Củng cố: Các dạng bài tập1.. Tìmưsốưliềnưtrước,ưliềnưsau -ưBTVN:ưBTư25,ư26,ư…,ư34ưtrangư57;::44ậ44::SBT -ưĐọcưtrướcưbàiưcộngưhaiưsốưnguyênưcùngưdấu.
Trang 1Ngườiưthựcưhiện : nhóm toán 6
Trang 2a)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ
tự tăng dần:
5; -15; 8; 3; -1; 0
b)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ
tự giảm dần:
-97; 10; 0; 4; -9; 2000
Bàiưgiải
a) -15 < -1 < 0 < 3 < 5 < 8
2.ưBàiư2
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau:
0; 200; -3; 3; -10
Bàiưgiải
|0| = 0
|200| = 200
|-3| = 3
|3| = 3
|-10| =10
I.Chữa bài tập
b) 2000 > 10 > 4 > 0 > - 9 >- 97
Tiết 43: Bài tập
Trang 3II Luyện tập
1.ưBàiư16ư(Trangư73-SGK)
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữưưS ( sai) vào ô vuông để có một nhận xét đúng
7 N -9 Z 0 N
7 Z - 9 N 0 Z 11,2 Z
2ư.ưBàiư17(ưTrangư73-SGK)
Có thể khẳng định rằng tậpưhợpưZ bao gồm hai
bộ phận là các sốưnguyênưdương và các sốư
nguyênưâm đ ợc không? vì sao?
Bài giải: Không Vì ngoài số nguyên d ơng và
số nguyên âm tập Z còn gồm cả số 0
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Mở rộng: Nói tập Z bao gồm hai bộ phận là
sốưtựưnhiên và sốưnguyênưâm có đúng
không? Vì sao?
Bài giải: Đúng vì trong tập N gồm số 0 và số
nguyên d ơng
N
Z
Trang 4Điền dấu + hoặc - vào chỗ trống để đ ợc kết quả đúng“+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng ” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng
a) 0 <…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9+2 b)…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9- 15 < 0 c) -…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 910 < …2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9- 6 d) +…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 3 < +…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 9
+
-+
-…2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 10 < …2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 6 …2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 3 < …2 b)…15 < 0 c) …10 < … 6 d) … 3 < … 9 9
Trang 5Tìm sốưđối của mỗi số nguyên
sau: -4; 6; |-5|; |3|; 4
-4 có số đối là 4
6 có số đối là - 6
|-5| có số đối là - 5
|3| có số đối là - 3
4 có số đối là - 4
Bài giải
5.ưBàiư20ư(Trang::44Ẽ44::-ưSGK) Tính giáưtrị của biểu thức:
a) |-8| - |-4| b) |-7| |-3|
c) |18| : |-6| d) |153| + |-53|
Bài giải
a) |-8| - |-4 | = 8 4 = 4– 4 = 4
b) |-7| |-3| = 7 3 = 21
c) |18| : |-6| = 18 : 6 = 3
d) |153| + |-53| = 153 + 53 = 206
Trang 6Sốưchoưtrước Sốưliềnưtrước Sốưliềnưsau
2
- 3
|-4|
0
6 5
4 3
2
1 0
-1 -2
-3
-4
Trang 7III Củng cố: Các dạng bài tập
1 Soưsánhưsốưnguyên
2 Tìmưsốưđốiưvàưgiáưtrịưtuyệtưđốiưcủaưmộtưsốưnguyên
3 CủngưcốưkháiưniệmưtậpưhợpưNưvàưtậpưhợpưZ
4 Tínhưgiáưtrịưcủaưbiểuưthức
5 Tìmưsốưliềnưtrước,ưliềnưsau
-ưBTVN:ưBTư25,ư26,ư…,ư34ưtrangư57;::44ậ44::SBT
-ưĐọcưtrướcưbàiưcộngưhaiưsốưnguyênưcùngưdấu