhúng thanh Fe nặng 50 gam và Y, phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49,48 gam và thu được dung dịch Z Cho Z phản ứng với HNO đặc, dư sinh ra khí NO; duy nhất và còn lại dung dich E (không chứa NH¿") Khối lượng muối (dạng khan) có trong E là m gam Giá trị lớn nhất của m là:
Khối lượng phân tử của một loại thủy tỉnh hữu cơ plexyglat là 25.000đvC Số mắt xích trong phan tử thủy tỉnh hữu cơ đó là:
Cho dung dịch NHạ dự vào dung dịch X chứa hỗn hợp AICIa, ZnCl;, FeCl; thu được kết tủa Y Nung kết tủa
Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng Hạ dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa:
Al,O3, ZnO va Fe B Fe C Al,O3 va Fe D Al,O3, Zn
www MATHYN.com Đề thị thử đại học lần 2 - Mã đề 579 - Trang 2/4
Trang 3Câu 25 :
Câu 26 :
Câu 27 :
A,
Cau 28 :
Câu 29 :
Câu 30 ;
Câu 31 :
os Cc
Cau 32:
Cau 33:
Cau 34:
Câu 35 :
A,
Câu 36 :
Câu 37 :
Câu 38 :
Câu 39 ;
www DeThilThuDailoc.com Cho 0,1 mol chất X (C;HạOzN;) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chát khí làm
xanh giây quỹ tâm ướt và dung dịch Y Cô can dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng
của m
Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO; thu được dung dịch X và 672ml NO (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224ml khí NO (dktc), dung
dịch Y và m gam chất rắn không tan Biết trong các thí nghiệm trên NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị
của m là:
Hỗn hợp M gồm hai chất CHạCOOH và NH;ạCH;COOH Đả trung hoà m gam hỗn hợp M cản 100ml dung địch HCI 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH
4M Thành phan phan tram theo khối lượng của các chAt CH3COOH và NH;CH;COOH trong hỗn hợp M lan
lượt là:
40 và 60 B 728và27,2 C 61,54 va 38,46 D 44,44 va 55,56 Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y_ có phân lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản
ứng với nhau Số hiệu nguyên tử X và Y lần lượt là:
Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl¿ Tỷ lệ số mắt xích
butadien và sfiren trong phân tử cao su Buna -S là:
Hợp kim Cu - Zn (45% Zn) có tính cứng, bền hơn Cu dùng để chế tạo các chỉ tiết máy, chế tạo thiết bị dùng
trong đóng tàu biến gọi là:
Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dân
C;H;Cl < CHzCOOCHa< C;H:OH < CHạCOOH B CHsCOOH < HCOOH < C2H3COOH < C;H:F CHaCOOCH< ©C;H;ẪC| < C;H¿OH < CHạCOOH D C;H;Cl < CHạCOOH< CHaCOOCH:< CH;ạCHO Thanh phan chinh của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
Trong số các amino axit dưới đây: Gilyxin, Alanin, Axit glutamic, Lysin, Tyrosin, Valin Số chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl là:
Cho 11,6 gam muỗi FeCOs tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO¿, thu được hỗn hợp khi CO;, NÓ và dung dịch X Thêm vào dung dich X một lượng HCI (dư) thu được dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan được tôi đa
m gam bột đồng, biết rằng ở thí nghiệm này NO là sản phẩm khử duy nhát Giá trị của m là:
Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 andehit no bằng khí H; thu được hỗn hợp 2 rượu Đun nóng hỗn hợp hai rượu này
với HạSO¿ đặc ở 170” C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hai olefin này được 3,2
gam CO;¿ Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai andehit là:
Giá trị pH (ở 25”C) tăng dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nao sau day la dung:
CaHgNHạ, CHạNH;, NaOH, Ba(OH); B Ba(OH);, NaOH, CH;NH;, CaHạOH
NaOH, CHạNH;,NHạ, Ba(OH);, CeHsOH D NHạ, CHạNH;, C¿H;NH;, NaOH, Ba(OH);
Hắp thụ V lít CO; (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl, dw vao dung
dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là:
2,24<V<448 B Vs1,12 C 1,12 <V<2,24 D 448sV
Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0 gam S thụ được hỗn hợp X Nung X trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNOa đặc, nóng, vừa đủ thu được khí NO¿ và dung dịch chỉ chứa hai muối sunfat Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là:
Nước clo có tính tây màu và sát trùng là do:
WWW,NA TIHÍV NCT 2 trị thử đại học lần 2 - Wã đề 679 - Trang 3⁄4
Trang 4Câu 44 :
Câu 4Š :
Câu 46 :
Câu 47 :
Câu 48 ;
Câu 49 :
A
Cc
Câu 50 :
A,
www DeThiThuDaiHoc.com Clo là chất oxy hóa mạnh B Có chứa oxi nguyên tử là tác nhân oxy hóa
mạnh Clo là chất khí tan trong nước D Có chứa axit hipoclorơ là tác nhân oxy hóa
mạnh
lon X?” có tổng số hạt p,e,n bằng 90 Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:
Có bao nhiêu đồng phân este thuần chức mạch hở có công thức phân tử C¿H;oOa khí tác dụng với NaOH
tạo ra một muối của axit hữu cơ 2 chức và một rượu đơn chức
Kết luận nảo sau đây là sai :
Dung dịch Ba(OH); có pH = 11 thì Cụ = 0,0005M
Dung dich H2SQ, cé pH = 0,7 thi Cy = 0,50M
Dung dịch HCI có pH = 2 thi Cy = 0,01M
Dung dịch NaOH có pH = 12,3 thì Cụ = 0,020M
Có một số nhận xét về saccarozơ:
4 Saccarozơ là polisacarit
2 Saccarozơ là chất kết tinh không màu
3 Saccarozơ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
4 Saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương
5 Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)s
Số nhận xét đúng là:
Đun nóng 0,1mol este chỉ chứa một loại nhóm chức X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C Cho C bay hơi ở 127°C va 600mmHg
(COOC2Hs)2 B CH(COOCHs), C (COOC3Hs)o D (CH2)2(COOC2Hs)2 Cho so đồ phan tng: CoH - X ¬ Y + CHạCOOH Trong số các chất C¿Ha, CoHs, CH3CHO, CH;COOCH=CH, thì số các chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là:
Hoà tan hoàn toàn m gam bột AI vào dung dịch HNO¿ vừa đủ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm
NO và NaO (không tạo thành NHạNQ¿) có tỷ khối so với Hạ là 20,25 Khối lượng dung dịch HNOs 31,5% cần dùng là:
Để tác dụng hết với 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính khối lượng xà
108,265 gam B 98,25 gam C 100,745 gam D 108,625 gam
Day nào sau đây xếp theo chiều giảm dẫn bán kính ion:
Mg””,O”,A”, Fˆ, Na” B AlMg”,Na',O”,F
Cho chuỗi chuyén héa sau C,H, “ok › “=“¬Y—^->Z X, Y, Z là các hợp chất hữu
cơ, thành phần chủ yếu của Z là:
o- Metylanilin, p-Metylanilin B Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
Cho 30 gam hỗn hợp CaCO 3 va KHCOs; tác dyng hét voi HNOs thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH); 2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là:
(Thí sinh không sử: dụng bắt cứ: tài liệu nào)
www MATHVN.COltb 3 tị thử đại học lần 2 - Mã đề 679 - Trang 4⁄4
Trang 5
- TRUONG PTTH LUONG THE Wit De beh Reibia
HOULAN 2 MON HOA NAM HOC 2013 - 2014 Thời gian lỏm bỏi: 90 phỷt
ĐỀ THẻ Cể 50 CằU
Cho biết khối lượng nguyởn tử (theo đvC) của cõc nguyởn tố:
H = 1; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 132,9; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24; AI = 27; Ni = 58; Cụ = 64;
Sr = 87; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; Br = 80; |= 127; Ag = 108; Pb = 207; Cr = 52; Mn = 55; S = 32
Cau 1: Khử 1,6 gam hỗn hop 2 andehit no bằng khợ Hạ thu được hỗn hợp 2 rượu Đun nụng hỗn hợp hai rượu nay
với HạSOÒ đặc ở 170” C thu được hỗn hợp 2 olefin lỏ đồng đẳng kờ tiếp Đụt chõy hai olefin nỏy được 3,52 gam COÒ Biết cõc phản ứng xảy ra hoỏn toỏn Cừng thức của hai andehit lỏ:
Cho cõc dung dich sau: X; : NHaCI; X; ;: CHaCOONs; X; : NaÒCOÒ; XÒ: NaHSOÒ; X; : NaCI.Số cõc dụng dịch
cụ pH lớn hơn 7 lỏ:
Cho chudi chuyờn hờa sau C,H, “=> X Atl, yh, 57 X, Y, Z la cac hop chất hữu cơ, thỏnh phần chủ yếu của Z lỏ:
o- Metylanilin, p-Metylanilin B Axito-phtalic, Axit p-phtalic
Cho hai muối X, Y thỏa mọn điều kiện sau:
X+Y ~>› khừng xảy ra phản ứng X+ Cu —› khừng xảy ra phản ứng Y+Cu -> khừng xảy ra phản ứng X+Y+Cu — xảy ra phản ứng
X, Y lỏ muối nỏo dưới đóy?
Mg(NOs)2 va KNO; D NaNO; va NaHCO;
Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8, 0 gam S thu được hỗn hợp X Nung X trong bớnh kợn khừng cụ khừng khợ, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoỏ tan hết Y trong dung dịch HNOa đặc, nụng, vừa đủ
thu được khợ NOs vỏ dung dịch chỉ chứa hai muối sunfat Phan tram khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu lỏ:
Trong số cõc amino axit dưới đóy: Glyxin, Alanin, Axit glutamic, Lysin, Tyrosin, Valin Số chất cụ số nhụm
amino bằng số nhụm cacboxyl lỏ:
Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phan ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCHa Tỷ lệ số mắt xợch butadien vỏ stiren trong phón tử cao su Buna -S lỏ:
Thỏnh phần chợnh của amophot, một loại phón bụn phức hợp lỏ:
NHaH;POz vỏ Ca(HPO,); B (NHÒ);HPOa vỏ Ca(HPOa)›
Từ hỗn hợp glyxin vỏ alanin tạo ra tối đa bao nhiởu tripeptit:
Kết luận nỏo sau đóy lỏ sai :
Dung dịch NaOH cụ pH = 12,3 thớ Cụ = 0,020M Dung dich HCI cờ pH = 2 thi Cy = 0,01M
Dung dich Ba(OH), đờ pH = 11 thi Cy = 0,0005M Dung dịch H;SOa cụ pH = 0,7 thi Cy = 0,50M
Hỗn herp X gam HCHO va CH3CHO khi 6xi hờa (hiờu sudt 100%) m gam X thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng cụ dvy„x = a, giõ trị của a lỏ:
1,45 < a < 1,50 B 1,36<a<1,53 Cc 1,62<a<1,75 D 1,26 < a< 1,47
Hoỏ tan hoỏn toỏn m gam bột AI vỏo dung dịch HNOa vừa đủ thu được 8,96 lợt (đktc) hỗn hợp khợ X gồm NO
vỏ N;O (khừng tạo thỏnh NH4NOs) cờ ty khối so với Hạ lỏ 20,25 Khối lượng dung dịch HNOa 31,5% cần dỳng lỏ:
www MATHVN.COm 94 thi ty dai hoc lan 2- M& dờ 684 - Trang 1/4
Trang 6A
Cau 13:
Câu 17 :
A
Câu 18 :
A
Cc,
Câu 19 :
A
Cc,
Câu 20 :
Câu 22 :
A
Câu 23 :
Câu 24 :
340 B 300 Cc 1360 D 680
Cho cac thi nghiém sau
(1) Sục khí CO; đến dự vào dung dịch NaAlO; (hay Na[Al(OH)„])
(2) Sục khi NHạ đến dự vào dụng dich AICI,
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCI loãng vào dung dịch NaAlO; (hay Na[Al(OH)a])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
(2) và (3) B (1) và (2) Cc (1), (2) va (3) D (1) va (3)
Nước clo có tính tẫy màu và sát trùng là đo:
Có chửa oxi nguyên tử là tác nhân oxy hóa mạnh B Clo là chất khi tan trong nước
Clo là chất oxy hóa mạnh D Có chứa axit hipoclorơ là tác nhân oxy hóa
mạnh
Để tác dụng hết với 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tinh khối lượng xà phong kali thu được:
Có hai amin bậc nhất A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm” Nạ (đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí trong đó tỉ lệ Veo, Vio = 2:3 Công thức của A, B lần lượt là
CHạCaHuNh; và CH;(CH;);NH; B._ CH;CaH¿NH; và CHa(CH;)¿NH;
CoHsCeHsNH2 va CH3(CH2)2NH2 D CH;CaH„NH; và CHa(CH;)4¿NH;
lon X?* có tổng số hạt p,e,n bằng 90 Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:
Giá trị pH (ở 25°C) tăng dàn của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nào sau đây là đúng:
Ba(OH);, NaOH, CH;NH;, CạH:OH B NaOH, CHaNH;,NH;, Ba(OH);, CạH;OH
CạHNH;, CHạNH;, NaOH, Ba(OH); D NHạ, CH:NH;, CaH;NH;, NaOH, Ba(OH); Trong dãy các chất sau, dãy chất nào chỉ toàn là polime:
Tình bột, xenlulozơ, cao su, tơ, PVC B - Đá vôi, chất béo, dầu ăn, glucozơ, dầu hỏa
Xà phòng, protein, chất béo, xenlulozơ, tơ nhân tạo D Sacarozơ, PE, tơ tằm, protein
Hỗn hợp M gồm hai chất CHạCOOH và NH;CH;COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M can 100m! dung dịch HCI 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300m! dung dich NaOH 1M Thanh phan phan trăm theo khối lượng của các chất CH¿COOH và NH;CH;COOH trong hỗn hợp M lằn lượt
là:
Điều nào sau đây không đúng:
Nilon 6-6 va to capron la poliamit
To visco, to’ axetat la tơ tổng hợp
Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi không tác dụng
Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
Cho các cân bằng sau:
(1) 3Fe(r) + 4H;O(hơi) 5 FezOa(r) + 4H(k) AH = +35Kcal
(2) CO¿;(k) + H;(k) S HạO(h) + CO(k) AH = +10Kcal
(3) 2SOa(k) S 25O¿(k) + O;(k) AH = +22,08Kcal
Số phản ứng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:
Hỗn hợp X gồm FeS, Fe8;, CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0,33 mol HạSOx đặc sinh ra 0,325 moi khi
SO, va dung dịch Y Nhúng thanh Fe nặng 50 gam và Y, phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49,48 gam và
thu được dung dịch Z Cho Z phản ứng với HNO đặc, dư sinh ra khí NO; duy nhất và còn lai dung dich E
(không chứa NH¿”) Khôi lượng muối (dạng khan) có trong E là m gam Giá trị lớn nhất của m là:
Cho phương trình ion thu gọn như sau: aZn + bNOz+ cOH~> ZnO;? + NH; + HạO Tỗng hệ số (số nguyên
tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
www MATHYN COW thì thờ đại học lên 2 - Mi đề 684 - Trang 2/4
Trang 7
A
Câu 25 :
Câu 32 :
Câu 33 :
A,
Cau 34:
A
Câu 35 :
Câu 36 :
A, Câu 37 :
Câu 38 :
www le ï H71 hưiailioc,com
Khi diéu ché etylen tty ancol etylic va H2SO,4 dac & khodng 170°C thi khi etilen thu được thường có lẫn tạp chất CO;, SO;, hơi nước Đề loại bỏ các tạp chất trên cần dùng cách nào sau đây:
Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch NaOH dư và bình chứa PzOs khan Dẫn hỗn hợp khi đi qua dung dịch brom dư và bình chứa HạSO¿ đặc, dư Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NaOH dư và binh chứa Ca(OH);, dư
¬ Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnOa dư và bình chứa Ca(OH);, dư Đun nóng 0,1mol este chỉ chứa một loại nhóm chức X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C Cho € bay hơi ở 427°C và 600mmHg sé chiếm thé tích 8,32 lit ỀTCT của X là:
CH(COOCH;); B (CH;)a(COOC;Hg); C (COOC3Hs)2 D (COOC;Hs);
Xà phòng hóa este CzH;oO¿ thu được một ancol Dun ancol nay với HạSO¿ đặc ở 170C được hỗn hợp các olefin, este đó là:
HCOOCH(CH:)C;H; B HCOOC(CH) © CHạCOOCH(CH:);, D CHạCOOCH;CH;CHạ Khi trộn các chất khí: Hạ và O; (1), NO và O; (2), CO va 0.(3) va NHạ với HCI (4) thì các trường hợp có thể
tích giảm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thế tích của các khí là:
Cho dung dịch NHạ dự vào dung dịch X chứa hỗn hợp AICI;, ZnCl;, FaCls thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luông Hạ dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chát rắn T Trong T có chứa:
Al;Oa, ZnO và Fe B AlạO:s và Fe 6, AlaOa,Zn D Fe
X là một tetrapeptit tao thành từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm —-COOH; 1 nhóm —NH; Trong Á
%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit, 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là:
Có một số nhận xét về saccarozo:
1 Saccarozơ là polisacarit
2 Saccarozơ là chất kết tinh không màu
3, Saoccarozơ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
4 Saocarozơ tham gia phản ứng tráng gương
5 Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)›;
Số nhận xét đúng là:
Nhiệt độ sôi của các chất được xép theo thứ tự tăng dẫn
C;H;z©l < CHzCOOCHa< C;H;OH < CHaCOOH B CHsCOOH < HCOOH < C2H3COOH < CoHsF CHsCOOCH3< CaHeCl < CoHsOH < CH3CQOH D CHCl < CH3COOH< CHsCOOCH3< CHsCHO Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm CzH2 va CHsCHO tac dung vừa đủ với dung dịch AgNOz/NH; thụ được 5,64
gam chat ran Phan tram theo khối lượng của C;H; và CHaCHO chất trong X lần lượt là:
25% và 75% B 28,26% và 71,74% ©6 30,67% và 69,33% D 60% va 40%
Có bao nhiêu đồng phân este thuần chức mạch hở có công thức phân tử CaH;oOx khi tác dụng với NaOH tạo
ra một muối của axit hữu cơ 2 chức và một rượu đơn chức
Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất
monodlo là:
Metylxiclopentan và isopentan B 2,3-dimetylbutan va metylxiclopentan
2,2-dimetylpentan va 2,3-dimetyloutan D isopentan và 2,2-đimetylbutan Cho 0,1 mol chất X (C;HạOaN;) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quy tâm ướt và dung dịch Y Cô cạn dụng dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chon giá trị đúng của m
Cho so dé phan wng: CozH, > X > Y —¬ CHạCOOH Trong số các chất CaHạ, C;Ha, CH3CHO,
CHsCOOCH=CH, thi sé cdc chat pht: hop vai X theo so dé trén là:
Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO¿s thu được dung dịch X và 672ml NO (đkte)
www MATHYVN.com Đề thị thử đại học lần 2 - Mã đẻ 684 - Trang 3⁄4
Trang 8
Câu 39 :
A,
Cau 40:
A
Cau 41:
Câu 42 :
A,
Câu 43 :
A
‘Cau 44:
Cau 50:
A,
Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chát rắn không tan Biết trong các thí nghiệm trên NO là sản phẫm khử duy nhát Giá trị của
mì là:
Hoà tan hỗn hop chtra 0,15 mol Mg va 0,15 moi AI vào dụng dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu(NOa); và 0,525
mol AgNOa Khi phản ứng xong chất rắn thu được có khối lượng là:
Cho 11,6 gam muối FeCOs tác dụng vừa đủ với dung dich HNOs, thu dugc hén hợp khí CO;, NO và dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng HCI (dư) thu được dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan được tối đa
m gam bột đồng, biết rằng ở thí nghiệm NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
Hắp thụ V lít CO; (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl, dư vào dung dich X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là:
VS1,12 B 1,12<V<2,24 CC 2,24<V < 4,48 D 448sV Cho a gam hén hop X gdm Mg va Cu vao dung dich HNO3 phản ứng xong thu được dung dich D va 3,136 Iit khí NO (sản phẩm khử duy nhát, điều kiện tiêu chuẩn) và còn lại 2,56 gam chất không tan Y Cô can dung dich D thu được m gam muối khan, nung muỗi này đến khối lượng không đổi thu được m/3,1 gam chắt rắn
Giá trị của a là:
Cho dancotetyic= 0,8g/m! va druse = 1,0g/ml Néu cho natri dw vao 115 ml ancol etylic 15” thì thể tích khí thoát
ra la (dktc):
Cho 30 gam hỗn hợp CaCO¿ và KHCO¿ tác dung hét voi HNO thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH); 2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là:
Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng dé phân biệt các chất lỏng sau: Stiren,
benzen, toluen:
Dung dịch AgNOz/NH;y B Dung dich KMnO, C Cu(OH); D Dung dich Brom Khối lượng phân tử của một loại thủy tinh hữu cơ plexyglat là 25.000đvC Số mắt xích trong phân tử thủy tinh hữu cơ đó là:
Điện phan dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO, va 0,12 mol NaCl véi dién cyc tro’ trong thời gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượtt là:
6,4 gam Cu và 1,792 lít khi B 3,2 gam Cu và 1,792 lit khí 3,2 gam Cu và 1,344 lít khí a D 6,4 gam Cu va 13,44 lit khí Day nao sau day xếp theo chiều giảm dần bán kính ion:
Hợp kim Cu - Zn (45% Zn) có tính cứng, bền hơn Cu dùng để chế tạo các chỉ tiết máy, chế tạo thiết bị dùng trong đóng tàu biển gọi là:
Nguyên tử của nguyên tế X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y_ có phân lớp ngoài
cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng
với nhau Số hiệu nguyên tử X và Y tần lượt là:
(Thí sinh không sử dụng bất cử: tài liệu nào)
www MATHY N.€0T , thi ther dai hoc [an 2- M@ G6 684 - Trang 4/4
Trang 9
_ Thời gian làm bài: 90 phút
| MA DE: 753
pe: THI li có 50 CÂU
Cho biết khói lượng nguyên tử (theo đv©) của các “nguyen tố:
H= 1; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 132,9; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24; Al = 27; Ni = 58; Cu = 64;
Sr = 87; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; Br = 80; | = 127; Ag = 108; Pb = 207; Cr = 52; Mn = 55, S = 32
Câu 1: Cho 11,6 gam muối FeCO; tác dụng vừa đủ với dụng dịch HNO¿, thu được hỗn hợp khí CO¿, NO va dung
dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng HCI (dư) thu được dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan được tối đa
m gam bột đồng, biết rằng ở thí nghiệm này NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
Cau 2: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X+*®Y không xảy ra phản ứng X+ Cu —> không xảy ra phản ứng Y+ Cu —> không xảy ra phản ứng X+Y+*Cụ — xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
Câu 3: Trong số các amino axit dưới đây: Glyxin, Alanin, Axit glutamic, Lysin, Tyrosin, Valin Số chất có số nhóm
amino bằng số nhóm cacboxyl là:
Câu 4: Trong day các chất sau, dãy chất nào chỉ toàn là polime:
A, Sacarozo, PE, to tam, protein B Tinh bét, xeniuloze, cao su, to, PVC
C a véi, chat béo, dau an, glucozo, dau hỏa D Xà phòng, protein, chất béo, xenlulozơ, tơ nhân
` Câu5; Dãy nào sau đây xếp theo chiêu giảm dần bán kính ion:
Câu6: Giá trị pH (ở 25°C) tăng dẫn của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nao sau đây là đúng:
A Ba(OH);, NaOH, CHạNH;, CạH;OH B - CạH;NH;, CHạNH;, NaOH, Ba(OH);
C NHạ, CHạNH;, CaHNH;, NaOH, Ba(OH); D NaOH, CH;NH;,NH;, Ba(OH);, CaH;zOH
Câu 7: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 moi CuSO¿ và 0,12 mol NaCI với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và
I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và thế tích khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt lâ:
A, 8,4 gam Cu và 13,44 lít khí B 3,2 gam Cu và 1,792 lít khí
C 3,2 gam Cu va 1,344 lít khí D 6,4 gam Cu và 1,792 lít khí
Câu 8: Khi trộn các chất khi: Hạ và O; (1), NO và O; (2), CO và Oz(3) và NHạ với HCI (4) thì các trường hợp có thể
tích giảm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thể tích của các khí là:
A (1), (2) va (4) B (1}va (2) C (2)va (4) D (3) va (4)
Cau9: Để tác dụng hết với 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính khối lượng xà
phòng kali thu được:
A 98,25 gam B 108,265 gam C 108,625 gam D 100,745 gam
Câu 10: Cho các cân bằng sau:
(1) 3Fe(r) + 4H;O(hơïi) S FezO„(r) + 4H;(k) AH = +35Kcal (2) CO;(k) + H;(k) 5 HạO(h) + CO(k) AH = +i0Kcal
(3) 2SOa(k) 5 2S0,(k) + O2(k) AH = +22,08Kcal
SỐ phản ứng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ thì cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch là:
Cau ll: Tt hén hợp glyxin và alanin tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit:
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y_ có phân lớp ngoài
cùng là 3s Tông số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng
www MATHVN.COM 53 tithe đại học lên 2 - Mã để 783 - Trang 1/4
Trang 10
A
Câu 13 :
A
C,
Câu 14 :
A
Câu 15 :
Câu 1ó :
A
Câu 17 :
A
Cau 18:
A
Cau 19;
Cau 20:
Câu 2] :
A
Câu 22 :
C
Câu 25 :
A,
Cau 26 :
A
www DeThiThuDaiioc.com với nhau Số hiệu nguyên tử X và Y lằn lượt là:
Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dần CH3COOH < HCOOH < C,HsCOOH < C2HsF B CoHsCl < CH3COOH< CH3;COOCH3< CH3CHO CHaCOOCH;< C;H;C! < CạH;OH < CHạCOOH D C¿H;Cl < CHạCOOCHạ< C;HaOH < CHạCOOH
Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm G;H; và CHạCHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNOzNH; thu được 5,64 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của _C;H; và CHạCHO chất trong X lân lượt là:
25% và 75% B 30,67% và 69,33% CG 28,26% và 71,74% D 60% va 40% Hoà tan hoàn toàn m gam bột AI vào dung dịch HNO; vừa đủ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO
và NạO (không tạo thành NHaNO;) có tỷ khối so với Hạ là 20,25 Khối lượng dung dịch HNO¿ 31,5% cân dùng là:
Hoà tan hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol AI vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu(NOa); và 0,525 mol AgNO¿ Khi phản ứng xong chát rắn thu được có khối lượng là:
lon X?* có tổng số hạt p,e,n bằng 90 Kí hiệu hóa học của nguyên tế X là:
Cho các dung dịch sau: X¡ : NH¿CI; X; : CHsCOONAa; X3 : NagCO3; X¿: NaHSO¿; X; : NaCI.Số các dung dịch
có pH lớn hơn 7 là:
Hỗn hợp M gồm hai chất CHạCOOH và NHạCH;COOH Đề trung hoà m gam hỗn hợp M can 100ml dung dịch HCI 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dich NaOH 1M Thành phản phần trăm theo khối lượng của các chất CHạCOOH và NH;CH;COOH trong hỗn hợp M lần lượt
là:
61,54 và 38,46 B 44,44 va 55,56 Cc 40và60 D 72,8 va27,2 Cho các thí nghiệm sau
(1) Sục khí CO; đến dư vào dung dịch NaAlO; (hay Na[Al(OH)„]) (2) Sục khí NHạ đến dư vào dung dich AICl,
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCI loãng vào dung dich NaAlO, (hay Na[Al(OH),])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
(1) và (2) B (2)và (3) C (1),(2) và (3) D (1}va (3)
Xà phòng hóa este C;H¡O; thu được một ancol Đun ancol này với H;SO¿ đặc ở 470°%C được hỗn hợp các olefin, este đó là:
CHaCOOCH;CH;CH; B CHaCOOCH(CH¿); C HCOOCH(CH3)C,H; D HCOOC(CHa); Kết luận nào sau đây là sai :
Dung dịch HạSO¿ có pH = 0,7 thì Cụ = 0,50M Dung dịch Ba(OH); có pH = 11 thì Cụ = 0,0005M Dung dịch NaOH có pH = 12,3 thì Cụ = 0,020M Dung dịch HCI có pH = 2 thì Cụ = 0,01M Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0 gam S thu được hỗn hợp X Nung X trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNOa đặc, nóng, vừa đủ thu được khí NO; và dung dịch chỉ chứa hai muối sunfat Phản trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là:
Day gdm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất
monoclo la:
2,2-dimetylpentan va 2,3-dimetylbutan B 2,3-dimetyloutan va metylxiclopentan
Metylxiclopentan va isopentan D isopentan và 2,2-dimetylbutan
Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau: Stiren,
benzen, toluen:
Dung dịch Brom B Dung dịch AgNOz/NHạ C Cu(OH); D Dung dịch KMnOa Cho sơ dd phan ung: CoH, › X ¬ Y — CHạCOOH Trong số các chất C¿FHia, C;Ha, CHạCHO, CHzCOOCH=CH; thì số các chất phù hợp với X theo sơ đô trên là:
www MATH Y &.com
VN CŨ 3 thì thử đại học lên 2- Mãi đề 753 - Trang 2/4