- Cũng cố kỹ năng biến đổi phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân - Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp gải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế,quy tắc nhân và phép
Trang 1Làm ?1Hãy cho VD về a) PT với ẩn yb) PT với ẩn uLàm ?2 Khi x=6, tính giá
trị mỗi vế của PT:
2x + 5=3(x - 1) + 2Làm ?3 Cho PT:
2(x + 2) - 7 =3 - xa)x= -2 có thoả mãn PT k?
b)x= 2 có là một nghiệm của PT k?
Một phơng trình có dạng: A(x) = B(x) trong đó:
A(x) là vế tráiB(x) là vế phải
Ví dụ 1: 2x + 1 = x (PT ẩn x)2t - 5=3(4-t) - 7 (PT ẩn t)
?1 Cho VD về a)PT với ẩn yb)PT với ẩn u
?2 Khi x=6, tính giá trị mỗi
vế của PT:
2x + 5=3(x - 1) + 2
VT = 17; VP = 17Kết luận: x=6 là một nghiệm của PT đó
?3 Cho PT:
2(x + 2) - 7 =3 - xa)x= -2 không thoả mãn PT b)x= 2 là một nghiệm của PT
Ví dụ 2:
PT x2 = 1 có hai nghiệm là x=1và x=-1
? 4 Điền vào chổ (…)a) phơng trình x=2 có tập nghiệm là S ={2}
b) Phơng trình vô nghiệm có
Trang 2Ta viết: x + 1=0 x =-1
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học hớng dẫn học sinh làm một số bài tập ở SGK
Bài 1 Thử trực tiếp ta thấy x =-1 là nghiệm của PT a) và c)
Bài 2 t=1 và t=0 là hai nghiệm của PT
HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu khái niệm phơng trình với ẩn x?
Làm bài tập 5.(SGK) Hai PT x = 0 và x(x-1) = 0 có tơng đơng không? vì sao?
≠0, đợc gọi là phơng trình bậcnhất một ẩn
Ví dụ : 2x - 1 = 0 (PT ẩn x)
3 - 5y = 0 (PT ẩn y)
Đều là những PT bậc nhất mộtẩn
HĐ3: hai quy tắc biến đổi phơng trình
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV giới thiệu quy tắc chuyển
c) 0,5 - x = 0
Đại diện nhóm trình bày
Theo dõi
HS thực hiện ?2 (SGK) theo nhóm
Giải các PT sau
2x =
b) 0,1x = 1,5c) -2,5x =10
Đại diện nhóm trình bày
a) Quy tắc chuyển vế.
Trong một phơng trình, ta cóthể chuyển một hạng tử từ vếnày sang vế kia và đổi dấu hạng
?2 Giải các PT sau
2x = x = 2b) 0,1x = 1,5 x = 15c) -2,5x =10 x = -4
Trang 4- Cũng cố kỹ năng biến đổi phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp gải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế,quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
II Chuẩn bịGV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ
III.Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?
Làm bài tập 9.(SGK) Giải các PT sau, viết số gần đúng của mỗi nghiệm ở dạng số thập phân bằng cách làm tròn đến hàng phần trăm
GV Giới thiệu Ví dụ 1 và Ví
dụ 2 diễn dãi các bớc
Nhận xét câu trả lời của các
Theo dõi
HS thực hiện ?1 (SGK)theo nhóm
TL: B1 Thực hiện phéptính để bỏ dấu ngoặchoặc quy đồng mẫu thức
B2 Chuyển các hạng tửchứa ẩn sang một vế, còncác hằng số sang vế kia
6 ) 2 5 (
2 x− + x = + − x
Trang 5nhóm và bổ sung, sửa chửa
bổ sung, sửa chửa nếu cần
Gọi đại diện các nhóm trình
1 2 3
) 2 )(
1 3
= +
− +
1 2 3
) 2 )(
1 3
= +
− +
) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 (
= +
− +
Ví dụ 4 Giải phơng trình.
2 6
1 3
1 2
1 2
1 2
Ví dụ 6 Ta có x + 1 = x + 1
x - x = 1 -1 0x = 0Vậy PT nghiệm đúng với mọi x
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học, cáh giải các dạng phơng trình Hớng dẫn học sinh làm một sốbài tập ở SGK
Bài 10 Tìm chổ sai và sửa lại các bài giải cho đúng
a) Chuyển vế không đổi dấu
Trang 6Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK Làm bài tập 7; 8 SBT Toán 8 tập 2
HS: Bảng nhóm, bút dạ
III.Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0?
Làm bài tập 11 b.(SGK) Giải PT sau
) 3 10 (
HĐ3: nội dung luyện tập
Treo bảng phụ bài tập 14
Nhận xét câu trả lời của HS
? Trong bài toán chuyển
s = v.tSxm=Sôtô
Thiết lập phơng trình
Làm việc theo nhóm BT16
Mỗi nhóm làm một câuCác nhóm đánh giá chéobài làm của nhau
Bài 14
-1 là nghiệm của PT (3)
2 là nghiệm của PT (1) -3 là nghiệm của PT (2)
Trang 7§øng t¹i chæ tr×nh bµyc©u b
a) 7 + 2x = 22 - 3x §S (x=3)
b) 8x - 3 = 5x + 12
§S (x=5)c) x-12 + 4x=25+2x-1
§S (x=12)d) x+2x + 3x-19=3x+5
§S (x=8)e) 7- (2x + 4)=-(x + 4)
§S (x=7)f)(x-1)-(2x-1)=9-x
PT v« nghiÖmBµi 18 a) x− x+ = x−x
6 2
1 2 3
6
6 6
) 1 2 ( 3 6
2+x− x= − x+
20
5 20
) 2 1 ( 5 20
10 20
) 2 ( 4
Trang 8Ngày soạn: 04/02/2009
Tiết 45: Phơng trình tích
I Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
- Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích (dạng có hai ba nhân tử bậc nhất)
- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kỹ năng thực hành
II Chuẩn bịBảng phụ
Gọi đại diện học sinh trả lời
Giới thiệu ví dụ 1
Theo dõi cách giải pt ở ví
dụ 1
Phơng trình tích có dạngA(x)B(x) = 0
?2 SGKTrong một tích, nếu có một
thừa số bằng 0 thì tích bằng 0;
ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ítnhất một trong các thừa số của
tích phải bằng 0
Ví dụ 1: Giải phơng trình (2x-3)(x+1) = 0
Bg: (2x-3)(x+1) = 0 2x-3=0hoặc x+1=0 Do đó ta giải hai pt
1) 2x-3=0 2x=3 x=1,52) x+1=0 x=-1 Vậy pt có 2nghiệm: x=1,5 và x=-1
S = {1,5 ; -1}
Cách gải phơng trình tíchA(x)B(x) = 0 A(x) = 0 hoặcB(x) = 0
HĐ3: áp dụng
Giới thiệu ví dụ 2
Theo dõi cách giải pt ở ví
dụ 2Trả lời các câu hỏi củagiáo viên
Ví dụ 2: Giải phơng trình.(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)Bg: (x+1)(x+4)-(2-x)(2+x)=0
x2+x+4x-22+x2=0
2x2+5x=0 x(2x+5)=0
x=0 hoặc 2x+5=01) x=0
2)2x+5=0 x=-2,5 Vậy pt
có 2 nghiệm: x=0 và x=-2,5
?1
Trang 9Theo dõi học sinh làm
Gọi đại diện nhóm trình bày
Gọi đại diện HS trình bày
Nhận xét, bổ sung bài làm của
+3x-2)-(x-1)(2x-3)=0 x-1=0hoặc 2x+3=0 x=1 hoặcx=1,5
1) x-1=0 x=12) x+1=0 x=-13) 2x-1=0 x=0,5Vậy S={1; -1; 0,5}
Giáo viên hệ thống lại bài học, hớng dẫn học sinh làm bài tập ở SGK
Làm theo nhóm bài 23; 25; 26 SGK và bài 40 (SBT)
Trang 10HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III Hoạt động trên lớp
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình tích?
Làm bài tập 22 d.(SGK) Giải PT sau x(2x-7)-4x+14 = 0 x(2x-7)-2(2x-7) = 0
Trang 110
0 3
x x x
Gọi đại diện HS trình bày ở
6
3 3
3 4
5 46
4 47
3 + + − + − + =
x
c) x2+5x+6=0 d) (x2+2x+1)-9=0 e) 7x+2x-20=-3x+4
Đáp án và biểu điểm.
6
3 3
3 4
1 4
5 ( 1 46
4 1 47
50 46
50 47
1 46
1 47
2
x x
e) 1đ 7x+2x-20=-3x+4 7x+2x+3x=4+20 12x=24 x=2
Trang 12III Tiến trình dạy học
=
− 0 5
0 3
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Giáo viên đặt vấn đề nh sách giáo khoa Chúng ta sẽ học bài này trong hai tiết
Chốt lại vấn đề của
Theo dõi giáo viên gải phơng trình
1
− +
=
−
+
x x
pháp quen thuộc nh sau
1
1 1 1
1
− +
=
−
+
x x
1 1
1 1
x=1 không phải là nghiệm của phơng trình.Vì tại
Ví dụ 1 Tìm điều kiện xác định
của mỗi phơng trình sau:a)
1 2
2
1 1 1
2
+ +
Trang 13−
0 2
≠
−
0 1
Thảo luận và trả lời
Ví dụ 2 Giải phơng trình.
) 2 ( 2
3 2 2
x
(1)
Phơng pháp giải.
ĐKXĐ x≠ 0 và x≠2(1) 2(2 (2)( 2)2) =2(2( −+23))
−
− +
x x
x x x
x
x x
Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
B1.Tìm ĐKXĐ của phơng trìnhB2 QĐM hai vế của pt rồi khửmẫu
B3 Giải pt vừa nhận đợcB4 Đối chiếu nghiệm tìm đợcvới ĐKXĐ và kết luận
2
(x2 + x − x+
Trang 14- HS nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II Chuẩn bịGV: Bảng phụ,
B4 Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận
HĐ2: 4 áp dụng HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Trình bày ví dụ 3
Thuyết trình các bớc giải
? Hai phân thức cùng mẫu
bằng nhau khi nào
Cho học sinh làm theo
1 (
2 2
2 ) 3 (
2 − + + = x+ x−
x x
x x
x
(2)
Bg ĐKXĐ Đ x≠-1 và x≠3(2)
) 3 )(
1 ( 2
4 )
3 )(
1 ( 2
) 3 ( ) 1 (
− +
=
− +
− + +
x x
x x
x
x x x
x x
3
(5)Giải: a) ĐKXĐ x≠ ±1(4) ( (1)( 1)1) =(( +−14)()( +−11))
+
−
+
x x
x x x
x
x x
=> x(x+1)=(x+4)(x-1)
x2+x=x2+3x-4 2x-4=0
x=2 (thoả mãn) Vậy S={2}b) ĐKXĐ x-2≠ 0 x≠ 2
?3
?3
?3
Trang 15(5)
2
) 2 ( ) 1 2 ( 2
x
=> 3=(2x-1)-x(x-2)
3=2x-1-x2+2x x2-4x+4=0
(x-2)2=0 x=2 (K0 thoả mãn)
Vậy phơng trình vô nghiệm
HĐ3: Cũng cố và bài tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Giáo viên hệ thống lại bài
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét bàicủa nhau
Bài 28 Giải các phơng trình a)
1
1 1 1
1 2
−
= +
−
−
x x
x
(1)b)
1
6 1 2 2
5
+
−
= +
x
x
(2)c) 1 2 12
x
x x
+
x
x x
x
(4)Hớng dẫn bài gải
a) ĐKXĐ x≠ 1(1)
1
1 1
1 1 2
−
=
−
− +
−
x x
x x
Giải => pt vô nghiệm
b) ĐKXĐ x≠ -1(2) 5 2(2( 1)1) = − 12+1
+
+ +
x x
x x
Giải => pt có 1 nghiệm x=-2c) ĐKXĐ x≠ 0
(3) => (x-1)2(x2+x+1)=0
=> x=1 vì x2+x+1= 0
4
3 2
1 2
> +
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 29; 30; 31; 32 SGK
36; 37 SBT Toán 8 tập 2
Trang 16Ngày soạn:20/02/2009
Tiết 49: Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS biết phân tích bài toán để tìm lời giải
- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cho học sinh
II Chuẩn bịGV: Bảng phụ; HS: Bảng nhóm, bút dạ
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
? Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
B1 Tìm ĐKXĐ của phơng trìnhB2 QĐM hai vế của pt rồi khử mẫuB3 Giải pt vừa nhận đợc
B4 Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận
−
− + +
) 2 ( 3
−
− +
−
− +
x
x x
x
=>1+3(x-2)+x-3=0 x=2 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm
Hoạt động 2: Nội dung luyện tập
Nhận xét câu trả lờicủa bạn
Theo dõi bài giải mẫu
Đại diện lên giải câu c;
d
Nhận xét bài làm củabạn
Bài 29 Cả hai lời giải trên đề sai vì đã
khử mẫu mà không chú ý đến ĐKXĐ của
pt ĐKXĐ của pt là x≠ 5 Do đó giá trị x=5 bị loại nên pt đã cho vô nghiệm
Bài 30 Giải các phơng trình.
b)
7
2 3
4 3
2
+
= +
−
x
x x
x
Bg: ĐKXĐ x≠ -3 (1)
) 3 ( 7
) 3 ( 2 28 )
3 ( 7
14 ) 3 (
+
+ +
= +
− +
x
x x x
x x
1
4 1
1 1
1
2 −
= +
x x
x
(2)Bg: ĐKXĐ x≠ ±1(2)
1
4 1
) 1 ( ) 1 (
2 2
2 2
x x
x x
4x = 4 x = 1 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm
d)
3 2
1 6 7
2 3
−
+
= +
−
x
x x
x
(3)Bg: ĐKXĐ x≠ -7 và x ≠23
(3) ((3 72)()(22 33)) =((26 −+31)()( ++77))
− +
−
−
x x
x x x
x
x x
6x2-13x+6=6x2+43x+7
Trang 17trình bày bài giải
Uốn nắn sữa sai và
gợi ý cho HS
Làm bài tập 31 theonhóm
Đứng tại chổ trình bàybài giải theo câu hỏi vàgợi ý của GV
a)
1
2 1
3 1
1
2 3
2
+ +
x x
ĐKXĐ x≠ 1; ĐS x=
4
1
Lại x=1b)
) 3 )( 2 (
1 )
1 )(
3 (
2 )
2 )(
1 (
8
12 2
1 1
x
x+ = +
+ ĐKXĐ x≠ -2
ĐS: S={0;1} Loại x=-2d) ( 3)(132 7) 2 1 7 =( −3)(6 +3)
+
+ +
0
0 2 1 2
ĐKXĐ x≠ 0
2 2
ĐS: S= {-1}
Hoạt động 3: Cũng cốHớng dẫn học sinh cách giải bài tập 33 SGK
Tiến hành đặt ĐKXĐ, quy đồng, khử mẫu và giải pt thu đợc Sau đó đối chiếu với ĐKXĐ
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 33SGK Bài 41; 42 SBT Toán 8 tập 2
Trang 18HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi một biểu thức chứa ẩn.
Trình bày ví dụ 1 ở SGK kết
hợp đặt câu hỏi cho HS
? 5 (h) ôtô đi dợc bao nhiêu
270 60
/
1000 / 4500
= (k/m)
?2 (SGK)
Bg Gọi x là số tự nhiên có hai chữsố
a) Viết thêm chữ số năm vào bêntrái là: 500 + x
b) Viết thêm chữ số năm vào bênphải là:10x + 5
HĐ3: ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trình bày ví dụ 2
Nếu gọi số gà là x thì đ/k
của x phải thoả mãn những
yêu cầu nào?
? Số gà là x thì số chó là
bao nhiêu
? Số chân gà, số chân chó
đ-ợc tính nh thế nào
Theo dõi ví dụ 2
Trả lời các câu hỏi củaGV
Ví dụ 2 (Bài toán cổ)
Bg Gọi x là số gà (x∈ Z;0<x<36)
Khi đó số chó là 36-x
Ta có: Số chân gà là: 2x
Số chân chó là: 4(36-x)Theo bài ra ta có phơng trình 2x + 4(36 - x) = 100
Trang 19Làm ?3 theo nhóm
Đại diện các nhóm trìnhbày
2x+144-4x=100
44=2x x = 22 (Thoả mãn)Vậy số gà là: 22 (Con)
?3 (SGK)
Bg Gọi x là số chó(x∈ Z; 0<x<36)
Khi đó số gà là 36-x
Ta có: Số chân chó là: 4x
Số chân gà là: 2(36-x)Theo bài ra ta có phơng trình 4x + 2(36 - x) = 100
4x+72-2x=100
2x=28 x = 14 (Thoả mãn)Vậy số chó là:14 (Con)
−
x x
Theo bài ra ta có phơng trình: 21 =21
+
−
x x
Giải ra ta đợc x=4
Vậy phân số ban đầu là:
4 1
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 35 và 36 SGK
Trang 20III Tiến trình dạy học
? Có mấy đối tợng tham
gia vào bài toán
? Trong bài toán có những
?Trong thời gian đó, xe
máy đi đợc quãng đờng là
bao nhiêu Ô tô đi đợc
quãng đờng là bao nhiêu
?Theo bài ra ta có phơng
trình ntn
Đọc ví dụTrả lời các câu hỏi
Ô tô và xe máy tham gia
Có 3 đại lợng là v; s; tv=s.t
Điều kiện thích hợp của
x là x >
5 2
Xe máy đi đợc quãng ờng là 35x (km)
đ-Ô tô đi đợc quãng đờng
)
Bg
- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởihành đến lúc hai xe gặp nhau là x(h)
điều kiện thích hợp của x là x >
5 2
- Trong thời gian đó, xe máy đi
Trang 21đến điểm gặp nhau của hai xe điền vào bảng sau rồi lập phơng trình với ẩn số s:
Đại diện các nhóm trìnhbày
Làm ?5 theo từng cá
nhân
Trả lời ?5
(dài 90 km) nên ta có phơng trình: 35x + 45(x - 52 ) = 90
- Giá trị này phù hợp với điều kiệncủa ẩn Vậy thời gian để hai xegặp nhau là
20
27
giờ, tức là 1 giờ 27phút, kể từ lúc xe máy khởi hành
?4 (SGK)Bg:
đến pt phức tạp hơn; cuối cùng cònphải làm thêm một phép tính nữamới ra đáp số
HĐ3: Cũng cố
GV hệ thống lại bài học Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt
Lu ý HS việc phân tích bài toán bằng cách lập bảng không phải bao giờ cũng tối u Thôngthờng ta hay lập bảng với bài toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đạilợng
2x− x =
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 38 và 39 SGK Đọc bài đọc thêm ởSGK
Trang 22I Mục tiêu:
- HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình; biết phân biệt 4 dạng toán cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc) Biết vận dụng để giải một
số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình
II Chuẩn bịHS: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán
GV đặt vấn đề có 4 dạng toán cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán côngviệc)
HĐ2: Chữa bài tập 39
Học sinh đọc đề bài GV hớng dẫn phân tích
Phân tích
Gọi số tiền Lan trả cho loại hàng thứ nhất (không kể VAT) là x (nghìn đồng) x>0 Ta có
Số tiền cha kể VAT Tiền thuế VAT Số tiền kể cảVAT
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
? Số tiền Lan trả cho loại
hàng thứ hai (không kể
VAT) là bao nhiêu
? Tiền thuế VAT cho loại
hàng thứ nhất, thứ hai đợc
tính ntn
?Theo bài ra ta có tổng tièn
thuế VAT là bao nhiêu
Từ đó ta lập đợc pt ntn?
Cho HS giải phơng trình
vừa lập đợc
KL: Đây là loại toán về %
Theo dõi và trả lời cáccâu hỏi của GV
VAT cho loại hàng thứ nhất là: x.10%
loại hàng thứ hai là:
(110-x).8%
Tổng thuế VAT là 10nghìn đồng
x.10%+(110-x).8%= 10
Giải pt vừa tìm đợc vàtrả lời bài toán
Bài giải
Gọi số tiền Lan trả cho loại hàngthứ nhất (không kể VAT) là x(nghìn đồng) x>0
Thì số tiền Lan trả cho loại hàngthứ hai (không kể VAT) là 110-x(nghìn đồng)
Tiền thuế VAT cho loại hàng thứnhất là: x.10%
Tiền thuế VAT cho loại hàng thứhai là: (110-x).8%
Trang 23HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Gọi số ngày may theo kế hoạch là x (ngày) x>9 Ta có
Số áo may trong 1 ngày Số ngày may Tổng số áo may
?Gọi số ngày may theo kế
hoạch là x thì số áo may
theo kế hoạch là bao nhiêu
?Thực tế số ngày may là
bao nhiêu
? Số áo thực may là bao
nhiêu So với kế hoạch hơn
mấy áo
? ta có pt biểu diễn mối liên
hệ giữa số áo thực may và
số áo dự định ntn
số áo may theo kế hoạch
là 90x
Thực tế số ngày may làx-9
Số áo thực may là120(x-9) Nhiều hơn sovới kế hoạch là 60áo
Ta có phơng trình120(x-9) = 90x + 60
Theo bài ra ta có phơng trình:120(x-9) = 90x + 60
4(x-9) = 3x + 2
4x - 3x = 2 + 36
x = 38 (thoả mãn)Vậy theo kế hoạch phân xởngphải may 38.90 = 3420 (áo)
số, nêu điều kiện của ẩn
HS 2 đọc câu b rồi biểu diễn
−hay: ( x 4 ). x 10 x =5 1
+
−
Trang 24số bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình
II Chuẩn bịHS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động chủ yếu trên lớp
Vậy số ban đầu là: 48
HĐ3: nội dung luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Nếu gọi số ban đầu là x tìm
Số 42 Bg
Gọi số ban đầu là x(x∈N; x>9)Khi thêm chữ số 2 vào bên phải
và bên trái ta có số: 2000+10x+2Theo bài ra ta có pt:
2000+10x+2 = 153x
2002 = 143
Trang 25? Nếu gọi độ dài quãng
đ-ờng AB là (km) đ/k của x là
gì
? Thời gian dự định đi
? Thời gian đi trên quãng
? Số tiền lãi của tháng thứ
hai là bao nhiêu
? Tổng số tiền lãi của hai
−
x
Giải pt vừa tìm đợc vàtrả lời bài toán
Đọc bài toán
Số tiền lãi sau tháng thứnhất là: x.a%
Số tiền (cả gốc và lãi)sau tháng thứ nhất là:
kế hoạch là 20x (tấm)
Số thảm thực dệt trong 1ngày là:
x+x.20% (tấm)Tổng số thảm thực dệt là: 18(x+x.20%) (tấm)18(x+x.20%) =20x+24Giải pt vừa tìm đợc và
x=14 (thoả mãn)Vậy số ban đầu là 14
Số 46 BgGọi độ dài quãng đờng AB là(km) x>48
Thời gian dự định đi : 48x (h)Thời gian đi trên quãng đờng cònlại: x54−48 (h)
Thời gian đi hết quãng đờng là:
6
1 1 54
48 + +
−
x
Giải pt ta đợc x=120 (Thoả mãn)Vậy độ dài quãng đờng AB là
120 km
Số 47 Bg.a)+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a% (nghìn đồng)
+ Số tiền (cả gốc và lãi) sau tháng thứ nhất là: x+x.a% (nghìn
đồng)+ Số tiền lãi của tháng thứ hai là: (x+x.a%).a% (nghìn đồng)
Tổng số tiền lãi của hai tháng là: x.a%+(x+x.a%).a% (nghìn đồng)b) với a=1,2 Tổng số tiền lãi của hai tháng 48,288 (nghìn đồng) Theo câu a) ta có pt:
0,012x +(x+0,012x)
0,012=48,288
x=2000 (thoả mãn)Tức x=2000000 (đồng)
Số 45 Bg
Gọi số thảm dệt trong 1 ngàytheo kế hoạch là x (ngày) x>0.Tổng số thảm dệt theo kế hoạch
là 20x (tấm)
Số thảm thực dệt trong 1 ngày là:x+x.20% (tấm)
Tổng số thảm thực dệt là:
18(x+x.20%) (tấm)
Trang 26(t/m)Vậy theo kế hoạch xí nghiệp phảidệt 15.20 = 300 (tấm)
III Hoạt động chủ yếu trên lớp
3 Phơng trình ax+b=0 là phơng trình bậc nhất khi a≠ 0
4 Phơng trình bậc nhất một ẩn có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng cóthể có vô số nghiệm
5 Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý đến việc đặt điều kiện cho ẩn
6 Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+ B1 Lập phơng trình - Chọn ẩn và đặt đ/k
- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình+ B2 Giải phơng trình
+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán
HĐ2: Ôn tập bài tập
Cho học sinh làm bài 50
3 2 5
) 3 1 (
1 8 6
2
5x+ − x− = x+ −
ĐS: S={2}
Trang 27d)
3
5 2 6
1 3 2
(3x-1)(3-§S: S={3;
3
1
}d) 2x3+5x2-3x=0 x(2x2+5x-3)=0
x x
x x
b) 22−1 = ( 2−2)
−
+
x x x x
x
(2)
§KX§: x≠ 0 vµ x≠ 2(2) ( 2() 2() 2)= ( 2−2)
−
−
− +
x x x
x
x x x
x2+x=0 x=0 hoÆc x=-1x=0 lo¹i VËy S={-1}
Bµi 53 Gi¶i ph¬ng tr×nh.
Trang 284 x ( ) 1 7
3 x ( ) 1 8
2 x ( ) 1 9
1 x
1 8
1 9
1 )(
10 (x+ + − − =
Trang 29III Hoạt động chủ yếu trên lớp.
+ B3 Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán
? Nêu các dạng toán cơ bản của giải bài toán bằng cách lập phơng trình
(Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc)
HĐ2: nội dung Ôn tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Gọi học sinh đọc bài toán
? Nếu gọi khoảng cách
? Khối lợng dung dịch sau
khi pha là bao nhiêu
Đọc bài toán
đ/k của x là x>0Vận tốc Canô lúc xuôi dòng là
4
x
(km/h)Vận tốc Canô lúc ngợc dòng là:
Đọc bài toán 55
đ/k của x là x>0Khối lợng dung dịch saukhi pha là: 200+x (g)Lợng muối trong dung dịch mới là:
) 200 ( 20
x
+ (g)
Số 54 BgGọi khoảng cách giữa hai bến A và
B là x (km) x>0Thì vận tốc Canô lúc xuôi dòng là
4
x
(km/h)Vận tốc Canô lúc nớc yên lặng là
và B là 80 km
Số 55 BgGọi lợng nớc cần thêm vào là x (g)x>0
Khối lợng dung dịch sau khi pha là: 200+x (g)