Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4 Khái niệm hàm số mũ, hàm số lôga
Trang 1Ngày soạn: 27/10/2017Tuần dạy: Tiết KHDH: 29-30-31
§4 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT – BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm hàm số
logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit
2 Kĩ năng:
- Biết tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ đơn giản
- Biết tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số logarit đơn giản
3 Thái độ:
- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đúng góp sau này cho xã hội
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,
năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán,
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng kiến thức, năng lực trao đổi thông tin.Tư duy lôgic, sâu chuỗi
kiến thức Khả năng dùng đồ thị.Khả năng thực hành tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng, phấn, máy tính cầm tay
- Học liệu: Sách giáo khoa GIẢI TÍCH 12
2 Chuẩn bị của học sinh
- Sách giáo khoa GIẢI TÍCH 12, bảng phụ, máy tính, vở ghi.
- Sưu tầm: Bài toán Lãi suất ngân hàng, Gia tăng dân số.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng thấp MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
Khái niệm
hàm số mũ,
hàm số
lôgarit
-Nắm được định nghĩa hàm số mũ, hàm số lôgarit
-Phân biệt hàm số
mũ và hàm số lũy thừa, hàm số lôgarit
-Tìm tập xác định của hàm số mũ, hàm số lôgarit
Đạo hàm của
hàm số mũ,
hàm số
lôgarit
Sự biến thiên
và đồ thị hàm
số mũ, lôgarit
-Nêu được công thức tính đạo hàm của hs
mũ, hàm số lôgarit
- Biết được các giới hạn có liên quan -Biết được tính chất hàm mũ, lôgarit
- Chứng minh được công thức tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lôgarit -Nắm được các tính chất của hàm số mũ, lôgarit
- Tính được đạo hàm hàm số mũ, lôgarit
- Áp dụng được các tính chất của hàm
số mũ, lôgarit vào bài toán thực tế
-Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số hợp -Vận dụng vào giải các bài toán tổng hợp
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Tiết 29
A. KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát ( mở đầu)
Mục tiêu:Học sinh nắm được cách tính lãi suất trong bài toán lãi kép.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp.
Trang 2Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, cặp đôi, nhóm.
Phương tiện dạy học: Phiếu học tập, phấn, máy tính.
Sản phẩm: Học sinhtính được vốn tích lũy sau 1 năm, 2 năm,…, n năm.
Gv: Nêu Bài toán “ lãi kép”
Một người gởi số tiền 1 triệu đồng vào một nhân
hàng với lãi suất 7%/năm Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền
lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi
đó là lãi kép) Hỏi người đó lĩnh được bao nhiêu
tiền sau n năm (n N*), nếu trong khoảng thời
gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay
đỗi ?
Gv nhận xét và đi đến
Hộp kiến thức:
Khi ta gởi số tiền P(triệu đồng) vào nhân hàng với
lãi suất r không đỗi Sau n năm ta được vốn tích
lũy là Pn =P(1 + r)n(triệu đồng)
Giả sử n 2 Gọi số vốn ban đầu là P, lãi suất là r
Ta có P = 1 (triệu đồng), r = 0,07
•Sau năm thứ nhất:
Tiền lãi là T1 = Pr = 0,07 (triệu đồng) Vốn tích lũy P1 =P + T1 = P(1 + r) = 1,07 (triệu đồng)
•Sau năm thứ hai:
Tiền lãi là T2 = P1r = 1,07 0,07=0,0749 (triệu đồng) Vốn tích lũy P2 = P2 + T2 = P1(1 + r) = P(1+r)2
=(1,07)2=1,1449 (triệu đồng)
•Tương tự, vốn tích lũy sau n năm là
Pn =P(1 + r)n = (1,07)n(triệu đồng)
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH HÀM SỐ MŨ
Mục tiêu:Học sinh nắm được định nghĩa hàm số mũ
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp, thuyết trình.
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, cặp đôi, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinhđưa ra đúng định nghĩa hàm số mũ.
H Từ hoạt động I trong công thức tính vốn tích
lũy có thể thay năm bởi tháng, quý được không ?
Gv nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
I. HÀM SỐ MŨ
1. Định nghĩa
Cho số dương a khác 1 Hàm số y = ax được gọi
là hàm số mũ cơ số a.
Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của chúng:
y = ; y = ; y = x -4 ; y= 4 –x
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm
Gọi đại diện trình bày
- Gọi HS khác nhận xét và bổ sung
- GV hoàn thiện kết quả
HS thảo luận cặp đôi và trả lời
+ Thảo luận nhóm để : + Tìm ra các hàm số mũ
+ Tìm cơ số của các hàm số mũ đó
+ Đại diện nhóm trình bày + Đại diện nhóm khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 3 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ
x
Trang 3Mục tiêu:Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinhđưa ra được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ.
Hộp kiến thức:
2. Đạo hàm của hàm số mũ
Ta thừa nhận công thức 0
lim
t→
1
t
e t
−
= 1 (1)
HĐ2: 2 Đạo hàm của hàm số mũ (20 phút)
Định lý 1:
Hàm số y = ex có đạo hàm tại mọi x và:
(ex)’ = ex
Gv gợi ý cho học sinh chứng minh định lí 1 :
GV hoàn thiện kết quả
Đối với hàm số hợp, ta có : (e u )’ = u’e u
Định lý 2:
Hàm số y = ax có đạo hàm tại mọi x và:
(ax)’ = axlna
Đối với hàm số hợp, ta có : (a u )’= u’a u lna.
VD Tìm đạo hàm của hàm số:
Gv tổng hợp, nhận xét
Các nhóm thảo luận và chứng minh C/M : Giả sử ∆x là số gia của x, ta có :
y e +∆ e e e∆
Do đó:
1
x x
e
∆
1
x x
e x
∆
→∆ − =
∆
Nên y’=lim
x
x x
y e x
→∆ ∆ =
∆
Hs thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
HOẠT ĐỘNG 4 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH TÍNH CHẤT CỦA HÀM SỐ MŨ
Mục tiêu:Học sinh nắm được các tính chất cơ bản của hàm số mũ.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinhđưa ra đúng sơ đồ khảo sát và tổng hợp được các tính chất cơ bản của hàm số mũ.
H Nêu sơ đồ khảo sát hàm số ?
Gv nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
3. Dạng đồ thị và tính chất của hàm số mũ y = a x
(a > 0, a 1)
Đồ thị : SGK
Bảng tóm tắt cáctính chất của hàm số mũ y = a x
(a > 0, a 1)
Tập xác
Đạo hàm y’ = (a x )’ = a x lna
Hs thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
Trang 4Chiều biến
thiên
a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang.
Đồ thị Đi qua điểm (0; 1) và (1; a), nằm phía
trên trục hoành.
(y = a x > 0, ∀ x ∈R.
Tiết 30
HOẠT ĐỘNG 5 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LÔGARIT
Mục tiêu:Học sinh nắm được định nghĩa hàm số lôgarit.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp.
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm.
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng định nghĩa hàm số lôgarit.
Gv : Gọi Hs nêu định nghĩa lôgarit
Gv nhận xét, đánh giá và đi đến
Hộp kiến thức:
II Hàm số lôgarit
1 Định nghĩa:
Cho số thực dương a khác 1 Hàm số y = log a x được
gọi là hàm số lôgarit cơ số a
Gv gọi Hs lấy ví dụ về hàm số lôgarit
Gv nhận xét, đánh giá
VD: Các hàm số là các hàm số lôgarit
Cá nhân Hs trả lời
Cá nhân Hs lấy ví dụ và cho biết cơ số bằng bao nhiêu ?
HOẠT ĐỘNG 6 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LÔGARIT
Mục tiêu:Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm:Học sinh đưa ra được các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit.
Hộp kiến thức:
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit
- Gv giới thiệu với Hs định lý sau:
Định lý 3 :
Hàm số y = logax (a > 0, a 1)có đạo hàm tại mọi
x > 0 và: y’ = (logax)’ =
1 ln
x a
Đặc biệt(lnx)’ =
1
x
Đối với hàm số hợp, ta có : y’ = (logau)’ =
' ln
u
u a
Trang 5Yêu cầu HS tìm đạo hàm của hàm số:
2
y= x+ +x
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi HS khác nhận xét và bổ sung
- GV chính xác hóa và cho học sinh ghi vào vở
Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số:
y
'
'
+
2
2
1
+ Đại diện nhóm trình bày bài giải
- HS lắng nghe và ghi nhớ
HOẠT ĐỘNG 7 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH TÍNH CHẤT CỦA HÀM SỐ LÔGARIT
Mục tiêu:Học sinh nắm được các tính chất cơ bản của hàm số lôgarit.
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng sơ đồ khảo sát và tổng hợp được các tính chất cơ bản của hàm số lôgarit.
H Nêu sơ đồ khảo sát hàm số ?
Gv nhận xét, tổng hợp và đi đến
Hộp kiến thức:
3 Dạng đồ thị và tính chất của hàm số lôgarit
y = log a x (a > 0, a 1)
Đồ thị : SGK
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lôgarit
y = log a x (a > 0, a 1)
Đạo hàm
y’ = (log a x)’ =
1 ln
x a
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Đồ thị Đi qua điểm (1; 0) và (a; 1), nằm
phía bên phải trục tung.
Hs thảo luận cặp đôi và đưa ra kết quả
Tiết 31
C. LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 8 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Mục tiêu:Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học, sử dụng khoa học, lôgic vào giải bài toán cụ thể Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn.
Sản phẩm: Học sinhtính toán, vận dụng, giải được, đúng các bài tập.
Trang 6Gv gọi Hs nêu công thức tính đạo hàm của hàm số mũ.
Gv nhận xét, chính xác các công thức
Gv gọi Hs nêu công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit
Gv nhận xét, chính xác các công thức
Gv gọi Hs nêu TXĐ, cách tìmTXĐ của hàm số lôgarit
Gv nhận xét, chính xác các công thức
Gv gọi Hs lên bảng lần lượt làm các bài tập 2/77, 3/77 và 5/78
Hộp kiến thức:
Bảng đạo hàm của các hàm số mũ, lôgarit.
Hàm sơ cấp Hàm hợp (u = u(x))
Bài tập 2: Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = 2xex + 3sin2x y’ = 2ex(x + 1) + 6cos2x
b) y = 5x2 - 2xcosx y’ = 10x + 2x(sinx – ln2cosx)
c) y = y’ =
Bài tập 3: Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y=log2(5 – 2x)
b) y=log3(x2 – 2x)
c) y =
Bài tập 5: Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = 3x2 – lnx + 4sinx
b) y = log(x2 + x + 1)
c) y =
Cá nhân Hs trả lời
Gọi Hs khác nhận xét
Cá nhân Hs trả lời
Gọi Hs khác nhận xét
Thảo luận cặp đôi Gọi Hs khác nhận xét Gọi Hs khác nhận xét
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
HOẠT ĐỘNG 6: Hoạt động vận dụng, tìm tòi, mở rộng.
Mục tiêu:Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết một số bài cụ thể và tìm được cách
giải quyết bài toán thực tế
Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp.
Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, phấn, máy tính.
Sản phẩm: Học sinh lấy được ví dụ và giải được bài toán dân số.
Câu 1:Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80 902
400 người và tỉ lệ tăng dần số là 1,47% Hỏi năm
2020 sẽ có bao nhiêu người, nếu tỉ lệ tăng dần số
hằng năm không đổi?
- Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau:
Hộp kiến thức:
Đến năm 2020,tức là sau 17 năm, dân số của Việt
Nam là 80 902 400.e17.0.0147 (người)
Thảo luận nhóm để tính tỉ lệ tăng dần số hằng năm dựa theo công thức : S = Aeni (trong đó, A là dần số của năm lấy làm mốc tính, S là dần số sau n năm, i
là tỉ lệ tăng dần số hằng năm.)
Trang 7E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học các công thức đạo hàm của hàm số mũ, lôgarit
F NỘI DUNG CÁC CÂU HỎI, BÀI TẬP
1 Câu hỏi:
- Học các định nghĩa của hàm số mũ, lôgarit
- Học các công thức đạo hàm của hàm số mũ, lôgarit
- Học các tính chất của hàm số mũ, lôgarit
2 Bài tập:
Tự luận:
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số:
a) (MĐ1) b) (MĐ2) b) c) (MĐ3)
Bài 2: Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số:
Bài 3: (MĐ4) Tính đạo hàm của các hàm số:
a) ; b) ; c)
Bài 4: (MĐ4) Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số:
Trắc nghiệm
Câu 1 Hàm số
4 7
log
có tập xác định là
A
(−∞;0)
B
(0;+∞)
.C
(1;+∞)
.D
4
; 7
Câu 2 Hàm số y = 3ex có đạo hàm
A
' x.ln 3
y =e
.B
' 3 x
y = e
.C
1 ' 3
x
y =e
.D
'
ln 3
x
e
y =
Câu 3 Hàm số ( 2 )
6
y= x + x+
có đạo hàm
A
2 2
'
2 4 ln 6
x y
+
=
.B
2 2
2 4
x y
+
=
1 '
2 6 ln 4
x y
+
=
1
2 4
x y
+
=
−
= x x
y=1 e e− − 2
2
3 2 8
−
= + x÷
y
x
lg 1 3
2 y= x2+ +x 1ln(x x2+ +1)
− +
= πx x x
y 2 2 5 y e x= 3x( +sin2x) y e= co x s3 (1−sin3x)
y e sin x ln x y= π −( x2) 5lge1 4 − x
Trang 8Câu 4 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2x
y=
trên
[−1; 2]
có tổng là
A
9
2
B
7
2
.C 4.D
1 2