- Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính nhanh các tổng; rút gọn biểu thức... Kiểm tra bài cũ: 5 phỳt Hs1: - Phát biểu các tính chất của phé
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 48: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
- Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính nhanh các tổng; rút gọn biểu thức
- Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm GTTĐ của 1 số nguyên
- áp dụng phép cộng số nguyên vào BT thực tế
- Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B PHƯƠNG PHÁP.
- Vấn đáp tìm tòi
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ ghi cỏc bài tập
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Hs1: - Phát biểu các tính chất của phép cộng số nguyên, viết công thức.
- Làm BT 37a/78 (SGK)
Hs2: - Làm BT 40/79 (SGK)
- Thế nào là 2 số đối nhau Cách tính GTTĐ của 1số nguyên
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tớnh tổng, tớnh nhanh (15 phỳt)
Hs: Lên bảng làm
Gv: HD_Có thể làm 1 trong các cách sau:
C1. Cộng từ trái sang phải
C2. Cộng các số dơng, các số âm rồi tính
kết quả.
C3. Nhóm hợp lí các số hạng.
Gv: Chốt lại ở cách 3.
Hs: Tương tự lờn bảng thực hiện cõu b, c.
Cả lớp làm vào vở nhỏp
Gv: Nhận xột và HD sữa sai
Bài tập 1: (BT 60a/ 61_SBT) a) 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15)
= [5 + (-7)] + [9 + (-11)] + [13+(-15)]
= (-2) + (-2) + (-2)
= -6 b) BT 62a/ 61 (SBT)
-17 + 5 + 8 + 17 = [(-17) + 17)] + (5 + 8) = 0 + 13 = 13
c) BT 66a/ 61 (SBT)
465 + [58 + (-465)] + (-38) = [465 + (-465)] + [58 + (-38)]
= 0 + 20 = 20
Gv: Giới thiệu trờn trục số | x | 15
Hs: Đứng tại chổ cho biết cú những số
nguyờn nào thoả món điều kiện trờn
d) Tìm x Z và tính tổng của x biết:
| x | 15
x = {-15; -14; -13; 0; 1; 2; ; 14; 15}
Tổng:
-15 + (-14) + + 0 + 1 + + 14 + 15
= [(-15) + 15] + [(-14) + 14]+ + [(-1)+1]+ 0
Trang 2Gv: Nhận xột và HD thực hiện
Gv: Đưa đề bài tập 63/ 61(SBT) lờn bảng
phụ và HD học sinh làm cõu a
Hs: Lờn bảng làm tương tự cõu b và c Cả
lớp bổ sung và sữa sai
= 0
Bài tập 2: (BT 63/ 61_SBT)
Rỳt gọn cỏc biểu thức
a) -11 + y + 7 = [(-11) + 7] + y = - 4 + y
b) x + 22 + (-14) = x + [22 + (-14)] = x + 8
c) a + (-15) + 62 = a + [(-15) + 62] = a + 47
Hoạt động 2: Bài toỏn thực tế (8 phỳt)
Hs: Đọc nội dung BT 43/ 80 (SGK)
Gv: HD học sinh vẽ hỡnh minh hoạ
? Sau 1h canô 1 ở vị trí nào ? Canô 2 ở vị
trí nào
? Vậy chúng cách nhau bao nhiêu km
Gv: Hỏi tơng tự nh phần a với câu b
Hs: Lần lượt trả lời, cả lớp bổ sung
Bài tập 3: (BT 43/ 80_SGK)
Giải: a) Sau 1 h canô 1 ở B, canô 2 ở D
(cùng chiều với B) Vậy 2 canô cách nhau:
10 - 7 = 3 (km) b) Sau 1h canô 1 ở B, canô 2 ở A
(ngợc chiều với B) Vậy 2 canô cách nhau
10 + 7 = 17 (km)
Hoạt động 3: Toỏn đố vui (5 phỳt)
Hs: Hoạt động nhóm BT này
Gv: Kiểm tra vài nhóm.
Hs: Đại diện một nhúm lờn trỡnh bày, cả
lớp nhận xột và sữa sai
Bài tập 4: (BT 45/ 80_SGK)
Bạn Hùng đúng vì tổng của 2 số nguyên
âm (mỗi số hạng của tổng)
VD: (-5) + (-4) = -9 (-9) < (-5) và (-9) < (-4)
Hoạt động 4: Sử dụng MTBT (7 phỳt)
Gv: Chú ý nút +/- dùng để đổi dấu +
thành - và ngợc lại
Hoặc nút - dùng đặt dấu- của số âm
Gv: HD_HS cách bấm để tìm ra kết quả.
Bài tập 5: (BT 46/ 80_SGK) a) 187 + (-54) = 133
b) -203 + 349 = 146
c) (-175) + (-213) = - 388
IV Củng cố: (3 phỳt)
GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số nguyên
V Hướng dẫn về nhà: (2 phỳt)
- Xem lại bài theo vở + SGK
- BTVN: 65, 67, 68, 69, 71/ 61 (SBT)
- Xem trước bài : PHẫP TRỪ HAI SỐ NGUYấN
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
_
+ B
-7km 7km
10 km
Trang 3Ngày soạn: 20/ 12/ 2006
Tiết 49: PHẫP TRỪ HAI SỐ NGUYấN
A MỤC TIấU.
- Học sinh hiểu đợc qui tắc phép trừ trong Z
- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên
- Bớc đầu hình thành, dự đoán trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của 1 loạt hiện tợng liên tiếp và phép tơng tự
B PHƯƠNG PHÁP.
- Tơng tự hoá, khái quát hoá
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi [?] quy tắc và cỏc bài tập
- Học sinh: SGK, học bài và làm BTVN, ễn tập quy tắc cộng hai số nguyờn
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Hs1: - Phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu.
- Chữa BT 65/61 (SBT)
Hs2: - Chữa BT 71/62 (SBT)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1 phỳt) Ở cỏc tiết trước, cỏc em đó biết cỏch cộng hai số nguyờn cựng dấu và khỏc dấu Cỏc em đó biết cỏch trừ hai số tự nhiờn như thế nào và khi nào thỡ phộp trừ trong tập hợp số tự nhiờn thực hiện được, vậy trong tập hợp số nguyờn phộp trừ sẽ như thế nào_ liệu cú phải khi nào phộp trừ cũng thực hiện được hay khụng - bài học hụm nay sẽ trả lời cõu hỏi đú
2 Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tỡm hiểu hiệu của hai số nguyờn (15 phỳt)
Gv: Đưa lờn bảng phụ BT [?] và yờu cầu
học sinh lờn bảng thực hiện
Hs: Lờn bảng thực hiện
? (Vừa hỏi và chỉ lờn bảng) Ta thấy 1 và -1,
-2 và 2, là hai số gỡ đõy
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xột và hỏi (vừa ghi lờn bảng)
muốn trừ số nguyờn a cho số nguyờn b ta
làm như thế nào ?
1 Hiệu của hai số nguyờn
[?] a) 3 - 1 = 3 + (-1) = 2
3 - 2 = 3 + (-2) = 1
3 - 3 = 3 + (-3) = 0
3 - 4 = 3 + (-4) = -1
3 - 5 = 3 + (-5) = -2
b) 2 - 2 = 2 + (-2) = 0
2 - 1 = 2 + (-1) = 1
2 - 0 = 2 + 0 = 2
2 - (-1) = 2 + 1 = 3
2 - (-2) = 2 + 2 = 4
* Qui tắc: (SGK)
Trang 4Hs: Trả lời quy tắc
Gv: Bổ sung và yờu cầu học sinh đọc quy
tắc trong SGK
- Cho vớ dụ cụ thể
TQ: a - b = a + (-b)
* Ví dụ: 3 - 8 = 3 + (-8) = -5 (-3) - (-8) = (-3) + (8) = 5
Hoạt động 2: Vớ dụ thực tế (9 phỳt)
Hs: Đọc ví dụ
? Để tìm t0 ở Sapa ta phải làm nh thế nào
- Hãy thực hiện phép tính
- Trả lời bài toán
? Cho biết phép trừ 2 số tự nhiên thực hiện
đợc khi nào
? Còn trong Z, phép trừ thực hiện nh thế
nào
Hs: Trả lời
Gv: Bổ sung và giới thiệu nhận xột như
trong SGK
Gv: Lí do mở rộng từ tập N -> tập Z là để
phép trừ luôn luôn thực hiện đợc
2 Vớ dụ Giải: Do nhiệt độ giảm 40C nên ta có:
3 - 4 = 3 + (-4) = -1 Vậy t0 hôm nay ở Sapa là: -10C
* Nhận xét: (SGK)
IV Củng cố: (9 phỳt)
- Hs phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên Nêu công thức
- Hs: Làm BT 77/ 63 (SBT)
Hs1: a) -28 - (-32) = - 28 + 32 = 44
b) 50 - (-21) = 50 + 21 = 71
c) (-45) - 30 = (-45) + (-30) = -75
Hs2: d) x - 80 = x + (-80)
e) 7 - a = 7 + (-a)
g) (-25) - (-a) = -25 + a
- Gv: Nhận xột và hướng dẫn sữa sai cho học sinh, quan sỏt và sữa sai cho cả lớp
V Hướng dẫn về nhà: (4 phỳt)
- Học bài theo vở + SGK
- ễn tập cỏch cộng hai số nguyờn cựng dấu và khỏc dấu
- BTVN: 47 - 53/ 82 (SGK)
Hớng dẫn: HS làm BT 50/82 (SGK)
Dòng 1: Kết quả là -3 vậy SBT ntn với số trừ Cột 1: Kết quả là 25 Vậy phải điền ntn để thoả mãn yêu cầu BT
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn: 23/ 12/ 2006
Tiết 50: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
- Củng cố các qui tắc phép trừ, qui tắc phép cộng các số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng, kỹ năng tìm số hạng cha biết của 1 tổng, thu gọn biểu thức
- Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép trừ
B PHƯƠNG PHÁP.
- Vấn đáp tìm tòi, hoạt động n húm
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi cỏc bài tập
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Hs1: - Phát biểu qui tắc phép trừ số nguyên Viết công thức.
Hs2: - Thế nào là 2 số đối nhau
Làm BT 49/82 (SGK)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ở tiết trước, cỏc em đó học quy tắc trừ hai số nguyờn, hụm nay ỏp dụng ta đi giải một số bài tập
2 Tri n khai b i: ển khai bài: ài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Thực hiện phộp tớnh (15 phỳt)
Gv: Cùng HS xây dựng bài giải a và b.
- Thực hiện phép tính trong ngoặc
Sau đó gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải c và d
Hs: 2 em lờn bảng thực hiện
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính, áp dụng
qui tắc
Gv: Treo bảng phụ BT 83/ 64 (SBT)
Điền số thích hợp vào ô trống
Bài tập 81, 82/ 64 (SBT) a) 8 - (3 - 7) = 8 - [3 + (-17)]
= 8 - (-4) = 8 + 4 = 12
b) (-5) - (9 - 12) = -5 - [9 + (-12)]
= -5 - (-3) = -5 + 3 = -2
c) 7 - (-9) - 3 = (7 + 9) - 3 = 16 - 3 = 13
d) (-3) + 8 - 1 = [-3 + 8] - 1 = 5 - 1 = 4
Bài tập 83/ 64 (SBT)
(-1) - 8 = (-1) + (-8) = -9 (-7) - (-2) = (-7) + 2 = -5
Trang 6Hs: Chuẩn bị sau đó gọi 2 em lên bảng viết
quá trình giải
Gv: Điền kết quả vào ô trống sau khi điều
chỉnh bài của 2 em
5 - 7 = 5 + (-7) = -2
0 - 13 = 0 + (-13) = -13
Hoạt động 2: Dạng toỏn tỡm x, biết (9 phỳt)
Gv: Yêu cầu HS làm BT 87/ 65 (SBT)
? Có thể kết luận gì về dấu của số nguyên
x 0 nếu biết: a) x + | x | = 0
b) x - | x | = 0
Bài tập 87/ 65 (SBT)
a) x + | x | = 0, nờn | x | là số đối của x
Suy ra: x < 0
? Tổng 2 số bằng 0 khi nào
? Hiệu 2 số bằng 0 khi nào
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xột và HD thực hiện
b) x - | x | = 0, nờn | x | = x
Suy ra: x > 0
Hoạt động 3: Bài tập đỳng sai - đố vui (7 phỳt)
Gv: Phát phiếu học tập cho HS hoạt động
nhóm
Bài tập: Điền đúng, sai ? Cho ví dụ
a) Hồng: "Có thể tìm đợc 2 số nguyên mà
hiệu của chúng lớn hơn số bị trừ"
VD:
b) Hoa: "Không thể tìm đợc 2 số nguyên
mà hiệu của chúng lớn hơn số bị trừ "
VD:
c) Lan: "Có thể tìm đợc 2 số nguyên mà
hiệu của chúng lớn hơn cả số bị trừ và số
trừ
VD:
Hs: Hoạt động theo nhóm
Gv: Nhận xột và HD giải thớch
a) Đ Ví dụ: 2 - (-1) = 2 + 1 = 3
b) S
c) Đ Ví dụ: Nh trên
Hoạt động 4: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi (5 phỳt)
Gv: Đa BT 56/ 83 (SGK) lên bảng phụ
- Yêu cầu HS thao tác theo
- Rồi gọi HS lên bảng cùng HS cả lớp
làm BT phần a, b
a) 169 - 733 = - 564
b) 53 - (-478) = 531
IV Củng cố: (5 phỳt)
? Trong N khi nào phép trừ không thực hiện đợc.
? Muốn trừ số nguyờn a cho số nguyờn b ta làm như thế nào
V Hướng dẫn về nhà: (2 phỳt)
- Ôn tập các qui tắc cộng, trừ số nguyên
Trang 7- BTVN: 84 - 86, 88/ 64, 65 (SBT)
- Xem trước bài : QUY TẮC DẤU NGOẶC
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 25/ 12/ 2006
Tiết 51: QUY TẮC DẤU NGOẶC
A MỤC TIấU.
- Học sinh hiểu và vận dụng đợc qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc).
- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi bỏ dấu ngoặc
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu giải quyết vấn đề,
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc BT [?], cỏc đề bài
- Học sinh: SGK, thước, học bài và xem trước bài mới
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Hs1: - Phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu.
Cộng 2 số nguyên khác dấu
Hs2: - Phát biểu qui tắc trừ số nguyên.
Làm BT 84/64 (SBT)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (3 phỳt)
Hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: 5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)
Hs: Đứng tại chổ nờu cỏch làm
Gv: Giới thiệu - ta thấy trong dấu ngoặc thứ nhất và ngoặc thứ hai đều cú 42 + 17,
vậy cú cỏch nào bỏ cỏc dấu ngoặc này để việc tớnh toỏn trở nờn dễ dàng hơn hay khụng ? Bài
học hụm nay ta sẽ tỡm hiểu điều đú
2 Tri n khai b i ển khai bài: ài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Xõy dựng quy tắc dấu ngoặc (20 phỳt)
Gv: Yờu cầu HS thực hiện [?1] trong SGK
Hs: Lần lượt từng em đứng tại chổ trả lời
Gv: Nhận xột, bổ sung và yờu cầu học
1 Quy tắc dấu ngoặc
[?1] a) Số đối của 2 là -2
Số đối của -5 là 5
Số đối của tổng [2 + (-5)] là : -[2 + (-5)]= -(-3) = 3
b) Số đối của tổng [2+(-5)] là 3
Trang 8sinh rỳt ra nhận xột Tổng các số đối của 2 và -5 là: -2 + 5 = 3
? Tơng tự, so sánh số đối của tổng (-3 + 5
+ 4) với tổng các số đối của các số hạng
Hs: - (-3 + 5 + 4) = -6
3 + (-5) + (-4) = -6
Vậy: -(-3 + 5 + 4) = 3 + (-5) + (-4)
Gv: Qua vớ dụ trờn, ta thấy: Khi bỏ dấu
ngoặc mà cú dấu "-" đằng trước thỡ dấu
của cỏc số hạng trong ngoặc sẽ như thế
nào, ta tiếp tục đi thực hiện [?2] sẽ rừ
Hs: làm [?2] câu a.
? Rút ra nhận xét: Khi bỏ dấu ngoặc có
dấu + đằng trớc thì dấu các số hạng trong
ngoặc ntn
Hs: Trả lời và làm tiếp cõu b cảu [?2]
? Rút ra nhận xét: Khi bỏ dấu ngoặc có
dấu “-“ đằng trớc thì dấu các số hạng
trong ngoặc ntn
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xột, bổ sung yờu cầu HS phỏt
biểu lại quy tắc dấu ngoặc trong SGK
Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng và yờu cầu HS làm
Có thể làm 1 trong 2 cách
C1: Bỏ dấu ngoặc đơn trớc
C2: Bỏ dấu ngoặc vuông trớc.
Gv: Bổ sung cách còn lại
Gv: Yêu cầu HS vận dụng qui tắc làm BT
đa ra lúc ban đầu
Hs: Một em lờn bảng làm lại BT này, em
thứ 2, 3 ỏp dụng làm BT [?3]
Vậy: Số đối của 1 tổng = tổng các số đó
của các số hạng
[?2] Tính và so sánh kết quả của:
a) 7 + (5 - 13) = 7 + (-8) = -1
7 + 5 + (-13) = -1 => 7 + (5 -13) = 7+ 5 + (-13)
b) 12 - (4 - 6) = 12 - (-2) = 12 + 2 = 14
12 - 4 + 6 = 8 + 6 = 14 => 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6
* Ví dụ: Tính nhanh
C1: a) 324 + [112 - (112 + 324)]
= 324 + [112 - 112 - 324]
= 324 + 112 - 112 - 324
= 324 - 324 + 112 - 112 = 0 b) (-257) - [(-257 + 156) - 56]
= - 257 - (-257 + 156) + 56
= -257 + 257 - 156 + 56 = -100
C2: a) 324 + 112 - (112 + 324) = 324 + 112 - 112 - 324 = 0 b) -257+ 257 - 156 + 56 = 0 - 100 = -100
* Bài tập: Tính
5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17) = 5 + 42 - 15 + 17 - 42 - 17 = 5 - 15 = -10
Gv: Kiểm tra bài làm của HS, nhận xột và
HD sữa sai
[?3] a) (768 - 39) - 768 = 768 - 39 - 768 = - 39 b) (-1579) - (12 - 1579) = (-1579) - 12 + 1579 = -12
Hoạt động 2: Thế nào là tổng đại số (10 phỳt)
Trang 9Gv: Giới thiệu phần này nh SGK
Gv: Giới thiệu các phép biến đổi trong
tổng đại số:
+ Thay đổi vị trí các số hạng.
+ Cho các số hạng vào trong ngoặc có
dấu (+) (-) đằng trớc
Hs: Thực hiện các VD (SGK)
2 Tổng đại số
- Tổng đại số là 1 dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên
- Khi viết tổng đại số: Bỏ dấu của phép cộng và dấu ngoặc
VD: 5 + (-3) - (-6) - (+7)
= 5 + (-3) + (+6) + (-7)
= 5 - 3 + 6 - 7
= 11 - 10 = 1
* Trong 1 tổng đại số ta có thể: SGK
VD: * a - b - c = -b + a - c = -b - c + a
97 - 150 - 47 = 97 - 47 - 150 = -150 - 47 + 97 = -150 + 50 = -100
* a - b - c = (a - b) - c = a - (b + c)
284 - 75 - 25 = 284 - (75 + 25) = 284 - 100 = 184
* Chú ý: SGK
IV Củng cố: (3 phỳt)
- GV yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc dấu ngoặc Cách viết gọn tổng đại số
- GV: Treo bảng phụ BT “đúng”, “sai” về dấu ngoặc
a) 15 - (25 + 12) = 15 - 25 + 12 b) 43 - 8 - 25 = 43- (8-25)
V Hướng dẫn về nhà: (2 phỳt)
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc
- BTVN: 57 - 60/ 85 (SGK);
89 -> 92/ 65 (SBT)
- Tiết sau luyện tập
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 26/ 12/ 2006
Tiết 52: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
- Học sinh sử dụng thành thạo quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phộp tớnh
- Biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc để biến đổi, tớnh giỏ trị của biểu thức một cỏch hợp lớ
- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi bỏ dấu ngoặc
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu giải quyết vấn đề
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
Trang 10C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc BT
- Học sinh: SGK, thước, học bài và làm BTVN
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (9 phỳt)
Hs1: Phỏt biểu quy tắc dấu ngoặc Áp dụng làm BT 89/ 65 (SBT)
Hs2: Lờn bảng làm BT 59/ 85 (SGK)
Gv: Nhận xột và HD sữa sai, cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài: (28 phỳt)
Hs: Đọc nội dung BT 90/ 65 (SGK)
Gv: HD học sinh làm mẫu cõu a, gọi một
em lờn bảng làm cõu b
- Thực hiện bằng cỏch thu gọn biểu thức
để đưa biểu thức về dạng đơn giản hơn
(chỳ ý cỏc số hạng bằng chữ và cỏc số hạng
bằng số)
Hs: Lờn bảng làm cõu b, cả lớp làm vào
vở, nhận xột
Gv: Đưa đề BT 60/ 85 (SGK) lờn bảng phụ
? Hóy nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
Bài tập 90/ 65 (SBT): Đơn giản biểu thức a) x + 25 + (-17) + 63
= x + 25 - 17 + 63
= x + 8 + 63
= x + 71
b) (-75) - (p + 20) + 95
= -75 - p - 20 + 95
= -75 - 20 - p + 95
= -95 - p + 95
= -95 + 95 - p
= -p
Bài tập 60/ 85 (SGK):
Hs: Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
Gv: Khắc sõu lại - Khi phỏ bỏ dấu ngoặc,
phớa trước dấu ngoặc là dấu "+" thỡ giữ
nguyờn cỏc số hạng trong ngoặc, ngược lại
phớa trước dấu ngoặc là dấu "-" thỡ đổi dấu
tất cả cỏc số hạng trong ngoặc.
Hs: Hai em ỏp dụng lờn bảng thực hiện bài
tập này, cả lớp làm vào vở
Gv: Kiểm tra bài làm của học sinh, nhận
xột và HD sữa sai
Gv: Đưa đề BT 93/ 65 (SBT) lờn bảng phụ
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= 27 - 27 + 65 - 65 + 346
= 346
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= 42 - 42 + 17 - 17 - 69
= -69
Bài tập 93/ 65 (SBT):