Hai kim loại đó là : Câu 2 : Trong công nghiệp sản xuất NaOH, ngời ta dùng phơng pháp điện phân dd NaCl có màng ngăn giữa 2 điện cực, dd NaOH thu đợc có lẫn NaCl.. Cho dd thu đợc bay hơ
Trang 1Câu 1 : Cho 9,1g hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp tác dụng hết với dd HCl,
thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại đó là :
Câu 2 : Trong công nghiệp sản xuất NaOH, ngời ta dùng phơng pháp điện phân dd NaCl có màng ngăn
giữa 2 điện cực, dd NaOH thu đợc có lẫn NaCl Để thu đợc dd NaOH nguyên chất ngời ta phải :
A Cho AgNO3 vào để tách Cl- sau đó tinh chế NaOH
B Cô cạn dd, sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở catot.
C Cho dd thu đợc bay hơi nớc nhiều lần, NaCl là chất ít tan hơn NaOH nên kết tinh trớc, loại NaCl ra
khỏi dd thu đợ NaOH nguyên chất
D Cô cạn dd thu đợc sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở anot
Câu 3 : Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do :
A Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền
C Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác D Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi
chu kì trong BTH
Câu 4 : Điện phân 2 bình mắc nối tiếp, bình 1 chứa KCl nóng chảy, bình 2 chứa dd NaOH Khi bình 2
thể tích khí thu đợc ở catot là 2,24 lít (đktc), thì thể tích khí clo(đktc) và khối lợng K thu đợc trên các điện cực của bình 1 là :
Câu 5 : Cho hh 2 kim loại kiềm X ,Y thuộc 2 chu kì liên tiếp có khối lợng 17g Hoà tan hh trong 200g
H2O, thu đợc dd Z và V lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dd Z thu đợc 27,2 gam chất rắn Giá trị của
V là :
Câu 6 : Sự khác nhau về sản phẩm ở gần khu vực catot khi điện phân dd NaCl có màng ngăn (1) và
không có màng ngăn(2) là ;
A (1) có NaOH sinh ra, (2) có NaClO sinh ra.
B (1) có khí H2 thoát ra, (2) không có khí H2 thoát ra
C (1) không có khí H2 thoát ra, (2) có khí H2 thoát ra
D (1) có NaOH sinh ra, (2) không có NaOH sinh ra
Câu 7 : Một hh X gồm 2 kim loại kiềm A, B ở 2 chu kì kế tiếp của BTH Cho 8,5g hỗn hợp X tan hết
trong nớc d cho ra 3,36 lit khí H2 (đktc) Xác định A, B và khối lợng của mỗi kim loại trong X
A Li (1,4g) và Na (7,1g) B Li (2,8g) và Na (5,7g
C Na (2,3g) và K (6,2g) D Na (4,6g) và K (3,9g)
Câu 8 : Khối lơng riêng của KLK nhỏ là do :
A Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
B Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
C Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
D Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít
Câu 9 : Những nguyên nhân nào làm cho kim loại kiềm có tính khử mạnh : (1) Do kim loại kiềm nằm
đầu tiên của mỗi chu kì (2) Nguyên tử kim loại kiềm chỉ có 1 e hoá trị (3) Bán kính nguyên tử kim loại kiềm tơng đối lớn (4) Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá (5) Các nguyên tử kim loại kiềm
có năng lợng ion hoá I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác Những nguyên nhân đúng là :
Câu 10 : Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đợc V lít khí
ở đktc và dd X Khi cho nớc vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa
V với a và b là :
A V= 11,2( a – b ) B V=11,2( a + b ) C V=22,4(a – b ) D V=22,4( a + b ) Câu 11 : Có 3 dung dịch hh sau đây : dd1 : NaHCO3 +Na2CO3 ; dd2 :NaHCO3 + Na2SO4 ;
dd3 :Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp hoá chất nào trong số các cặp hoá chất sau để
có thể nhận biết đợc các dd hỗn hợp trên bằng PP hoá học :
C dd HNO3 và dd Ba(NO3)2 D dd NH3 và dd NH4Cl
Câu 12 : Hoà tan một hh gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B vào nớc d thu đợc dung dịch D và 11,2 lít khí
ở ddktc Trung hoà dd D cần bao nhiêu ml dd HCl !M ?
Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn mg hh Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44ml H2O, thu đợc dd có khối lợng riêng là
1,082g/ml (bỏ qua sự thay đổi về thể tích của nớc) Cho từ từ dd HCl 0,1M vào dd trên đến khi thoát ra 0,025 mol khí thì dừng lại Cho tiếp Ca(OH)2 d vào dd thì đợc 1,5g kết tủa Giá trị của
m và VHCl đã dùng là :
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dd có 2 muối
Vũ Thị Thu Hà-THPT Tiên Lữ- HY
Kim loại kiềm Và hợp chất
1
Trang 2trên Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dd Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dd Y tác dụng với dd Ca(OH)2 thu đợc kết tủa Z Khối lợng kết tủa Z thu đợc là :
Câu 15 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dd NaOH thu đợc 17,9g muối Nồng độ
mol của dd NaOH là :
Câu 16 : Một hh gồm K và Zn có khối lợng là 14,3g Cho hh vào nớc có d, hh tan hết cho ra dd chỉ chứa
một muối duy nhất Khối lợng của K và Zn trong hh lần lợt là :
A 5,85g và 8,45 g B 7,8g và 6,5g C 3,9g và 10,4g D 2,7 g và 13g Câu 17 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho mgam x vào lợng d nớc thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho mg
X vào dd NaOH d, thì đợc 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lợng của Na trong X là :
Câu 18 : Điện phân dd NaOH với cờng độ dòng điện không đổi là 10A trong 268 giờ Sau điện phân, còn
lại 100g dung dịch NaOH 24% Nồng độ % của dd NaOh trớc điện phân là :
Câu 19 : Dung dịch A chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl Đổ rất
từ từ cốc A vào cốc B cho đến hết Số mol CO2 thoát ra là :
Câu 20 : Cho hh gồm Na và K hoà tan hết vào nớc đợc dd A và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích dd HCl
0,1M cần dùng để trung hoà hết 1/ 3 dung dịch A là :
Câu 21 : Hoà tan 5,94g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại X, Y thuộc nhóm IA vào nớc đợc 100ml
dung dịch Z Để kết tủa hết ion Cl- trong dd Z, ngời ta cho tác dụng với dd AgNO3 vừa đủ thu
đợc 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu đợc dd T Cô cạn T thu đợc mg hỗn hợp muối khan Giá trị của m là :
Câu 22 : Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành
các sản phẩm rắn nào ?
A Na2O B Na2O, NaOH C. Na2O, NaOH, Na2CO3 D. Na2O, NaOH, Na2CO3,NaHCO3 Câu 23 : Dộn luồng khí CO2 hấp thụ hoàn toàn voà dd NaOH Sau khi phản ứng kết thúc đợc dd X Dung
dịch X tác dụng với Ba(OH)2 d thu đợc m1 gam kết tủa, còn nếu tác dụng với dd BaCl2 thu đợc
m2 gam kết tủa Biết m1 < m2, vậy trong dd X có :
A. NaHCO 3 và Na 2 CO 3 B NaHCO3 C. Na 2 CO 3 và NaOH d D Na2CO3
Câu 24 : Cho ag hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với H2SO4 loãng ,d
Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 41,4g kết tủa Giá trị của a là :
Câu 25 : Dẫn 0,1 mol hh gồm H2 và CO2 đi qua 100 ml dd NaOH 1M, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Kết thúc thí nghiệm làm khô cẩn thận dd sau phản ứng ta thu đợc 5,04g cất rắn % thể tích CO2
trong hh khí trên là :
Câu 26 : Để phân biệt NaHCO3 và Na2CO3 ta có thể dùng dd nào sau đây ?
Câu 27 : Cho rất từ từ dd A chứa x mol HCl vào dd B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta
đ-ợc dd C Nếu x=2y thì pH của dd sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí CO2 là :
A pH < 7 B pH > 7 C Không xác định đ-ợc D pH =7
Câu 28 : Hỗn hợp M gồm 2 kim loại kiềm X và Y nằm kế tiếp nhau trong cùng một nhóm Lấy 6,2g hh
M hoà tan hoàn toàn vào n][csthu đợc 2,24 lit H2 (ở đktc ) A, B là 2 kim loại nào sau đây ?
Câu 29 : Tnhs chất nào dới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 đều bị thuỷ phân cho môi trờng kiềm B Chỉ có NaHCO3 tác dụng đợc với dd KOH
C Cả 2 đều tác dụng với dd axit mạnh giải
phóng khí CO2
D Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân Câu 30 : Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,1M Sục 2,24 lít CO2 vào 400ml dd A, ta thu đợc
một kết tủa có khối lợng là :
Câu 31 : Dung dịch A chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl Đổ rất
từ từ cốc B vào cốc A cho đến hết Số mol CO2 thoát ra là :
Câu 32 : Những đặc điểm nào sau đây phù hợp với tính chất của muối NaHCO3 : (1) Chất lỡng tính (2)
Kém bền với nhiệt (3) Thuỷ phân cho môi trờng kiềm mạnh (4) Thuỷ phân cho môi trờng
Vũ Thị Thu Hà-THPT Tiên Lữ- HY
Trang 3kiềm yếu (5) Thuỷ phân cho môi trờng axit (6) Chỉ tác dụng với axit mạnh.
Câu 33 : Hoà tan 7,14g hh 2 muối cacbonat và hiđrocacbonat của một kim loại kiềm vào nớc rồi cho một
lợng vừa đủ dd HCl vào, thu đợc 0,672 lít khí (đktc) Kim loại kiềm đó là :
Câu 34 : Cho dd chứa a mol HCl vào dd có chứa b mol Na2CO3 Dung dịch sau phản ứng có những chất
tan nào ?
A Chỉ có NaHCO3 nếu a/b = 1 B NaCl và HCl d nếu a/b>1
C NaHCO3 và NaCl nếu 1< a/b < 2 D Chỉ có NaCl nếu a/b < 2
Câu 35 : Cho 100ml dd H3PO4 49% Tính nông độ mol của dd NaOH phải dùng để khi thêm 500ml dd
NaOH vào 100 ml dd H3PO4 trên ta thu đợc 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có số mol bằng nhau Cho kết quả:
Câu 36 : Thêm từ từ dd HCl 0,2M vào 500ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3.Với thể tích dd HCl là 0,5 lit
thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích dd HCl là 1,2 lít hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 lần lợt là :
A 0,5M và 0,3M B 0,2M và 0,08M C 0,3M và 0,05M D 0,1M và 0,08M Câu 37 : Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng : (1)Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy
thấp (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dd bazơ (5)KLK dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng PP nhiệt luyện Phát biểu đúng là :
Câu 38 : Diịen phân 36g dd NaOH 0,005M (D=1g/ml) cho đến khi thu đợc dd có pH = 12 Biết cờng độ
dòng điện là 19,3A Thời gian điện phân và thể tích oxi ở (đktc) thoá ra là :
Câu 39 : Cho 3,9g K tác dụng với 101,8g nớc Nồng độ % của dd thu đợc là :
Câu 40 : Cho từ từ x mol HCl vào dd chứa 0,3 mol Na2CO3 đến hết, khuấy đều ngời ta thấy có 0,1 mol
khí CO2 đợc giải phóng Giá trị của x là :
Trang 4Môn Kim loại kiềm-KT Và hợp chất (Đề số 1)
L
bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với
ph-ơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Vũ Thị Thu Hà-THPT Tiên Lữ- HY
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Kim loại kiềm-KT Và hợp chất
Đề số : 1
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6Vò ThÞ Thu Hµ-THPT Tiªn L÷- HY