1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tam thức bậc hai

15 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam thức bậc hai
Trường học Trường Đại học Toán Học Viện Khoa Học & Công Nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 585 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào đồ thị y... Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức1... Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức2... Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức3... Định lý về dấu của t

Trang 1

Bµi 6 : dÊu cña tam thøc bËc hai

1- Tam thøc bËc hai

2-DÊu cña tam thøc bËc hai

Trang 2

1- Tam thức bậc hai

• Định nghĩa:

“Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức dạng

trong đó a, b, c là những số cho tr ớc a ≠ 0”

Vậy các biểu thức sau là các tam thức bậc hai:

Chú ý:

- Nghiệm của pt bậc hai =0 cũng là nghiệm của tam thức bậc hai

- cũng gọi là biệt thức và

biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai

c bx

ax2  

2 2

2

2

1 )

( , 5 )

( , 1 3

2 )

f       

 )

(x

f ax2  bxc

ac

 ' b '2 ac

c bx

ax2  

 )

(x

f ax2  bxc

Trang 3

2- DÊu cña tam thøc bËc hai

1 Bµi to¸n

2 NhËn xÐt

3 §Þnh lý

Trang 4

§Ò bµi:

• Cho tam thøc bËc hai sau: Cho

biÕt c¸c gi¸ trÞ d íi ®©y mang dÊu g×?

x x

x

f ( )  2  2

) 2 (

f

) 4 (

f

) 3 (

f

) 5 0 (

f

) 1 (

f

) 2 (

Trang 5

H ớng dẫn:

• Xét tam thức bậc hai sau:

1 Thay trực tiếp ta có

x x

x

f ( )  2  2

) 2 (

f

) 4 (

f

) 3 (

f

) 5 0 (

f

) 1 (

f

) 2 (

f

2 -1

1

8

0.75

+ + -+

-0

2 Dựa vào đồ thị

y

Trang 6

Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức

1. Nếu (tam thức bậc hai vô nghiệm)

c bx

ax x

f ( )  2  

0

0

x

y

0

x y

x

f(x)

f(x)

x f(x) Cùng dấu với a

-(af(x)>0 với mọi x )

Trang 7

Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức

2. Nếu (tam thức bậc hai có nghiệm kép )

c bx

ax x

f ( )  2  

0

x

y

0

x y

f(x) 0

x f(x)

0

a

b

x o

2

f(x) 0

o

x

o

x

0

x

-Cùng dấu

với a

Cùng dấu

với a

(af(x)>0 với mọi x )

Trang 8

Dựa vào đồ thị nhận xét về dấu của tam thức

3. Nếu (tam thức bậc hai có hai nghiệm và )

c bx

ax x

f ( )  2  

y

x 0

y

x

f(x)

0 0

0

1

x x2

1

f(x)

0 0

x1 x2  

x

f(x)

0 0

x1 x2   Cùng dấu

với a

Cùng dấu với a

Khác dấu với a

  



 ( ;x1) x2;

x

x1; x2

x 

2

x

1

x

- + +

(af(x)>0 với mọi

af(x)<0 với mọi

Trang 9

Định lý ( về dấu của tam thức bậc hai )

Cho tam thức bậc hai (a )

Nếu thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi

Nếu thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi

Nếu thì f(x) có hai nghiệm và Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số

a với mọi x nằm trong khoảng ( ; ) và f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x nằm

ngoài đoạn [ ; ]

0

0

a

b x

2

 0

0

1

x x2 (x 1 x2)

2

x

1

x

1

x x2

1 2

) (xx2  x

f

0 2

0 7

2 8

3 )

x f

 3

10

4 3

10 4

2

1

x

x

  



 ( ;x1) x2;

x

x1; x2

x 

x

+ 0 - 0 +

2 8 3

)

x f

c bx ax

x

f ( )  2  

Ví dụ 1: Xét dấu tam thức sau:

H ớng dẫn:

Ta có nên f(x)>0 với

Ví dụ 2: Xét dấu tam thức sau:

H ớng dẫn:

Ta có: a=3>0 và f(x) có hai nghiệm Vậy f(x)>0 khi

f(x)<0 khi

Trang 10

Bµi tËp ¸p dông:

• Bµi tËp1: XÐt dÊu c¸c tam thøc bËc hai sau:

4 12

9 )

(

7 5

2 )

(

7 5

2 )

(

2 2 2

x x

x h

c

x x

x g

b

x x

x f

g(x)

h(x)

Trang 11

Xét dấu của:

• Ta có:

nên f(x) có hai nghiệm

Vậy f(x)>0 với mọi

f(x)<0 với mọi

7 5

2 )

( x   x2  x

f

0 81

0 2

a

•Nếu thì f(x) có hai nghiệm và

Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số

a với mọi x nằm trong khoảng ( ; ) và f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x nằm ngoài đoạn [ ; ]

0

1

x x2

2

x

1

x

1

x x2

2

7

;

1 2

1   x

x





2

7 )

1

; (

x

2

7

; 1

x

Trang 12

XÐt dÊu cña:

• Ta cã:

Nªn f(x)<0 víi

•NÕu th× f(x) cïng dÊu víi hÖ sè

a víi mäi

0 23

0 2

a

7 5

2 )

( x   x2  x

g

x

0

x

Trang 13

Xét dấu của:

• Ta có:

Nên h(x)>0 với

Khi nào d ơng (âm) với ?

•Nếu thì f(x) cùng dấu với hệ số

a với mọi

4 12

9 )

( xx2  x

h

Nhận xét

x

c bx ax

x

f ( )  2  

Cho tam thức bậc hai (a )

Nếu thì f(x) cùng dấu với hệ số a

với mọi

Nếu thì f(x) cùng dấu với hệ số a

với mọi

Nếu thì f(x) có hai nghiệm và

Khi đó, f(x) trái dấu với

hệ số a với mọi x nằm trong khoảng ( ; ) và f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x nằm ngoài đoạn [ ; ]

0

0

x

a

b x

2

 0

0

1

x x2

x x

1

x x2

c bx ax

x

f ( )  2  

0

0 0

x

0

0 0

x

Câu hỏi:

a

b x

2

0 '

3

2

x

0 '

0 9

a

Trang 14

Ví dụ 3: Với những giá trị nào của m thì đa thức

luôn d ơng?

• H ớng dẫn:

Xét m=2 thì f(x)=-2x+1 nhận cả giá trị âm( vậy m=2 không thỏa mãn).

Xét m 2 thì f(x) là tam thức bậc hai có Do đó

Vậy với m<1 thì đa thức f(x) luôn d ơng

Bài tập2: Với những giá trị nào của m thì đa thức sau âm với mọi x?

1 2

) 2

( ) ( x   m x2  x

f

1

2 0

1 '

0

2 0

) (

m

m m

m

a x

f x

1 )

1 2

( )

1 (

) (xmx2  mxm

f

Trang 15

H ớng dẫn:

• Xét m=1 không thỏa mãn

• Xét m 1 thì f(x) là tam thức bậc hai Do đó:

Vậy với thì đa thức f(x) âm với mọi x

4

5 4

5

1 0

5 4

0

1 0

) (

m

m

a x

f x

4

5

m

1 )

1 2

( )

1 (

) ( xmx2  mxm

f

Ngày đăng: 01/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w