1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8-Ki2

59 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc nhất một ẩn
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Thanh Hương
Trường học Trường THCS Bình Thịnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Thịnh
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cũng cố kỹ năng biến đổi phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân - Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp gải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế,quy tắc nhân và phép

Trang 1

Làm ?1Hãy cho VD về a) PT với ẩn yb) PT với ẩn uLàm ?2 Khi x=6, tính giá

trị mỗi vế của PT:

2x + 5=3(x - 1) + 2Làm ?3 Cho PT:

2(x + 2) - 7 =3 - xa)x= -2 có thoả mãn PT k?

b)x= 2 có là một nghiệm của PT k?

Một phơng trình có dạng: A(x) = B(x) trong đó:

A(x) là vế tráiB(x) là vế phải

Ví dụ 1: 2x + 1 = x (PT ẩn x)2t - 5=3(4-t) - 7 (PT ẩn t)

?1 Cho VD về a)PT với ẩn yb)PT với ẩn u

?2 Khi x=6, tính giá trị mỗi

vế của PT:

2x + 5=3(x - 1) + 2

VT = 17; VP = 17Kết luận: x=6 là một nghiệm của PT đó

?3 Cho PT:

2(x + 2) - 7 =3 - xa)x= -2 không thoả mãn PT b)x= 2 là một nghiệm của PT

Ví dụ 2:

PT x2 = 1 có hai nghiệm là x=1và x=-1

? 4 Điền vào chổ (…)a) phơng trình x=2 có tập nghiệm là S ={2}

b) Phơng trình vô nghiệm có

Trang 2

Ta viết: x + 1=0  x =-1

HĐ4: Cũng cố và bài tập

Giáo viên hệ thống lại bài học hớng dẫn học sinh làm một số bài tập ở SGK

Bài 1 Thử trực tiếp ta thấy x =-1 là nghiệm của PT a) và c)

Bài 2 t=1 và t=0 là hai nghiệm của PT

HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ

Nêu khái niệm phơng trình với ẩn x?

Làm bài tập 5.(SGK) Hai PT x = 0 và x(x-1) = 0 có tơng đơng không? vì sao?

≠0, đợc gọi là phơng trình bậcnhất một ẩn

Ví dụ : 2x - 1 = 0 (PT ẩn x)

3 - 5y = 0 (PT ẩn y)

Đều là những PT bậc nhất mộtẩn

HĐ3: hai quy tắc biến đổi phơng trình

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV giới thiệu quy tắc chuyển

c) 0,5 - x = 0

Đại diện nhóm trình bày

Theo dõi

HS thực hiện ?2 (SGK) theo nhóm

Giải các PT sau

2x =

b) 0,1x = 1,5c) -2,5x =10

Đại diện nhóm trình bày

a) Quy tắc chuyển vế.

Trong một phơng trình, ta cóthể chuyển một hạng tử từ vếnày sang vế kia và đổi dấu hạng

?2 Giải các PT sau

2x =  x = 2b) 0,1x = 1,5  x = 15c) -2,5x =10  x = -4

Trang 4

- Cũng cố kỹ năng biến đổi phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp gải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế,quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất

II Chuẩn bịGV: Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm, bút dạ

III.Tiến trình dạy học

HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ

Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?

Làm bài tập 9.(SGK) Giải các PT sau, viết số gần đúng của mỗi nghiệm ở dạng số thập phân bằng cách làm tròn đến hàng phần trăm

GV Giới thiệu Ví dụ 1 và Ví

dụ 2 diễn dãi các bớc

Nhận xét câu trả lời của các

Theo dõi

HS thực hiện ?1 (SGK)theo nhóm

TL: B1 Thực hiện phéptính để bỏ dấu ngoặchoặc quy đồng mẫu thức

B2 Chuyển các hạng tửchứa ẩn sang một vế, còncác hằng số sang vế kia

6 ) 2 5 (

2 x− + x = + − x

Trang 5

nhóm và bổ sung, sửa chửa

bổ sung, sửa chửa nếu cần

Gọi đại diện các nhóm trình

1 2 3

) 2 )(

1 3

= +

− +

1 2 3

) 2 )(

1 3

= +

− +

) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 (

= +

− +

Ví dụ 4 Giải phơng trình.

2 6

1 3

1 2

1 2

1 2

Ví dụ 6 Ta có x + 1 = x + 1

 x - x = 1 -1  0x = 0Vậy PT nghiệm đúng với mọi x

HĐ4: Cũng cố và bài tập

Giáo viên hệ thống lại bài học, cáh giải các dạng phơng trình Hớng dẫn học sinh làm một sốbài tập ở SGK

Bài 10 Tìm chổ sai và sửa lại các bài giải cho đúng

a) Chuyển vế không đổi dấu

Trang 6

Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK Làm bài tập 7; 8 SBT Toán 8 tập 2

HS: Bảng nhóm, bút dạ

III.Tiến trình dạy học

HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ

Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0?

Làm bài tập 11 b.(SGK) Giải PT sau

) 3 10 (

HĐ3: nội dung luyện tập

Treo bảng phụ bài tập 14

Nhận xét câu trả lời của HS

? Trong bài toán chuyển

s = v.tSxm=Sôtô

Thiết lập phơng trình

Làm việc theo nhóm BT16

Mỗi nhóm làm một câuCác nhóm đánh giá chéobài làm của nhau

Bài 14

-1 là nghiệm của PT (3)

2 là nghiệm của PT (1) -3 là nghiệm của PT (2)

Trang 7

§øng t¹i chæ tr×nh bµyc©u b

a) 7 + 2x = 22 - 3x §S (x=3)

b) 8x - 3 = 5x + 12

§S (x=5)c) x-12 + 4x=25+2x-1

§S (x=12)d) x+2x + 3x-19=3x+5

§S (x=8)e) 7- (2x + 4)=-(x + 4)

§S (x=7)f)(x-1)-(2x-1)=9-x

PT v« nghiÖmBµi 18 a) xx+ = xx

6 2

1 2 3

6

6 6

) 1 2 ( 3 6

2+xx= − x+

20

5 20

) 2 1 ( 5 20

10 20

) 2 ( 4

Trang 8

Ngày soạn: 04/02/2009

Tiết 45: Phơng trình tích

I Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh cần phải:

- Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích (dạng có hai ba nhân tử bậc nhất)

- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kỹ năng thực hành

II Chuẩn bịBảng phụ

Gọi đại diện học sinh trả lời

Giới thiệu ví dụ 1

Theo dõi cách giải pt ở ví

dụ 1

Phơng trình tích có dạngA(x)B(x) = 0

?2 SGKTrong một tích, nếu có một

thừa số bằng 0 thì tích bằng 0;

ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ítnhất một trong các thừa số của

tích phải bằng 0

Ví dụ 1: Giải phơng trình (2x-3)(x+1) = 0

Bg: (2x-3)(x+1) = 0 2x-3=0hoặc x+1=0 Do đó ta giải hai pt

1) 2x-3=0  2x=3 x=1,52) x+1=0  x=-1 Vậy pt có 2nghiệm: x=1,5 và x=-1

S = {1,5 ; -1}

Cách gải phơng trình tíchA(x)B(x) = 0  A(x) = 0 hoặcB(x) = 0

HĐ3: áp dụng

Giới thiệu ví dụ 2

Theo dõi cách giải pt ở ví

dụ 2Trả lời các câu hỏi củagiáo viên

Ví dụ 2: Giải phơng trình.(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)Bg: (x+1)(x+4)-(2-x)(2+x)=0

 x2+x+4x-22+x2=0

 2x2+5x=0  x(2x+5)=0

x=0 hoặc 2x+5=01) x=0

2)2x+5=0  x=-2,5 Vậy pt

có 2 nghiệm: x=0 và x=-2,5

?1

Trang 9

Theo dõi học sinh làm

Gọi đại diện nhóm trình bày

Gọi đại diện HS trình bày

Nhận xét, bổ sung bài làm của

+3x-2)-(x-1)(2x-3)=0  x-1=0hoặc 2x+3=0  x=1 hoặcx=1,5

1) x-1=0 x=12) x+1=0 x=-13) 2x-1=0 x=0,5Vậy S={1; -1; 0,5}

Giáo viên hệ thống lại bài học, hớng dẫn học sinh làm bài tập ở SGK

Làm theo nhóm bài 23; 25; 26 SGK và bài 40 (SBT)

Trang 10

HS: Bảng nhóm, bút dạ.

III Hoạt động trên lớp

HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ

Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình tích?

Làm bài tập 22 d.(SGK) Giải PT sau x(2x-7)-4x+14 = 0  x(2x-7)-2(2x-7) = 0

Trang 11

0

0 3

x x x

Gọi đại diện HS trình bày ở

6

3 3

3 4

5 46

4 47

3 + + − + − + =

x

c) x2+5x+6=0 d) (x2+2x+1)-9=0 e) 7x+2x-20=-3x+4

Đáp án và biểu điểm.

6

3 3

3 4

1 4

5 ( 1 46

4 1 47

50 46

50 47

1 46

1 47

2

x x

e) 1đ 7x+2x-20=-3x+4 7x+2x+3x=4+20  12x=24 x=2

Trang 12

III Tiến trình dạy học

=

− 0 5

0 3

Giáo viên nhận xét và cho điểm

Giáo viên đặt vấn đề nh sách giáo khoa Chúng ta sẽ học bài này trong hai tiết

Chốt lại vấn đề của

Theo dõi giáo viên gải phơng trình

1

− +

=

+

x x

pháp quen thuộc nh sau

1

1 1 1

1

− +

=

+

x x

1 1

1 1

x=1 không phải là nghiệm của phơng trình.Vì tại

Ví dụ 1 Tìm điều kiện xác định

của mỗi phơng trình sau:a)

1 2

2

1 1 1

2

+ +

Trang 13

0 2

0 1

Thảo luận và trả lời

Ví dụ 2 Giải phơng trình.

) 2 ( 2

3 2 2

x

(1)

Phơng pháp giải.

ĐKXĐ x≠ 0 và x≠2(1)  2(2 (2)( 2)2) =2(2( −+23))

− +

x x

x x x

x

x x

Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

B1.Tìm ĐKXĐ của phơng trìnhB2 QĐM hai vế của pt rồi khửmẫu

B3 Giải pt vừa nhận đợcB4 Đối chiếu nghiệm tìm đợcvới ĐKXĐ và kết luận

2

(x2 + xx+

Trang 14

- HS nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.

- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

II Chuẩn bịGV: Bảng phụ,

B4 Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận

HĐ2: 4 áp dụng HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Trình bày ví dụ 3

Thuyết trình các bớc giải

? Hai phân thức cùng mẫu

bằng nhau khi nào

Cho học sinh làm theo

1 (

2 2

2 ) 3 (

2 − + + = x+ x

x x

x x

x

(2)

Bg ĐKXĐ Đ x≠-1 và x≠3(2)

) 3 )(

1 ( 2

4 )

3 )(

1 ( 2

) 3 ( ) 1 (

− +

=

− +

− + +

x x

x x

x

x x x

x x

3

(5)Giải: a) ĐKXĐ x≠ ±1(4)  ( (1)( 1)1) =(( +−14)()( +−11))

+

+

x x

x x x

x

x x

=> x(x+1)=(x+4)(x-1)

x2+x=x2+3x-4  2x-4=0

x=2 (thoả mãn) Vậy S={2}b) ĐKXĐ x-2≠ 0 x≠ 2

?3

?3

?3

Trang 15

(5) 

2

) 2 ( ) 1 2 ( 2

x

=> 3=(2x-1)-x(x-2)

 3=2x-1-x2+2x  x2-4x+4=0

 (x-2)2=0  x=2 (K0 thoả mãn)

Vậy phơng trình vô nghiệm

HĐ3: Cũng cố và bài tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Giáo viên hệ thống lại bài

Đại diện nhóm trình bày

Các nhóm nhận xét bàicủa nhau

Bài 28 Giải các phơng trình a)

1

1 1 1

1 2

= +

x x

x

(1)b)

1

6 1 2 2

5

+

= +

x

x

(2)c) 1 2 12

x

x x

+

x

x x

x

(4)Hớng dẫn bài gải

a) ĐKXĐ x≠ 1(1) 

1

1 1

1 1 2

=

− +

x x

x x

Giải => pt vô nghiệm

b) ĐKXĐ x≠ -1(2)  5 2(2( 1)1) = − 12+1

+

+ +

x x

x x

Giải => pt có 1 nghiệm x=-2c) ĐKXĐ x≠ 0

(3) => (x-1)2(x2+x+1)=0

=> x=1 vì x2+x+1= 0

4

3 2

1 2

> +

HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà

Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 29; 30; 31; 32 SGK

36; 37 SBT Toán 8 tập 2

Trang 16

Ngày soạn:20/02/2009

Tiết 49: Luyện tập

I Mục tiêu:

- HS biết phân tích bài toán để tìm lời giải

- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cho học sinh

II Chuẩn bịGV: Bảng phụ; HS: Bảng nhóm, bút dạ

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ

? Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

B1 Tìm ĐKXĐ của phơng trìnhB2 QĐM hai vế của pt rồi khử mẫuB3 Giải pt vừa nhận đợc

B4 Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận

− + +

) 2 ( 3

− +

− +

x

x x

x

=>1+3(x-2)+x-3=0  x=2 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm

Hoạt động 2: Nội dung luyện tập

Nhận xét câu trả lờicủa bạn

Theo dõi bài giải mẫu

Đại diện lên giải câu c;

d

Nhận xét bài làm củabạn

Bài 29 Cả hai lời giải trên đề sai vì đã

khử mẫu mà không chú ý đến ĐKXĐ của

pt ĐKXĐ của pt là x≠ 5 Do đó giá trị x=5 bị loại nên pt đã cho vô nghiệm

Bài 30 Giải các phơng trình.

b)

7

2 3

4 3

2

+

= +

x

x x

x

Bg: ĐKXĐ x≠ -3 (1)

) 3 ( 7

) 3 ( 2 28 )

3 ( 7

14 ) 3 (

+

+ +

= +

− +

x

x x x

x x

1

4 1

1 1

1

2 −

= +

x x

x

(2)Bg: ĐKXĐ x≠ ±1(2) 

1

4 1

) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2

x x

x x

 4x = 4  x = 1 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm

d)

3 2

1 6 7

2 3

+

= +

x

x x

x

(3)Bg: ĐKXĐ x≠ -7 và x ≠23

(3) ((3 72)()(22 33)) =((26 −+31)()( ++77))

− +

x x

x x x

x

x x

 6x2-13x+6=6x2+43x+7

Trang 17

trình bày bài giải

Uốn nắn sữa sai và

gợi ý cho HS

Làm bài tập 31 theonhóm

Đứng tại chổ trình bàybài giải theo câu hỏi vàgợi ý của GV

a)

1

2 1

3 1

1

2 3

2

+ +

x x

ĐKXĐ x≠ 1; ĐS x=

4

1

Lại x=1b)

) 3 )( 2 (

1 )

1 )(

3 (

2 )

2 )(

1 (

8

12 2

1 1

x

x+ = +

+ ĐKXĐ x≠ -2

ĐS: S={0;1} Loại x=-2d) ( 3)(132 7) 2 1 7 =( −3)(6 +3)

+

+ +

0

0 2 1 2

ĐKXĐ x≠ 0

2 2

ĐS: S= {-1}

Hoạt động 3: Cũng cốHớng dẫn học sinh cách giải bài tập 33 SGK

Tiến hành đặt ĐKXĐ, quy đồng, khử mẫu và giải pt thu đợc Sau đó đối chiếu với ĐKXĐ

Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà

Xem lại các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 33SGK Bài 41; 42 SBT Toán 8 tập 2

Trang 18

HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi một biểu thức chứa ẩn.

Trình bày ví dụ 1 ở SGK kết

hợp đặt câu hỏi cho HS

? 5 (h) ôtô đi dợc bao nhiêu

270 60

/

1000 / 4500

= (k/m)

?2 (SGK)

Bg Gọi x là số tự nhiên có hai chữsố

a) Viết thêm chữ số năm vào bêntrái là: 500 + x

b) Viết thêm chữ số năm vào bênphải là:10x + 5

HĐ3: ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Trình bày ví dụ 2

Nếu gọi số gà là x thì đ/k

của x phải thoả mãn những

yêu cầu nào?

? Số gà là x thì số chó là

bao nhiêu

? Số chân gà, số chân chó

đ-ợc tính nh thế nào

Theo dõi ví dụ 2

Trả lời các câu hỏi củaGV

Ví dụ 2 (Bài toán cổ)

Bg Gọi x là số gà (x∈ Z;0<x<36)

Khi đó số chó là 36-x

Ta có: Số chân gà là: 2x

Số chân chó là: 4(36-x)Theo bài ra ta có phơng trình 2x + 4(36 - x) = 100

Trang 19

Làm ?3 theo nhóm

Đại diện các nhóm trìnhbày

 2x+144-4x=100

 44=2x  x = 22 (Thoả mãn)Vậy số gà là: 22 (Con)

?3 (SGK)

Bg Gọi x là số chó(x∈ Z; 0<x<36)

Khi đó số gà là 36-x

Ta có: Số chân chó là: 4x

Số chân gà là: 2(36-x)Theo bài ra ta có phơng trình 4x + 2(36 - x) = 100

 4x+72-2x=100

 2x=28  x = 14 (Thoả mãn)Vậy số chó là:14 (Con)

x x

Theo bài ra ta có phơng trình: 21 =21

+

x x

Giải ra ta đợc x=4

Vậy phân số ban đầu là:

4 1

HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà

Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 35 và 36 SGK

Trang 20

III Tiến trình dạy học

? Có mấy đối tợng tham

gia vào bài toán

? Trong bài toán có những

?Trong thời gian đó, xe

máy đi đợc quãng đờng là

bao nhiêu Ô tô đi đợc

quãng đờng là bao nhiêu

?Theo bài ra ta có phơng

trình ntn

Đọc ví dụTrả lời các câu hỏi

Ô tô và xe máy tham gia

Có 3 đại lợng là v; s; tv=s.t

Điều kiện thích hợp của

x là x >

5 2

Xe máy đi đợc quãng ờng là 35x (km)

đ-Ô tô đi đợc quãng đờng

)

Bg

- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởihành đến lúc hai xe gặp nhau là x(h)

điều kiện thích hợp của x là x >

5 2

- Trong thời gian đó, xe máy đi

Trang 21

đến điểm gặp nhau của hai xe điền vào bảng sau rồi lập phơng trình với ẩn số s:

Đại diện các nhóm trìnhbày

Làm ?5 theo từng cá

nhân

Trả lời ?5

(dài 90 km) nên ta có phơng trình: 35x + 45(x - 52 ) = 90

- Giá trị này phù hợp với điều kiệncủa ẩn Vậy thời gian để hai xegặp nhau là

20

27

giờ, tức là 1 giờ 27phút, kể từ lúc xe máy khởi hành

?4 (SGK)Bg:

đến pt phức tạp hơn; cuối cùng cònphải làm thêm một phép tính nữamới ra đáp số

HĐ3: Cũng cố

GV hệ thống lại bài học Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt

Lu ý HS việc phân tích bài toán bằng cách lập bảng không phải bao giờ cũng tối u Thôngthờng ta hay lập bảng với bài toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đạilợng

2xx =

HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà

Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 38 và 39 SGK Đọc bài đọc thêm ởSGK

Trang 22

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình; biết phân biệt 4 dạng toán cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc) Biết vận dụng để giải một

số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình

II Chuẩn bịHS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán

GV đặt vấn đề có 4 dạng toán cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán côngviệc)

HĐ2: Chữa bài tập 39

Học sinh đọc đề bài GV hớng dẫn phân tích

Phân tích

Gọi số tiền Lan trả cho loại hàng thứ nhất (không kể VAT) là x (nghìn đồng) x>0 Ta có

Số tiền cha kể VAT Tiền thuế VAT Số tiền kể cảVAT

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

? Số tiền Lan trả cho loại

hàng thứ hai (không kể

VAT) là bao nhiêu

? Tiền thuế VAT cho loại

hàng thứ nhất, thứ hai đợc

tính ntn

?Theo bài ra ta có tổng tièn

thuế VAT là bao nhiêu

Từ đó ta lập đợc pt ntn?

Cho HS giải phơng trình

vừa lập đợc

KL: Đây là loại toán về %

Theo dõi và trả lời cáccâu hỏi của GV

VAT cho loại hàng thứ nhất là: x.10%

loại hàng thứ hai là:

(110-x).8%

Tổng thuế VAT là 10nghìn đồng

x.10%+(110-x).8%= 10

Giải pt vừa tìm đợc vàtrả lời bài toán

Bài giải

Gọi số tiền Lan trả cho loại hàngthứ nhất (không kể VAT) là x(nghìn đồng) x>0

Thì số tiền Lan trả cho loại hàngthứ hai (không kể VAT) là 110-x(nghìn đồng)

Tiền thuế VAT cho loại hàng thứnhất là: x.10%

Tiền thuế VAT cho loại hàng thứhai là: (110-x).8%

Trang 23

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Gọi số ngày may theo kế hoạch là x (ngày) x>9 Ta có

Số áo may trong 1 ngày Số ngày may Tổng số áo may

?Gọi số ngày may theo kế

hoạch là x thì số áo may

theo kế hoạch là bao nhiêu

?Thực tế số ngày may là

bao nhiêu

? Số áo thực may là bao

nhiêu So với kế hoạch hơn

mấy áo

? ta có pt biểu diễn mối liên

hệ giữa số áo thực may và

số áo dự định ntn

số áo may theo kế hoạch

là 90x

Thực tế số ngày may làx-9

Số áo thực may là120(x-9) Nhiều hơn sovới kế hoạch là 60áo

Ta có phơng trình120(x-9) = 90x + 60

Theo bài ra ta có phơng trình:120(x-9) = 90x + 60

 4(x-9) = 3x + 2

 4x - 3x = 2 + 36

 x = 38 (thoả mãn)Vậy theo kế hoạch phân xởngphải may 38.90 = 3420 (áo)

số, nêu điều kiện của ẩn

HS 2 đọc câu b rồi biểu diễn

−hay: ( x 4 ). x 10 x =5 1

+

Trang 24

số bài toán bậc nhất không quá phức tạp.

- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình

II Chuẩn bịHS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động chủ yếu trên lớp

Vậy số ban đầu là: 48

HĐ3: nội dung luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Nếu gọi số ban đầu là x tìm

Số 42 Bg

Gọi số ban đầu là x(x∈N; x>9)Khi thêm chữ số 2 vào bên phải

và bên trái ta có số: 2000+10x+2Theo bài ra ta có pt:

2000+10x+2 = 153x

 2002 = 143

Trang 25

? Nếu gọi độ dài quãng

đ-ờng AB là (km) đ/k của x là

? Thời gian dự định đi

? Thời gian đi trên quãng

? Số tiền lãi của tháng thứ

hai là bao nhiêu

? Tổng số tiền lãi của hai

x

Giải pt vừa tìm đợc vàtrả lời bài toán

Đọc bài toán

Số tiền lãi sau tháng thứnhất là: x.a%

Số tiền (cả gốc và lãi)sau tháng thứ nhất là:

kế hoạch là 20x (tấm)

Số thảm thực dệt trong 1ngày là:

x+x.20% (tấm)Tổng số thảm thực dệt là: 18(x+x.20%) (tấm)18(x+x.20%) =20x+24Giải pt vừa tìm đợc và

 x=14 (thoả mãn)Vậy số ban đầu là 14

Số 46 BgGọi độ dài quãng đờng AB là(km) x>48

Thời gian dự định đi : 48x (h)Thời gian đi trên quãng đờng cònlại: x54−48 (h)

Thời gian đi hết quãng đờng là:

6

1 1 54

48 + +

x

Giải pt ta đợc x=120 (Thoả mãn)Vậy độ dài quãng đờng AB là

120 km

Số 47 Bg.a)+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a% (nghìn đồng)

+ Số tiền (cả gốc và lãi) sau tháng thứ nhất là: x+x.a% (nghìn

đồng)+ Số tiền lãi của tháng thứ hai là: (x+x.a%).a% (nghìn đồng)

Tổng số tiền lãi của hai tháng là: x.a%+(x+x.a%).a% (nghìn đồng)b) với a=1,2 Tổng số tiền lãi của hai tháng 48,288 (nghìn đồng) Theo câu a) ta có pt:

0,012x +(x+0,012x)

0,012=48,288

x=2000 (thoả mãn)Tức x=2000000 (đồng)

Số 45 Bg

Gọi số thảm dệt trong 1 ngàytheo kế hoạch là x (ngày) x>0.Tổng số thảm dệt theo kế hoạch

là 20x (tấm)

Số thảm thực dệt trong 1 ngày là:x+x.20% (tấm)

Tổng số thảm thực dệt là:

18(x+x.20%) (tấm)

Trang 26

(t/m)Vậy theo kế hoạch xí nghiệp phảidệt 15.20 = 300 (tấm)

III Hoạt động chủ yếu trên lớp

3 Phơng trình ax+b=0 là phơng trình bậc nhất khi a≠ 0

4 Phơng trình bậc nhất một ẩn có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng cóthể có vô số nghiệm

5 Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý đến việc đặt điều kiện cho ẩn

6 Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ B1 Lập phơng trình - Chọn ẩn và đặt đ/k

- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn và các đại lợng đã biết

- Lập phơng trình+ B2 Giải phơng trình

+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán

HĐ2: Ôn tập bài tập

Cho học sinh làm bài 50

3 2 5

) 3 1 (

1 8 6

2

5x+ − x− = x+ −

ĐS: S={2}

Trang 27

d)

3

5 2 6

1 3 2

(3x-1)(3-§S: S={3;

3

1

}d) 2x3+5x2-3x=0 x(2x2+5x-3)=0

x x

x x

b) 22−1 = ( 2−2)

+

x x x x

x

(2)

§KX§: x≠ 0 vµ x≠ 2(2)  ( 2() 2() 2)= ( 2−2)

− +

x x x

x

x x x

 x2+x=0  x=0 hoÆc x=-1x=0 lo¹i VËy S={-1}

Bµi 53 Gi¶i ph¬ng tr×nh.

Trang 28

4 x ( ) 1 7

3 x ( ) 1 8

2 x ( ) 1 9

1 x

1 8

1 9

1 )(

10 (x+ + − − =

Trang 29

III Hoạt động chủ yếu trên lớp.

+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán

? Nêu các dạng toán cơ bản của giải bài toán bằng cách lập phơng trình

(Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc)

HĐ2: nội dung Ôn tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Gọi học sinh đọc bài toán

? Nếu gọi khoảng cách

? Khối lợng dung dịch sau

khi pha là bao nhiêu

Đọc bài toán

đ/k của x là x>0Vận tốc Canô lúc xuôi dòng là

4

x

(km/h)Vận tốc Canô lúc ngợc dòng là:

Đọc bài toán 55

đ/k của x là x>0Khối lợng dung dịch saukhi pha là: 200+x (g)Lợng muối trong dung dịch mới là:

) 200 ( 20

x

+ (g)

Số 54 BgGọi khoảng cách giữa hai bến A và

B là x (km) x>0Thì vận tốc Canô lúc xuôi dòng là

4

x

(km/h)Vận tốc Canô lúc nớc yên lặng là

và B là 80 km

Số 55 BgGọi lợng nớc cần thêm vào là x (g)x>0

Khối lợng dung dịch sau khi pha là: 200+x (g)

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng b) ĐKXĐ - Đại 8-Ki2
Bảng b ĐKXĐ (Trang 13)
w