• Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng .II/ Phương tiên dạy học : GV: Bảng phụ ghi : công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu.. HS: Oân tập các
Trang 1Ngày soạn:22 / 8 / 2008
Ngày dạy:
Chương I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
• Hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số vá so sánh các số hữu
tỉ
• Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q
• Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
II/Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng có chia khoảng
- HS: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, t/c cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng
III/Quá trình thực hiện :
1/ Ổn định lớp : (2 phút)
• Hướng dẩn học sinh phương pháp học bộ môn đại số
• Phân nhóm học tập
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
• Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dưới dạng phân số :
3 = -1,25= 0,5 = 0 =
-7 = 2
7
5 =
5
3
− =
Gv : dẫn vào bài mới : Các số này được gọi là số hữu tỉ
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số
2 1
→ Học sinh rút ra kêt luận
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số
1
=4
2
= 6 3
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5 Làm phần ?2 trang 5 Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Trang 2Hs biểu diễn tiếp 54 trên trục số
( 1 hs lên bảng làm )
→Gv giới thiệu cách biểu diễn như
sgk trang 5
- Yêu cầu hs tự biểu diễn −23 trên
trục số
( Gợi ý : −23 nên viết dưới dạng
phân số có mẫu dương )
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Làm phần ? 3 trang 5
0 1
54
-1 0
−32
Làm bài 2 trang 7:
Hs điền vào ô trống
VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và −12
cho cả lớp tự làm Sau đó gọi 1 hs
lên bảng trình bày
VD2: So sánh 2 số hữu tỉ 31
2
− và 0
→Để so sánh hai số hưũ tỉ x , y ta
phải làm sao ?
Làm bài 3 trang 7
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5 4 4
VD2 : − 321 0 Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm như sau :
• Viết x ,y dưới dạng 2 phân số với cùng mẫu dương
• So sánh tử là các số nguyên a ,b ;
•Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dương
•Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm
•Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
- Số hữu tỉ là gì ?
- Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
- Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0
- Làm bài tập 4 trang 7 :
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk
Xem trước bài : “ Cộng , Trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk
IV Rút kinh nghiệm:
TiÕt:2
Trang 3• Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II/ Phương tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi : công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu
HS: Oân tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
(Toán 6)
Bảng phụ nhóm
III/ Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;
5
1 3
1
; 9
2 9
2
2
1 4
5
−
3 /Bài mới :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống như
cộng hai phân số ( mở rộng ) ở lớp 6
Hãy tính ;
;
4
3 3 ;
( a , b ,m ∈Z ,m > 0)
x + y =
m
b a b
b m
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
Với mọi x , y ,z ∈ Z
x + y = z ⇒ x = z –y ;
→1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1
hs lên bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x , y ,z ∈ Q : x + y = z ⇒ x= z –y ;
Trang 4Tìm x ∈ Q biết −73+x=31 ;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm
trên bảng
→ Gv nhắc lại mấu chốt khi
chuyển vế là “ Đổi dấu các số hạng “
Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10
Hoạt động 3: Chú ý: ( 5 phút)
_Trong Z phép cộng có các tính chất
cơ bản nào ?
_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép cộng
trong Q cũng có tính chất đó
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm
một cách
→ Cách làm nhanh gọn , chính xác
3 / Chú ý : Phép cộng trong Q cũng có các tính chất như : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1 , 2 nhóm làm cách 2
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý
4/ Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_ Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10
_Xem trước bài “ Nhân , chia số hữu tỉ “
IV Rút kinh nghiệm:
TiÕt:1
TiÕt:3
Trang 5_ Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia phân số
_Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II / Phương tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc ; phấn màu
HS: Oân tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ ; (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Sữa các bài tập sau :
21
4 ; d/ x =
21
5 ;
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống như nhân hai
phân số Hãy tính :
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống như chia hai
phân số Hãy tính :
2 / Chia ø hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
Trang 6Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK
Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -721 ; b / 161
3/ Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y ( y # 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y , kí hiệu là x y hay x : y
vd : − =
25 , 10
12 , 5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dưới dạng
b) Thương của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
Làm bài 12 trang 12 SGK a)
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5 =− = − = −
−
5
2 : 8
1 ) 2 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5 =− = − = − = −
−
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
7 6
23 23
7 18
45 6
8 23
Trang 7Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các
số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5
người , chuyền tay nhau ( một bút hoặc một
viên phấn ), mỗi người làm một phép tính
trong bảng Đội nào làm đúng và nhanh là
thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
4 / Hướng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi Bài tập về nhà : bài 15 ,16 trang 13 SGK , số 10 , 14 , 15 (trang 4 , 5 sách bài tập )
Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ , nhân chia số thập phân "
TiÕt:4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRƯ,Ø NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II / Phương tiện dạy học :
Trang 8Sgk , bảng phụ , phấn màu
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân , chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Sữa các bài tập sau :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x cũng
giống như giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Hs làm các bài tập sau :
Trên trục số x là gì ?
1 / Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Trên trục số x là khoảng cách từ điểm
biểu diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14 Làm bài tập 17 trang15
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng , trừ , nhân , chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
số thập phân dương ? âm ? Để cộng ,
trừ số thập phân dương , âm ta phải làm
sao ?
2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân
• Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi thực hành phép tính
• Trong thực hành , ta thường cộng , trừ , nhân hai số thập phân theo các qui tắc tương tự như đối với số nguyên
Khi chia số thập phân x cho số thập phân
y ( y # 0 ) ta theo qui tắc :
Trang 9Gv treo bảng phụ bài 18 trang 15
Cho hs trả lời
x : y = =
Làm phần ? 3 trang 14 Làm bài tập 18 trang 15
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_Làm các bài tập 20 , trang 15
_Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thường
IV Rút kinh nghiệm:
Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân
II/ Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 10HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III / Hoạt động trên lớp :
Sữa bài 20 trang 15
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập (35 phút)
Hs làm các bài tập
Hướng dẫn : Trước tiên hãy rút gọn
phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng sữa ( sau khi cả lớp đã
làm xong )
Hs nhắc lại x = 2,3
⇒ x = ?
Vậy bài 25 a/ ta có mấy trường hợp ?
Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs
lên làm mà không cần nhìn sgk thi đua
xem ai giãi nhanh
b / Ba cách viết của
7
3
− là 7
3
− = 14
6
−
=63
12
13
−
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi để làm
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
_Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk
?
?
Trang 11_Làm bài tập 24 trang 16
_Chuẩn bị bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
_ Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên “ 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
Thương của hai luỹ thừa cùng cở số
IV Rút kinh nghiệm:
Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II / Phương tiên day học :
GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III / Hoạt động trên lớp ;
Trang 12n thừa số a
1/ Ổn định lớp:
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / 103 = 10 10 10 → an = a a n ∈ N , a∈ Z
b / 23 22 = Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số
54 : 53 = Sau đó ghi công thức thương hai luỹ thừa cùng cơ số
c / Phát biểu quy tắc tích , thương hai luỹ thừa cùng cơ số
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Cho n ∈ N
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?
1 hs lên ghi công thức
Bài 28 : Luỹ thừa với số mũ chẵn của
1 số âm là số nào ?( số dương ) , với số
mũ lẽ của 1 số âm là số nào ? ( số âm )
1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)
xn = x.x x.x x
(x ∈ Q , n ∈N ; n > 1 )
n thừa số Nếu x =
Làm phần ? 1 trang 17 Quy ước x 0 = 1
Làm bài tập 27 , 28 trang 19
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thương (8 phút)
Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra
đầu giờ → đối với số hữu tỉ ta cũng
có công thức trên
2 / Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
x m x n = x m + n
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ cũa luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia :
x m : x n = x m –n (x ≠ 0 ;m≥n)
Làm phần ? 2 trang 18 SGK
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa: (10phút)
Gv gợi ý 03 = 0 0 0
2 hs tính và so sánh
Hãy nhận xét xem số mũ 6 và số mũ
2 và 3 có quan hệ gì ?
6 = 2 3
Hãy viết công thức và phát biểu quy
tắc
Vài hs nhắc lại
3/ Luỹ thừa của luỹ thừa
Làm phần? 3 trang 18 SGK
a / (22)3 = 22 22 22 = 26 = 64
26 = 2 2 2 2 2 2 = 64 vậy (22)3= 26
b / Tương tự ;Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ số và nhân hai cơ số :
Trang 13Hoạt động 4 :Củng cố (10 phút)
Làm bài 30 trang 19
Làm bài 31 trang 19 →Giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài
4/ Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài công thức + quy tắc
_Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19
_ Chuẩn bị xem trươc bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) “
II / Phương tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức
HS: bảng phụ nhóm
III/Tiến trình bài dạy:
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Ghi các công thức : x m x n = x m : x n = ( x m ) n=
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Trang 14b / Phát biểu các quy tắc ;
c / Áp dụng làm các bài tập : =
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Luỹ thừa cuả một tích (12 phút)
Hs ghi công thức , quy tắc , vài hs lập lại
Hs giỏi có thể tập chứng minh ct trên
1 / Luỹ thừa của một tích :
Làm phần ? 1 trang 21
Luỹ thừa của một tích bằng tích của luỹ thừa :
Làm phần ?2 trang 21
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của một thương (10phút)
Sau khi làm xong ? 3 →Rút ra công thức
? 5 trang 22 câu b ; ( bt này có thể vận
dụng cả 2 công thức )
trang 22
Làm phần ? 3 trang 21
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
( y ≠ 0 )
Làm phần ? 4 trang 21 Làm phần ? 5 trang 22
( 2 hs làm bài a , b )
Làm bài tập 34 trang 22
Hoạt động 3 : Cũng cố (13 phút)
Làm bài tập 35 trang 22 :
a/
( x y ) n = x n y n
n n n
y
x y
1 2
1 32
1 2
7 125 343
Trang 15Làm bài 36 trang 22 :
a / 10 8 2 8 = (10 2) 8 =20 8
b / 10 8 : 2 8 = 8
8
5 2
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Ôn lại 5 công thức về luỹ thừa
_ Làm các bài tập 37 trang 22
_ Xem trứơc các bài luyện tập trang 23
IV Rút kinh nghiệm:
Ôn lại các quy tắc và các công thức về luỹ thừa
Vận dụng các quy tắc nêu trên để tính toán nhanh , gon , chính xác
II / Phương tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức
HS: bảng phụ nhóm
III/Tiến trình bài dạy:
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích ( hoặc một thương )
Trang 16Áp dụng : Tính 3
3
2 2
3 / Bài mới : Luyện tập (34 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Gọi 4 hs lên bảng sữa bài 37 trang 22
Sau đó gọi 4 hs khác nhận xét cách làm
và kết quả của bạn
Gv gợi ý cho HS nhớ công thức : am = an
3 ; d / -27
Làm bài 38 trang 22
Gọi 3 nhóm cữ đại diện lên làm bài 40
trang 23 cả lớp làm bài 42 trang 23 , 3 hs
lên bảng trình bày
Làm bài 39 trang 23 :
Gv: giới thiệi luỹ thừa với số mũ nguyên
âm của một số khác 0
Trong thực tế người ta thường dùng luỹ
thừa nguyên âm của 10 để viết những số
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (3 phút)
Làm bài 41 ; 43 trang 23
3
1 4
2 24 2 2
24 2 2
n n
n
x -n = 1 ;x≠ 0
n x
Trang 17
_Xem trước bài “ Tỉ lệ thức “
IV Rút kinh nghiệm:
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
II / Phương tiện dạy học :
Sgk , bảng phụ , phấn màu
III/ Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
So sánh các tỉ số sau : 1521 và 1712,,55
Trang 18125 5
15 = 1712,,55
3 / Bài mới
Hai tỉ số bằng nhau ở trên lập thành một tỉ lệ thức
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Thế nào là tỉ lệ thức ? (13phút)
Thế nào là tỉ lệ thức ?
Cho vài ví dụ về tỉ lệ thức
Chú ý : Trong tỉ lệ thức a : b = c : d
Các số a , b , c , d gọi là các số hạng
a , d : gọi là ngoại tỉ
b , c : gọi là trung tỉ
Hoạt động 2 : Tính chất 1 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ) (15 phút)
2 =
Nhớ tính chất 1 khi biết 3 số
hạng của một tỉ lệ thức ta có
thể tìm được số hạng thứ 4
2 / Tính chất : Tính chất 1 : ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )
Làm ? 2 trang 25 ⇒ Rút ra tính chất
Làm bài tập 46 trang 26
Hoạt động 3 : Tính chất 2 ( Điều kiện để 4 số lập thành tỉ lệthức ) (10 phút)
Từ 18 : 36 = 24 : 27
1827 =3624
Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta
có thể viết được bao nhiêu tỉ
a = ; a c =d b ; d b =a c ; d c =b a
b a
= d c hay a : b = c : d
Trang 19lệ thức khác nhau ?
Hs tự rút ra
Làm bài tập 47 , 48 trang 26
4/Hướng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
Làm bài tập 52 , 53 trang 28
Xem trước bài “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau “
IV Rút kinh nghiệm:
• Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
• Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
II / Phương tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập
Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
HS: bảng phụ nhóm
III/Tiến trình bài dạy:
1 / Ổn định lớp :
Trang 201 2 3,8 : 2 2
2 / Kiểm tra: (8 phút)
- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức
- chữa bài tập 45 trang 26 SGK
Bài mới : Luyện tập (28 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Bài 49 tr 26 SGK
GV đưa đề bài lên màn hình
GV: nêu cách làm bài này?
GV yêu cầu hai học sinh lên bảng giải
câu a, các học sinh khác giải câu b vào
vở
Sau khi nhận xét , mời 2 HS khác lên giải
tiếp câu c, d
Làm bài tập 50 trang 27 : Treo bảng
phụ để mỗi nhóm lên làm
GV phát cho mỗi nhóm một bảng phụ có
đề bài tập như tr 27 SGK
GV: muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ
lệ thức Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức
Làm bài tập 51 trang 27 :
GV hướng dẫn: từ bốn số: 1,5; 2; 3,6; 4,8
hãy suy ra đẳng thức tích
Aùp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, hãy
viết tất cả các tỉ lệ thức có được
Làm bài tập 52 trang 27 :
GV treo bảng phụ có đề bài tập:
35 5
⇒ không lập được tỉ lệ thức
c) 6,51: 15,19 và 3 : 7 lập được tỉ lệ thứcd) 7 : 42
3
− và 0,9 : (-0,5) không lập được tỉ lệ thức
Bài 50 tr 27 SGK
HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân công mỗi
em tính số thích hợp rong ba ô vuông
Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo Vương , Trần Quốc Tuấn Đó là tác phẩm BINH THƯ YẾU LƯỢC
Bài 51 tr 27 SGK
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ; 31,,56 =,42,8 ; 42,8 =13,,56 ; 5
, 1
2 6 , 3
8 , 4
=
Bài 52 tr 27 SGK
HS đứng trả lời miệng trước lớp: :C d c
b =a là câu trả lời đúng
Bài 70 trang 12 SBT
a)
Trang 20
Trang 21Gvgọi 2 HS lên bảng thực hiện, sau đó
0, 25 : 3 : 0,125
6
x=80
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: bài 53 trang 28 SGK
Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ
II / Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phu ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau , phấn màu
HS: Oân tập các tính chất của tỉ lệ thức
Bảng phụ nhóm
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Thế nào là một tỉ lệ thức ? Cho ví dụ ? Từ các đẵng thức sau tìm các tỉ lệ
Trang 22thức khác 2 16 = 4 8 ;
b / Phát biểu 2 tính chất của tỉ lệ thức ? Tìm x biết 6x =37 ; 276 =72x
Sữa bài tập 52 trang 28:
Từ đẵng thức a b = c d (a, b ≠0 ) (1)
Chia 2 vế (1) cho ab : ad ab = ab bc ⇒ b d = a c
3 / Bài mới :
Từ b a =d c có thể suy ra b a = b a++d c không ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
Hs thấy 42 63 42 63 42 63=21
−
−
= +
+
=
=
Từ đó hs dự đoán nếu cótỉ lệ thức b a =d c ta
sẻ suy được điều gì ?
Bài tập 54 trang 30 :
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau,
8
16 5 3 5
1 / Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
Làm phần ? 1 trang 28
Hoạt động 2 : Số tỉ lệ (8 phút)
Hs hiểu hai cách viết là như nhau
Gọi số học sinh của lớp 7A , 7B , 7C lần
lượt là a, b , c Vì a, b, c tỉ lệ với 8, 9, 10
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45
6 15 , 0 1 18
+ +
+ +
=
=
=
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+
=
= (b ≠d và b≠ -d)
Từ dãy tỉ số bằng nhau b a = d c = e f ta suy ra :
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )
Trang 23Làm ? 2 trang 29
Hoạt động 3 : Củng cố (7 phút)
_Cho hs trả lời câu hỏi đã nêu đầu tiết học
_Làm các bài tập
Bài 56 trang 30 :
Gọi học sinh đọc đề bài , Gv gợi ý để HS làm:
Gọi a , b là chiều dài và chiều và chiều rộng của hình chữ nhật
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
27
14752525
=
=
=+
b
4 2
2 = ⇒ = a 2 a 10m
5 = ⇒ =Vậy S = a.b = 40m2
Bài 57 trang 30: Tương tự
Minh : 8 viên bi ; Hùng : 16 viên bi ; Dũng : 20 viên bi
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà ; (2 phút)
Làm bài tập 58 trang 30
Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk
Vận dụng các tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập
Làm thành thạo các bài toán chia tỉ lệ
Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh , chính xác
II/ Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ , phấn màu
HS: Oân tập các tính chất của tỉ lệ thức
Bảng phụ nhóm
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Trang 24a / Từ dãy tỉ số bằng nhau b a = d c = m n ta suy ra điều gì ?
Sữa bài tập 58 trang 30:
Số cây lớp 7A là 80
Số cây lớp 7B là 100
3 / Luyện tập ; (38 phút)
Hoạt động 1: Giải các bài tập
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Đổi số thập phân ra phân số thập
phân rồi rút gọn
Gọi 4 hs lên bảng tính
HS cả lớp nhận xét
- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ
lệ thức
- Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
Gọi 1 hs đọc đề bài và và làm bài tập
theo sự hướng dẫn của Gv
GV: Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để
có dãy tỉ số bằng nhau?
HS: ta phải biến đổi sao cho trong ahi
tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
8 15 12 5 4
12 8 3
z y z y
y x y x
Đặt k = 2x =5y Ta có x = 2k ; y = 5k
Do xy = 10 ⇒2k 5k = 10 ⇒ 10 k2 = 10 ⇒ k2 = 1 ⇒ k = 1±
Với k = 1 ⇒x = 2 ; y = 5 ; Với k = -1 ⇒ x=-2 ; y = -5 ;
Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
_ Ôn lại các bài tập đã làm
_ Làm bài 63 trang 31
Từ tỉ lệ thức = ⇒ ?
d
c b a
Từ tỉ lệ thức b a = d c ⇒a c = d b
Trang 25d c b a
b a
⇒ ( Đổi chổ hai trung tỉ )
_ Làm bài 64 trang 31
_ Chuẩn bị bài “ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn “
• Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II / Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34 SGK Máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
Trang 26III / Tiến trình bài dạy:
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Cho hs lên viết các phân số sau dưới dạng số thập phân ( chia tử cho mẫu )
=
20
3 ; =
25 37Có thể làm cách khác :
15.0100
155
.2
5.35.2
320
3
2 2
100
1482
.5
52.375
3725
37
2 2
Các phân số trên được viết dươiù dạng số
thập phân hữu hạn ( Các chữ số ở phần
thập phân có thể đếm được )
Tuy nhiên có những phân số như :
12
5
; 11 17
… khi thực hiện phép chia tử cho mẫu thì
không bao giờ chấm dứt
17 : 11 = 1,5454……
5 : 12 = 0,41666……
GV: giới thiệu cách viết và chu kì của số
thậpphân vô hạn tuần hoàn
Chu kỳ của 1,5454……là 54
Chu kỳ của 0,14666… là 6
Để cho gọn người ta viết chu kỳ trong dấu
15 ,0 20
5454 ,1 11
Hoạt động 2 : Nhận xét (20 phút)
Gv: Ở ví dụ trên ta đã xét các số hữu tỉ
3 37 5
30 25 12 ở dạng phân số đã tối giản Hãy
xét xem mẫu phân số này chứa các thừa số
nguyên tố nào?
Gv: vậy các phân số tối giảncó mẫu dương,
phải có mẫu như thế nào thì viết được dưới
2 / Nhận xét : Nếu một phân số tối giản có
a / Mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 ; 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
b / Mẫu chứa thừa số nguyên tố khác 2 ; 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 27dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn?
→Nhận xét SGK trang 33
GV choHS làm bài 65, 66 trang 34 SGK
→Kết luận trong khung trang 34 SGK
Số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân
vô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ
5
225
275
7 30
7 = = ( trường hợp
b )
Làm ? trang 33 Làm bài tập 65 , 66 trang 34
4 / Luyện tập – Củng cố : (8 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
GV cho HS làm bài tập 67 trang 34 SGK
5 / Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
_ Nắm vững điều kịên để một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Khi xét điều kiện này phân số phải tối giản
_ Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
_ Bài tập về nhà : bài 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
II / Phương tiện dạy học :
Trang 28- GV:bảng phụ.
- HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Chữa bài tập 68 trang 34 SGK
3 / Bài mới : Giải các bài tập (35 phút)
Bài 69 trang 34 SGK
GV gọi một HS lên bảng, dùng máy tính
thực hiện phép chia và viết kết quả dưới
dạng viết gọn
HS: cả lớp quan sát và nhận xét bài làm
trên bảng
Hs làm bài 70 trang 35 : Cho hai hs làm
a,b hay c,d
Gv có thể hướng dẫn làm mẫu một câu
Hs làm bài 71 trang 35 : Lưu ý đây là số
thập phân vô hạn tuần hoàn , yêu cầu
viết gọn
GV treo bảng phụ có bài tập:
Trong các phân số sau: phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
Hãy viết chúng dưới dạng đó
3 40 16 11
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS hoạt động nhóm
Và đại diện nhóm trình bày bảng
d / -3,12 = −2578
Bài 71 trang 35 SGK :
( )1 , 0 9
40 = 23.5
16 = 24
11
0, 27540
7
0, 437516
Trang 29GV: nhận xét, có thể cho điểm một số
nhóm
có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5
51,(6)3
3
0, (27)11
− = −
− = −
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thâp phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn và ngược
lại
_ Làm bài tập 72 trang 35 SGK, bài 86, 89, 90 trang 15 SBT
_ Xem trước bài “Làm tròn số “.Đem máy tính bỏ túi cho tiết sau.
IV Rút kinh nghiệm:
Học sinh có khái niệm làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số , sử dụng đúng các thuật ngữ dùng nêu trong bài
Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II / Phương tiên dạy học :
GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi
Trang 30H: bảng phu nhóm , máy tính bỏ túi
III / Hoạt động trong lớp :
1 / Ổn định lớp:
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
* Cho hs tìm các ví dụ trong thực tế , sách , báo , để giúp học sinh thấy các số đã được làm tròn xuất hiện trong đời sống hàng ngày rất nhiều ( Gọi 2 tổ đã soạn lên đọc )
Gv : _ Số khán giả tại sân vận động có khoãng 25000 người
_ Mặt trăng cách trái đất khoãng 400 nghìn km _ Diện tích bề mặt trái đất khoãng 510,2 triệu km2 _ Trọng lượng của não người lớn trung bình là : 1400g v v …
Gv : Nêu các ích lợi của việc làm tròn số : Dễ nhớ , dễ so sánh , dễ tính toán …
3 / Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Tiếp cận quy ước làm tròn số (15 phút)
Gv : Xét ví dụ 1:
GV Đưa bảng phụ H4 để học sinh
quan sát và làm
GV giới thiệu cách làm tròn số và kí
hiệu
HS thực hiện ?1 SGK
Lưu ý : Với số 4 , 5 chấp nhận cả hai
kết quả → dẫn đến việc phải làm
Ví dụ : 2 (SGK)
Ví dụ : 3 (SGK) Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số (15 phút)
• Hướng dẫn học sinh làm
2 / Quy ước làm tròn số :
• Trường hợp 1 : Nếu chứ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại
vd : a/ 86,149≈86,1 ( chính xác đến 1 chữ số thập phân)
• Trường hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại :
Vd: a/ 0,0861≈0,09 (chính xác đến 2 chữ số thâp phân )
Làm phần ? 2 trang 3679,3826 ≈79,38379,3826 ≈79,38
45
Trang 3179,3826 ≈ 79,4
Hoạt động 3 : Củng cố (7phút)
* GV yêu vầu HS làm bài tập 73 trang 36 SGK
HS làm bài tập, 2HS lên bảng trình bày
* GV treo bảng phụ có đề BT 74 Tr 36 SGK
GV có thể đưa công thức tính điểm trung bình để HS cả lơp1 cùng giải.
HS : Điểm trung bình môn toán của bạn Cường là :
15
10915
8.39567.210
+
+
+
4/ Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút)
Học bài, nắm vững hai quy ước làm tròn số
Làm các bài tập 76, 77, 78, 79 tr 37, 38 SGK
Bài 93, 94, 95 tr 16 SBT
Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
Mang theo máy tính bỏ túi cho tiết sau
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 32• Củng cố vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.
• Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hằng ngày
II / Phương tiện dạy học :
- GV:bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
* Phát biểu hai quy ước làm tròn số
Giải BT 76 trang 37 SGK
Học sinh làm bài 76 trang 37:
76324750 (tròn chục ) 3700 (tròn chục )
76324800 (tròn trăm) 3700 (tròn trăm )
76325000 (tròn nghìn ) 4000 (tròn nghìn )
* Giải bài tập 94 trang 16 SBT
3 / Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động : Giải các bài tập (35 phút)
Bài 99 trang 86 SBT
GV gọi 3 HS (dùng máy tính) lên
bảng tìm kết quả
HS cả lớp nhận xét
-Làm tròn các thừa số đến chữ số
ở hàng cao nhất
-nhân, chia, các số đã được làm
tròn được kết quả ước lượng
-tính đến kết quả đúng, so sánh
với kết quả ước lượng
7 ≈ 5,1428…≈ 5,14c) 4 3
11 ≈ 4,2727…≈ 4,27
Bài 79 trang 38 SGK :
Chu vi của mảnh vườn:
(10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30mDiện tích của mảnh vườn:
(10,234 4,7) = 48,0998 ≈ 48m2
Bài 77 trang 37 SGK :
a / 495.52 ≈ 500.50 =25000 ( Tích xấp xỉ 25000)
b / 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400 ( Tích phải tìm khoảng trên 400)
c / 6730 : 48 ≈7000 : 50 =140 (Thương xấp xỉ 140)
Bài 81 trang 38:
a/ B =14,61 – 7,15 + 3,2
Trang 33HS đọc đề, hướng dẫn làm.
Sau đó làm vào vở
HS về nhà tính toán với thể trạng
của mình để có chế độ ăn uống,
sinh hoạt hợp lí
Cách 1 : B ≈ 15 – 7 + 3 = 11 ;Cách 2: B ≈ 10,66 ≈ 11 ;b/ C =7,56.5,173
Cách 1 : C ≈ 8.5 = 40 ;Cách 2: C ≈ 39,10788 ≈ 39 ;
Bài 78 trang 38 :
Đường chéo của màn hình Tivi 21 inch là:
2,54.21 = 53,34 ≈53 cm
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
_Thực hành đo đường chéo tivi ở nhà (theo đv cm) Kiểm tra lại bằng phép tính
_Làm bài tập 80 trang 38 SGK
Trang 34I / Mục tiêu :
Học sinh hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm có khái niệm về số vô tỉ
Sử dụng đúng ký hiệu Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm
II / Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Gv 3 và –3 là các căn bậc hai của 9
Tương tự : -2 và 2 là gì ?
Vậy để hiểu căn bậc hai của một số a không âm , ta sẽ nghiên cứu bài " Khái niệm về căn bậc hai Số vô tỉ "
3 / Bài mơí :
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Số vô tỉ (10 phút)
Giáo viên đưa bảng phụ bài toán và hinh 5
trang 40 cho hs đọc để tìm cách giải
Cho 1 hs giải thích cách làm câu a
Nếu gọi x (m) (x > 0 ) là độ dài của AB thì
x2 = ?
⇒x = ?
Số 2 = 1 , 41421356 là số thập phân
vô hạn không tuần hoàn 2 chính là số vô
a / S ABCD = 2 SAEBF
SABCD = 2 (1.1) = 2 m2
Số tp hữu hạn Số tp vô hạn
Số tpvht hoàn Số tpvh không t hoàn
Trang 35Thế nào là căn bậc hai của một số a
Số a< 0 không có căn bậc 2
Số a = 0 có một căn bậc 2 duy nhất là 0
Lưu ý : 16 = ± 4 ( Viết sai )
Phần ? 2 trang 41
3
± ; ± 10 ; ± 25
2 / Khái niệm về căn bậc hai:
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x 2 = a ;
Vd : 2 và –2 là các căn bậc hai của 4
Làm phần ? 1 trang 41Căn bậc 2 của 16 là 4 và – 4
Vì 4 2 = 16 ; (-4 ) 2 = 16 ;Cách viết : 16 = 4 ; - 16 = − 4 Viết gọn : ± 16 = ± 4
Làm phần ?2 trang 41:
Làm bài 82 trang41:
Hoạt động 3 : Củng cố (10 phút)
Học sinh làm bài 83, 84 trang 41
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà ; (2 phút)
_ Học bài
_ Làm bài tập 85 trang 42
_ Đọc cách sử dụng máy tính để tính căn bậc hai 86 trang 42
_ Xem trước bài “ Số thực “ trang 43
Trang 36SỐ THỰC
I / Mục tiêu :
Học sinh nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ , biết được biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu được ý nghĩa của trục số thực
Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q và R
II/ Phương tiện dạy học :
Sgk bảng phụ , phấn màu
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp ;
2 / Kiểm tra bài cũ : (6 phút)
a / Treo bảng phụ bài 85 trang 42 , yêu cầu học sinh điền vào
b / Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm
Tính 49 = … - 16 =… 9
25 =… − 36 =… 0= … - 1
4 =…
3 / Bài mới :
Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; 53 ; -0,234…
Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; ∏ ; - 5…
Các số hữu tỉ và vô tỉ gọi chung là số thực
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Số thực (10 phút)
Cho hs làm ? 1 để trả lời
câu “ Lại thêm một số mới
chăng ?”
Gv đưa bảng phụ bài 87
cho học sinh lên điền
1 / Thế nào là số thực :
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực Tập hợp số thực được ký hiệu : R
Vd: 2 ; 53 ; -371 ; 2 ; ∏
Làm phần ? 1 trang 44;
Cách viết x ∈ R cho ta biết x là số thực Nó có thể là số là số hữu tỉ hoặc là số vô tỉ
Nó có thể được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn hoặc số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Làm bài 87 trang 44 :
Hoạt động 2 : (10 phút)
Với hai số thực bất kỳ x , y ta luôn so
Trang 37a./ 2,(35) = 2,353535…< 2,369121518…
0, 080080008 ….+1,2 ≈ 0,1 + 1,2 =1,3( chính xác đến 1 chữ số thập phân )
Làm phần ? 2 trang 43 :Làm bài 88 trang 44 :
Hoạt động 3 : Trục số thực (9 phút)
Biểu diễn số vô tỉ 2trên trục số như
thế nào ?
Cho hs đọc sgk trang 45
→Gọi 1 hs lên bảng vẽ
GV :Việc biểu diễn được số vô tỉ 2
trên trục số chứng tỏ không phải mỗi
điểm trên trục số điều biểu diễn số hữu
tỉ, hay các điểm hữu tỉ không lắp đầy
Trục số còn gọi là trục số thực
4 Luyện tập – Củng cố: ( 8 phút)
GV nêu các câu hỏi, HS trả lời:
_ Tập hợp số thực bao gồm những số nào ?
_ Vì sao nói trục số là trục số thực?
GV yêu cầu HS thực hiện bài 89 trang 45 SGK
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
_ Nắm vững số thực,cách so sánh số thực
_ Làm BT 90, 91, 92 trang 45 SGK
_ Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
Xem lại: Định nghĩa giao của hai tập hợp, t/c của đẳng thức, bất đẳng thức
TCT : 19
Ngày soạn:
) 63 ( , 0
636363 ,
0 11
Trang 38• HS thấy dược sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
II / Phương tiện dạy học :
- GV:bảng phụ
- HS: bảng phụ nhóm
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động : Giải các bài tập (35 phút)
GV gọi HS nêu quy tắc so sánh
hai số âm?
HS:Số nào có giá trị tuyệt đối lớn
hơn thì lớn hơn
GV Đưa bảng phụ bài 91 trang 45
gọi hs lần lượt lên làm
HS lên bảng chữa
GV Gọi 2 lên sữa bài 92 SGK
HS cả lớp nhận xét sữa sai
Gv ghi đề bài lên bảng
Gọi HS nhắc lại t/c phân phối và
qui tắc chuyển vế trong đẳng
thức
2HS lên bảng giải
HS cả lớp cùng làm, sau đó nhận
xét bài trên bảng
GV viết đề bài 90 SGK
HS trả lời câu hỏi của GV rồi làm
bài tập:
-nêu thứ tự thực hiện phép tính
Làm bài 91 trang 45:
Trang 39-nhận xét gì về mẫucác phân số
trong biểu thức ?
-hãy đỗi các phân số ra số thập
phân hữu hạn rồi tính
GV gọi 2HS làm bài 94 SGK
-hãy nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp đã học
5
5, 2 3,618
_ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
_ Làm bài 95 trang 45 SGK
Bài 96, 97 trang 48 SGK
_ Soạn 10 câu hỏi ôn tập chương 1 trang 46 vào vở bài học
IV Rút kinh nghiệm:
TCT : 20
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Trang 40ÔN TẬP CHƯƠNG I
I / Mục tiêu :
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
- Oân tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các
phép toán trong Q.
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x,
so sánh hai số hữu tỉ
II / Phương tiện dạy học :
- GV: bảng phụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q,, R và bảng các phép toán trong Q.
Máy tính bỏ túi
- HS: làm 5 câu hỏi ôn tập chương 1(từ 1 đến 5), nghiên cứu trước các bảng tổng kết
Máy tính bỏ túi
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài ôn chương : (10 phút)
Gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài soạn trang 46
Giáo viên chuẩn bị 5 thăm ( từ 1 → 5 ) Năm học sinh bốc thăm rồi trả lời → hs bổ sung → Gv sữa và nhấn mạnh phần trọng tâm
3 / Bài tổng kết : Giáo viên lần lượt đưa ra các bảng phụ đã vẽ sẵn ở trang 47 – 48 Sgk để ôn cho
hs Làm trên sơ đồ : ( có thể để trống vài ô để gọi hs lên điền )
4 / Hướng dẫn sữa bài tập ôn chương 1 :
GV: nêu các câu hỏi, HS trả lời
- Định nghĩa số hữu tỉ
- Số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm
- Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ Bài 101 trang 49:a) x = 2,5 ⇒ x = ± 2 , 5
SỐ THỰC
SỐ HỮU TỈ SỐ VÔ TỈ
SỐ NGUYÊN HỮU TỈ
KHÔNG SỐ NGUYÊN
SỐ TỰ NHIÊN SỐ NGUYÊN ÂM