Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.. GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện rồi cho biết đã vận dụng những tính chất nào của phép cộng các
Trang 11 KiÓm tra bµi cò - Giíi thiÖu bµi míi:
Gi¸o viªn giíi thiÖu ch¬ng nh SGK
3
9 2
6 1
? VËy thÕ nµo lµ sè h÷u tØ?
GV Giíi thiÖu tËp hîp sè h÷u tû lµ Q
Trang 2Một HS đứng tại chỗ trả lời ?2
Làm bài 1(VBT)- Làm xong kiểm tra chéo
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng làm ?3 HS
dới lớp làm nhận xét sửa sai
GV: Tơng tự nh đối với số nguyên, ta có thể
biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số
HS nghiên cứu ví dụ 1 (3phút) sau đó 1HS
lên bảng vừa làm vừa trình bày cách làm
GV: Kiểm tra bài của một số HS, chốt
4 5
4 =− =−
−
Vì -10 > -12 => −1510 >−1512.Vậy
M
Trang 3Häc lý thuyÕt; lµm bµi 3,4,5( VBT)
§äc tríc tiÕt 2/ SGK
Trang 4GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dới
49 7
4 3
7
+
−
= +
−
=
21
37 21
12 ) 49 ( − + = −
) 3 ( ) 12 ( − − − = −
?1: Tính:
a/ 0,6 +−23 =53 +−32 =159 +−1510=
Trang 5có quy tắc chuyển vế, hãy phát biểu
qui tắc chuyển vế trong Q?
GV:Với x, y, z ∈ Q vận dụng quy tắc
chuyển vế, chuyển vế các số hạng của
1 ) 4 0 ( 3
22 30
12 30
10
=
= +
3
= +
−
x
7
3 3
1 +
Nhắc lại qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong Q
HS: Hoạt động nhóm Bài 7 (10) ( Dãy 1:a , dãy 2: b)
H: Làm bài 8ab vào vở
Đổi chéo vở kiểm tra
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc phần lý thuyết trong bài
- Bài tập 6, 8 (c, d), 9, 10 (10/SGK) giáo viên gợi ý bài 10
- Học lại quy tắc: nhân, chia phân số ở lớp 6
Trang 6Bài: Nhân, chia số hữu tỷ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh có kĩ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:
HS1: ? Phát biểu quy tắc nhân 2 phân số? Viết công thức tổng quát?
2 Bài mới:
Các em đã biết mọi số hữu tỷ đều đợc
viết dới dạng phân số.Vậy muốn nhân 2
a
x= ; = ta có:
a c ac x.y = =
b d bd
* Ví dụ:
a/
2 4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
) 7 ).(
5 ( ) 20
7 ).(
5 15
−
Trang 7? Ph¸t biÓu quy t¾c chia hai ph©n
sè?
T¬ng tù, h·y ph¸t biÓu quy t¾c chia
hai sè h÷u tØ x cho y víi
d
c y b
a
x= ; = ?Mét HS lªn b¶ng lµm: TÝnh – 0,4:
18
5 ).
7
15 15
7 (
= 1 ( − 10 ) = − 10
8
13 ( 7
1 8
3 7
=
8
16 7
1 ) 8
13 8
3 ( 7
=
7
2 ) 2 (
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Trang 8Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Xác định đợc giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ,
nhân, chia các số thập phân
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lí Xác định đúng giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
- Định nghĩa tuyệt đối một số nguyên a?
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ.
? Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a hãy định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
* GV đa bảng phụ ghi nội dung ?1 HS
Trang 9
? Qua kết quả ?1(b), hãy nêu qui tắc
tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HS thảo luận rồi trả lời bài tập 1 – VBT
HS thảo luận nhóm bài ?2 trong 5 phút
HS làm bài tập 2 - VBT rồi kiểm tra
chéo vở chấm điểm
GV: Nếu cho GTTĐ của x là một số
0
x nếu
b) x = 71 thì x =
7
1
= 71 c) x = -351 thì x =
5
1 3
5 1
b) x = 0,56 => x= 0,56 ±c) x = 0 thì x = 0
Trang 10? Nếu =-5 có tìm đợc x không?
Vì sao?
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân.
GV: Trong thực tế ngời ta thờng cộng,
trừ, nhân, chia hai số thập phân nh hai
số nguyên Vậy thực hiện các phép
toán này nh thế nào?
HS làm bài tập 2- VBT rồi đọc kết quả
HS thảo luận bài tập 3- VBT rồi trả lời
? Tính tổng các số thập phân ta cần
chú ý vấn đề gì?
Hoạt động 4: Củng cố và luyện tập.
HS làm bài 4[20] - VBT
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
rồi cho biết đã vận dụng những tính
chất nào của phép cộng các số hữu tỉ
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Ví dụ:
?3
Bài tập 2 - VBT Bài tập 3 - VBT
Bài tập 4 VBT–
a, 6,3 + (- 3,7) +2,4 + (- 0,3) = (6,3 + 2,4) + [- 3, 7 + (- 0, 3)]
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Tiết sau chuẩn bị máy tính bỏ túi
Trang 12luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại khái niệm giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, số thập phân, tìm
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để
tính nhanh, tính nhẩm Rèn kĩ năng thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
36
;65
26
;63
27
;35
12-
=
3712
Trang 13GV đa bảng phụ 1: Hãy so sánh:
267 và
1343
1347
HS thảo luận nhóm trong 5 phút Sau đó
GV thu bài một số nhóm và chữa bài
? Khi tính toán cần chú ý điều gì?
? Trong mỗi ví dụ ta vận dụng tính
chất nào để tính toán?
? ĐN giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ?
267 > -1 >
1343
1347-
3 4
1 3 x
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Ôn lại các công thức, định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên
Trang 14Luỹ thừa của một số hữu tỷ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa số hữu tỷ với sỗ mũ tự nhiên, biết các quy tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất, quy tắc của các phép toán về số hữu tỉ
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
? Cho a ∈ Z, n ∈ N, luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa:
34 35 = ; (- 5)8 (-5)2 =
GV: Các qui tắc trên vẫn đúng với cơ số là số hữu tỉ
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Khái niệm luỹ thừa với
* Quy ớc: x1 = x
x0 = 1 ( x≠0)
Trang 15? Khi x = b a thì x n bằng gì?
HS thảo luận rồi trả lời
b
a b
a b
a b
a
x n = ( )n =
n n
b
a b b b
a a a
=
=
HS: Làm bài tập 1/15 (VBT) rồi đổi
chéo kiểm tra
GV: Tích, thơng hai lũy thừa cùng cơ
số của số hữu tỉ tơng tự nh trong Z.
a
= ) (
16 9
( - 0,5 )3 = (−21)2 = −81( 9,7)0 = 1
Bài tập1 - VBT/15 Bài tập 2 - VBT/16 Bài tập 28 - SGK/19
3 Tích và th ơng hai lũy thừa cùng cơ số
2 3
5 ( 0 , 25 ) )
25 , 0
Bài tập 3 - VBT/16a) x =
4
1
b) x =
16 9
3 Hớng dẫn tự học:
3.1 Làm bài tập về nhà:
- Học lý thuyết theo SGK Đọc “Có thể em cha biết"
- Làm bài 27, 32, 33 ( SGK ), 39 -> 45 (SBT)
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Đọc trớc bài: Lũy thừa của số hữu tỉ (Tiếp)
Trang 16Luỹ thừa của một số hữu tỷ (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất, quy tắc của các phép toán về số hữu tỉ
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1:-Viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x
1 ( : − 3 = −
x b) 5 ) 7
4
3 ( ) 4
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một
?2 Tính:
a) 3 ) 1 1
3
1 ( 3 ) 3
1 ( 5 5 = 5 = 5 =
b) ( 1 , 5 ) 3 8 = ( 1 , 5 ) 3 2 3
27 3 ) 2 5 , 1 ( 3 = 3 =
=
2 Luỹ thừa của một th ơng
Trang 17Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thơng.
HS thảo luận ?3 rồi thông báo kết quả
3 ( ) 5 , 2
5 , 7 ( ) 25 (
) 5 , 7 (
9 3 ) 24
72 ( 24 72
3 3
3 3
2 2 2
15 3
Câu Bài làm Đúng Sai (Nếu sai) Sửa lại
2
7
1 7
50 125
3
3 3
8
10
2 4
8 4
Học thuộc các công thức trong bài.BT: SGK: 35, 37, 37/22; SBT: 50->59/11
Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
Nghiên cứu trớc những bài trong tiết luyện tập
Trang 18luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố các quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của 1 thơng
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu
thức viết dới dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa, tìm số cha biết, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỷ
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất, quy tắc của các phép toán về số hữu tỉ
để tính nhanh, tính nhẩm
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng
2 Học sinh:
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: - Viết công thức lũy thừa của một tích Chữa bài tập 50 - SBT
Bài tập 50: Tính:
5
1 5
5
5 5
1 2 8
9 9 3
3 9
1 2 , 0
6 , 0 ) 2 ,
0
(
) 6
,
0
5 5
3 3 2 2
3 2 2
3 2
3 2 8 6
9 2
4 5 6 5
6 7 2 3 5
3 2 7 2 5
3 7
Trang 19Một HS lên bảng làm.
HS nêu cách làm bài 40a, b - SGK
rồi làm vào VBT (bài 3), sau đó đọc
Đại diện một nhóm lên báo cáo
HS ghi vào VBT - Bài 5
6 ( ) 2
1 7
3
196
169 14
13 ) 14
1 12
10 12
9 6
5 4
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
) 6 (
) 10 ( ) 5
6 (
) 3
10
3
1 853 3
2560 3
5 152
3
5 ) 2 ( 5
3
3 ) 2 (
5 ) 2
4 5
4 4 5 5
4
4 ) 2 : 8 ( 4 2 : 8 )
7 3
4 )
3 ( ) 3 (
) 3 ( ) 3 (
) 3 ( 27 81
) 3 ( )
2 2
4
2 2 2 2
2 2 2
16 )
1
3 4
3 4
4 4
n n
b
n n
a
n
n n
n n
n n
n n
n
3 Hớng dẫn tự học:
3.1 Làm bài tập về nhà:
- Làm bài tập: VBT: 4/20; SBT
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
Đọc trớc bài Tỉ lệ thức, ôn lại kiến thức về phân số bằng nhau ở lớp 6
Trang 20Tỷ lệ thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh hiểu thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức
2 Kỹ năng: Nhận đợc tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Bớc đầu biết vận
dụng các tính chất của tỷ lệ thức vào giải bài tập
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào làm bài tập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1:? Tỷ số của 2 số a và b với b ≠ 0 là gì? Kí hiệu? So sánh 2 tỷ số: 1521 và 1712,,55HS2: ? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Trang 21* Tính chất 1:
Từ
d
c b
- Học thuộc định nghĩa và tính chất của tỷ lệ thức Làm bài tập: 46 ⇒ 49/SGK
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
Trang 22luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: ?Phát biểu định nghĩa, nêu tính chất của tỉ lệ thức.Tìm x trong tỉ lệ thức:
a)27x =3−,62 b) 3,8 : (2x) =
4
3 2 : 4 1
HS2: ? Từ tỉ lệ thức b a =d c ta suy ra đợc những tỉ lệ thức nào? Chữa bài tập 48 (SGK)
5 10
393 5
2 52 : 10
3
5
3 35
21 5 , 3 : 1 ,
⇒ Không lập đợc tỉ lệ thức
c,156,,5119 =1519651 =73
⇒ Lập đợc tỉ lệ thứcd,-7 : 4
Trang 23N :14 Y:
5
1 4
H : -25 ợ : 113
C :16 B :
2
1 3
I :-63 Ư: 43
Ư :- 0,84 L: 0,3
ế :9,17 T:6
GV chia lớp thành hai đội, tổ chức cho
các em chơi trò chơi tiếp sức
⇒ GV giới thiệu về tác phẩm “Binh th
yếu lợc”
Hoạt động 3: Củng cố
GV đa ra bảng phụ gồm định nghĩa và
hai tính chất của tỉ lệ thức sau đó chốt
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Làm ?1 bài "Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau"
Binh th yếu lợc
Trang 24Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng: Có các kĩ năng vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
H: HĐ nhóm làm bài tập:
a) Cho tỉ lệ thức:
6
3 4
2
= Hãy so sánh các tỉ số 42++63và 42−−63 với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
b) Rút ra nhận xét rồi điền dấu thích hợp vào ô trống:
6
3 4
2
=
6 4
3 2 +
+
6 4
3 2
−
−
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
? Dựa vào kết quả BT tập trên, hãy dự
c a
+
+ =
d b
c a
HS nghiên cứu ví dụ (SGK)
HS thảo luận nhóm làm bài 54 (SGK/30)
⇒ Đại diện một nhóm trình bày cách làm
GV: Hớng dẫn HS trình bày lời giải
HS: Làm nhanh bài 1(VBT/24) rồi đọc kết quả
c a
+
+ =
d b
c a
y x
= ⇒3x =5y = 2
8
16 5
+
+y x
⇒ x = 2.3 = 6 y = 2.5 = 10
Bài tập 1(VBT/24) Bài tập 55(SGK/30)
Trang 25z y x
=
= kiểm tra
Hoạt động 4: Củng cố
GV nhấn mạnh tính chất của tỉ lệ thức và
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? Viết
d b
c a d
e b a f
− +
c b
a = = ta nói a, b, c tỉ lệ với các
số 2; 3; 5Còn viết a: b: c = 2: 3: 5
?2
Bài tập 4(VBT/25)
Gọi số bi của ba bạn lần lợt là x, y, z , ta có:
5 4 2
z y
x = =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
5 4 2
z y x
=
11
44 5 4
+ +
+ +y z x
x = 4 2 = 8
y = 4 4 = 16
z = 4 4 = 20Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lợt là
8 viên, 16 viên, 20 viên
Trang 26I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỷ bằng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào làm bài tập, tính cẩn
thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau gồm hai tỉ số Chữa bài tập 56(SGK/30)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
5 2
y
7
14 5
+
+y x
=> x = 2.2 = 4 ; y = 2.5 = 10
Vậy chiều rộng là 4 m, chiều dài là 10 m
HS2: - Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có nhiều hơn 2 tỉ số Chữa bài tập 58(SGK/30)
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Luyện tập
HS nêu cách làm bài tập 1(VBT/26): Thay tỉ
số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên
HS: Làm vào vở rồi đọc kết quả
HS hoạt động nhóm thảo luận cách làm bài
Bài tập 2(VBT/27):
a) x = 354 b) x = 1,5c) x = 0,32 d) x =
32 3
Bài tập 3 (VBT/28):
Trang 27? Làm thế nào lập đợc dãy tỉ số bằng nhau
từ 2 tỉ lệ thức này?
GV: Hớng dẫn nhân cả hai vế của tỉ lệ thức đầu
với 41 , cả hai vế của tỉ lệ thức thứ 2 với 13
HS làm tiếp khi đã lập đợc dãy tỉ số bằng nhau
HS: Thảo luận nêu cách làm bài 6 (VBT/29)
tự làm vào vở, một HS lên bảng làm
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Nhấn mạnh các dạng bài tập đã làm
12 8 3 2
y x y
x = ⇒ = (1)
15 12 5 4
z y z y
10 15 12 8 15 12
− +
− +
Theo đề bài ta có:
6 7 8 9
t z y x
t z y x
3 3
2x = y = zvà x + y + z = 49
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Ôn lại thế nào là phân số thập phân
- Nghiên cứu trớc bài: "Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn" và
tìm hiểu: Thế nào là số thập phân hữu hạn, thế nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 28Số phập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS hiểu đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản
biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu đợc
rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: HS biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: HS có ý thức biểu diễn chính xác một số hữu tỉ dới dạng một số thập phân.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
2 Học sinh: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng một phân số Ngoài cách viết này,
số hữu tỉ còn có thể viết dới một dạng khác, đó là dạng nào ⇒ Bài mới
2 Nhận xét:
Trang 29GV: Nh vậy: Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi
4 ( 2 , 0 45
* Nhận xét: (SGK)
Bài tập 1(VBT/30)
= 8
2
3 =
A= 0 , 5
3 2
3 =
A= 0 , 3
5 2
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Chuẩn bị trớc các bài tập ở phần luyện tập
- Đọc trớc bài : "Làm tròn số" Nghiên cứu trớc qui ớc làm tròn số.
Trang 30I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (Thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số)
3 Thái độ: HS có ý thức biểu diễn chính xác một số hữu tỉ dới dạng một số thập phân.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
2 Học sinh: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Nêu điều kiện để 1 phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Chữa bài 68a/34 SGK
Bài 68 a
5
2 35
viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân Chữa bài 68(b)/34
Bài 68b
) 18 ( 68 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11
4 15
, 0 20
3 ( 58 , 0 12
HS dới lớp nhận xét cho điểm bài bạn
GV yêu cầu HS làm bài tập 70:
Viết các số thập phân hữu hạn dới dạng phân
32 32 , 0
a
250
31 1000
124 124
, 0
b
c) 1 , 28 =100128 =3225
Bài tập 71(35/SGK)
Trang 31HS đọc yêu cầu bài tập 88/SBT.
? Để viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn
1 );
01 ( , 0 99
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Đọc trớc bài : "Làm tròn số" Nghiên cứu trớc qui ớc làm tròn số.
- Chuẩn bị MTBT
Trang 32I Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn
số trong thực tiễn
2 Kỹ năng: Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số, vận dụng quy
tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
2 Học sinh: - Máy tính bỏ túi CASIO 500MS
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân?
Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
37 0,(37) 0,(01).37
nào? Gần số nguyên nào nhất?
GV giới thiệu cách viết 4,3≈ 4, cách đọc
dấu “≈”là “xấp xỉ” hay “gần bằng”
?1
5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5
Trang 33và 5 Vậy 4, 5 gần bằng bao nhiêu? Chính vì
thế phải có qui ớc làm tròn số để có kết quả
GV: Giới thiệu qui ớc (trờng hợp 1)
HS: Đọc ví dụ a, b rồi lên bảng viết lại, giải thích
HS: Làm bài tập 73(SGK)
G: Giới thiệu qui ớc (trờng hợp 2)
HS: Đọc ví dụ a, b rồi lên bảng viết lại, giải thích
79,1346≈ 79,14 50,401 ≈ 50,400,155≈ 0,16 60,996≈ 61,0
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Làm các bài tập trong tiết luyện tập
Trang 34i Mục tiêu :
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa việc làm tròn số
trong thực tiễn Củng cố các khái niệm làm tròn số
- Kĩ năng: Biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu
trong bài Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng:
+ Gv : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ SGK
+ HS : - Vở bài tập toán, thớc kẻ , bút chì
III – Hoạt động của thầy & trò.
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:
Đại diện trình bày
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Bài tập 100 / 16 - SBT.
73 , 23
7263 , 23 19 , 0 : 508 , 4 )
57 , 289 5741
, 289 007
, 3 3 , 96 )
77 , 4 773 , 4
) 16 , 0 002 , 6 ( ) 3 , 8 655 , 2 ( )
31 , 9 3093
, 9
154 , 0 364 , 2 49 , 1 3013 , 5 )
≈
=
+ +
+
d c b a
Bài tập 77 / 37 - SGK.
a) 491 52 ≈ 500 50 = 25000b) 82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400c) 6730 : 48 ≈ 7000 : 50 = 40
Bài tập 81/ 38 - SGK
Tính giá trị của các biểu thức sau bằng 2 cách
Trang 35Hs: Đọc yêu cầu của bài toán.
815 0 73 , 21 :
3 7
1 21 3
, 7
815 , 0 73 , 21 : )
39 10788 , 39 173 , 5 56 , 7 :
40 5 8 173 , 5 56 , 7 )
11 66 , 10 2 , 3 15 , 7 61 , 14 :
11 3 7 15
2 , 3 15 , 7 61 , 14 )
2 1 2 1 2
−
≈ +
c b c a
Gv: Đa bảng phụ ghi nội dung bài tập 102 / 14 - SBT
Hs: HĐ nhóm làm bài tập - Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- HDVN: Học và xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tâp còn lại trong SBT
- Hớng dẫn tự học: Xem trớc bài: Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai
- Mang theo máy tính bỏ túi cho tiết học sau
Trang 36i Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỷ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không
âm Biết sử dụng đúng ký hiệu , biết tính căn bậc hai của một số không âm
- Kĩ năng: Sử dụng kí hiệu và tính căn bậc hai của một số không âm
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ SGK
+ HS : - Vở bài tập toán, thớc kẻ , bút chì
III Hoạt động của thầy & trò.
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1 : ?Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết
luận về mối liên hệ giữa số hữu tỉ và số
Gv: Đa hình vẽ 5 / SGK và yêu cầu Hs đọc bài toán
? Bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
? Hãy so sánh diện tích hình vuông ABCD và diện
tích tam giác ABF?
? Diện tích tam giác ABF bằng bao nhiêu ? vì sao ?
? Vậy dt hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?
? Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2 không?
Gv Giới thiệu: x2 = 2, tính đợc x = 1,41421356… là
số thập phân vô hạn không tuần hoàn => Số vô tỉ
? Em hiểu thế nào là số vô tỉ?
Gv: Giới thiệu kí hiệu tập hợp số vô tỉ
? Số vô tỉ khác với số hữu tỉ ở điểm nào?
? Có những loại số thập phân nào?
HĐ3: Tìm hiểu về căn bậc hai.
Gv: Cho Hs quay lại phần KTBC của HS2
Giới thiệu căn bậc hai của 9
* Khái niệm: SGK / 40.
* Kí hiệu: Tập hợp số vô tỉ: I
2 Khái niệm căn bậc hai.
Ta có: 32 = 9(-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
Trang 37? CBH của 0 là bao nhiêu ? CBH của - 4 là bao nhiêu?
? Những số nh thế nào thì có CBH?
? CBH của một số không âm a là gì?
? Số x là căn bậc hai của số a không âm khi nào?
Hs: Vận dụng làm bài tập ?1/ 41 - Trả lời miệng.
Gv: Đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập Hs: HĐ nhóm làm trong 5 phút
Gv: Đa đáp án Hs chấm chéo ⇒ Chốt các lỗi Hs hay mắc khi sử dụng kí hiệu
Trang 38I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh biết số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỷ và số vô tỷ
2 Kỹ năng: Biết biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.
3 Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Compa, máy tính bỏ túi, bảng phụ
2 Học sinh: - Compa, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ học:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a≥0? Chữa bài tập 107(abc)
? Số thực bao gồm những loại số nào?
GV giới thiệu kí hiệu tập hợp số thực
? Nêu quan hệ giữa R, Q, I?
HS: R = I∪ Q
HS trả lời miệng ?1
(x∈Rcho biết x là một số thực)
HS: Làm bài 88(SGK):
? Với 2 số thực x, y bất kì, có những trờng
hợp nào xảy ra khi so sánh x và y?
GV: Vì số thực nào cũng có thể viết dới dạng
Trang 39GV vẽ trục số lên bảng 1 HS lên bảng biểu diễn.
GV: Việc biểu diễn số vô tỷ và trên trục số
chứng tỏ không phải mỗi điểm trên trục số
đều biểu diễn số hữu tỷ, hay các điểm hữu tỷ
không lấp đầy trục số
GV: Ngời ta chứng minh đợc rằng: Mỗi số
thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số,
ngợc lại mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn
một số thực
GV: Trục số còn gọi là trục số thực
GV: Treo hình 7SGK và hỏi:
? Ngoài số nguyên, trên trục số này này có
biểu diễn các số hữu tỷ nào?
Vì sao nói trục số thực?
HS: Trả lời bài 89 SGK (chú ý giải thích câu
sai, đúng)
23 , 2 5
236067977 ,
2 5 )
) 63 ( , 0 11
7 )
369121518 ,
2 ) 35 ( , 2
3535 , 2 ) 35 ( , 2 )
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Làm các bài tập tiết luyện tập
-1 0 1 2
12