1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẤT PT mũ LᅯGARIT 35 36

5 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Học sinh nắm được cách giải một vài dạng bất phương trình mũ và lôgarit 2.Kỹ năng : - Hs vận dụng thành thạo các công thức đơn giản về mũ và lôgarit để giải bất phương trình

Trang 1

Ngày soạn: 11/11/2017 Tuần dạy: 12 Tiết KHDH: 35 -36

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

I Nội dung:

- Nội dung 1:Bất phương trình mũ

- Nội dung 2:Bất phương trình lôgarit

- Nội dung 3: Luyện tập

II Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Học sinh nắm được cách giải một vài dạng bất phương trình mũ và lôgarit

2.Kỹ năng :

- Hs vận dụng thành thạo các công thức đơn giản về mũ và lôgarit để giải bất phương trình

- Biết đặt ẩn phụ , dùng các công thức biến đổi đưa các bất phương trình về các dạng đã biết cách giải

3 Thái độ:

- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của giáo viên, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đúng góp sau này cho xã hội

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung :Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý, năng

lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán,

- Năng lực chuyên biệt : Tư duy lôgic, biết qui lạ thành quen Khả năng hệ thống, tổng hợp liên hệ các kiến

thức Khả năng thực hành tính toán

III Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học.

- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học : thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình, luyện tập

- Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhóm, lớp

- Phương tiện thiết bị dạy học : SGK, bảng phụ

IV Bảng mô tả các mức độ nhận thức:

I Bất

phương

trình

1 Bất phương

trình mũ cơ

bản

Nhận biết bất phương trình

mũ cơ bản

Biết công thức nghiệm

và giải bất phương trình mũ cơ bản

2 Bất phương

trình mũ đơn

giản

Giải bất phương trình mũ đơn giản

-Giải được các bất phương trình mũ phức tạp hơn

II Bất

phương

trình

lôgarit

1 Bất phương

trình lôgarit cơ

bản

Nhận biết bất phương trình lôgarit cơ bản

Biết công thức nghiệm

và giải bất phương trình lôgarit cơ bản

2 Bất phương

trình lôgarit

đơn giản

Giải bất phương trình lôgarit đơn giản

-Giải được các bất phương trình lôgarit phức tạp hơn

V Thiết kế tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4 phút):

Nêu các phương pháp giải phương trình lụgarit Giải phương trình:

2

3

log xlog x6

Trang 2

Thang điểm: - Nêu cách giải đúng (4,0 điểm) - Tìm nghiệm đúng (6,0 điểm)

2 Khởi động: GV cho HS trả lời câu hỏi nhằm tái hiện lại kiến thức đã học.

Câu 1 Nhắc lại tính đươn điệu của hàm mũ, lôgarit

Câu 2 Các cách giải phương trình mũ, lôgarit

3 Bài mới:

TIẾT 35

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ:(20 phút)

1 Bất phương trình mũ cơ bản:

*ĐN: Bất phương trình mũ cơ bản có dạng ax> b (hoặc ax b,

ax< b, ax b) với a > 0, a  1

Ta xét bất phương trình dạng: ax> b

S = �

(vì ax > 0 

b,x�)

ax> b  ax>aloga b (*)

a > 1 0 < a < 1 (*)  x >logab (*)  x < loga b

- VD1 (SGK) để HS hiểu rõ cách giải bất phương trình mũ vừa

nêu

Ta có bảng kết luận sau:

a > 1 0 < a < 1

b > 0 (logab ; + ) (-  ; logab)

HĐ 1: Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax

b,ax< b, ax b

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện trình bày

- Gọi HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung?

- Giáo viên hoàn thiện bài giải

2 Bất phương trình mũ đơn giản:

Gv giới thiệu cho HS :

VD2, 3 (SGK) để HS hiểu rõ cách giải một số bất phương trình

lôgarit đơn giản

HĐ 2: Hãy giải bất phương trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện trình bày

- Gọi HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung?

- Giáo viên hoàn thiện bài giải

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT : (20 phút)

1 Bất phương trình lôgarit cơ bản:

*ĐN: Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng logax > b (hoặc

logax  b, logax < b, logax  b) với a > 0, a  1

Ta xét bất phương trình logax > b (**):

a > 1 0 < a < 1

(**)  x > ab (**)  0 < x < ab

- Học sinh theo dõi, chú ý GV giảng và ghi chép

- Ghi nhận kiến thức mới

- Xem VD1 trong SGK

- Ghi nhận kiến thức mới

Thảo luận nhóm để lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax b, ax< b, ax b

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

- Giáo viên hoàn thiện bài giải Xem VD2,3 trong SGK

Thảo luận nhóm để giải bất phương trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

- Ghi nhận kiến thức mới

- Học sinh theo dõi VD4 trong SGK

Trang 3

VD 4 (SGK) để HS hiểu rõ cách giải một số bất phương trình

logarit đơn giản

Ta có bảng kết luận :

logax > b a > 1 0 < a < 1

Nghiệm x > ab 0 < x < ab

HĐ 3: Hãy lập bảng tương tự cho các bất phương trình logax 

b, logax < b, logax  b

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện trình bày

- Gọi HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung ?

- Giáo viên hoàn thiện bài giải

2 Bất phương trình lôgarit đơn giản:

Gv giới thiệu cho HS :

- VD5(SGK) để HS hiểu rõ cách giải một số bất phương trình

lôgarit đơn giản

- VD6 (SGK) để HS hiểu rõ cách giải một số bất phương trình

lôgarit đơn giản

HĐ 4: Giải bất phương trình sau : 12 12

log (2x 3) log (3x1)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện trình bày

- Gọi HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung ?

- Giáo viên hoàn thiện bài giải

- Nghe, suy nghĩ và trả lời yêu cầu của GV Thảo luận nhóm để lập bảng tương tự cho các bất phương trình :

logax  b, logax < b, logax  b

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

- Giáo viên hoàn thiện bài giải

- Học sinh theo dừi VD5, 6 trong SGK Thảo luận nhóm để giải bất phương trình

log (2x 3) log (3x1)

- Hs thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

LUYỆN TẬP ( TIẾT 36 )

HĐ 1: Giải các bất phương trình sau: (15 phút)

a) 5x23x25 (1) x

b) 4x3 2. x �2 0 (2)

- Nêu cách giải

Biến đổi đưa về cùng cơ số

Nhận xét cơ số và giải bất phương trình

- Biến đổi đưa về cùng cơ số như thế nào?

- Biến đổi bất phương trình để tìm cách giải

- Giải phương trình bậc hai theo ẩn phụ t, chú ý điều

kiện của t

- Nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

HĐ 2: Giải các bất phương trình sau: (22 phút)

a) log (8 4 2 x )�2 (1)

- Học sinh lên giải bài tập a)  1 � 5x2 3x52x

x

 

b) (2)  22x - 3.2x + 2  0 Đặt t = 2x, t > 0 bất phương trình trở thành

t2 - 3t + 2  0  0  t  2 hoặc t  3 Suy ra: 2x 2  x  1 hoặc 2x 3 x � log23

- Nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

Trang 4

b) log1 x  log x1  

(2) c) log2xlog x �

5 6 5 5 0 (3)

- Nhận dạng và nêu cách giải cho từng bất phương

trình

- Nêu cách giải bất phương trình

- Gọi HS lên bảng giải

- Nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh lên giải bài tập a) (1)  4 - 2x  64  x  -30 b)  2 � �  ��3x x  5 x 1

1 0

x

x x

��  � 31� 3

c) ĐK: x > 0 Đặt t = log x5 Khi đó ta có bpt: t2 - 6t + 5  0

 1  t  5 Suy ra: 1 log x5  5

 5  x  55

- Nêu nhận xét, sửa chữa và bổ sung

VI Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (3 phút):

- Nhắc lại cách giải bất phương trình mũ và lôgarit Xem lại các dạng bài tập đã giải

- Chuẩn bị ôn tập chương và làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 trang 90

BÀI TẬP

1 Tự luận

Câu 1: Giải bất phương trình:

a) (MĐ2) 2 1  4 7

1,5 3

x

x

� � 

� �

5 1

x x

x

� � � ��

� � � �

� � � � c) (MĐ3)

xx

� �

� �

2

2 3

2x 1 4 2 x

Câu 2: Giải bất phương trình:

a) (MĐ2) log (2 x22 ) 3x � b) (MĐ3) log (2 x  2) log (2 x  1) 2

c) (MĐ3) log(x+ 10)+ logx> - 2 log4 d) (MĐ4) log2xlog x

b) (MĐ4) logx 2  � 

1

3

2 Trắc nghiệm

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 1

8 2

x

� � 

� �

A  �; 4 B  �; 4C. �4;  D  �4; 

A 0; 1 B � �;0 1;� C  0;1 D � �;0 1;�

Trang 5

A �;1 B 1;� C �;1 D 1;�

A 0; 2

B � �;0 2;�C

1

; 2 2

Câu 5 Số nghiệm nguyên của bất phương trình là là:

  

A

1

;1

2

� �

� �

1

;

log x 4 log x 3 0 là

A   0; 2 �8;� B � �; 2 8;� C  2;8 D 8;�

Câu 9 Nghiệm của bất phương trình

2

3

log (2 x 3) log (2x 3) 2   �

là:

A

5

6

3 x

3 2

x 

D

  

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w