1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7 ki I

130 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyể

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2011 Tiết 1: Tập q các số hữu tỉ

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.

3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập

II phơng pháp: Nêu và giải quyêt vấn đề

IIi chuẩn bị:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : thớc chi khoảng

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp (2ph) :

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

0

0 = = =b)

4

1 2

1 5 ,

0 =− = =

− d)

38 7

7

19 7

? số hữu tỉ viết dạng TQ nh thế nào

b

a

(a, b0

; ≠

Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn

4

5 trên trục số

4

5nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới

Trang 2

2 = −

0 -2/3

1 0 1000

1 > ⇒ > −

d)

31

18 313131

181818=−

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 3

Ngày soạn: 15/08/2011 Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong

tập số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp dụng

quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Nghiêm túc học bài.

II phơng pháp: Đặt vấn đề, vấn dấp

IIi Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh : Các dụng cụ học tập

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp (2ph) :

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng

Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng ,

HS: đổi - 0,5 ra PSx=

m

b y m

a; =

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

= +

= +

= +

?1-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

Trang 4

- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

3

1 7

3

= +

1 3

3 7 16 21

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)

− − = −

− =

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 5

Ngày soạn: 20/08/2011 Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

i Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của

2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, vấn đáp

iii Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: Đọc trớc nội dung bài

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1ph) :

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên

đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

*HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ

-Học sinh lên bảng ghi công thứcVới x a;y c

Trang 6

- Gi¸o viªn nªu chó ý.

? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña

hai sè víi ph©n sè

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ:(3 ph)

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT16: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

Trang 7

Ngày soạn: 20/08/2011 Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

i Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân,

chia các số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, hỏi đáp, hoạt động nhóm

iii Chuẩn bị:

- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò: SGK, vở ghi, xem lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1ph) :

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4.

3 4 9

− + ; * Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4

ph *HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số hữu tỉ

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992

BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ:(3 ph)

Trang 9

Ngày soạn:30/08/2011 Tiết 5: Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát triển t duy

học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

ii phơng pháp: Phát vấn, luyện tập thực hành

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

*HĐ 2: Giải bài 29( sbt)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a = 1,5 tìm a.

? Bài toán có bao nhiêu trờng hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp

các biểu thức N, P

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

Trang 10

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 11

Ngày soạn: 30/08/2011 Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x

Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

ii phơng pháp: Phát vấn, gợi mở

iii Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- HS: Xem lại bài lũy thừa của một số tự nhiên học ở lớp 6

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Tính giá trị của biểu thức

? Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x= a

b

thì xn =

n

a b

- Yêu cầu học sinh làm ?1

*HĐ 2 : Phép tính với lũy thừa

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là an

 

=    =

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trang 12

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài tập 49- tr10

SBT

*HĐ 3 : Lũy thừa của số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ

giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng sai:

- Thảo luận làm bài 49

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ

 

=   Công thức: (xm)n = xm.n

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 13

i môc tiªu bµi häc:

1 KiÕn thøc: Häc sinh n¾m v÷ng 2 quy t¾c vÒ luü thõa cña mét tÝch vµ luü thõa cña mét

2 KiÓm tra bµi cò:(6ph):

+ §Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc luü thõa bËc nh÷ng cña mét sè h÷u tØ x

- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶

? Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra

nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch lªn

1 luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ

nµo

- Gi¸o viªn ®a ra c«ng thøc,

yªu cÇu häc sinh ph¸t biÓu

b»ng lêi

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

I Luü thõa cña mét tÝch

?2 TÝnh:

Trang 14

15

ph *H§ 2 : T×m hiÓu lòy thõa cña mét th¬ng

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu

ra c¸ch tÝnh luü thõa cña mét

th¬ng

? Ghi b»ng ký hiÖu

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

3

2 3

5 5

2 2

3 3

3

3 3

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ:(3 ph)

- ¤n tËp c¸c quy t¾c vµ c«ng thøc vÒ luü thõa (hä trong 2 t)

- Lµm bµi tËp 38(b, d); bµi tËp 40 tr22,23 SGK

- Lµm bµi tËp 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 15

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính

luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới

dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết

3 Thái độ: Yêu thích học toán

ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

Trang 16

n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại

.

( ) : ( )

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa

- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 17

Ngày soạn:14/09/2011 Tiết 9: tỉ lệ thức

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức Học

sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, yêu thích học toán

ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu? So sánh 2 tỉ số sau: 15

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó

) 3 : 7 2

b − và 2 : 72 1

5 5

Trang 18

15

ph *HĐ 2 : Tính chất của tỉ lệ thức

- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK

- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đa ra cách tính thành các tỉ

1,5 3,6

8

x

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của

Trang 19

Ngày soạn:14/09/2011 Tiết 10: Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các

2 Kiểm tra bài cũ:(15ph): Kiểm tra 15 phút

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

ph Luyện tập- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm bài

tập của học sinh

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

10 5 10 5

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

c và 3: 7

Trang 20

- Gi¸o viªn ph¸t phiÕu häc tËp

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm

- Yªu cÇu häc sinh tho¶ luËn nhãm

- Gi¸o viªn ®a ra néi dung bµi tËp

70a - SBT

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8

; 3,6 4,8 1,5 3,6

4 Cñng cè bµi häc: Th«ng qua luyÖn tËp

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ: (3 ph)

- ¤n l¹i kiÕn thøc vµ bµi tËp trªn

- Lµm c¸c bµi tËp 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- §äc tríc bµi ''TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau''

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 21

Ngày soạn: 21/09/2011 Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ Biết vận dụng

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):

* Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

ph *HĐ 1 : Tìm hiểu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và

2 5

x y x y

x y

Ta có:

a = =b c

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c

44 4

8 16 20

a b c a b c

a b c

=

 +

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 23

Ngày soạn: 21/09/2011 Tiết 12: Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm

x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số

bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

ii phơng pháp: gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong

tỉ lệ thức

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1

3x từ đó tìm x

- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập dới

sự hớng dẫn của giáo viên NT: 1

Trang 24

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến

đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm

*HĐ 4: Giải bài 62

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không có x+y

hay x-y mà lại có x.y

x y

y z

5

x y

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 25

Ngày soạn: 28/09/2011 Tiết 13:

số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối

giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu

đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học

ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

- Để xét xem số trên có phải là số hữu

tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

- Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

- Học sinh làm bài ở ví dụ 2

- Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc

kq

+ Phép chia không bao giờ chấm dứt

? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Ngoài cách chia trên ta còn cách chia

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dới dạng số thập phân

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

Trang 26

7

ph

*HĐ 2: Nhận xét

- Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

SGK

- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh

đợc rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần

hoàn đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại nh phần đóng

Trang 27

Ngày soạn:28/09/2011 Tiết 14:

Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn,

hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán

ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)

b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 28

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88

- Giáo viên hớng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dới dạng phân số

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

*HĐ 5: Giải bài 71 - SGK

- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

tính

32 8 ) 0,32

100 25

124 31 ) 0,124

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 29

Ngày soạn: 05/10/2011 Tiết 15: Làm tròn số

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số

trong thực tiễn

2 Kĩ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

*HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân? ………

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

- Giáo viên: Để làm tròn 1 số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với

nó nhất

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví

dụ 2, ví dụ 3

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

Trang 30

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô hai trêng hîp:

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng lµm

sè nguyªn th× ta thay c¸c ch÷ sè bÞ bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0

- Trêng hîp 2: NÕu ch÷ sè ®Çu tiªn trong c¸c ch÷ sè bÞ bá ®i lín h¬n hoÆc b»ng 5 th×

ta céng thªm 1 vµo ch÷ sè cuèi cïng cña

bé phËn cßn l¹i Trong trêng hîp sè nguyªn th× ta thay c¸c ch÷ sè bÞ bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0

?2- 3 häc sinh lªn b¶ng lµma) 79,3826 ≈ 79,383

b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bµi tËp 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ: (3 ph)

- Häc theo SGK

- N½m v÷ng 2 qui íc cña phÐp lµm trßn sè

- Lµm bµi tËp 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bµi tËp 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, thíc d©y, thíc cuén

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 31

Ngày soạn:05/10/2011 Tiết 16: Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng đúng các

thuật ngữ trong bài

2 Kĩ năng: Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị

của biểu thức vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ: Vận dụng thực tế để yêu thích toán

ii phơng pháp: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Trang 32

8

ph

*HĐ 4: Giải bài 81

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm

- Gọi 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 81 (tr38-SGK)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1: ≈ 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11b) 7,56 5,173

Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,8157,3 ≈2,42602 2≈

4 Củng cố bài học: ( 5 ph)

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 33

Ngày soạn:12/10/2011 Tiết 17: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không

âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp

iii Chuẩn bị:

- GV: + Bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

+ Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3

d) − 0,01 = − 0,1

- HS: Máy tính bỏ túi.,

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

2 Khái niệm căn bậc hai

Trang 34

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ± 2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc

- Học sinh suy nghĩ trả lời

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

5 Hớng dẫn họcsinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và

số vô tỉ Đọc mục có thể em ch biết

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang thớc kẻ, com pa

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 35

Ngày soạn: 12/10/2011 Tiết 18: Số thực

i mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết

đ-ợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đđ-ợc ý nghĩa của trục số thực Thấy đđ-ợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn các số, mối quân hệ các tập hợp đã học

3 Thái độ: Tích cực học tập.

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp

iii Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên

bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trờng

hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

1 Số thực

Các số: 2; -5; 3

5; -0,234; 1,(45); 2; 3

- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc

x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 số

Trang 36

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn số

vô tỉ ta làm nh thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu

diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

a) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học theo SGK, nắm đợc số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 90 – SGK; 117; 118 (tr20-SBT)

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 37

Ngày soạn:19/10/2011 Tiết 19: Luyện tập

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các

tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn

bậc hai dơng của một số Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say phát biểu ý kiến.

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp

iii Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2 7,6 3,8

x x x

= −

= −

Trang 38

x x x

=Bµi tËp 95 (tr45-SGK)

) 5,13 : 5 1 1,25 1

145 85 79 5,3 :

5 Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi ë nhµ:(3 ph)

- Tr¶ lêi 5 c©u hái phÇn «n tËp ch¬ng

- Lµm bµi tËp 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 39

Ngày soạn:19/10/2011 Tiết 20: ôn tập chơng I

i mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,

qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí

(nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và hăng say học toán.

ii phơng pháp: Đặt vấn đề, gợi mở, hỏi đáp

iii Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa

iv tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

- Gọi học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

sinh lấy ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

*HĐ 2: Ôn tập về số hữu tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời →

lớp nhận xét

? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,

lấy ví dụ minh hoạ

N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

Trang 40

- Giáo viên đa ra bài tập

( )

( 0)

m n

m m n n m

n n

x x

x

x y x

y y

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng I

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày đăng: 26/10/2014, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - dai so 7 ki I
Bảng l àm (Trang 35)
Bảng làm. - dai so 7 ki I
Bảng l àm (Trang 49)
Bảng phụ - dai so 7 ki I
Bảng ph ụ (Trang 50)
Bảng phụ - dai so 7 ki I
Bảng ph ụ (Trang 59)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập - dai so 7 ki I
th ị của hàm số y = f(x) là tập (Trang 67)
Hs1: Đồ thị hàm số y= ax là gì? - dai so 7 ki I
s1 Đồ thị hàm số y= ax là gì? (Trang 69)
Đồ thị hàm số. - dai so 7 ki I
th ị hàm số (Trang 76)
Bảng tần số - dai so 7 ki I
Bảng t ần số (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w