Chi 4 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần đều nhau - Cho phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 560ml H2 - Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch N
Trang 1GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Cấu hình electron của Cu ở trạng thái cơ bản là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d94s2 D [Ar]3d104s1
2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cu thuộc
3 Tỉ lệ mol Cu và Sn trong hợp kim Cu - Sn là 5:1 Vậy % khối lượng của Cu trong hợp kim là (Cho Cu = 64; Sn = 119)
4 Cu có cấu tạo mạng tinh thể
A Lập phương tâm diện B lục phương đặc khít C Lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều
5 Để phân biệt 4 dung dịch AlCl3, FeCl3, ZnCl2 và CuCl2 có thể dùng dung dịch
6 Cho 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO4 aM Phản ứng xong, thu được 1,88g chất rắn X a có giá trị bằng
7 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A K2Cr2O7 + KI + H2SO4 B Cu2O + H2SO4
8 Trong PTN, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với
A H2SO4 đậm đặc B H2SO4 loãng C Fe2(SO4)3 loãng D FeSO4
9 Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A Cu B Dung dịch Al2(SO4)3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ca(OH)2
10 Ba hỗn hợp kim loại 1) Cu - Ag ; 2) Cu - Al; 3) Cu - Mg
Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?
A HCl và AgNO3 B HCl và Al(NO3)3 C HCl và Mg(NO3)2 D HCl và NaOH
11 Cho V lít H2 (đktc) đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32 gam Cu Nếu cho V lít H2 (đktc) đi qua bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu? Giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%?
12 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là
13 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
14 Chi 4 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần đều nhau
- Cho phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 560ml H2
- Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 336ml H2
Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp là
15 Nhúng thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO3 0,5M Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh Cu rửa sạch, sấy khô đem cân lại thì khối lượng thanh kim loại sẽ
A tăng 4,4 gam B, giảm 4,4 gam C tăng 7,6 gam D giảm 7,6 gam
16 Cho 1,92 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,1M và H2SO4 0,16M Thể tích X (tir khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là
Trang 2GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
17 Hỗn hợp gồm 0,05 mol Cu và 0,05 mol Zn phản ứng với dung dịch chứa 0,12 mol H2SO4 đặc Thể tích SO2 thu được ở đktc là
18 Chọn phát biểu không đúng?
A CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử
B Có thể dùng muối CuCl2 để nhận biết khí H2S
C Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân tạo sản phẩm rắn là CuO
D Có thể làm khô khí NH3 bằng CuSO4
19.Từ dung dịch NaCl, AlCl3, CuCl2 để điều chế Cu, ta có thể cho tác dụng với dung dịch
A NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
B NH3 dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
C Na2CO3 dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
D Na2S dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
20 Để tách rời Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al và Zn có thể dùng dung dịch
21 Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc) Kim loại M là
22 Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là
23 Hoà tan 58 gam CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch A Cho dần dần bột Fe vào dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh Tính lượng Fe đã tham gia phản ứng?
24 Đốt 12,8 gam Cu trong không khí Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO3 0,5M thấy thoát ra 448ml khí
NO duy nhất (đktc) Thể tích HNO3 tối thiểu để hoà tan chất rắn là
25 Cho phản ứng Cu2O + H2SO4(loãng) → CuSO4 + + H2O
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A trao đổi B tự oxi hoá khử C oxi hoá khử nội phân tử D phản ứng oxi hoá khử đơn giản
26 Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu?
A dung dịch FeCl3 B Dung dịch NaHSO4
C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HNO3 D dd HNO3 đặc nguội
27 Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
28 Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được hai muối có tỉ lệ mol 1:1 Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
29 Có 1 gam hợp kim đồng - nhôm được xử lí bằng lượng dư dung dịch NaOH, rửa sạch chất rắn còn lại rồi hoà tan bằng dung dịch HNO3, sau đó làm bay hơi dung dịch rồi nung nóng, khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là 0,4 gam Phần trăm khối lượng Cu trong hợp kim là
30 Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 0,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được 448ml khí
NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối thu được trong dung dịch là
* Đề tuyển sinh
31 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
32 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Trang 3GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
33 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
34 Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
35 Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X,
Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
36 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là
37 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí
NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
39 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A ure B amoni nitrat C amophot D natri nitrat
40 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
41 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
42 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
43 Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
44 Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS2 → X → Y → Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
A Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO.C CuS, CuO D Cu2S, CuO
45 Người ta nướng một tấn quặng cancosin có 92% Cu2S và 0,77% Ag2S về khối lượng Tính lượng Cu và Ag thu được, biết hiệu suất của quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82%
A 55,2 kg và 5,5 kg B 27,6 kg và 2,75kg C 92 kg và 7,7 kg D 82.8 kg và 8,25 kg
46 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
+ O 2 , t o + O 2 , t o + X , t o
Trang 4GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
47 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
48 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
49 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
50 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
51 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
52 Mệnh đề không đúng là:
A Fe2+ oxi hoá được Cu
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
53 Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
54 Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A V2 = 2,5V1 B V2 = 1,5V1 C V2 = V1 D V2 = 2V1
55 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 13 electron
56 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
57 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
58 Cho các phản ứng:
(3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 →
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
59 Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Cu2+ + 2e → Cu B Zn → Zn2+ + 2e C Zn2+ + 2e → Zn D Cu → Cu2+ + 2e
60 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe, Cu, Zn, Mg trong V lít HNO3 0,1M (vừa đủ) thu được 0,1 NO và 0,2 mol
NO2 Dung dịch thu được Tính V?
61 Đồng là kim loại thuộc nhóm IB So với kim loại nhóm IA cùng chu kỳ thì
Trang 5GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
A liờn kết trong đơn chất đồng kộm bền hơn
B ion đồng cú điện tớch nhỏ hơn
C đồng cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn
D kim loại đồng cú cấu tạo kiểu lập phương tõm khối, đặc chắc
62 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
B 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
C Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
63 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
64: Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với
A 2, 3, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3 D 2, 3
65: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thụ cú độ tinh khiết 97 – 98% Cỏc phản ứng chuyển húa quặng đồng thành đồng là
A CuFeS2 → CuS → CuO → Cu
B CuFeS2 → CuO → Cu
C CuFeS2 → Cu2S → Cu2O → Cu
D CuFeS2 → Cu2S → CuO → Cu
66 Khuấy kỹ 100 ml dd A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 với hỗn hợp kim cú chứa 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe Sau phản ứng thu được dd C và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho B tỏc dụng với HCl dư thu được 0, 672 lít H2( đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong A lần lợt là
A 0,5M và 0,3M B 0,05M và 0,03M C 0,5M và 0,3M D 0,03M và 0,05M
67 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lợt là
A 0,2M ; 0,4M B 0,4M; 0,2M C 2M ; 4M D 4M; 2M
68 Cho một dd muối clorua kim loại.Cho một tấm sắt nặng 10 gam vào 100 ml dd trên, phản ứng xong khối l ợng tấm kim loại là 10,1 gam Lại bỏ một tấm cacdimi (Cd) 10 gam vào 100ml dd muối clorua kim loại trên, phản ứng xong, khối lợng tấm kim loại là 9,4 gam Công thức phân tử muối clorua kim loại là
69 : Cho cỏc dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
70 Ngời ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi d thu đợc chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng X rồi cho luồng khí NH3 d đi thu đợc chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu đợc dd X2 Cô cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu đợc chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lợt là
A CuO; Cu; Cu(NO3)2 B Cu ; Cu(NO3)2; CuO C Cu(NO3)2; CuO; Cu D Cu ; Cu(OH)2; CuO
71 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
72 : Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Trang 6GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
73: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6
74: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thụ cú độ tinh khiết 97 – 98% Để thu được đồng tinh khiết 99,99% từ đồng thụ, người ta dựng phương phỏp điện phõn dung dịch CuSO4 với
A điện cực dương (anot) bằng đồng thụ, điện cực õm (catot) bằng lỏ đồng tinh khiết
B điện cực dương (anot) bằng đồng thụ, điện cực õm (catot) bằng than chỡ
C điện cực dương (anot) bằng đồng thụ, điện cực õm (catot) bằng đồng thụ
D điện cực dương (anot) bằng than chỡ, điện cực õm (catot) bằng đồng thụ
75: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tỏc dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khớ (đktc) Khối lượng muối khan thu được là (g)
76: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phõn dung dịch CuSO4 với cường độ dũng điện 2 ampe là (g)
77: Hũa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khớ này là (g)
78 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là
79 Cho oxit AxOy của một kim loại A có giá trị không đổi Cho 9,6 gam AxOy nguyên chất tan trong HNO3 d thu đợc 22,56 gam muối Công thức của oxit là
80 Dùng một lợng dd H2SO4 nồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ 0,2 mol CuO Sau phản ứng làm nguội dung dịch đến 1000C Biết rằng độ tan của dd CuSO4 ở 100C là 17,4 gam, khối lợng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch là
A 30,7 g B 26,8g C 45,2 g D 38,7 g
81: Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion
Fe3+ là
A Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo B Al, dung dịch NaOH
C Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH D Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo
82: Cỏc hợp kim đồng cú nhiều trong cụng nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3), Cu – Au (4), Đồng bạch dựng để đỳc tiền là :
83: Trong khụng khớ ẩm, cỏc vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là
84: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
85 Hoà tan 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 và dd H2SO4 đặc nóng Kết thúc phản ứng thu đợc 0,05 mol sản phẩm khử duy nhất có chứa lu huỳnh Sản phẩm khử đó là
86 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là
Trang 7GV: CAO XUÂN BẮC -0905435686
87 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml
88 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
89 Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là
A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672
90 Cho 12g hh Fe, Cu vào 200ml dd HNO3 2M, thu đợc một chất khí duy nhất không màu, nặng hơn không khí, và có một kim loại d Sau đó cho thêm dd H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lợng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A 6,4 gam B 2,8 gam C 5,6 gam D 8,4 gam
91 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO3 đậm đặc, giải phóng 0,224 lít khí 00C và
áp suất 2 atm Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0.9 gam nớc Khối lợng của hỗn hợp tan trong HNO3 là
A 7,20 gam B 2,88 gam C 2,28 gam D 5,28 gam