Chương 6KIM LOẠI KIỀM KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM... Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử... BÀI TẬP CỦNG CỐCâu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là?
Trang 1Chương 6
KIM LOẠI KIỀM
KIM LOẠI KIỀM THỔ
NHÔM
Trang 2CH ƯƠ NG 6:
KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
Kim lo i ạ ki m ề : Li, Na, K, Cs, Rb
Kim lo i ạ ki m th ề ổ : Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Trang 3I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron
nguyên tử
Trang 6KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VD1: Cho các kim lo i sau : Na, Ca, Ba, Sr, Al, Cr, K Bao ạnhiêu kim lo i có c u trúc l p phạ ấ ậ ương tâm kh i ố
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 7KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
II Th ch cao: ạ Có 3 lo i ạ
1 Th ch cao khan : ạ CaSO4 (canxisunfat)
2 Th ch cao s ng : ạ ố CaSO4.2H2O
3 Th ch cao nung : ạ CaSO4.1H2O ho c CaSO4.0,5 H2O ặ
* Th ch cao nung do nung th ch cao s ng ạ ạ ố
VD: CaSO4 2H2O CaSO4 H2O + H2O
* ng d ng th ch cao nung : Ứ ụ ạ Có nh ng ng d ng quan tr ng ữ ứ ụ ọ
nh đúc tư ượng, bó b t khi gãy xộ ương, làm ph n vi t b ng ấ ế ả
Trang 8KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
III Phèn
1 Phèn chua : K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Ho c KAl(SO4)2 12 H2O ặ
2 Phèn nhôm: Có th : Li2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ể
Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O (NH4)2 SO4 Al2(SO4)3 24H2O
3 ng d ng c a phèn chua Ứ ụ ủ
+ Có ng d ng quan tr ng nh công nghi p thu c da, c m ứ ụ ọ ư ệ ộ ầmàu, làm trong nước
Trang 9KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VD 1: Hòa tan 9,48g phèn chua KAl(SO4)2 12H2O) vào
nước d đư ược dung d ch X thêm Ba(OH)2 d vào đ n ph n ị ư ế ả
ng hoàn toàn thu đ c m(g) k t t a Tính m?
K Al(OH) KAl(SO ) 12H O Ba(OH)
Ba ,OH BaSO 0,04.233 9,32g
Trang 10KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VD 2: Hòa tan hoàn toàn 4,74g phèn chua vào nước được
dung d ch X Cho 100ml dung d ch Ba(OH)2 0,18M vào dung ị ị
d ch X Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đị ả ứ ả ược bao nhiêu gam k t t a?ế ủ
4
4 3
0,01 474
K : 0,01
SO : 0,002Al(OH) : 0,006KAl(SO ) 12H O Ba(OH)
BaSO : 0,18.233Al(OH) : 0,004.78 4,506g
Trang 11KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
IV N ướ c c ng ứ
1 Đ nh nghĩa : ị
Nướ ức c ng là nước ch a nhi u n ng đ Ca2+ ho c Mg2+ ứ ề ồ ộ ặ
ho c c ion trên (Nặ ả ước ch a ít ho c không ch ion trên g i ứ ặ ứ ọ
là nước m m) ề
Trang 12Là nướ ức c ng ch a 1 trong 2 ion Cl-, SO42- ho c c 2 T o ứ ặ ả ạ
b i các mu i CaCl2, CaSO4 và MgCl2 , MgSO4 ở ố
c) Nướ ức c ng toàn ph n : ầ
Là h n h p 2 lo i nỗ ợ ạ ướ ức c ng trên T o b i : ạ ở
+ CaCl2, CaSO4 , Ca(HCO3)2
+ MgCl2, MgSO4, Mg(HCO3)2
Trang 13KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
* L u ý : ư H u h t nầ ế ước ao h , sông ngòi đ u là nồ ề ướ ức c ng
VD 1: M t c c nộ ố ước ch a các ion: Cl-, NO3-, NH4+, Ca2+ ứ
Nước trong c c thu c lo i nố ộ ạ ước gì?
A Nướ ức c ng t m th iạ ờ B Nướ ức c ng toàn ph n.ầ
C NC ướ ức c ng vĩnh c uữ D Nước m mề
Trang 15KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VD 3: Cho dung d ch X ch a 0,1 mol K+; 0,1 mol Ca2+; 0,1 ị ứmol HCO3- x mol Cl-
a, Tìm x?
b, Nước trong dung d ch X là lo i nị ạ ước gì ?
c, Cho 100ml dung d ch NaOH 1M vào X đ n ph n ng hoàn ị ế ả ứtoàn thu được dung d ch Y H i nị ỏ ước trong dung d ch Y ị
Trang 17+ Xoong n i khi n u v i nồ ấ ớ ướ ức c ng d b th ng đáy.ễ ị ủ
+ Gi t qu n áo khi dùng nặ ầ ướ ức c ng thì xà phòng b gi m b t ị ả ọ
do t o k t t a làm cho qu n áo d b xây xạ ế ủ ầ ễ ị ước
Trang 19KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
Cách 2 : Dùng dung d ch NaOH , KOH d ị ư
Gi i thích : ả
Cách 3 : Dùng dung d ch nị ước vôi trong Ca(OH)2 v a đ ừ ủ
Cách 4 : Dùng dung d ch Na2CO3 (Xô đa) ho c Na3PO4 ị ặ
Trang 20KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
b) Cách làm m m nề ướ ức c ng vĩnh c uử
Dùng dung d ch Na2CO3 , ho c Na3PO4 ị ặ
c) Làm m m nề ướ ức c ng toàn ph n ầ
Dùng dung d ch Na2CO3 ho c Na3PO4 ị ặ
VD1: Dung d ch X ch a Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- Dùng ị ứdung d ch nào sau đây đ làm nị ể ướ ức c ng trong dung d ch Xị
A Dung d ch NaOH ị B dung d ch Ca(OH)2 ị
C dung d ch Na2CO3 D Dung d ch HClị ị
C
Trang 21KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VI M t s lý thuy t khác ộ ố ế
1 Cs: Dùng ch t o t bào quang đi n ế ạ ế ệ
2 Na, Li, K, Rb, Cs, Ca, Sr, Ba, : Tan t t trong n ố ướ ạ c t o dung
d ch ki m ị ề
R + nH2O R(OH)n + n/2H2
3 Be không ta trong H2O m i đi u ki n ở ọ ề ệ
4 Mg tan trong n ướ ở c nhi t đ cao ệ ộ
Mg + H2O MgO + H2
5 2Na + O2 Na2O2 khí oxi khô
(natri peoxit)
o t
→
Trang 22KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
5 NaHCO3 (HCO3-) là l ưỡ ng tính
6 NaHCO3 kém b n: ề
2NaHCO3 Na-2CO3 + CO2 + H2O
7 Dung d ch Na2CO3 Có môi tr ị ườ ng ki m ề
VD: Dung d ch nào sau đây có pH > 7 ị
A KCl B KNO3 C K2CO3 D AlCl3
8 Hi n t ệ ượ ng x y ra khi s c t t đ n d khí CO2 vào ả ụ ừ ừ ế ư dung d ch n ị ướ c v i trong : Có k t t a tr ng sau đó tan ớ ế ủ ắ thành dung d ch trong su t ị ố
Trang 23KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
9 Ph n ng gi i thích hi n t ả ứ ả ệ ượ ng t o th ch nhũ ạ ạ trong hang đ ng ộ
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
10 Ph n ng đi u ch kim lo i ki m, ki m th ả ứ ề ế ạ ề ề ổ
PP: Đi n phân nóng ch y mu i Halogen (Thệ ả ố ường MCln)
MCln M(-) + n/2 Cl2(+)
11 Đi u ch Al t qu ng Boxit : Al2O3 2H2O ề ế ừ ặ
(thường l n t p ch t Fe2O3, SiO2) ẫ ạ ấ
- Lo i b t p ch t thu l y Al2O3 và đem đpnc ạ ỏ ạ ấ ấ
2Al2O3 4Al + 3O2
ñpnc
→
ñpnc
→
Trang 24KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
12 Qu ng đolomit : CaCO3 , MgCO3 ặ
13 Đi u ch NaOH, KOH : đp dung d ch mu i NaCl, ề ế ị ố KCl có màng ngăn
VD :
o
2 3
COMgO
Trang 25KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VII M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG TRÌNH HÓA H C C N Ọ Ầ
NH : Ớ
Trang 26KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
Trang 27KIM LO I KI M – KI M TH - NHễM Ạ Ề Ề Ổ
+
+ +
2 3 3
NH H O
2
3 4 2
3 4
7.Cho dung dịch NH ,từ từ đến dư vào dung dịch chứa
Fe(OH)
Fe O Fe(OH)
Mg(OH)
Al O Al(OH)
Fe ,Fe ,Mg ,Cu ,Al ,Ni ,Ag
Cu(NH ) Zn(NH ) Phức tan :
+ +
Trang 28BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại
kiềm là?
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy
Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài
cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây?
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
Câu 3: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành
khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây?
A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%
Trang 29KIM LO I KI M – KI M TH - NHÔM Ạ Ề Ề Ổ
VD: Nh t t dung d ch NH3, đ n d vào dung d ch X g m ỏ ừ ừ ị ế ư ị ồFe(NO3)3, Mg(NO3)2; Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3
AgNO3 thu được dung d ch Y và dung d ch Z L c tách l y k t ị ị ọ ấ ế
t a đem nung trong không khí đ n kh i lủ ế ố ượng không đ i thu ổ
được ch t r n E D n CO d qua E nung nóng thu đấ ắ ẫ ư ược ch t ấ