Bài 1:b- bài tập I- bài tâp tự luận Điền công thức hoá của chất vào chỗ trống và lập phương trình hoá học sau:... Cho một ít bột sắt tác dụng với H2SO4 loãng thu được 560ml khí đktc.. N
Trang 1TiÕt 55
Trang 2-Cấu hình electron: [Ar]3d64s2
- Có thể nhường thêm 1e ở PL 3d
a Kiến thức cần
nhớ
1-sắt:
-Dễ nhường 2e: Fe → Fe+2 + 2e
Trang 3- Tính chất đặc trưng của h/c sắt (II) là tính khử : Fe2+→ Fe3+ + 1e
- Tính chất đặc trưng của h/c
sắt (III) là tính oxi hoá
a Kiến thức cần
nhớ
2- hợp chất của sắt:
Trang 4a KiÕn tøc cÇn
nhí
3- hîp kim cña s¾t:
-Thµnh phÇn cña gang vµ thÐp
- C¸c ph¶n øng x¶y ra trong qu¸ tr×nh luyÖn gang
Trang 5Bài 1:
b- bài tập
I- bài tâp tự luận
Điền công thức hoá của chất vào chỗ trống và lập phương trình hoá học sau:
Trang 6bài 1
a- Fe + H 2 SO 4 đặc → SO 2 +
b-Fe + HNO 3( Đặc) → NO 2 + … c- Fe + HNO 3(lo ng) ã → NO + …
d- FeSO 4 + KMnO 4 + H 2 SO 4 →… + MnSO 4 +K 2 SO 4 + H 2 O
→
dp
t o
t o
Trang 72Fe 0 → 2Fe +3 + 2.3e
S +6 + 2e → S +4
Tương tự ta có :
Giải:
a- Fe+ H 2 SO 4(đặc) → SO 2 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
1 3
b-Fe + 6HNO 3( đặc) → 3NO 2 + Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O b-Fe + 4HNO 3(lo ng) ã → NO + Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O
d- 10FeSO 4 + 2KMnO 4 +8H 2 SO 4 →5Fe 2 (SO 4 ) 3 + 2MnSO 4
t o
t o
Trang 8Cho một ít bột sắt tác dụng với H2SO4 loãng thu được 560ml khí (đktc) Nếu cho lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng với
CuSO4 thì thu được một chất rắn Tính khối lượng sắt đã dùng trong 2 trường hợp trên
và khối lượng chất rắn thu được.
bài 2
Trang 9Sè mol khÝ = 0,56 : 22,4 = 0,025 mol
0,025
0,025
0,05
0,05
= 1,4 gam
Trang 101- Bài 1:
Biết 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO
Khối lượng muối thu được là
A 3,6 gam
C 3,8 gam D 3,9 gam
B 3,7 gam
Ii- bài tâp trắc nghiệm
D
Trang 11Bài 2:
Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,
Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 đến Fe cần dùng 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
C- 17 gam
B -16 gam
A - 15 gam
D - 18gam
B
Trang 12Bài 3:
Một loại quặng sắt đ loại tạp chất Hoà tan ã
có kết tủa trắng ( không tan trong axit) Quặng
đó là