1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai cuong kim loai

5 512 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hóa học của Kim Loại
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với dung dịch nước và dung dịch kiềm.. Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe số mol mỗi kim loại đều 0,1 tác dụng hết với dung dịch

Trang 1

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử:

M M n+ + ne

Kim loại tác dụng với các chất oxi hoá, như: phi kim, axit, muối, nước …

1 Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với phi kim:

(1) Na + O2

(2) Mg + O2

(3) Cr + O2

(4) Fe + O2

(5) Li + N2

(6) Ca + Br2

(7) Fe + I2

(8) Fe + S

(9) Hg + S

2 Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với axit:

(1) Fe + H2SO4 loãng

(2) Fe H2SO4 đặc

(3) Cr + HCl

(4) Be + HCl

(5) Cu + HCl + O2

(6) Cu + HNO3 đặc

(7) Cu + HNO3 loãng

(8) Al + HNO3→ … + NH4NO3 + …

(9) Al + HNO3→ … + N2 + …

3 Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với dung dịch muối:

(1) Fe + CuSO4

(2) Zn + AgNO3

(3) Cu + FeCl3

(4) Cu + Fe2(SO4)3

Trang 2

(5) Fe + Fe2(SO4)3

(6) Fe + AgNO3

(7) Mg + Fe(NO3)3

(8) Zn + CrCl3  → HCl

(9) Cu + NaNO3 + H2SO4

4. Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với dung dịch nước và dung dịch kiềm

(1) Na + H2O

(2) Ca + H2O

(3) Mg + H2O  →

(4) Mg + H2O  → t

(5) Zn + H2O 700 →0 C

(6) Fe + H2O < →5700 C

(7) Mg + H2O t →> 5700 C

(8) Al + NaOH + H2O

(9) Zn + NaOH + H2O

5 Em hãy viết các phương trình hoá học khi cho kim loại tác dụng với một số chất oxi hoá khác

(1) Al + Fe3O4

(2) Al + Cr2O3

(3) Na + NH3

(4) Ag + H2S + O2

(5) Mg + CO2

(6) Cr + KClO3

(7) Cr + KNO3

(8) Cu + SO2

(9) Cu + N2O4

6. Hoà tan hoàn toàn 6,48 g kim loại M bằng dd HCl dư thì thu được 8,064 lít H2 (đktc).Xác định tên của kim loại M

Trang 3

7. Hòa tan hoàn toàn 0,81g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch

H2SO4 đặc nóng thu được 1,008 lít (đktc) khí SO2 Xác định kim loại M

8. Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe (số mol mỗi kim loại đều 0,1) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được khí N2O duy nhất Tính

số mol N2O

9. Cho 22,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Ag tác dụng hết với dung dịch HNO3 được m gam muối khan và 0,3 mol khí NO duy nhất Tính m

10. Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thu được m gam muối và 5,6 lít khí SO2 (đktc) Cho 1,4 gam Fe vào dung dịch chứa m gam muối trên Tính tổng khối lượng muối thu được

11. Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thu được m gam muối và 5,6 lít khí SO2 (đktc) Cho 3,2 gam Cu vào dung dịch chứa m gam muối trên Tính tổng khối lượng muối thu được

12. Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam

Cu vào 350 mL dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, được m gam kim loại Tính m

13. Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe đều có số mol là 0,1 vào 400 ml dung dịch AgNO3 1M Tính khối lượng Ag thu được

14. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian được 1,68 lít khí H2(đktc), dung dịch Y, chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 thì có 7,8 gam kết tủa Tính khối lượng Z

15. Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 L (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 (tỉ lệ mol bằng 1 : 4, không có sản phẩm khử nào khác) Tính khối lượng muối tạo thành sau khi phản ứng bằng :

16. Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Al Hòa tan hết

Trang 4

X trong bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu

17. Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCl, được 2,128 L H2 (đktc) Hòa tan hết phần hai trong dung dịch HNO3, được 1,792 L (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Xác định M

18. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 L khí H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 L khí H2 (đktc) Tính m

19. Hòa tan một hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,35 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được m gam kim loại Tính m

20. Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được 11,2 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong X

21. Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho 24 gam B tác dụng với

H2SO4 đặc nóng được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Tính m

22. Hoà tan hết 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào nước được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho

từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Xác định M

23. X là hỗn hợp chứa Al và sắt oxit FexOy Sau phản ứng nhiệt nhôm mẫu X thu được 92,35 gam chất rắn C Hòa tan C bằng dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 L (đktc) khí bay ra và còn lại phần không tan

D Hòa tan 1/4 lượng chất D bằng H2SO4 đặc nóng, thấy tiêu tốn

60 gam H2SO4 98% Tìm số mol Al2O3 có trong chất rắn C

24. Cho hỗn hợp X chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác dụng với 100

mL dung dịch A chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch B và 8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho

Trang 5

chất rắn Y đó tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 L H2 (đktc) Tính nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch A

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w