Dưới đây là “Bài tập kim loại kiềm và hợp chất” dành cho các em học sinh lớp 12 và ôn thi chất lượng môn Hóa học lớp 12 sắp tới, việc tham khảo đề thi này giúp các bạn củng cố kiến thức luyện thi một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1BÀI T P KIM LO I KI M VÀ H P CH T Ậ Ạ Ề Ợ Ấ
1. M C Đ NH N BI T Ứ Ộ Ậ Ế
Câu 1: Trong quá trình đi n phân dung d ch NaCl, ệ ị ở c c âm ự x y ra:ả
A. s kh ion Naự ử + B. S kh phân t nự ử ử ước
C. S oxi hoá phân t n cự ử ướ D. S oxi hoá ion Naự +
Câu 2: TTCB c u hình e c a nguyên t Na là ( Z=11):ở ấ ủ ử
A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p43s1 C. 1s22s22p53s1, D. 1s22s22p53s2
Câu 3: . Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl làồ ấ ề ụ ớ ị ị
A. NaHCO3, K2CO3 B. Na2SO4, NaHCO3 C. NaHCO3, Na2CO3 D. NaHCO3, KHCO3
Câu 4: Tr ng h p ườ ợ không x y ra ph n ng v i NaHCOả ả ứ ớ 3 khi :
A. đun nóng B. tác d ng v i COụ ớ 2 C. tác d ng v i axit.ụ ớ D. tác d ng v i ki m.ụ ớ ề
Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ b kh ị ử thành Na?
A. Dung d ch Naị 2CO3 tác d ng v i dung d ch HCl.ụ ớ ị B. Dung d ch NaCl tác d ng v i dung d ch AgNOị ụ ớ ị 3
C. Đi n phân NaCl nóng ch y.ệ ả D. Dung d ch NaOH tác d ng v i dung d ch HCl.ị ụ ớ ị
Câu 6: . Đi n phân NaCl nóng ch y v i đi n c c tr , catôt thu đ cệ ả ớ ệ ự ơ ở ượ
Câu 7: . Ch t ph n ng v i dung d ch NaOH ấ ả ứ ớ ị d ư t o k t t a tr ng làạ ế ủ ắ
A. Na2CO3 B. AlCl3 C. MgCl2 D. Cu(OH)2
Câu 8: .Natri, kali đ c s n xu t trong công nghi p b ng ph ng pháp:ượ ả ấ ệ ằ ươ
A. Nhi t luy n.ệ ệ B. Đi n phân nóng ch y.ệ ả
C. Đi n phân dung d ch.ệ ị D. Thu luy n.ỷ ệ
Câu 9: Gi i thích nào sau đây ả không đúng cho kim lo i ki m:ạ ề
A. Kh i l ng riêng nh do có bán kính l n và c u t o m ng tinh th kém đ c khítố ượ ỏ ớ ấ ạ ạ ể ặ
B. Có c u t o r ng , l c lk t kim lo i trong m ng tinh th y u là do có c u t o m ng ấ ạ ỗ ự ế ạ ạ ể ế ấ ạ ạ l p ph ậ ươ ng tâm
di n ệ
C. Nhi t đ nóng ch y ,nhi t đ sôi thâp do l c liên k t kim lo i trong m ng tinh th kém b nệ ộ ả ệ ộ ự ế ạ ạ ể ề
D. M m do l c liên k t kim lo i trong m ng tinh th y uề ự ế ạ ạ ể ế
Câu 10: . Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ
Câu 11: . Đ b o qu n Natri, ngể ả ả ười ta ph i ngâmả natri trong
A. ancol etylic B. d u h aầ ỏ C. nước D. phenol lỏng
Câu 12: Nh n xét nào sau đây v NaHCOậ ề 3 là không đúng:
A. Dung d ch NaHCOị 3 có pH > 7 B. NaHCO3 là mu i axitố
C. NaHCO3 không b phân hu b i nhi tị ỷ ở ệ D. Ion HCO3 trong mu i có tính lố ưỡng tính
Câu 13: . Cho s đ ph n ng: NaHCOơ ồ ả ứ 3 + X Na2CO3 + H2O. X là h p ch tợ ấ
Câu 14: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không là đ c đi m chung cho các kim lo i nhóm IA ặ ể ạ
A. s oxi hóa c a các nguyên t trong h p ch tố ủ ố ợ ấ B. s l p electronố ớ
C. c u t o m ng tinh th c a đ n ch tấ ạ ạ ể ủ ơ ấ D. s electron ngoài cùng c a nguyên tố ủ ử
Câu 15: . Ch t ph n ng đ c v i dung d ch NaOH t o k t t a làấ ả ứ ượ ớ ị ạ ế ủ
A. FeCl3 B. KNO3 C. BaCl2 D. K2SO4
Câu 16: Khi nhi t phân hoàn toàn NaHCOệ 3 thì s n ph m c a ph n ng nhi t phân làả ẩ ủ ả ứ ệ
A. NaOH, CO2, H2O B. Na2O, CO2, H2O C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2
1
Trang 2Câu 17: Đê điêu chê K kim loai ng i ta co thê dung cac ph ng phap sau:̉ ̀ ́ ̣ ườ ́ ̉ ̀ ́ ươ ́
A. Điên phân dung dich KCl co vach ngăn xơp.̣ ̣ ́ ́ ́ B. Dung CO đê kh K ra khoi K̀ ̉ ử ̉ 2O
C. Dung Li đê kh K ra khoi dd KCl̀ ̉ ử ̉ D. Điên phân KCl nong chay.́ ̉
Câu 18: Nguyên t các KLK khác nhau v :ử ề
A. C u hình e đ y đấ ầ ủ. B. S e l p ngồi cùngố ở ớ
C. Ki u m ng tinh th c a đ n ch t.ể ạ ể ủ ơ ấ D. S oxh trong h p ch tố ợ ấ
Câu 19: Kim lo i nào sau đây nh nh t ( cĩ kh i l ng riêng nh nh t ) trong t t c các kim lo i ?ạ ẹ ấ ố ượ ỏ ấ ấ ả ạ
A. Natri B. Kali C. Liti D. Rubidi
Câu 20: Trong cơng nghi p, natri hiđroxit đ c s n xu t b ng ph ng phápệ ượ ả ấ ằ ươ
A. đi n phân NaCl nĩng ch y ệ ả B. đi n phân dd ch NaNOệ ị 3 , khơng cĩ màng ngăn đi n c cệ ự
C. đi n phân dung d ch NaCl, cĩ màng ngăn đi n c cệ ị ệ ự
D. đi n phân dung d ch NaCl, khơng cĩ màng ngăn đi n c c.ệ ị ệ ự
Câu 21: Đ đi u ch dd NaOH trong ể ề ế cơng nghi p ệ , ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Đi n phân nĩng ch y mu i ăn v i đi n c c tr ệ ả ố ớ ệ ự ơ
B. Đi n phân dd mu i ăn bão hịa v i đi n c c tr , cĩ vách ngăn.ệ ố ớ ệ ự ơ
C. Cho kim lo i Na tác d ng v i n c.ạ ụ ớ ướ
D. Đi n phân dd mu i ăn bão hịa v i đi n c c tr , khơng cĩ vách ngăn.ệ ố ớ ệ ự ơ
Câu 22: S electron l p ngồi cùng c a các nguyên t kim lo i thu c nhĩm IA làố ớ ủ ử ạ ộ
Câu 23: . Ph ng trinh phan ng nao sau đây ch ng minh tinh baz cua natri hydrocacbonat ?ươ ̀ ̉ ứ ̀ ứ ́ ơ ̉
A. 2NaHCO3 →Na2CO3 + H2O + CO2 B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C. Na2CO3 + H2O+ CO2 → 2NaHCO3 D. NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
Câu 24: C u hình e nào sau đây ng v i kim lo i ki mấ ứ ớ ạ ề
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 25: Tính ch t nào nêu d i đây ấ ướ sai khi nĩi v hai mu i NaHCOề ố 3 và Na2CO3?
A. C 2 đ u d b nhi t phânả ề ễ ị ệ
B. C 2 đ b th y phân t o mơi tr ng ki mả ề ị ủ ạ ườ ề
C. C 2 đ u tác d ng v i axít m nh gi i phĩng khí COả ề ụ ớ ạ ả 2
D. Ch cĩ mu i NaHCOỉ ố 3 tác d ng v i ki mụ ớ ề
Câu 26: Nh n xét nào sau đây ậ khơng đúng?
A. Các kim lo i ki m đ u cĩ tính kh m nh.ạ ề ề ử ạ
B. Các kim lo i ki m đ u cĩ nhi t đ nĩng ch y r t cao.ạ ề ề ệ ộ ả ấ
C. Các nguyên t kim lo i ki m đ u cĩ c u hình electron l p ngồi cùng là nsử ạ ề ề ấ ớ 1.
D. Các kim lo i ki m đ u m m và nh ạ ề ề ề ẹ
Câu 27: . Cho dãy các ch t: FeClấ 2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. S ch t trong dãy ph n ng đố ấ ả ứ ượ c
v i dung d ch NaOH là:ớ ị
Câu 28: Đ c đi m nào sau đây ặ ể khơng là đ c đi m chung cho các kim lo i nhĩm IA ?ặ ể ạ
A. S oxi hố c a các nguyên t trong h p ch tố ủ ố ợ ấ B. C u t o m ng tinh th c a đ n ch tấ ạ ạ ể ủ ơ ấ
C. Bán kính nguyên tử D. S electron l p ngồi cùng c a nguyên tố ớ ủ ử
Câu 29: Cation KLK có cấu hình e giống với cấu hình e của Ar Cấu hình electron của KLK đó là:
A. 1s22s22p63s23p64s2B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s23p64s1 D. 1s22s22p63s23p5
Câu 30: . M t mu i khi tan vào n c t o thành dung d ch cĩ mơi tr ng ki m, mu i đĩ làộ ố ướ ạ ị ườ ề ố
A. KHSO4 B. Na2CO3 C. NaCl D. MgCl2
2
Trang 3Câu 31: C u hình e nguyên t c a nguyên t nào sau đây thu c nhóm kim lo i ki m?ấ ử ủ ố ộ ạ ề
A. [Ar]4s1 B. [Ar]3d104s1 C. [Ne] 3s23p1 D. [Ne]3d54s1
Câu 32: . Ph n ng nhi t phân ả ứ ệ không đúng là
A. NH4Cl t0 NH3 + HCl B. NH4NO2 t0 N2 + 2H2O
C. NaHCO3 t0 NaOH + CO2 D. 2KNO3 t0 2KNO2 + O2
Câu 33: . Có th dùng NaOH ( th r n) đ làm khô các ch t khíể ở ể ắ ể ấ
A. NH3, O2, N2, CH4, H2 B. NH3, SO2, CO, Cl2
C. N2, NO2, CO2, CH4, H2 D. N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 34: .C u hình electron c a cation Rấ ủ + có phân l p ngoài cùng là 2pớ 6. Nguyên t R làử
Câu 35: . Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ
(I) Cho dung d ch NaCl vào dung d ch KOH. (II) Cho dung d ch Naị ị ị 2CO3 vào dung d ch Ca(OH)ị 2
(III) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , có màng ngăn. ệ ị ớ ệ ự ơ
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung d ch NaNOị 3. (V) S c khí NHụ 3 vào dung d ch Naị 2CO3.
(VI) Cho dung d ch Naị 2SO4 vào dung d ch Ba(OH)ị 2. Các thí nghi m đ u đi u ch đệ ề ề ế ược NaOH là:
A. I, II và III B. II, V và VI C. II, III và VI D. I, IV và V
Câu 36: . Đ thu đ c NaOH, có th ch n ph ng pháp nào trong các ph ng pháp sau ? ể ượ ể ọ ươ ươ
1/ Đi n phân dung d ch NaClệ ị
2/ Đi n phân dung d ch NaCl có vách ngăn x pệ ị ố
3/ Thêm m t lộ ượng v a đ Ba(OH)ừ ủ 2 vào dung d ch Naị 2CO3
4/ Nhi t phân Naệ 2CO3 → Na2O + CO2 và sau đó cho Na2O tác d ng v i n cụ ớ ướ
A. Ch có 2,3ỉ B. Ch có 2ỉ C. Ch có 1ỉ D. Ch có 1, 4ỉ
Câu 37: . Kim lo i ph nạ ả ng v i nứ ớ ước nhiở ệt độ thường t o ra dung dạ ịch có môi trường ki mề là
Câu 38: . S n ph m t o thành có ch t k t t a khi dung d ch Naả ẩ ạ ấ ế ủ ị 2CO3 tác d ng v i dung d chụ ớ ị
A. KOH. B. KCl. C. NaNO3. D. CaCl2.
Câu 39: . Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng v kim lo i ki m:ề ạ ề
A. D b oxi hoá.ễ ị
B. Đ u là nh ng nguyên t p mà nguyên t có 1e ngoài cùngề ữ ố ử
C. Đ u có m ng tinh th l p ph ng tâm kh i.ề ạ ể ậ ươ ố
D. Đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân nóng ch y mu i halogenua ho c hidroxit.ề ế ằ ươ ệ ả ố ặ
Câu 40: . Dung d ch làm qu tím chuy n sang màu xanh làị ỳ ể
A. NaNO3 B. Na2SO4 C. NaCl D. NaOH
Câu 41. Cho m t s đ c tính c a kim lo i ki m nh : ộ ố ặ ủ ạ ề ư
kh i lố ượng riêng (1) ; tính kh (2) ; s oxi hóa (3) ; nhi t đ nóng ch y (4) ; bán kính nguyên t (5); đử ố ệ ộ ả ử ộ
c ng(6). ứ
T Li đ n Cs nh ng đ c tính tăng d n là:ừ ế ữ ặ ầ
A. (1); (2); (5) B. (2); (4) ; (5) C. (2); (5); (6) D. (1); (2) ; (4)
2 M C Đ THÔNG HI U Ứ Ộ Ể
Câu 1: Cho s đơ ồ NaHCO3 X Y +Na Z X. Bi t Y là ch t khí . ế ấ X, Y có th là :ể
1. NaOH, O2 2. NaCl, Cl2 3. NaNO3, O2
A. 1, 3 đúng B. C 1, 2, 3 đúngả C. 1, 2 đúng D. Ch 1 đúngỉ
3
Trang 4Câu 2: H n h p X ch a Naỗ ợ ứ 2O, NH4Cl, NaHCO3, và cĩ s mol m i ch t đ u b ng nhau. Cho h n h p X vào Hố ỗ ấ ề ằ ỗ ợ 2O (d ),ư đun nĩng, dung d ch thu đị ược ch a:ứ
A. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B. NaCl
Câu 3: Ion Na+ b kh trong trị ử ường h p nào sau đây :ợ
1) Điên phân dd NaCl cĩ màng ngăn. 2) Dùng khí CO kh Naử 2O nhi t đ cao.ở ệ ộ
3) Đi n phân NaCl nĩng ch y. 4) Cho khí HCl tác d ng v i NaOH.ệ ả ụ ớ
Câu 4: X, Y, Z là các chất vô cơ của 1 kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z, nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E, biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào sau đây:A. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 B. NaOH, Na2CO3, Na2HCO3, CO2
C. NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 5: Cho s đ ph n ng: NaCl ơ ồ ả ứ → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y cĩ th là:ể
A. Na2CO3 và NaClO B. NaOH và Na2CO3 C. NaClO3 và Na2CO3 D. NaOH và NaClO
Câu 6: Ch t X cĩ các tch t sauấ ấ : X + dd HCl à Khí Y làm đ c nụ ước vơi trong X khơng làm m t màu dd Brấ 2 X tác d ng v i dd Ba(OH)ụ ớ 2 cĩ th t o 2 mu i X khơng tác d ng v i dd BaClể ạ ố ụ ớ 2
X là :
A. Na2SO3 B. NaHCO3 C. NaHSO3 D. Na2CO3
Câu 7: Hồ tan hồn tồn m gam Na vào 1 lít dung d ch HCl a M, thu đ c dung d ch A và a(mol) khí thốt ra .Dãyị ượ ị
g m các ch t đ u tác d ng v i dung d ch A là :ồ ấ ề ụ ớ ị
A. Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3. B. AgNO3,Zn,Al2O3,NaHSO4
C. Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH. D. Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3
Câu 8: C u hình e c a ion Naấ ủ + gi ng c u hình e c a ion ho c nguyên t nào trong đây sau đây:ố ấ ủ ặ ử
A. Mg2+, F –, Ar B. Ca2+, Al3+, Ne C. Mg2+, Al3+, Cl– D. Mg2+, Al3+, Ne
Câu 9: Đi n phân dd ch ch a HCl và KCl v i màng ngăn x p, sau m t th i gian thu đ c dd ch ch ch a m tệ ị ứ ớ ố ộ ờ ượ ị ỉ ứ ộ
ch t tan và cĩ pH = 12. V y:ấ ậ
A. ch cĩ HCl b đi n phân ỉ ị ệ B. ch cĩ KCl b đi n phânỉ ị ệ
C. HCl và KCl đ u b đi n phân h tề ị ệ ế D. HCl b đi n phân h t, KCl b đi n phân m t ph nị ệ ế ị ệ ộ ầ
Câu 10: Có 3 dd hỗn hợp :
a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 +
Na2SO4
Chỉ dùng 1 cặp chất nào sau đây có thể phân biệt 3 dd trên :
A. dd Ba(NO3)2 và dd HNO3 B. dd NaOH, dd NaCl
C. dd NH3, dd NH4Cl D. dd HCl, dd NaCl
Câu 11: Cho m t mi ng K kim lo i vào vào dung d ch Cu(NOộ ế ạ ị 3)2 thì cĩ hi n tệ ượng:
A. S i b t khí khơng màu và dung d ch xanh lamủ ọ ị
B. S i b t khí khơng màu và k t t a xanh lamủ ọ ế ủ
C. S i b t khí màu nâu và k t t a xanh lamủ ọ ế ủ
D. S i b t khí khơng màu và k t t a khơng màuủ ọ ế ủ
Câu 12: Ht ng nào x y ra trong thnghi m sau: cho 0,2 mol Na vào 100ml dd ch ch a CuSOượ ả ệ ị ứ 4 0,5M và H2SO4 0,15M (lỗng)
A. Ch cĩ k t t a ỉ ế ủ B. cĩ khí bay lên và cĩ k t t a màu ế ủ
xanh
C. cĩ khí bay lên và cĩ k t t a màu xanh sau đĩ kêt t a l i tan ế ủ ủ ạ D. Ch cĩ khí bay lênỉ
4
Trang 5Cõu 13: Dung d ch Kị 2CO3 (1) ; KHCO3 (2) ; K2SO4(3) ; KHSO4 (4) cú cựng n ng đ mol thỡ th t pH c a dd tăngồ ộ ứ ự ủ
d n là:ầ
A. 1,2,3,4 B. 4,2,31 C. 4,3,2,1 D. 2,1 4,3
Cõu 14: Cho Na vaứo caực dd sau: X1: Ca(HCO3)2 X2: CuSO4 X3: (NH4)2CO3 X4: MgCl2
X5: H2SO4 loaừng Vụựi nhửừng dd naứo sau ủaõy thỡ taùo ra keỏt tuỷa:
A. X1, X4, X5 B. X1, X2, X4 C. X2, X4 D. X3, X5
Cõu 15: Cho cỏc ph n ng : ả ứ
1. Đi n phõn dd ch NaCl cú màng ngăn. 2. Dd ch Naệ ị ị 2SO4 ph ng dd ch Ba(NOứ ị 3)2
3. Đi n phõn NaCl núng ch y. 4. Đphõn NaOH núng ch y. ệ ả ả
5. Nung núng NaHCO3 nhi t đ cao 6. Đi n phõn dd ch NaOHở ệ ộ ệ ị
Ph n ng mà ion natri ả ứ b kh ị ử là :
Cõu 16: Ph n ng húa h c nào sau đõyả ứ ọ khụng x y ra nhi t đ th ngả ở ệ ộ ườ ?
A. NaHCO3 + CaCl2→ CaCO3 + NaCl + HCl
B. Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO→ 3 + NaOH + H2O
C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl→ 2 + 2NH3 + 2H2O
D. NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl
Cõu 17: X là hh p cỏc ch t cú s mol b ng nhau NHợ ấ ố ằ 4NO3, KHCO3, Ba(NO3)2, K2O . Cho X vào nướ ấc l y d , sauư
ph ng xong đun nh , dd ch thu đứ ẹ ị ược cú ch t tan là :ấ
C. KNO3, KOH, Ba(NO3)2 D. KHCO3, KOH, NH4NO3
Cõu 18: Cho cỏc ch t: Na, Naấ 2O, NaOH, NaHCO3. S ch t td ng đố ấ ụ ược v i dd ch HCl sinh ra ch t khớ làớ ị ấ
Cõu 19: H p th hoàn toàn khớ COấ ụ 2 vào dung d ch NaOH, thu dung d ch X. dung d ch X v a tỏc d ng đị ị ị ừ ụ ược v iớ CaCl2, v a tỏc d ng đừ ụ ược v i KOH. Trong dung d ch X ch a ch t tanớ ị ứ ấ
A. Na2CO3 B. Na2CO3; NaOH C. NaHCO3; Na2CO3 D. NaHCO3
Cõu 20: Cho các ddịch HCl, H2SO4 đặc nguội, NaHSO4 , NaOH Chất nào sau đây tdụng với cả 4 ddịch trên
Cõu 21: Tr ng h p nào ion Naườ ợ + khụng b kh , khi ngị ử ười ta th c hi n cỏc ph n ng :ự ệ ả ứ
1/ Đp NaOH núng ch y 2/ Đp NaCl núng ch y 3/ Đp dd NaCl 4/ Dd NaOH tỏc d ng v i dd HClả ả ụ ớ
3.V N D NG C P Đ TH P Ậ Ụ Ấ Ộ Ấ
Cõu 1: Cho 4,6 gam kim lo i ki m M tỏc d ng v i l ng n c (d ) sinh ra 2,24 lớt Hạ ề ụ ớ ượ ướ ư 2 (đktc). Kim lo i M làạ
Cõu 2: H p th hoàn toàn 4,48 lớt khớ SOấ ụ 2 ( đktc) vào dung d ch ch a 16 gam NaOH thu đở ị ứ ược dung d ch X. Kh iị ố
lượng mu i tan thu đố ược trong dung d ch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)ị
A. 23,0 gam B. 18,9 gam C. 20,8 gam D. 25,2 gam
Cõu 3: H n h p A g m 3 ch t r n là NaOH + NaHCOỗ ợ ồ ấ ắ 3 + Na2CO3 v i t l s mol tớ ỉ ệ ố ương ng là 1:2:3 . Hoà tan Aứ vào nước được dd B . Cho dd BaCl2 d vào dd B thu đư ược 7,88g k t t a . S mol m i ch t trong A l n lế ủ ố ỗ ấ ầ ượt là :
Trang 6A. 6,3g và 9,435 B. 6,3g và 4,935g C. 6,3g; 0,96g D. 6,3g và 3,975g.
Câu 6: Cho 100 gam CaCO3 tác d ng v i axit HCl d Khí thốt ra h p th b ng 200 gam dung d ch NaOH 30%.ụ ớ ư ấ ụ ằ ị
Lượng mu i Natri trong dung d ch thu đố ị ược là
A. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3 B. 10,6 gam Na2CO3
C. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Câu 7: Cho 1,15 gam m t kim lo i ki m X tan h t vào n c. Đ trung hồ dung d ch thu đ c c n 50 gam dungộ ạ ề ế ướ ể ị ượ ầ
Câu 10: 250ml dd A chứa Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng dd HCl dư tạo ra 2,24 lít khí(đktc),
m t khác cho dd A tác d ng v i ặ ụ ớ dd BaCl2 dư được 15,76g kết tủA Nồng độ mol/l của
Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt trong dd A là:
A. 0,16M và 0,24M B. 0,32M và 0,08M
C. 0,08M và 0,02M D. 0,0016M và 0,0004M
Câu 11: H pấ thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch ch aứ 8 gam NaOH, thu được dung dịch
X. Kh i lố ượng mu i tan cĩ trong dung dố ịch X là
A. 15,9 gam B. 10,6 gam C. 5,3 gam D. 21,2 gam
Câu 12: Nung nĩng 27,4g h n h p A g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và NaHCO3 cho đ n khi kh i lế ố ượng h n h p khơng đ i, thuỗ ợ ổ
được 21,2g ch t r n B. T l % c a NaHCOấ ắ ỷ ệ ủ 3 trong h n h p trong A là bao nhiêu.ỗ ợ
Câu 15: Cho V lit CO2(đkc) vào 300 ml dd KOH 2M thì thu được dd ch a 2 mu i cĩ s mol b ng nhau.Giá tr Vứ ố ố ằ ị là:
A. 8,96 lit B. 13,44 lit C. 4,48 lit D. 6,72 lit
Câu 16: Đ td ng h t v i dd ch ch a 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì th tích dd ch AgNOể ụ ế ớ ị ứ ể ị 3 1M c n dùng làầ
Câu 17: D n khí COẫ 2 đi u ch đề ế ược b ng cách cho 10 gam CaCOằ 3 tác d ng v i dung d ch HCl d đi vào dungụ ớ ị ư
d ch cĩ ch a 8 gam NaOH. Kh i lị ứ ố ượng mu i Natri đi u ch đố ề ế ược (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A. 8,4 gam B. 9,5 gam C. 10,6 gam D. 5,3 gam
Câu 18: Cho dd ch a 0,15 mol NaHCOứ 3 tác d ng v i dd ch a 0,10 mol Ba(OH)ụ ớ ứ 2, sau ph n ng s gam k t t a làả ứ ố ế ủ
A. 39,40 gam B. 39,40 gam C. 29,55 gam D. 19,70 gam
Câu 19: Cho 9,3 g h n h p 2 kim lo i ki m 2 chu kì k ti p nhau tác d ng h t v i n c thu đ c 3,36 lít khí (ỗ ợ ạ ề ở ế ế ụ ế ớ ướ ượ đktc). Hai kim lo i đĩ là:ạ
A. K và Rb B. Li và Na C. Na và K D. Rb và Cs
Câu 20: Hồ tan hồn tồn 5,2 g hai kim lo i ki m hai chu k liên ti p vào n cạ ề ở ỳ ế ướ thu đ c 2,24 lít khí Hượ 2 (đktc). Hai kim lo i đĩ là :ạ
A. Li và Na B. Rb và Cs C. K và Rb D. Na và K
6
Trang 7Câu 21: Cho 6,08 gam h n h p NaOH và KOH tác d ng h t v i dung d ch HCl t o ra 8,30 gam h n h p mu iỗ ợ ụ ế ớ ị ạ ỗ ợ ố clorua. S gam m i hidroxit trong h n h p l n lố ỗ ỗ ợ ầ ượt là:
A. 1,6 gam và 4,48 gam B. 2,4 gam và 3,68 gam
C. 3,2 gam và 2,88 gam D. 0,8 gam và 5,28 gam
Câu 22: Khi đi n phân m t mu i clorua kim lo i nóng ch y, ng i ta thu đ c 0,896 lít khí (đktc) anot và 3,12ệ ộ ố ạ ả ườ ượ ở gam kim lo i catot. ạ ở Công th c mu i clorua đã đi n phân làứ ố ệ
Câu 23: Cho 6 lít h n h p COỗ ợ 2 và N2 (đktc) đi qua dung d ch KOH t o ra 2,07 gam Kị ạ 2CO3 và 6 gam KHCO3. Thành ph n % th tích c a COầ ể ủ 2 trong h n h p làỗ ợ
Câu 24: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) h p th hoàn toàn vào 1 lit dung d ch NaOH 0,6M, s mol các ch t trong dung d chấ ụ ị ố ấ ị sau ph n ng làả ứ
A. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
C. 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3 D. 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
Câu 25: Nung 13,4 gam h n h p 2 mu i cacbonat c a 2 kim lo i hóa tr 2, thu đ c 6,8 gam ch t r n và khí X.ỗ ợ ố ủ ạ ị ượ ấ ắ
Lượng khí X sinh ra cho h p th vào 75 ml dung d ch NaOH 1M, kh i lấ ụ ị ố ượng mu i khan thu đố ược sau ph n ng làả ứ
A. 6,3 gam B. 6,5 gam C. 4,2 gam D. 5,8 gam
Câu 26: Cho dung d ch NaOH d vào 100 ml dung d ch ch a đ ng th i Ba(HCOị ư ị ứ ồ ờ 3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thì thu
được bao nhiêu gam k t t a?ế ủ
A. 29,55 gam B. 17,73 gam C. 23,64 gam D. 19,7 gam
Câu 27: Cho 29,4 gam hh p g m hai KLK thu c hai chu k liên ti p tác d ng v i n c thu đ c 11,2 lít khíợ ồ ộ ỳ ế ụ ớ ướ ượ (đktc).
Câu 30: Cho 34g h n h p X g m hai kim lo i ki m đ ng k ti p nhau trong nhóm IA tác d ng v i n c thuỗ ợ ồ ạ ề ứ ế ế ụ ớ ướ
được 13,44lít H2 (đktc). Hai kim lo i là:ạ
A. Rb và Cs B. Li và Na C. Na và K D. K và Rb
4.V N D NG C P Đ CAOẬ Ụ Ấ Ộ
Câu 1: Co ddX gôm Ḱ ̀ 2CO3 0,2mol va KHCÒ 3 0,15mol. Cho t t t ng giot đên hêt ddX vao ddY ch a 0,22molư ư ừ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ứ
H2SO4 khuây đêu. Thê tich khi thoat ra đkc la V lit. Tri sô V:́ ̀ ̉ ́ ́ ́ ở ̀ ́ ̣ ́
Câu 2: H n h p X g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và K2CO3. Thêm t t 0,8 lít dung d ch HCl 0,5M vào dung d ch có hai mu i trên.ừ ừ ị ị ố Sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch Y và 2,24 lít COị 2 (đktc). Cho dung d ch Y tác d ng dung d ch Ca(OH)ị ụ ị 2 thu đượ c
k t t a Z. Kh i lế ủ ố ượng k t t a Z thu đế ủ ược là:
Câu 3: Thêm t t t ng gi t dung d ch ch a 0,07 mol HCl vào dung d ch ch a 0,06 mol Naừ ừ ừ ọ ị ứ ị ứ 2CO3. Th tích khí COể 2 (đktc) thu được b ng:ằ
A. 0,560 lít B. 0,224 lít C. 1,344 lít D. 0,784 lít
7
Trang 8Câu 4: Cho t t V lít dung d ch Naừ ừ ị 2CO3 1M vào V1 lít dung d ch HCl 1M thu đị ược 2,24 lít CO2 đktc. Cho t tở ừ ừ
V1 lít HCl 1M vào V lít dung d ch Naị 2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 đktc. Giá tr c a V và Vở ị ủ 1 l n lầ ượt là
A. 82,4 gam và 5,6 lít B. 82,4gam và 22,4 lít C. 23,3 gam và 2,24 lít D. 59,1 gam và 2,24 lít
Câu 7: Nh t t dd ch a 0,4mol HCl vào dd X: 0,2mol Naỏ ừ ừ ứ 2CO3+ 0,1mol KHCO3 thì s mol COố 2 bay ra là:
Câu 8: cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 11,2(a – b) B. V = 22,4(a + b) C. V = 22,4(a – b) D. V = 11,2(a + b)
Câu 9: Cho 0,69 gam Na vào 100ml dung d ch HCl cĩ n ng đ C (mol/l), k t thúc ph n ng, thu đ c dung d chị ồ ộ ế ả ứ ượ ị
A, cho lượng d dung d ch CuSOư ị 4 vào dd ch A, thu đị ược 0,49 gam m t k t t a, là m t hiđroxit kim lo i. Tr sộ ế ủ ộ ạ ị ố
Câu 12: A là h n h p khí g m COỗ ợ ồ 2 và SO2 cĩ t kh i đ i v i Hỷ ố ố ớ 2 b ng 27. D n a mol h n h p A đi qua bìnhằ ẫ ỗ ợ
đ ng 1 lít dung d ch NaOH 1,5aM. Cơ c n dung dich sau ph n ng đự ị ạ ả ứ ược m gam mu i. ố Bi u th c liên h gi a mể ứ ệ ữ
và a là?
A. m = 105a B. m= 103,5a C. m= 100a D. m=116a
Câu 13: Nh t t t ng gi t cho đ n h t 50ml ddHỏ ừ ừ ừ ọ ế ế 2SO4 1M vào dd cĩ ch a 0,06mol Kứ 2CO3 và l c đ u thì thắ ề ể tích khí CO2 thốt ra đkc là :ở
Trang 9KIM LO I KIÊM TH VÀ H P CH T Ạ Ổ Ợ Ấ
1. M C Đ NH N BI T Ứ Ộ Ậ Ế
Câu 1: Nguyên t c a nguyên t Y cĩ c u hình e l p ngồi cùng là 3sử ủ ố ấ ớ 2. Nh n xét nào sau đây ậ khơng đúng ?
A. Y d n đi n, d n nhi t đ c.ẫ ệ ẫ ệ ượ
B. Y là m t trong các klo i ki m th ộ ạ ề ổ
C. Các ngt cùng nhĩm v i Y đ u td v i nố ớ ề ớ ướ ởc đ ki n thệ ường
D. Ion Y2+ cĩ c u hình e giơng c u hình c a ion Naấ ấ ủ +
Câu 2: Kim lo i ki m th nào sau đây tác d ng m nh v i n c nhi t đ th ng ?ạ ề ổ ụ ạ ớ ướ ở ệ ộ ườ
A. Be ; Sr ; Ba B. Mg ; Ca ; Sr C. Ca ; Sr ; Ba D. Be ; Mg ; Ca
Câu 3: C u hình electron c a nguyên t Mg (Z = 12) làấ ủ ử
A. 1s22s2 2p63s23p1 B. 1s22s2 2p63s2 C. 1s22s2 2p63s1 D. 1s22s2 2p6
Câu 4: Trong b ng tu n hồn, Mg là kim lo i thu c nhĩmả ầ ạ ộ
Câu 5: Đ đi u ch kim lo i Ba, cĩ th dùng các ph ng pháp nào sau đây ?ể ề ế ạ ể ươ
1/ Đi n phân dung d ch BaClệ ị 2 cĩ vách ngăn x pố
2/ Đi n phân nĩng ch y BaClệ ả 2 cĩ vách ngăn x pố
3/ Dùng Al đ đ y Ba ra kh i BaO ( phể ẩ ỏ ương pháp nhi t nhơm)ệ
4/ Dùng Li đ đ y Ba ra kh i dung d ch BaClể ẩ ỏ ị 2
A. Ch cĩ 2ỉ B. Ch cĩ 1, 2ỉ C. Ch cĩ 2,3ỉ D. Ch cĩ 2,4ỉ
Câu 6: Th ng khi b gãy tay, chân …ng i ta dùng hố ch t nào sau đây đ bĩ b t ?ườ ị ườ ấ ể ộ
A. CaSO4 B. CaCO3 C. CaSO4.H2O D. CaSO4.2H2O
Câu 7: Ch ra phát bi u ỉ ể sai:
A. Các kim lo i ki m th đ u nh h n nhơmạ ề ổ ề ẹ ơ
B. nhi t đ th ng Be khơng phăn ng v i HỞ ệ ộ ườ ứ ớ 2O cịn Mg ph n ng ch mả ứ ậ
C. Tính kh c a các kim lo i ki m th tăng d n t Be đ n Ba.ử ủ ạ ề ổ ầ ừ ế
D. Năng l ng ion hĩa th nh t c a các kim lo i ki m th gi m d n t Be đ n Baượ ứ ấ ủ ạ ể ổ ả ầ ừ ế
Câu 8: Ch t cĩ th dùng làm m m n c c ng t m th i làấ ể ề ướ ứ ạ ờ
Câu 9: Thu c th dùng đ nh n bi t các dung d ch NaCl, CaClố ử ể ậ ế ị 2, MgCl2 là:
A. Qu tím, NaOHỳ B. NaOH, HCl C. Qu tím, HClỳ D. NaOH, Na2CO3
Câu 10: Cho các mệnh đề sau:
1- Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và
2 – Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hidrô cacbonat của canxi, magie3- Có thể dung dd NaOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
4- Dùng dd Na3PO4 làm mềm nước cứng. Chọn mệnh đề sai:
Câu 11: Tìm phát biểu sai:
9
Trang 10A. Dùng dd Na2CO3 làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu.
B. Đun sôi chỉ làm mềm nước cứng tạm thời
C. Dùng dd Ca(OH)2 vừa đủ làm mềm nước cứng tạm thời
D. Dùng dd NH4Cl làm mềm nước cứng
Câu 12: T Be đ n Ba cĩ k t lu n nào sau ừ ế ế ậ sai:
A. Tính kh tăng d n.ử ầ B. Đi u cĩ 2e l p ngồi cùng.ề ở ớ
C. Nhi t nĩng ch y tăng d n.ệ ả ầ D. Bán kính nguyên t tăng d n.ử ầ
Câu 13: Đ làm m m n c c ng t m th i, đ n gi n nh t nên:ể ề ướ ứ ạ ờ ơ ả ấ
A. cho n c c ng tác d ng v i dung d ch HCl d sau đĩ đun sơi kĩ dung d ch đ đu i khí.ướ ứ ụ ớ ị ư ị ể ổ
B. đ l ng, l c c n. ể ắ ọ ặ C. cho n c c ng tác d ng v i dung d ch mu i ăn bão ướ ứ ụ ớ ị ốhịa
D. đun nĩng, đ l ng, l c c nể ắ ọ ặ
Câu 14: S n ph m t o thành cĩ ch t k t t a khi dung d ch Ba(HCOả ẩ ạ ấ ế ủ ị 3)2 tác d ng v i dung d chụ ớ ị
A. KNO3 B. Na2CO3 C. HNO3 D. HCl
Câu 15: Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng tạm thời:
A. Phương pháp cất nước B. Phương pháp hóa học
C. Đun sôi nước D. Phương pháp trao đổi ion
Câu 16: Cation M 2+ cĩ c u hình electron l p ngồi cùng 3sấ ớ 23p6. M là kim lo i nào sau đâyạ
Câu 17: Khi so sánh tính ch t c a Ba và Mg, câu nào sau đây ấ ủ khơng đúng?
A. Đ u p v i nề ứ ớ ướ ở ềc đi u ki n thệ ường t o dung d ch bazạ ị ơ
B. Đ u d c đi u ch b ng cách đpnc mu i cloruaề ượ ề ế ằ ố
C. Oxit đ u cĩ tính ch t oxit bazoề ấ
D. S e hĩa tr b ng nhauố ị ằ
Câu 18: N c c ng ướ ứ khơng gây ra tác h i nào d i đây?ạ ướ
A. Làm m t tính t y r a c a xà phịng, làm h h i qu n áo.ấ ẩ ử ủ ư ạ ầ
B. Gây hao t n nhiên li u và khơng an tồn cho các n i h i, làm t c các đ ng ng d n n c.ố ệ ồ ơ ắ ườ ố ẫ ướ
C. Gây ng đ c nộ ộ ước u ngố
D. Làm h ng các dung d ch pha ch Làm th c ph m lâu chín và gi m mùi v th c ph m.ỏ ị ế ự ẩ ả ị ự ẩ
Câu 19: Tìm câu sai :
A. So v i canxi thì kali cĩ bán kính l n h n và đ ớ ớ ơ ộâm đi n l n h n ệ ớ ơ
B. Kim lo i ki m m m do liên k t kim lo i trong m ng tinh th y u.ạ ề ề ế ạ ạ ể ế
C. Kim lo i ki m th là nh ng kim lo i nh h n nhơm tr bari.ạ ề ổ ữ ạ ẹ ơ ừ
D. Nhi t đ nĩng ch y và nhi t đ sơi c a kim lo i ki m th p h n nhi u so v i các kim lo i khác.ệ ộ ả ệ ộ ủ ạ ề ấ ơ ề ớ ạ
Câu 20: Đ b o v kim lo i ki m và kim lo i ki m th Ca, Ba c n ph i :ể ả ệ ạ ề ạ ề ổ ầ ả
A. Ngâm chúng trong d u ho ầ ả B. Ngâm chúng trong r uượ
C. Gi chúng trong l đ y n p kín.ữ ọ ậ ắ D. Ngâm chúng vào n cướ
Câu 21: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1 Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn
2 Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại ở t0 cao
3 Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
4 Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
A. Pp 2 và 4 B. Ch dùng pp 4ỉ C. C 4 ppả D. dùng pp 1, 2, 4
10
Trang 11Câu 22: Nh ng c u hình e nào sau đây ng v i kim lo i ki m thữ ấ ứ ớ ạ ề ổ
1. 1s22s22p2 2. 1s22s22p63s2
3. 1s22s2 4. 1s22s22p63s23p63d24s2 5. 1s22s22p63s23p64s2
Câu 23: Câu nào sau đây di n t ễ ảđúng tính ch t c a các kim lo i ấ ủ ạ ki m th ?ề ổ
A. Tính kh c a kim lo i tăng theo chi u tăng c a đ âm đi n.ử ủ ạ ề ủ ộ ệ
B. Tính kh c a kim lo i tăng theo chi u tăng c a năng l ng ion hĩa.ử ủ ạ ề ủ ượ
C. Tính kh c a kim lo i tăng theo chi u gi m c a năng lử ủ ạ ề ả ủ ượng ion hĩa
D. Tính kh c a kim lo i tăng theo chi u tăng c a th đi n c c chu nử ủ ạ ề ủ ế ệ ự ẩ
Câu 24: . Ph ng pháp đun sơi ch lo i b đ c n c c ng cĩ ch a:ươ ỉ ạ ỏ ượ ướ ứ ứ
A. MgCl2, CaSO4 B. CaSO4 , MgSO4
C. Ca(HCO3)2, CaSO4 D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Câu 25: Dãy ch t nào sau đây đ u cĩ th tan trong n c đi u ki n th ng :ấ ề ể ướ ở ề ệ ườ
A. MgO, Na2O, CaO, Ca B. Na2O, Ba, Ca, Fe
C. Na, Na2O, Ba, Ca D. Mg, Na, Na2O, CaO
Câu 26: C u hình electron l p ngồi cùng c a nguyên t kim lo i ki m th làấ ớ ủ ử ạ ề ổ
A. ns2np2 B. ns2 C. ns2np1 D. ns1
Câu 27: Đ đi u ch Mgể ề ế , ng i ta cĩ th dùng pp nào trong các pp sau:ườ ể
1/ Cho Na vào dd MgSO4. 2/ Đi n phân dd MgSOệ 4 đi n c c tr ệ ự ơ
3/ Kh MgO b ng CO tử ằ ở 0 cao. 4/ Đi n phân MgClệ 2 nĩng ch y , đi n c c tr ả ệ ự ơ
A. pp 3, 4 B. pp 2, 3, 4 C. C 4 pp trênả D. pp 4
Câu 28: N c c ng là n c cĩ ch a nhi u các ionướ ứ ướ ứ ề
A. Cu2+, Fe3+ B. Ca2+, Mg2+ C. Al3+, Fe3+ D. Na+, K+
Câu 29: Ở nhietä độ thường, CO2 không phản ứng với chất nào ?
A. CaO B. CaCO3 nằm trong nước C. MgO D. Dung dịch Ca(OH)2
Câu 30: Đ đi u ch Mg ng i ta s d ng cách nào sau đây:ể ề ế ườ ử ụ
A. Đi n phân dung d ch mu iMgClệ ị ố 2 B. A,C đ u đúng.ề
C. Đi n phân Mg(OH)ệ 2 nĩng ch y.ả D. Đi n phân mu i MgClệ ố 2 nĩng ch yả
Câu 31: Ph ng pháp thích h p đi u ch kim lo i Ca t CaClươ ợ ề ế ạ ừ 2 là
A. đi n phân CaClệ 2 nĩng ch yả B. dùng Na kh Caử 2+ trong dung d ch CaClị 2
C. nhi t phân CaClệ 2 D. đi n phân dung d ch CaClệ ị 2
Câu 32: Kim lo i ạ khơng ph n ng v i n c nhi t đ th ng làả ứ ớ ướ ở ệ ộ ườ
Câu 33: Cĩ các phát bi u sau:ể
(1) T t c các kim lo i ki m th đ u tan vơ h n trong nấ ả ạ ề ổ ề ạ ước
(2) Các kim lo i ki m cĩ th đ y các kim lo i y u h n ra kh i ạ ề ể ẩ ạ ế ơ ỏ dung d ch mu i ị ố
(3) Na+, Mg2+, Al3+ cĩ cùng c u hình electron và đ u cĩ tính oxi hố y u.ấ ề ế
(4) K, Rb, Cs cĩ th t b c cháy khi ti p xúc v i nể ự ố ế ớ ước
(5) Cho dung d ch NaOH ị dư vào dung d ch AlClị 3, sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch trong su t.ị ố
(6) Nướ ức c ng là nước ch a nhi u ion Caứ ề 2+ và Mg2+ Nh ng phát bi u ữ ể đúng là
A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (5) C. (3), (4), (5), (6) D. (2), (3), (5), (6)
Câu 34: Hai kim lo i đ u thu c nhĩm IIA trong b ng tu n hồn làạ ề ộ ả ầ
2.M C Đ THƠNG HI U Ứ Ộ Ể
Câu 1: Đi u nào sau đây ề khơng đúng v i Canxiớ
11
Trang 12A. Nguyên t Ca ử b kh ị ử khi Ca tác d ng v i Clụ ớ 2
B. Nguyên t Ca b oxi hoá khi Ca tác d ng v i n cử ị ụ ớ ướ
C. Ion Ca2+ không thay đ i khi Ca(OH)ổ 2 tác d ng v i HClụ ớ
D. Ion Ca2+ b kh khi đi n phân CaClị ử ệ 2 nóng ch yả
Câu 2: Cho 1 ml ng đ t đèn CaCế ấ 2 vào nước d thu đư ược dung d ch A và ch t khí B. Đ t ch y hoàn toàn B toànị ấ ố ấ
b s n ph m cho t t qua dung d ch A hi n tộ ả ẩ ừ ừ ị ệ ượng quan sát th y là :ấ
A. Sau ph ng có k t t aứ ế ủ B. Không có kt a xu t hi nủ ấ ệ
C. K t a t o ra sau đó tan m t ph nủ ạ ộ ầ D. Kt a sinh ra sau đó tan h tủ ế
Câu 3: Đ phân bi t 2 dung d ch Kể ệ ị 2CO3, MgCl2 và BaCl2 có th dùng dd ch c a ch t nào sau đây làm thu c thể ị ủ ấ ố ử
A. Na2SO4 B. H2SO4 C. NaOH D. A, B, C đ u đúngề
Câu 4: Nhóm ion nào d i đây có th cùng ướ ể t n t iồ ạ trong m t dung d ch?ộ ị
A. HCO3ˉ, SO42, H+, K+ B. HCO3ˉ, Mg2+, Na+, OHˉ
C. K+, Na+, OH, SO42 D. HSO4, Cl, Ba+, OHˉ
Câu 5: Hai ch t đ c dùng đ làm m m n c c ng vĩnh c uấ ượ ể ề ướ ứ ử là
A. NaCl và Ca(OH)2 B. Na2CO3 và HCl C. Na2CO3 và Ca(OH)2 D. Na2CO3 và Na3PO4
Câu 6: Hóa ch t nào sau đây làm m m n c c ng t m th i ch a Ca(HCOấ ề ướ ứ ạ ờ ứ 3)2 : HCl ; CaO ; K3PO4; Na2CO3, Na
A. CaO; K3PO4; Na2CO3 B. C 5 ch t.ả ấ
C. Na2CO3, K3PO4 D. Na2CO3; K3PO4; Na, CaO
Câu 7: T hai mu i X và Y th c hi n các ph n ng sau:ừ ố ự ệ ả ứ
X t0 X1 +CO2; X1 + H2O X2;
X2 + Y X + Y1 + H2O; X2+ 2Y X + Y2 + 2H2O Hai mu i X, Y tố ương ng làứ
A. BaCO3, Na2CO3 B. MgCO3, NaHCO3 C. CaCO3, NaHCO3 D. CaCO3, NaHSO4
Câu 8: Cho dãy các ch t sau: KHCOấ 3, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. S ch t trong dãy t o thành k tố ấ ạ ế
t a khi ph n ng v i dung d ch BaClủ ả ứ ớ ị 2 là:
Câu 9: Khi cho dung d ch Ca(OH)ị 2 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2 th y cóấ
A. k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ B. b t khí bay ra.ọ
C. k t t a tr ng sau đó k t t a tan d n.ế ủ ắ ế ủ ầ D. b t khí và k t t a tr ng.ọ ế ủ ắ
Câu 10: Nung h n h p g m MgCOỗ ợ ồ 3 và BaCO3 có cùng s mol đ n kh i lố ế ố ượng không đ i thu đổ ược khí A và ch tấ
r n B. Hòa tan B vào nắ ước d , l c b k t t a thu đư ọ ỏ ế ủ ược dung d ch D. H p th hoàn toàn khí A vào dung d ch D,ị ấ ụ ị
s n ph m thu đả ẩ ược sau ph n ng làả ứ
A. BaCO3 B. BaCO3 và Ba(HCO3)2
C. Ba(HCO3)2 D. BaCO3 và Ba(OH)2 dư
Câu 11: . Có nh ng ch t: NaCl , Ca(OH)ữ ấ 2 , Na2CO3 , HCl .Ch t nào có th làm m m nấ ể ề ướ ức c ng t m th i:ạ ờ
A. Ca(OH)2 và Na2CO3 B. HCl
Câu 12: Khi d n t t khí ẫ ừ ừ CO2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2 th y cóấ
A. k t t a tr ng, sau đó k t t a tan d nế ủ ắ ế ủ ầ B. k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ
A. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C. HNO3, NaCl, Na2SO4 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
12
Trang 13Câu 15: Cho Ba kim lo iạ đ nế d ư vào dd H2SO4 loãng đư cợ dung d chị X và k tế t aủ Y . Dung d chị X ph nả ngứ
đư cợ v iớ t tấ cả các ch tấ trong dãy sau :
A. Al, CrO, CuO B. Al, Al2O3, CrO C. Al, Al2O3, Al(OH)3 D. Al, Fe, CuO
Câu 16: . Trong n c t nhiên th ng có l n nh ng l ng nh các mu i: Ca(NOướ ự ườ ẫ ữ ượ ỏ ố 3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có th dùng m t hóa ch t nào sau đây đ lo i đ ng th i các cation trong các mu i trên ?ể ộ ấ ể ạ ồ ờ ố
Câu 17: . Cho: 1 Na3PO4 2 Na2SO4 3 NaOH. 4 dd HCl
Ch t nào có th làm m m nấ ể ề ướ ức c ng có ch a CaSOứ 4, MgSO4, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Câu 18: . Nhóm ion nào d i đây có th cùng ướ ể t n t iồ ạ trong m t dung d ch?ộ ị
A. K+, Ba2+, OH, NO3ˉ B. SO42, Cl, Ba+, H+
C. CO32, SO42, Na+, Ca2+ D. NO3ˉ, Mg2+, K+, OHˉ
Câu 19: M t m u khí th i có ch a COộ ẫ ả ứ 2, NO2, N2 và SO2 đượ ục s c vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d Trong b n khí đó,ư ố
s khí b h p th là;ố ị ấ ụ
Câu 20: Cho khí CO2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 thu được k t t a tr ng và dung d ch X(1) . Đun nóng dung d ch X cóế ủ ắ ị ị
k t t a tr ng xu t hi n. V y s n ph m t o thành sau ph n ng (1) có:ế ủ ắ ấ ệ ậ ả ẩ ạ ả ứ
A. CaCO3 và Ca(HCO3)2 B. Ch có CaCOỉ 3
C. Ch có Ca(HCOỉ 3)2 D. CaCO3 ho c Ca(HCOặ 3)2
Câu 21: . Trong các dung d ch: HCl, KCl, Naị 2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, S ch t tác d ng đố ấ ụ ược v i dungớ
D. Ca tan ,có khí thoát ra ,có k t t a sau đó k t t a tanế ủ ế ủ
Câu 24:Cho Bari vào n c đ c dung d ch A. Cho l ng d dung d ch Naướ ượ ị ượ ư ị 2CO3 vào dung d ch A r i d n ti pị ồ ẫ ế
lu ng khí COồ 2 vào đ n d Hi n tế ư ệ ượng nào đúng trong s các hi n t ng sau ố ệ ượ
A. S i b t khí, xu t hi n k t t a tr ng r i tan ủ ọ ấ ệ ế ủ ắ ồ B. Bari tan, xu t hi n k t t a tr ng, r i tan ấ ệ ế ủ ắ ố
C.Bari tan, s i b t khí hidro, đ ng th i xhi n kt a tr ng ủ ọ ồ ờ ệ ủ ắ D.Bari tan, s i b t khí hidro, xhi n k t t a tr ng, ủ ọ ệ ế ủ ắ
Câu 27: Cho s đ : ơ ồ Ca HCO( 3 2) X Ca Y X . X, Y l n lầ ượt có th là :ể
(1) CaCl2, CaO (2) CaCl2, Ca(OH)2 (3) Ca(OH)2, CaCO3
A. 1, 2 đúng B. 1, 3 đúng C. 2, 3 đúng D. c 1, 2, 3 đúngả
13
Trang 14Câu 28: Cho dung d ch Ba(HCOị 3)2 l n lầ ượt vào các dung d ch: CaClị 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trố ường h p cĩ t o ra k t t a làợ ạ ế ủ
Câu 29: M tộ h nỗ h pợ A g mồ 2a mol BaO, 2a mol NaHCO3, a mol (NH4)2SO4. Cho A vào nư cớ (d ) ư và đun. Sau khi các ph nả ngứ k tế thúc, ch tấ cịn l iạ trong dung d chị là:
A. Na2CO3 B. (NH4)2CO3 C. Ba(OH)2 D. Na2CO3, (NH4)2CO3
Câu 30: . Ch t nào sau đây làm ấ giảm độ cứng của nướ ức c ng vĩnh c u ch a MgClử ứ 2:
Câu 1: Cho 10 lít h n h p khí (đktc) g m COỗ ợ ồ 2 và 68,64% CO v th tích đi qua 100 gam dung d ch Ca(OH)ề ể ị 2 7,4%
th y tách ra m gam k t t a. Tr s c a m b ngấ ế ủ ị ố ủ ằ
Câu 2: Hịa tan 15,3 gam BaO vào n c đ c dd X. Cho 12,3 gam h n h p CaCOướ ượ ỗ ợ 3 và MgCO3 hịa tan h t trong ddế HCl (d ) thu đư ược khí Y. H p th h t khí Y trong dd X, sau ph n ng thu m gam k t t a.ấ ụ ế ả ứ ế ủ
A. gi m 3gả B. tăng 0,4g C. tăng 2,2g D. gi m 0,8gả
Câu 7: Cho 0,1 mol h n h p Naỗ ợ 2CO3 và KHCO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl. D n khí thốt ra vào dung d chụ ế ớ ị ẫ ị Ca(OH)2 d thì kh i lư ố ượng k t t a thu đế ủ ược là
Câu 8: Cho h n h p X g m CaCOỗ ợ ồ 3, MgCO3, BaCO3 cĩ kh i lố ượng 36,8 gam vào c c ch a dung d ch ố ứ ị HCl dư
người ta thu được 8,96 lit khí (đktc). T ng kh i lổ ố ượng các mu i thu đố ược sau ph n ng là gamả ứ
Câu 9: Hồ tan h t 5,00 gam h n h p g m m t mu i cacbonat c a kim lo i ki m và m t mu i cacbonat c a kimế ỗ ợ ồ ộ ố ủ ạ ề ộ ố ủ
lo i ki m th b ng dung d ch HCl thu đạ ề ổ ằ ị ược 1,68 lít CO2(đkc). Cơ c n dung d ch sau ph n ng s thu đạ ị ả ứ ẽ ược m tộ
h n h p mu i khan n ng?ỗ ợ ố ặ
A. 11,100 gam B. 5,825 gam C. 7,800 gam D. 8,900 gam
Câu 10: H p th h t ấ ụ ế x mol khí CO2 b i dung d ch Ba(OH)ở ị 2 thu được 1,97g k t t a và dung d ch X . L c b k tế ủ ị ọ ỏ ế
t a , cho X tác d ng dung d ch Ca(OH)ủ ụ ị 2 d thu đư ược 2,97g k t t a. Giá tr c a ế ủ ị ủ x (mol) là :
14
Trang 15Câu 11: . Cho 4,0 gam kim lo i nhĩm IIA tác d ng h t v i dd ch ạ ụ ế ớ ị HCl t o ra 11,1 gam mu i clorua. Kim lo i đĩạ ố ạ là:
A. Ba. B. Mg. C. Be. D. Ca
Câu 12: H p th hồn tồn 3,584lít COấ ụ 2 đkc vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được k t t a X và ddY. Kh i lế ủ ố ượng ddY
so v i kh i lớ ố ượng dd Ca(OH)2 s :ẽ
A. Gi m 3,04gả B. Tăng 3,04g C. gi m 4gả D. tăng 7,04g
Câu 13: Hồ tan hồn tồn 10 g h n h p 2 mu i XCOỗ ợ ố 3 và Y2(CO3)3 b ng dung d ch HCl thu đằ ị ược dung d ch A vàị
672 ml khí (đktc) . Cơ c n dung d ch A thì thu đạ ị ược m g mu i khan. m cĩ giá tr là :ố ị
A. 92,65 g B. 9,265 g C. 10,33 g D. 1,033 g
Câu 14: Cho 10 gam m t kim lo i ki m th tác d ng h t v i ộ ạ ề ổ ụ ế ớ nướ thốt ra 5,6 lít khí (đktc). Tên c a kim lo ic ủ ạ
ki m th đĩ làề ổ
Câu 15: Cho 6,85 gam kimlo i X thu c nhĩm IIA vào n c, thu đ c 1,12 lít khí Hạ ộ ướ ượ 2 (đktc). Kim lo i X làạ
Câu 16: D n V lit COẫ 2 (đktc) vào dung d ch Ca(OH)ị 2 thu được 25 gam k t t a và dung d ch X, đun nĩng dung d chế ủ ị ị
l i thu thêm đạ ược 5 gam k t t a n a. Giá tr c a V làế ủ ữ ị ủ
Câu 17: Cho 4,4 gam h n h p g m 2 kim lo i nhĩm IIA ,thu c 2 chu kì liên ti p tác d ng hồn tồn v i dungỗ ợ ồ ạ ộ ế ụ ớ
d ch HCl d cho 3,36 lít Hị ư 2 (đkc). Hai kim lo i làạ
A. Ca và Sr B. Be và Mg C. Sr và Ba D. Mg và Ca
Câu 18: H p th hồn tồn a mol COấ ụ 2 vào 300ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,5M sau khi ph n ng xong thu đả ứ ược 23,64 gam k t t a và dung d ch X. Đun nĩng dung d ch X th y xu t hi n thêm k t t a. Tính a ?ế ủ ị ị ấ ấ ệ ế ủ
A. 0,12 mol B. 0,24 mol C. 0,16 mol D. 0,18 mol
Câu 19: Cho 1,37g Ba vào 1 lít dd CuSO4 0,01M . Sau khi ph n ng hồn tồn, kh i lả ư ố ượng k t t a thu đế ủ ược là:
A. FeCO3 B. MgCO3 C. CaCO3 D. BaCO3
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 l CO2 đkc vào dd cĩ 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 26: Cho 20,6 g h n h p mu i cacbonat c a m t kim lo i ki m và m t kim lo i ki m th tác d ng v i dungỗ ợ ố ủ ộ ạ ề ộ ạ ề ổ ụ ớ
d ch HCl d th y cĩ 4,48 lít khí thốt ra ( đktc) . Cơ c n dung d ch , mu i khan thu đị ư ấ ạ ị ố ược đem đi n phân nĩng ch yệ ả thu được m gam kim lo i . Giá tr c a m là :ạ ị ủ
15
Trang 16Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 1,44g kim lo i hoá tr II trong 150ml dung d ch Hạ ị ị 2SO4 0,5M. Đ trung hoà axit d ph iể ư ả dùng h t 30ml dung d ch NaOH 1M. Kim lo i đó làế ị ạ
Câu 30: H p th hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ( đktc) vào 2,5 lít dung d ch Ba(OH)ấ ụ ở ị 2 n ng đ a mol/l, thu đồ ộ ượ c15,76 gam k t t a. ế ủ Giá tr c a a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)ị ủ
4. V N D NG C P Đ CAO Ậ Ụ Ấ Ộ
Câu 1: S cụ 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu được m1 gam kết t aủ và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa. Giá trị c aủ m2 :
A. 47,28 gam B. 39,4 gam C. 66,98 gam D. 59,1 gam
Câu 2: . Cho 0,448 lít khí CO2 ( đktc) h p th h t vào 100 ml dung d ch ch a h n h p NaOH 0,06M và Ba(OH)2ở ấ ụ ế ị ứ ỗ ợ 0,12M, thu được m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
A. 24,625gam B. 39,400 gam C. 32,013gam D. 19,700 gam
Câu 6: Cho 200 ung ml dd ch A ch a h n h p Ba(OH)ị ứ ỗ ợ 2 và KOH theo t l s mol là 1:1 h p th h t 0,5 mol khíỷ ệ ố ấ ụ ế
CO2 t o ra 19,7 gam k t t a. N ng đ mol/lít c a Ba(OH)ạ ế ủ ồ ộ ủ 2 trong dung d ch A là:ị
Câu 7: H n h p g m X g m 2 kim lo i ki m và m t kim lo i ki m th tan hoàn toàn vào n c , t o ra dung d chỗ ợ ồ ồ ạ ề ộ ạ ề ổ ướ ạ ị
C và 0,06 mol H2 . Th tích dung d chể ị : (H2SO4 1M, HCl 2M ) c n thi t đ trung hoà dung d ch C.ầ ế ể ị
A. V = 2a(x+y). B V=(x+y)/ a. C. V=a(2x+y). D V =( x+2y)/a.
16
Trang 17Câu 10: Dung d ch A 400 ml ch a NaOH 1M và Ca(OH)ị ứ 2 0,01 M. S c 2,24 lít COụ 2 (đktc) vào A thu được bao nhiêu gam k t t aế ủ
Câu 13: Trong m t c c n c ch a a mol Caộ ố ướ ứ 2+, b mol Mg2+ và d mol HCO32. N u ch dùng nế ỉ ước vôi trong n ng đồ ộ
p mol/l đ làm gi m đ c ng trong c c, thì ngể ả ộ ứ ố ười ta th y khi cho V lít nấ ước vôi trong vào, đ c ng bình là béộ ứ
nh t. Bi u th c liên h gi a V, a, b và p là:ấ ể ứ ệ ữ
A. V = (2b +a):p B. V = (b + a):p C. V = (3a + 2b):2p D. V = (2a + b):p
Câu 14: Cho 16g h n h p A g m Ba & m t kim lo i kièm th A tan h t vào n c đ c dd B & 3,36lít Hỗ ợ ồ ộ ạ ổ ế ướ ượ 2 (đkc) .Đ trung hòa ½ dd B thì th tích dd HCl 0,2 M c n dùng là:ể ể ầ
Câu 15: Hoà tan 20g h n h p X g m 2 kim lo i ki m, 2 kim lo i ki m th vao n c ỗ ợ ồ ạ ề ạ ề ổ ướ à 6,72 lít khí ( 2at, 00C) + ddA. Đ trung hoà dd A c n 200ml dd g m : HCl xM và Hể ầ ồ 2SO4 0,5M. Tính lượng mu i thu đố ược sau khi trung hoà?
Câu 17: H n h p X g m 2 kim lo i ki m và 1 kim lo i ki m th tan h t trong n c t o ra dung d ch Y và thoátỗ ợ ồ ạ ề ạ ề ổ ế ướ ạ ị
ra 0,12 mol H2. Th tích dung d ch Hể ị 2SO4 0,5M c n trung hoà dung d ch Y làầ ị
Câu 18: H nỗ hợp X gồm Ca và 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp. L yấ 9,1 gam h nỗ hợp X tác d ngụ h tế v iớ H2O thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Đem dung dịch Y tác dụng v iớ dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z, cô cạn dung d chị Z thì thu đư cợ m gam ch tấ rắn khan. Hai kim lo iạ kiềm và giá trị m là
A. Li, Na và 27,17 B. Na, K và 27,17 C. Li, Na và 33,95 D. Na, K và 33,95
Câu 19: Dung d ch X ch a các ion: Caị ứ 2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó s mol c a ion Clố ủ là 0,1. Cho 1/2 dung d chị
X ph n ng v i dung d ch NaOH (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược 2 gam k t t a. Cho 1/2 dung d ch X ế ủ ị còn l i ph n ng v i dungạ ả ứ ớ
d ch Ca(OH)ị 2 (d ), thu đư ược 3 gam k t t a. M t khác, n u đun sôi đ n c n dung d ch X thì thu đ c m gam ch tế ủ ặ ế ế ạ ị ượ ấ
r n khan. ắ Giá tr c a m là :ị ủ
Câu 20: Cho 10,6 gam h n h p A g m kim lo i ki m X và kim lo i ki m th Y tác d ng h t v i 300ml dungỗ ợ ồ ạ ề ạ ề ổ ụ ế ớ
d ch ị HCl 1M, sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch B và 5,6 lit khí( đktc). D n t t khí COị ẫ ừ ừ 2 vào dung d ch B. Lị ượ ng
k t t a c c đ i thu đế ủ ự ạ ược là?
Câu 21: Đ t cháy hoàn toàn m gam FeSố 2 b ng m t lằ ộ ượng O2 v a đ , thu đừ ủ ược khí X. H p th h t X vào 1 lítấ ụ ế dung d ch ch a Ba(OH)ị ứ 2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung d ch Y và 21,7 gam k t t a. Cho Y vào dung d chị ế ủ ị NaOH, th y xu t hi n thêm k t t a. Giá tr c a m làấ ấ ệ ế ủ ị ủ
17
Trang 18Câu 22: ( A2013)H n h p X g m Na, Ba, Naỗ ợ ồ 2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được1,12 lít khí H2 (đktc) và dung d ch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. H p th hoàn toàn 6,72 lít khíCO2 (đktc) vào Y,ị ấ ụ thu được m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
B. Cho phép đi n phân Alệ 2O3 ở nhi t đ th p h nệ ộ ấ ơ
C. Thu đ c Al nguyên ch tượ ấ
D. Tăng đ tan c a Alộ ủ 2O3
Câu 3: nhi t đ cao, Al kh đ c ion kim lo i trong oxit.Ở ệ ộ ử ượ ạ
Câu 4: H p ch t nào c a nhôm tác d ng v i dung d ch NaOH (theo t l 1:1) có s n ph m là Na[Al(OH)ợ ấ ủ ụ ớ ị ỉ ệ ả ẩ 4] ?
A. Al2(SO4)3 B. Al(OH)3 C. Al(NO3)3 D. AlCl3
Câu 5: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t nguyên t Al ( Z= 13) làấ ớ ủ ử ố
A. 3s23p3 B. 3s23p2 C. 3s23p1 D. 3s13p2
Câu 6: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm làệ ể ả ấ
A. qu ng pirit.ặ B. qu ng boxitặ C. qu ng manhetit.ặ D. qu ng đôlômit.ặ
Câu 7: Nhôm oxit (Al2O3) không ph n ng đ c v i dung d chả ứ ượ ớ ị
Câu 8: (TN 2013) X là m t kim lo i nh , màu tr ng b c,ộ ạ ẹ ắ ạ đ cượ ng d ng r ng rãi trongứ ụ ộ đ i s ng. X làờ ố
Câu 9: Dãy nào sau đây g m t t c các ch t tác d ng đ c v i Al (d ng b t) ?ồ ấ ả ấ ụ ượ ớ ạ ộ
A. dd FeCl3, H2SO4 đ c, ngu i, dd KOHặ ộ B. O2 , dd Ba(OH)2, dd HCl
18
Trang 19C. H2, I2, dd HNO3 đ c, ngu i, dd FeClặ ộ 3 D. dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2
Câu 10: Ch t ph n ng đ c v i dung d ch NaOH làấ ả ứ ượ ớ ị
A. KOH B. Mg(OH)2 C. Al(OH)3 D. Ca(OH)2
Câu 11: Cho kim lo i Al vào các dung d ch sau:ạ ị HCl, H2SO4lỗng, HNO3 đ c ngu i, NaOH, dd NHặ ộ 3, CuSO4, NaCl. S trố ường h p x y ra ph n ng là:ợ ả ả ứ
Câu 12: V t b ng Al khơng tan trong n c nh ng tan d dàng trong dd ki m vì :ậ ằ ướ ư ễ ề
A. Ki m hồ tan Alề 2O3 và Al(OH)3 B. Ki m là ch t xúc tác cho Al p v i Hề ấ ứ ớ 2O
C. Ki m là ch t oxihố m nhề ấ ạ D. Ki m hồ tan Alề 2O3
Câu 13: Nhơm cĩ th tác d ng v i ch t nào trong các ch t sau : ể ụ ớ ấ ấ
CuO, t0(1); dd KOH (2); dd CH3COOH(3) ; dd FeSO4 (4) ; dd MgCl2 (5) ; HNO3 đ c ngu i (6).ặ ộ
A. 1,2,3, 4 B. 2,3,4,5,6 C. 2,3,4 D. 1,2,3,4,5
Câu 14: C p h p ch t c a nhơm trong dãy nào sau đây tác d ng đ c v i c dung d ch axit và dung d ch ki m?ặ ợ ấ ủ ụ ượ ớ ả ị ị ề
A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3
Câu 16: Nh n đ nh nào sau đây ậ ị khơng ph i là vai trị c a criolit trong s n xu t Nhơm:ả ủ ả ấ
A. H nhi t đ nĩng ch y c a Alạ ệ ộ ả ủ 2O3
B. T o h n h p l ng d n đi n t t h n Alạ ổ ợ ỏ ẩ ệ ố ơ 2O3 nĩng ch yả
C. T o h n h p l ng b o v Al nĩng ch y khơng b oxi hốạ ổ ợ ỏ ả ệ ả ị
D. Kh Alử 3+ thành Al
Câu 17: Các dung d ch MgClị 2 và AlCl3 đ u khơng màu. Đ phân bi t 2 dung d ch này cĩ th dùng dung d ch c aề ể ệ ị ể ị ủ
ch t nào sau đây?ấ
Câu 18: Mơ t nào d i đây v tính ch t ả ướ ề ấ v t líậ c a nhơm là ủ ch aư chính xác ?
A. Màu tr ng b c. ắ ạ B. Là kim lo i nh ạ ẹ C. M m, d kéo s i và dát m ngề ễ ợ ỏ
D. D n đi n và d n nhi t t t h n các kim lo i Fe và Cuẫ ệ ẫ ệ ố ơ ạ
Câu 19: Đ phân bi t dung d ch AlClể ệ ị 3 và dung d ch KCl ta dùng dung d chị ị
Câu 20: S electron l p ngồi cùng c a nguyên t Al làố ớ ủ ử
Câu 21: Al(OH)3 khơng tan trong dung dicḥ
A. HNO3 loang.̃ B. Ba(OH)2, KOH C. NH3 D. HCl, H2SO4 loang̃
Câu 22: Cho các dd : HCl, HNO3 loãng, NaOH, Ba(OH)2, K2SO4, NaNO3Số chất pứ được với Al2O3 là :
Câu 23: Trong vi c s n xu t Nhơm t qu ng Boxit, Criolit ( 3NaF.AlFệ ả ấ ừ ặ 3) cĩ vai trị nào dưới đây:
1)Tăng nhi t đ nĩng ch y c a Alệ ộ ả ủ 2O3. 2) Gi m nhi t đ nĩng ch y c a Alả ệ ộ ả ủ 2O3.
3) T o ch t l ng d n đi n t t. 4) T o dung d ch tan đạ ấ ỏ ẫ ệ ố ạ ị ược trong nước
5) T o h n h p cĩ kh i lạ ỗ ợ ố ượng riêng nh , n i lên trên b m t Nhơm, b o v vho Al khơng b oxhỏ ổ ề ặ ả ệ ị
Câu 24: Tính ch t nào sau đây ấ khơng ph i là c a Al ?ả ủ
A. Kim lo i cĩ kh năng d n đi n, d n nhi t.ạ ả ẫ ệ ẫ ệ B. Kim lo i d o,d dát m ng, kéo thành s iạ ẻ ễ ỏ ợ
19
Trang 20C. Kim lo i nh , màu tr ng b cạ ẹ ắ ạ D. Kim lo i n ng, c ng.ạ ặ ứ
Câu 25: nhi t đ th ng, kim lo i Al tác d ng đ c v i dung d chỞ ệ ộ ườ ạ ụ ượ ớ ị
A. KNO3 B. Cu(NO3)2 C. Ca(NO3)2 D. Mg(NO3)2
Câu 26: Kim lo i Al ạ khơng ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị
A. Cu(NO3)2 B. NaOH C. HNO3 đ c, ngu i.ặ ộ D. HCl
Câu 27: Ch t ấ khơng cĩ tính ch t ấ l ưỡ ng tính là
A. AlCl3 B. Al2O3 C. NaHCO3 D. Al(OH)3
Câu 28: Nhơm hidroxit thu đ c t cách nào sau đây?ượ ừ
A. Cho d dd NaOH vào dung d ch AlClư ị 3 B. Cho Al2O3 tác d ng v i nụ ớ ước
C. Cho d dd HCl vào dung d ch natri aluminat.ư ị D. Th i khí COổ 2 vào dung d ch natri aluminat.ị
Câu 29: Ch dùng dung d ch KOH đ phân bi t đ c các ch t riêng bi t trong nhĩm nào sau đây?ỉ ị ể ệ ượ ấ ệ
A. Mg, Al2O3, Al B. Mg, K, Na C. Fe, Al2O3, Mg D. Zn, Al2O3, Al
Câu 30: Ch t ph n ng đ c v i dung d ch NaOH làấ ả ứ ượ ớ ị
Câu 31: C u hình electron c a cation Rấ ủ 3+ cĩ phân l p ngồi cùng là 2pớ 6. Nguyên t R làử
Câu 32: Al2O3 ph n ng đả ứ ược v i c hai dung d ch:ớ ả ị
A. KCl, NaNO3 B. NaCl, H2SO4 C. NaOH, HCl D. Na2SO4, KOH
Câu 33: Nhơm khơng tan trong dung d ch:ị
A. NaHSO4 B. NaOH C. Na2SO4 D. HCl
Câu 34: (TN 2013 ) Trong b ng tu n hồn các nguyên t hĩa h c, nguyên t thu c nhĩm IIIA, chu kì 3 làả ầ ố ọ ố ộ
Câu 35: Ph n ng hĩa h c x y ra trong tr ng h p nào d i đây ả ứ ọ ả ườ ợ ướ khơng thu c lo i ph n ng nhi t nhơm?ộ ạ ả ứ ệ
A. Al tác d ng v i axit Hụ ớ 2SO4 đ c nĩngặ B. Al tác d ng v i Feụ ớ 3O4 nung nĩng
C. Al tác d ng v i CuO nung nĩng.ụ ớ D. Al tác d ng v i Feụ ớ 2O3 nung nĩng
Câu 36: Kim lo i Al ạ khơng ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị
A. NaOH lỗng B. H2SO4 đ c, nĩng.ặ C. H2SO4 lỗng D. H2SO4 đ c, ngu iặ ộ
Câu 37: Cation M3+ cĩ c u hình electron l p ngồi cùng là 2sấ ở ớ 22p6. V trí M trong b ng tu n hồn là:ị ả ầ
A. ơ 13, chu kì 3, nhĩm IIIA B. ơ 13, chu kì 3, nhĩm IA
C. ơ 10, chu kì 2, nhĩm VIIIA D. ơ 13, chu kì 3, nhĩm IIIB
Câu 38: (TN 2013) Cho từ từ t i ớ dư dung d ch ch t X vào dung d ch AlClị ấ ị 3 thu đ c k t t a keo tr ng. Ch t X làượ ế ủ ắ ấ
Câu 39: Ch n câu ọ khơng đúng
A. Nhơm cĩ tính kh m nh ch sau kim lo i ki m và ki m th ử ạ ỉ ạ ề ề ổ
B. Nhơm là kim lo i lạ ưỡng tính. C. Nhơm là kim lo i nh , d n đi n, d n nhi t t t.ạ ẹ ẫ ệ ẫ ệ ố
D. Nhơm b phá h y trong mơi tr ng ki m.ị ủ ườ ề
Câu 40: Mơ t nào d i đây ả ướ khơng phù h p v i nhơm?ợ ớ
A. M c oxi hĩa đ c tr ng +3.ứ ặ ư B. Tinh th c u t o l p ph ng tâm di n.ể ấ ạ ậ ươ ệ
C. C u hình electron [Ne] 3sấ 2 3p1 D. ơ th 13, Ở ứ chu kì 2, nhĩm IIIA.
Câu 41: Tìm nhận xét đúng:
Trang 21D. Nhôm kim loại không tác dụng với nước do Al có tính khử yếu hơn tính khử của nước.
Câu 42: Trong cơng nghi p ệ s n xu t nhơmả ấ , người ta dùng phương pháp nào sau đây :
1) Kh Alử 2O3 b ng khí CO nhi t đ cao.ằ ở ệ ộ 2) Đi n phân Alệ 2O3 hịa tan trong Na3AlF6 nĩng ch y.ả3) Đi n phân dd AlClệ 3 cĩ màng ngăn. 4) Dùng Na tác d ng dd AlClụ 3
Câu 43: Khi đ trong khơng khí, nhơm khĩ b ăn mịn h n s t là do:ể ị ơ ắ
A. Nhơm cĩ tính kh y u h n s t ử ế ơ ắ B. Trên b m t nhơm cĩ l p Al(OH)ề ặ ớ 3 b n v ng b o về ữ ả ệ
C. Trên b m t nhơm cĩ l p Alề ặ ớ 2O3 b n v ng b o về ữ ả ệ
D. Nhơm cĩ tính kh m nh h n s tử ạ ơ ắ
2. M C Đ THƠNG HI U Ứ Ộ Ể
Câu 1: Cac qua trinh sau:́ ́ ̀
§ Cho dd AlCl3 tac dung v i dd NH́ ̣ ớ 3 d ư § Cho dd Ba(OH)2 d vao dd Alư ̀ 2(SO4)3
§ Cho dd HCl d vao dd NaAlOư ̀ 2 § Dân khi CÕ ́ 2 d vao dung dich NaAlOư ̀ ̣ 2
Sơ qua trinh ́ ́ ̀ thu đ ượ c kêt tuá ̉ la:̀
Câu 2: Cho ph n ng: aAl + bHNOả ứ 3 cAl(NO?3)3 + dNO + eH2O
H s a, b, c, d, e là các s nguyên, t i gi n. T ng (a + b) b ngệ ố ố ố ả ổ ằ
Câu 3: Nung hh g m Feồ 3O4 và Al trong khí N2 đ n ph n ng hồn tồn thu hhX. Cho X vào dd KOH d đế ả ứ ư ược ch tấ
r n Y, ddZ và khí hidro. Y ch a ch t nào ?ắ ứ ấ
A. Fe B. Fe, Al C. Fe, Fe3O4 D. Fe, Al2O3
Câu 4: Cho BaO vào dung d ch Hị 2SO4 lỗng, thu được k t t a A và dung d ch ế ủ ị B. Cho Al d vào dung d ch B, thuư ị dung d ch D và khí Hị 2. Dung d ch D tác d ng v i dung d ch Naị ụ ớ ị 2CO3 thu k t t a E. E làế ủ
C. Al2(CO3)3 D. Al(OH)3 ho c BaCOặ 3
Câu 5: Khi cho hh gồm a mol K và b mol Al hòa tan trong nước , biết a > 4b, Kết quả là :
A. K và Al đều tan hết, trong bình pứ có kết tủa trắng keo
B. K và Al đều tan hết, thu được dd trong suốt
C. K tan hết, Al còn dư, dd thu được trong suốt
D. K tan hết, Al còn dư, trong bình pứ có kết tủa trắng keo
Câu 6: S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2. Hi n tệ ượng x y ra làả
A. dung d ch v n trong su t.ị ẫ ố B. cĩ k t t a keo tr ng., k t t a khơng tan raế ủ ắ ế ủ
C. cĩ k t t a keo tr ng, sau đĩ k t t a l i tan.ế ủ ắ ế ủ ạ D. cĩ k t t a nâu đ ế ủ ỏ
Câu 7: Nh t t cho đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch AlClỏ ừ ừ ế ư ị ị 3. Hi n tệ ượng x y ra làả
A. ch cĩ k t t a keo tr ng.ỉ ế ủ ắ B. khơng cĩ k t t a, cĩ khí bay lên.ế ủ
C. cĩ k t t a keo tr ng và cĩ khí bay lên.ế ủ ắ D. cĩ k t t a keo tr ng, sau đĩ k t t a tan.ế ủ ắ ế ủ
Câu 8: Cho 1 m u K ẩ dư vào dung d ch AlClị 3. Hi n t ng nào ệ ượ đúng ?
A. Cĩ khí thốt ra và k t tu keo tr ng tan d nế ả ắ ầ B. Cĩ h n h p khí hidro và amoniac t o thànhỗ ợ ạ
C. Cĩ xu t hi n k t t a màu tr ng khơng tanấ ệ ế ủ ắ D. Cĩ kim lo i màu tr ng b c d i đáy ng nghi mạ ắ ạ ướ ố ệ
Câu 9: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4 và Al cĩ t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 3. Th c hi n ph n ng nhi t nhơm X (khơng cĩứ ự ệ ả ứ ệ khơng khí) đ n khi ph n ng x y ra ế ả ứ ả hồn tồn thu được h n h p g mỗ ợ ồ
A. Al2O3, Fe và Fe3O4 B. Al, Fe và Al2O3
21
Trang 22C. Al2O3 và Fe D. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
Câu 10: Cho K vào dd AlCl3 thu được k t t a. L y tồn b k t t a nung đ n kh i lế ủ ấ ộ ế ủ ế ố ượng khơng đ i thu đổ ượ c
ch t r n. S c COấ ắ ụ 2 vào dd cịn l i th y xu t hiên k t t a. S ph n ng đã x y ra là:ạ ấ ấ ế ủ ố ả ứ ả
Câu 11: Cho s đ : X ơ ồ → Al2O3 → Y → K[Al(OH)4] → X
X, Y cĩ th là : 1) Al, AlClể 3 2) Al(OH)3, Al
A. 1 đúng B. Khơng cĩ tr ng h p đúngườ ợ
Câu 12: Cho ph ng trình hố h c: aAl + bFeươ ọ 3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các s nguyên, t i gi n). T ng cácố ố ả ổ
h s a, b, c, d làệ ố
Câu 13: :Cho s đ chuy n hĩa: Al →ơ ồ ể A B C A NaAlO→ → → → 2. Các ch t A,B,C l n lấ ầ ượt là
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3
C. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 D. A, B đúng
Câu 14: Phân biệt các chất rắn riêng rẽ : Na, Na2O, Al2O3, Al, MgO ta dùng :
A. H2O B. A, B đều được C. A, B đều sai D. dd NaOH
Câu 15: Cho chu i chuy n hĩa : ỗ ể t o NaOH
3
X, Y, Z, E l n lầ ượt là
A. Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2 B. Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2
C. Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3 D. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2
Câu 16: Cho s đ ph n ng: ơ ồ ả ứ Al (SO )2 4 3 X Y Al
Trong s đ trên, m i mũi tên là m t ph n ng, các ch t X, Y l n lơ ồ ỗ ộ ả ứ ấ ầ ượt là nh ng ch t nào sau đây?ữ ấ
A. NaAlO2 và Al(OH)3 B. Al2O3 và Al(OH)3 C. Al(OH)3 và NaAlO2 D. Al(OH)3 và Al2O3
Câu 17: Nhỏ dung dịch NH3 d ư vào dd AlCl3, s c khí COụ 2 đ n d ế ư vào dd NaAlO2 thì đều thu được một sản phẩm như nhau Đó là sản phẩm nào?
Câu 18: So sánh
(1) th tích c a Hể ủ 2 thốt ra khi cho Al tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch NaOH ư ị
(2) th tích khí Nể 2 duy nh t thu đấ ược khi cho cùng lượng Al trên tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 lỗng dư
A. (1) g p 2,5 l n (2)ấ ầ B. (1) g p 5 l n (2)ấ ầ C. (1) b ng (2)ằ D. (2) g p 5 l n (1)ấ ầ
Câu 19: Ch n m t ch t đ nh nọ ộ ấ ể ậ ra các kim lo i (b t): Al, Ba, Fe, Mg.ạ ộ
A. ddHCl B. ddH2SO4 lỗng C. dd NaOH D. H2O
Câu 20: Cho Ba kim lo i đ nạ ế d ư vào dd H2SO4 lỗng được dung d ch X và k t t a Y . Dung d ch X ph n ngị ế ủ ị ả ứ
được v i t t c các ch t trong dãy sau :ớ ấ ả ấ
A. Al, Al2O3, CrO B. Al, Fe, CuO C. Al, CrO, CuO D. Al, Al2O3, Al(OH)3
Câu 21: Cho h n h p A ch a x mol BaO, 2x mol Alỗ ợ ứ 2O3, x mol MgO, x/2 mol Fe2O3, x mol CuO. Cho lu ng khí Hồ 2
d qua A đ t nĩng thu đư ố ược h n h p ch t r n B. Cho B tác d ng v i nỗ ợ ấ ắ ụ ớ ước d , đ n ph n ng hồn tồn thu đư ế ả ứ ượ c
m gam h n h p ch t r n C. Giá tr c a m là:ỗ ợ ấ ắ ị ủ
A. 364 x gam B. 144 x gam C. 262 x gam D. 160 x gam
Câu 22: Cho kim lo i Natri ạ d ư vào dung d ch nào sau đây s thu đị ẽ ược k t t aế ủ
A. CuSO4 B. AlCl3 C. NaOH D. KCl
Câu 23: Đ thu đ c Alể ượ 2O3 t h n h p Alừ ỗ ợ 2O3 và Fe2O3, người ta l n lầ ượt:
A. dùng khí H2 nhi t đ cao, dung d ch NaOH (d )ở ệ ộ ị ư
B. dùng dung d ch NaOH (d ), khí COị ư 2 (d ), r i nung nĩngư ồ
C. dùng khí CO nhi t đ cao, dung d ch HCl (d )ở ệ ộ ị ư
D. dùng dung d ch NaOH (d ), dung d ch HCl (d ) r i nung nĩngị ư ị ư ồ
22
Trang 23Câu 24: Đ k t t a hoàn toàn Al(OH)ể ế ủ 3 có th dùng cách nào sau đây ?ể
A. Cho dung d ch Naị [ Al OH ( )4] tác d ng v i dung d ch HCl d ụ ớ ị ư
B. Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 tác d ng v i dung d ch NaOH d ụ ớ ị ư
C. Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 tác d ng v i dung d ch NHụ ớ ị 3 dư
D. Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 d ư
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn h n h p X g m x mol Ba và y mol Al vào n c thu đ c V lít khí Hỗ ợ ồ ướ ượ 2 (đktc) và dung
d ch Y. Ch n giá tr đúng c a V.ị ọ ị ủ
A. V = 11,2(2x + 3y)lít B. V = 22,4(x + y) lít C. V = 11,2(2x + 2y)lít D. V = 22,4(x + 3y) lít
Câu 26: Hoà tan h n h p g m: Kỗ ợ ồ 2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (d ), thu đư ược dung d ch X và ch t r n Y. S cị ấ ắ ụ khí CO2 đ n ế d ư vào dung d ch X, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đị ả ứ ả ược k t t a làế ủ
A. Fe(OH)3 B. K2CO3 C. BaCO3 D. Al(OH)3
Câu 27:Cho t ng ch t : CHừ ấ 3NH2, KOH, Na2CO3, HCl, Na, C2H5ONa vào ddAlCl3 thì có m y ch t có th t o raấ ấ ể ạ
kt a Al(OH)ủ 3:
Câu 28: Ch dùng dung d ch KOH đ phân bi t đ c các ch t riêng bi t trong nhóm nào sau đây?ỉ ị ể ệ ượ ấ ệ
A. Zn, Al2O3, Al B. Mg, Al2O3, Al C. Mg, K, Na D. Fe, Al2O3, Mg
Câu 29: Hoà tan h n h p g m: a mol Naỗ ợ ồ 2O và b mol Al2O3 vào nước thì ch thu đỉ ược dung d ch ch a ch t tan duyị ứ ấ
nh t. kh ng đ nh nào ấ ẳ ị đúng ?
Câu 30: Hoà tan m gam h n h p g m Al, Fe vào dung d ch Hỗ ợ ồ ị 2SO4 loãng (d ). Sau khi các ph n ng x y ra hoànư ả ứ ả toàn, thu được dung d ch X. Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 (d ) vào dung d ch X, thu đư ị ược k t t a Y. Nung Y trongế ủ không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược ch t r n Z làấ ắ
A. h n h p g m BaSOỗ ợ ồ 4 và Fe2O3 B. h n h p g m Alỗ ợ ồ 2O3 và Fe2O3
C. Fe2O3 D. h n h p g m BaSOỗ ợ ồ 4 và FeO
Câu 31: . Cho dung d ch NaOH d vào h n h p dung d ch (NaCl, CuClị ư ỗ ợ ị 2, AlCl3, MgCl2) thu k t t a nung đ n kh iế ủ ế ố
lượng không đ i đổ ược h n h p r n X. Cho khí CO d đi qua X nung nóng, ph n ng xong thu đỗ ợ ắ ư ả ứ ược h n h p r nỗ ợ ắ
E. Các ch t trong E là:ấ
A. Mg, Cu B. Mg, CuO C. Al, Cu, Mg D. MgO, Cu
Caâu 32: Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch ch a AlClế ư ị ứ 3 và ZnCl2 thu được k t t a A. Nung A đế ủ ược ch tấ
r n B. Cho lu ng khí hiđrô đi qua B nung nóng s thu đắ ồ ẽ ược ch t r n:ấ ắ
A. Al2O3 B. Al2O3 và ZnO C. Al D. Al2O3 và Zn
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hh g m: Kồ 2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (d ) thu đư ược dd X và ch t r n Y. S c khíấ ắ ụ
CO2 đ n d vào dd X, sau khi các p x y ra hoàn toàn thu đế ư ứ ả ược k t t a làế ủ
A. Fe3O4 B. BaCO3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)3
Câu 34: Nung hh g m b t Al và CuO m t th i gian thu hhB. D n khí CO d qua hhB cho đ n p hoàn toàn thuồ ộ ộ ờ ẫ ư ế ứ hhD. Cho hhD vào ddNaOH d thu ddE và có khí bay ra còn l i ch t r n F không tan. Hh D g m nh ng ch t nào :ư ạ ấ ắ ồ ữ ấ
A. Al,Al2O3, Cu B. Al và Cu C. Al2O3, Cu D. Al, Al2O3, Cu, CuO
Câu 35: Cho hh g m Na, Mg, Al, Alồ 2O3, CaCO3 vào nước d thu ch t r n X và ddA g m 2 ch t tan. ư ấ ắ ồ ấ Ch t r n Xấ ắ
g mồ
A. Mg, CaCO3 B. Mg, Al,CaCO3, Al2O3
C. Al, Al2O3,CaCO3 D. Mg, Al2O3,CaCO3
Câu 36: Trong ph ng: Al + HNOứ 3 → Al(NO3)3 + NO + H2O sô pht ử HNO 3 b Al kh ị ử và s pht t o mu i nitrat là:ố ử ạ ố
Trang 24Câu 38: Cho Ba kim lo i vào dd co amol Hạ ́ 2SO4 loãng được dung d ch X và amol k t t a Y . Dung d ch X ph nị ế ủ ị ả
ng đ c v i t t c các ch t trong dãy sau :
A. Al, Al2O3, CrO B. Al, Al2O3, Al(OH)3 C. Al, CrO, CuO D. Al, Fe, CuO
Câu 39: Cho t t dung d ch NHừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3, hi n tệ ượng quan sát được là
A. có k t t a keo tr ng r i tan m t ph nế ủ ắ ồ ộ ầ B. dung d ch trong su tị ố
C. có k t t a keo tr ng r i tan d nế ủ ắ ồ ầ đ n h tế ế D. có k t t a keo tr ng r i không tanế ủ ắ ồ
Câu 40: Cho hh g m Naồ 2O; Al2O3 ; MgO t l mol 1:1:1 vào nỉ ệ ước d khu y cho ph n ng hoàn toàn, nh vài gi tư ấ ả ứ ỏ ọ quì tím vào dd thu được.Ta có:
A. Ch t r n tan h t, quì có màu xanhấ ắ ế B. Ch t r n tan không h t, quì có màu tím.ấ ắ ế
C. Ch t r n không tan, quì có màu tím.ấ ắ D. Ch t r n tan không h t , quì có màu xanhấ ắ ế
Câu 41: Cho các dung d ch sau: 1.KOH ; 2. BaClị 2 ; 3. NH3 ; 4. HCl ; 5. NaCl. Các dung d ch tác d ng đị ụ ược v iớ dung d ch Alị 2(SO4)3 là :
Câu 42: Cho h n h p X g m x mol NaOH và y mol Ba(OH)ỗ ợ ồ 2 t t vào dung d ch ch a z mol AlClừ ừ ị ứ 3 th t k t t aấ ế ủ
xu t hi n, k t t a tăng d n và tan đi m t ph n. L c thu đấ ệ ế ủ ầ ộ ầ ọ ựơc m gam k t t a. Giá tr c a m là :ế ủ ị ủ
A. 78(4z x y) B. 78(2z x y) C. 78(4z x 2y) D. 78(2z x 2y)
Câu 43: H n h p nào sau đây v i s mol thích h p không th tan hoàn toàn trong n c d ?ỗ ợ ớ ố ợ ể ướ ư
A. (Na, Zn, Al) B. (Al, NaNO3, NaOH)
C. (Cu, KNO3, HCl) D. (K2S, AlCl3, AgNO3)
3.V N D NG C P Đ TH P Ậ Ụ Ấ Ộ Ấ
Câu 1: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác d ng v i 350 ml dung d ch ch a Ba(OH)2 0,5M và ụ ớ ị ứ NaOH 1M, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu đả ứ ả ược m gam k t t a. ế ủ Giá tr m là:ị
A. 56,375 gam B. 101 gam C. 48,575 gam D. 111,4 gam
Câu 2: Cho 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,2M. Sau khi p hoàn toàn th tích khí hidro thu đ c là:ứ ể ượ
A. 0,672 lít B. 4,48 lít C. 0,224 lít D. 0,448 lít
Câu 3: Đ kh hoàn toànể ử 8,0 gam b t Feộ 2O3 b ng b t Al ( nhi t đ cao, trong đi u ki n không có không khí) thìằ ộ ở ệ ộ ề ệ
kh i lố ượng b t nhôm c n dùng làộ ầ
A. 5,40 gam B. 2,70 gam C. 1,35 gam D. 8,10 gam
Câu 4: Nung hh g m 10,8g b t nhôm v i 16g b t Feồ ộ ớ ộ 2O3 không có không khí, n u hs p 80ế ứ % thì kh i l ng Alố ượ 2O3 thu được là:
Câu 7: Cho h n h p A g m a mol Al và 0,2 mol Alỗ ợ ồ 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đụ ớ ị ư ược dung d ch ị B.
d n khí COẫ 2 d vào dung d ch B thu đư ị ược k t t a D. L c l y k t t a D r i đem nung đ n kh i lế ủ ọ ấ ế ủ ồ ế ố ượng không đ iổ thu được 40,8g ch t r n E. a là:ấ ắ
A. 0,6mol B. 0,3mol C. K t qu khácế ả D. 0,4mol
Câu 8: Cho m gam h n h p b t Al và Fe tác d ng v i dung d ch NaOH d thoát ra 6,72 lít khí (đktc). N u cho mỗ ợ ộ ụ ớ ị ư ế gam h n h p trên tác d ng v i dung d ch HCl d thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Kh i lỗ ợ ụ ớ ị ư ố ượng c a Al và Fe trong h nủ ỗ
h p đ u làợ ầ
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe. B. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe
C. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe. D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe
24
Trang 25Câu 9: Cho 2,7 gam Al tác d ng hồn tồn v i dung d ch NaOH d Sau khi ph n ng k t thúc, th tích khí Hụ ớ ị ư ả ứ ế ể 2 (ở đktc) thốt ra là (Cho Al = 27)
A. 13,5 gam B. 8,1 gam C. 1,53 gam D. 1,35 gam
Câu 12: Cho 150 ml dung d ch KOH 1,2M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 n ng đ x mol/l, thu đồ ộ ược dung
d ch Y và 4,68 gam k t t a. Lo i b k t t a, thêm ti p 175 ml dung d ch KOH 1,2M vào Y, thu đị ế ủ ạ ỏ ế ủ ế ị ược 2,34 gam
k t t a. Giá tr c a x làế ủ ị ủ
Câu 13: Cho dung d ch ch a 2,8 gam NaOH tác d ng v i dung d ch ch a 3,42 gam Alị ứ ụ ớ ị ứ 2(SO4)3. Sau ph n ngả ứ kh iố
lượng k t t a thu đế ủ ược là
A. 1,56 gam B. 2,34 gam C. 3,12 gam D. 0,78 gam
Câu 14: Hồ tan m gam Al b ng dung d ch HCl (d ), thu đ c 3,36 lít Hằ ị ư ượ 2 ( đktc). Giá tr c a m làở ị ủ
Câu 15: Hịa tan hồn tồn m gam b t kim lo i nhơm vào m t l ng dung d ch axit nitric r t lỗng cĩ d , cĩ 0,03ộ ạ ộ ượ ị ấ ư mol khí N2 duy nh t thốt ra. L y dung d ch thu đấ ấ ị ược cho tác d ng v i lu ng d dung d ch xút, đun nĩng, cĩ 672ụ ớ ợ ư ị
ml duy nh t m t khí (đktc) cĩ mùi khai thốt ra. Các ph n ng x y ra hồn tồn. Tr s c a m là:ấ ộ ả ứ ả ị ố ủ
A. 3,51 gam B. 3,24 gam C. 4,86 gam D. 4,32 gam
Câu 16: Hồ tan hồn tồn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung d ch X. Cho tồn b Xị ộ tác d ng v i 200 ml dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 1M, sau ph n ng thu đả ứ ược m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 17: 31,2 gam h n h p b t Al và Alỗ ợ ộ 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH d thốt ra 13,44 lít khí (đktc). Kh iụ ớ ị ư ố
lượng m i ch t trong h n h p đ u làỗ ấ ỗ ợ ầ
A. 54,4 gam B. 57,4 gam C. 53,4 gam D. 56,4 gam
Câu 20: Dung d ch X ch a 0,1 mol Mgị ứ 2+, 0,1mol Al3+,0,6 mol Cl và a mol Cu2+. Cho 650 ml dung d ch NaOH 1Mị vào dung d ch X thu đị ược m gam k t t a . Giá tr m là:ế ủ ị
Câu 21: (TN 2013) Hịa tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
Câu 22: Cho a gam hh p g m Al & Fe vào dd HCl 2M thu đ c 8,96lit Hợ ồ ượ 2 (đkc) . Cũng a gam hh p trên cho vàoợ
dd KOH d thồt ra 6,72 lit Hư 2 (đkc) .Tìm a & V dd HCl đem dùng ,bi t dùng d 10% so v i lế ư ớ ượng c n dùng?ầ
A. 13,9g& 220ml B. 13,9g & 200ml C. 11g & 400ml D. 11g & 440ml
Câu 23: Cho dd có a mol HCl vào 0,2 lít dd hh (NaOH 1M và Na[ Al OH ( )4]1,5M) đến khi thu
được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của a là :
25
Trang 26Câu 24: M t dd X ch a 0,2mol Caộ ứ 2+; 0,3mol Cl; cịn l i là ion AlOạ 2. S c khí COụ 2 đ n d vào ddX thì kh i lế ư ố ượ ng
k t t a và s mol COế ủ ố 2 đã tham gia ph n ng v i ddX là :ả ứ ớ
A. 27,8g; 0,3mol B. 20g; 0,2mol
C. 7,8g; 0,1mol. D. 7,8g; 0,5mol
Câu 25: Tr n 10,8g Al v i 9,6g Feộ ớ 2O3 nung nĩng cho p hồn tồn thu đứ ược s gam Fe là :ố
Câu 26: Hịa tan hồn tồn h p kim Al Mg trong dung d ch HCl, thu đ c 8,96 lít khí Hợ ị ượ 2 (đktc). N u cũng choế
m t lộ ượng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đợ ư ụ ớ ị ư ược 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành ph n ph nầ ầ trăm theo kh i lố ượng c a Al trong h p kim làủ ợ
Câu 27: hh X gồm Al và Fe được chia làm 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng dd HCl dư cho 44,8l H2 đkc - Phần 2 tác dụng dd NaOH dư cho
A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 16,2 gam D. 10,4 gam
Câu 30: Cho 7,8g h n h p Mg và Al tác d ng h t v i dung d ch HCl d Sau ph n ng th y kh i l ng dungỗ ợ ụ ế ớ ị ư ả ứ ấ ố ượ
d ch tăng thêm 7g. S mol HCl đã tham gia ph n ng làị ố ả ứ
A. 0,7 mol B. 0,6 mol C. 0,5 mol D. 0,8 mol
Câu 31: Tr n 24g b t Feộ ộ 2O3 v i 10,8 g b t Al r i nung nhi t đ cao (khơng cĩ khơng khí) .H n h p sau p đemớ ộ ồ ở ệ ộ ỗ ợ ư hịa tan vào dd NaOH d ,thu đư ược 5,376 lit khí (đkc) .Hi u su t p nhi t nhơm là:ệ ấ ư ệ
A. 12,28 gam B. 19,50 gam C. 11,00 gam D. 13,70 gam
Câu 34: Cho 0,5mol HCl vào dd KAlO2 thu 0,3mol k t t a. S mol KAlOế ủ ố 2 trong dd là :
Câu 35: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4 và Al cĩ t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 3. Th c hi n ph n ng nhi t nhơm X (khơng cĩứ ự ệ ả ứ ệ khơng khí) đ n khi ph n ng x y ra hồn tồn thu đế ả ứ ả ược h n h p g mỗ ợ ồ
A. Al2O3 và Fe B. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
C. Al2O3, Fe và Fe3O4 D. Al, Fe và Al2O3
Câu 36. Cho 200 ml dung d ch X g m Ba(OH)ị ồ 2 0,5M và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) 1,5M. Thêm t t dung d ch ừ ừ ị
H2SO4 0,5M vào dung d ch X cho đ n khi k t t a tan tr l i 1 ph n, thu đị ế ế ủ ở ạ ầ ược k t t a Y. Đem nung k t t a Y này ế ủ ế ủ
đ n kh i lế ố ượng khơng đ i thu đổ ược 24,32 gam ch t r n Z. Th tích dung d ch Hấ ắ ể ị 2SO4 0,5M đã dùng là
A. 1,1 lít. B. 0,55 lít. C. 1,34 lít D. 0,67 lít
4. V N D NG C P Đ CAO Ậ Ụ Ấ Ộ
Câu 1: Cho m gam h n h p B g m CuO, Naỗ ợ ồ 2O, Al2O3 hồ tan h t vào nế ước thu được 400ml dung d ch D ch ch aị ỉ ứ
m t ch t tan duy nh t cĩ n ng đ 0,5M và ch t r n G ch g m m t ch t. L c tách G, cho lu ng khí Hộ ấ ấ ồ ộ ấ ắ ỉ ồ ộ ấ ọ ồ 2 d qua Gư 26
Trang 27nung nĩng thu được ch t r n F. Hồ tan h t F trong dung d ch HNOấ ắ ế ị 3 thu được 0,448 lít (đktc) h n h p khí g mỗ ợ ồ
NO2 và NO cĩ t kh i so v i oxi b ng 1,0625. Bi t các ph n ng x y ra hồn tồn. Tính m.ỉ ố ớ ằ ế ả ứ ả
• Thí nghi m 1: Cho m gam h n h p Ba và Al vào nệ ỗ ợ ước d , thu đư ược 0,896 lít khí ( đktc) ở
• Thí nghi m 2: Cũng cho m gam h n h p trên cho vào dung d ch ệ ỗ ợ ị NaOH d thu đư ược 2,24 lít khí ( đktc) Cácở
ph n ng x y ra hồn tồn. Giá tr c a m là:ả ứ ả ị ủ
A. 2,85 gam B. 2,99 gam C. 2,80 gam D. 2,72 gam
Câu 3: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong môi trường không có kk
Trộn đều hh sau phản ứng rồi chia làm 2 phần Phần 2 có khối lượng nhiều hơn
phần một là 59 gam Cho mỗi phần tác dụng với dd NaOH dư, người ta thu được
40,32 và 60,48 lít khí H2 (đktc) Biết hiệu suất các pứ là 100%.Khlượng mỗi phần
là :
A. 117 và 180 B. 118 và 170 C. 127 và 118 D. 118 và 177
Câu 4: Tr n 0,54g b t Al v i b t Feộ ộ ớ ộ 2O3 và CuO r i ti n hành p nhi t nhơm đ n ph n ng hồn tồn thu hhX.ồ ế ứ ệ ế ả ứ
Cho X tác d ng h t v i dd HNOụ ế ớ 3 được V lit hh khí Y g m NO và NOồ 2 cĩ t l s mol tỉ ệ ố ương ng là 1:3. Tr s Vứ ị ố
Câu 6: 25g h n h p X g m b t Al & Feỗ ợ ồ ộ 2O3 được đun nĩng đ n khi ph n ng hồn tồn thu đế ả ứ ược h n h p Y. Choỗ ợ
h t h n h p Y vào dung d ch HNOế ỗ ợ ị 3 lỗng d thu đư ược dung d ch Dị Cho dung d ch NaOH d vào dd D, thu đ cị ư ượ
k t t a Z. Nung Z đ n kh i lế ủ ế ố ượng khơng đ i thu đổ ược 16g ch t r n. ấ ắ % kh i lố ượng Al trong h n h p X là:ỗ ợ
Câu 7: HhX gơm Cr̀ 2O3 va Al co ti lê mol oxit va kim loai la 1:3. Nung h n h p X đ n ph n ng hồn tồn thù ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ỗ ợ ế ả ứ
được 23,3g h n h p r n X . Cho X ph n ng dd HCl d đỗ ợ ắ ả ứ ư ược V lít H2 đkc. V = ?
Câu 8: Cho 24,3 gam b t Al vào 225 ml dung d ch h n h p NaNOộ ị ỗ ợ 3 1M và NaOH 3M khu y đ u cho đ n khi khíấ ề ế
ng ng thốt ra thì d ng l i và thu đừ ừ ạ ược V lít khí ( đktc).Giá tr c a V là:ở ị ủ
A. 13,44 lít B. 11,76 lít C. 15,12 lít D. 9,072 lít
Câu 9: Nung nĩng m gam h n h p g m Al và Feỗ ợ ồ 3O4 trong đi u ki n khơng cĩ khơng khí. Sau khi ph n ng x y raề ệ ả ứ ả
hồn tồn, thu được h n h p r n X. Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH (d ) thu đỗ ợ ắ ụ ớ ị ư ược dung d ch Y, ch t r n Zị ấ ắ
và 3,36 lít khí H2 ( đktc). S c khí COở ụ 2 (d ) vào dung d ch Y, thu đư ị ược 39 gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 10: Cho h n h p g m Na và Al cĩ t l s mol t ng ng là 1 : 2 vào n c (d ). Sau khi các ph n ng x yỗ ợ ồ ỉ ệ ố ươ ứ ướ ư ả ứ ả
ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 ( đktc) và m gam ch t r n khơng tan. ở ấ ắ Giá tr c a m làị ủ
Câu 11: Cho hh b t g m Ba và Al vào n cộ ồ ướ d Ph n ng xong thu đ c dd X, 4,48 lít khí Y và ch t r n khơngư ả ứ ượ ấ ắ
tan Z. S c khí COụ 2 đ n d vào ddX thu đế ư ược mg k t t a. Tr s m là (Ba = 137, Al =27):ế ủ ị ố
Câu 12: Hồ tan h t mg Al trong ddHNOế 3 lỗng thu được 336cm3 khí nit đkc và ddX. Cho CaO d vào ddX thìơ ư
thu thêm 224cm3 m t ch t khí đkc. Tr s m là ?ộ ấ ở ị ố
Câu 13: Htan 0,54g Al trong 0,5 lít dd H2SO4 0,1M được dd X Thêm V lít dd NaOH 0,1M đến
khi kết tủa tan trở lại 1 phần Nung nóng ktủa thu được ở nhiệt độ cao đến khlượng
không đổi ta được chất rắn nặng 0,51g Tính V ?
27
Trang 28Câu 21: Cho m gam h n h p A g m Alỗ ợ ồ 4C3 và CaC2 vào nước d thu đ c dung d ch X; a gam k t t a Y và khíư ượ ị ế ủ
h n h p khí Z. L c b k t t a. Đ t cháy hoàn toàn khí Z r i d n s n ph m cháy vào dung d ch X thu đỗ ợ ọ ỏ ế ủ ố ồ ẫ ả ẩ ị ược thêm a gam k t t a n a. H i trong h n h p X, Alế ủ ữ ỏ ỗ ợ 4C3 và CaC2 được tr n v i t l mol nào?ộ ớ ỉ ệ
A. 0,3 ho c 0,5 ặ B. 0,3 ho c 0,7 ặ C. 0,4 ho c 0,8 ặ D. 0,3 ho c 0,6ặ
Câu 25: Cho 20 ml dung d ch NaOH và dung d ch ch a 0,019 mol Al(NOị ị ứ 3)3 thu được 0,936g k t t a. N ng đế ủ ồ ộ mol c a dung d ch NaOH đã dùng là:ủ ị
A. 0,9M ho c 1,6Mặ B. 3,6M ho c 6,4Mặ C. 1,8M ho c 3,2Mặ D. 2M ho c 3,5Mặ
Câu 26: Hoà tan h n h p ch a 0,8 mol Al và 0,6 mol Mg vào dung d ch HNOỗ ợ ứ ị 3 1M v a đ , đ n ph n ng hoànừ ủ ế ả ứ toàn thu được dung d ch A và 6,72 lít h n h p khí Nị ỗ ợ 2 và N2O ( đktc). Cô c n c n th n dung d ch A thu đở ạ ẩ ậ ị ượ c267,2 gam mu i khan. Th tích HNOố ể 3 c n dùng là:ầ
Trang 29Câu 28: H n h p X g m Na, Al và Fe (v i t l s mol gi a Na và Al t ng ng là 2 : 1). Cho X tác d ng v iỗ ợ ồ ớ ỉ ệ ố ữ ươ ứ ụ ớ
H2O (d ) thu đư ược ch t r n Y và V lít khí. Cho toàn b Y tác d ng v i dd ch Hấ ắ ộ ụ ớ ị 2SO4 loãng (d ) thu đư ược 0,25V lít khí. Bi t các khí đo cùng đi u ki n, các ph n ng đ u x y ra htoàn. T l s mol c a Fe và Al trong X tế ở ề ệ ả ứ ề ả ỉ ệ ố ủ ươ ng
Ph n 1 tác d ng v i dung d ch Hầ ụ ớ ị 2SO4 loãng (d ), sinh ra 3,08 lít khí Hư 2 ( đktc);ở
Ph n 2 tác d ng v i dung d ch NaOH (d ), sinh ra 0,84 lít khí Hầ ụ ớ ị ư 2 ( đktc). Giá tr c a m là:ở ị ủ
A. 29,43. B. 22,75 C. 21,40. D. 29,40
Câu 30: Cho m gam hh p K và Al vào Hợ 2O có d Sau ph n ng thu đư ả ứ ược 4,48 lít khí ( đktc ). N u cế ũng cho m gam h n h p klo i trên vào dd KOH d thì thu đỗ ợ ạ ư ược 7,84 lít khí (đktc). Khlượng m c a hh p klo i có giá tr nàoủ ợ ạ ị sau đây
A. 9,3 g B. 12,6 g C. 6,6 g D. 10,5 g
Câu 31: Cho m t a gam nhôm tác d ng v i b gam Feộ ụ ớ 2O3 thu được h n h pA. Hòa tan A trong HNOỗ ợ 3 d , thuư
được 2,24 lít (đktc) m t khí không m u, hóa nâu trong không khí. Kh i lộ ầ ố ượng nhôm đã dùng là
A. 4,0 gam. B. 5,4 gam. C. 2,7 gam. D. 1,35 gam
Câu 32: H n h p A g m hai kim lo i Al, Ba. Cho l ng n c d vào 4,225 gam h n h p A, khu y đ u đ ph nỗ ợ ồ ạ ượ ướ ư ỗ ợ ấ ề ể ả
ng x y ra hoàn toàn, có khí thoát, ph n ch t r n còn l i không b hòa tan h t là 0,405 gam. Kh i l ng m i kim
Câu 37: Đ t nóng m t h n h p g m Al và 8 gam Feố ộ ỗ ợ ồ 2O3 (trong đi u ki n không có không khí) đ nề ệ ế khi ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đả ược h n h p r n X. Cho X tác d ng v a đ v i V ml dung d chỗ ợ ắ ụ ừ ủ ớ ị HNO3 1M sinh ra 2,688 lít
NO la sp kh duy nhât ( đktc). ̀ ử ́ ở Giá tr c a V làị ủ
Câu 38: Th c hi n ph n ng nhi t nhôm h n h p g m m gam Al và 4,56 gam Crự ệ ả ứ ệ ỗ ợ ồ 2O3 (trong đi u ki n không cóề ệ
O2), sau khi ph n ng k t thúc, thu đả ứ ế ược h n h p X. Cho toàn b X vào m t lỗ ợ ộ ộ ượng d dung d ch HCl (loãng,ư ị nóng), sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược 2,016 lít H2 (đktc). Còn n u cho toàn b X vào m t lế ộ ộ ượ ng
d dung d ch NaOH (đ c, nóng), sau khi các ph n ng k t thúc thì s mol NaOH đã ph n ng làư ị ặ ả ứ ế ố ả ứ
A. 0,16 mol B. 0,14 mol C. 0,06 mol D. 0,08 mol
Câu 39: L y 200 ml dung d ch KOH cho vào 160 ml dung d ch AlClấ ị ị 3 1M thu được 10,92 g k t t a. N ng đ molế ủ ồ ộ dung d ch KOH đã dùng (ị bi t k t t a đã tan m t ph n) ế ế ủ ộ ầ
A. 2,4 M ho c 0,8 Mặ B. 2,4 M C. 2,1 M ho c 2,5 Mặ D. 2,5 M
Câu 40: Cho h n h p g m 0,2mol Na, 0,1mol Mg và 0,3 mol Al vào n c d nhi t đ phòng. Sau ph n ngỗ ợ ồ ướ ư ở ệ ộ ả ứ xong còn l i ch t r n không tan là:ạ ấ ắ
A. 0,1mol Mg(OH)2 ; 0,1mol Al(OH)3 B. 0,1mol Mg; 0,1mol Al
C. 0,1mol Mg(OH)2 ; 0,1mol Al D. 0,1mol Mg(OH)2 ; 0,3 mol Al
29
Trang 30Câu 41: Cho 7,3g h p kim Na Al vào 193,2g n c, h p kim tan h t t o 200g dung d ch X. Thành ph n % theoợ ướ ợ ế ạ ị ầ
kh i lố ượng c a Na trong h n h p ban đ u là:ủ ỗ ợ ầ
Câu 42: (A2013) Hịa tan hồn tồn m gam Al b ng dung d ch HNO3 lỗng, thu đ c 5,376 lít (đktc) h n h pkhíằ ị ượ ỗ ợ
X g m N2, N2O và dung d ch ch a 8m gam mu i. T kh i c a X so v i H2 b ng 18. Giá tr c a m làồ ị ứ ố ỉ ố ủ ớ ằ ị ủ
Câu 43: H n h p X g m K và Al. m (gam) X td ng v i n c d đ c 5,6 lít khí. M t khác, m (gam) X tácỗ ợ ồ ụ ớ ướ ư ượ ặ
d ng v i dd ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 d thu đư ược 8,96 lít khí. (Các ph ng đ u x y ra htồn, các th tích khí đo đktc). m cĩứ ề ả ể ở giá tr là:ị
Câu 44: .Cho m gam hh p Na và Alợ 4C3 (t l mol 4:1) vào nỉ ệ ướ ồ ục r i s c khí CO2 d vào đư ược 31,2g k t t a. Giá trế ủ ị
c a m làủ
Câu 45: Cho 3,024 gam m t kim lo i M tan h t trong dung d ch HNOộ ạ ế ị 3 lỗng, thu được 940,8 ml khí NxOy (s nả
ph m kh duy nh t, đktc) cĩ t kh i đ i v i Hẩ ử ấ ở ỉ ố ố ớ 2 b ng 22. ằ Khí NxOy và kim lo i M là:ạ
Câu 46: Thể tích dd NaOH 0,5M cho vào dd X chứa 0,2mol Al2(SO4)3 để có được kết tủa, sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn nặng 10,2gam Tính V?
A. 1,2 lít và 2,8 lít B. 1,2 lít và 1,4 lít C. 0,6 lít và 1,6 lít D. 1,2 lít
Câu 47: Hịa tan 19,5 gam h n h p g m Naỗ ợ ồ 2O và Al2O3 trong nước thu được 500 ml dung d ch A trong su t. Thêmị ố
d n dung d ch HCl 1M vào dung d ch A đ n khi xu t hi n k t t a thì d ng l i th y th tích dung d ch HCl c nầ ị ị ế ấ ệ ế ủ ừ ạ ấ ể ị ầ dùng là 100 ml. Ph n trăm s mol m i ch t trong A l n lầ ố ỗ ấ ầ ượt là
A. 60 % và 40% B. 30% và 70% C. 45% và 55% D. 25% và 75%
Câu 48: Hịa tan hồn tồn m gam h n h p g m Naỗ ợ ồ 2O và Al2O3 vào nước thu được dung d ch X trong su t. Thêmị ố
t t dung d ch HCl 1M vào X, khi h t 100 ml thì b t đ u xu t hi n k t t a; khi h t 300 ml ho c 700 ml thì đ uừ ừ ị ế ắ ầ ấ ệ ế ủ ế ặ ề thu được a gam k t t a. Giá tr c a a và m l n lế ủ ị ủ ầ ượt là:
A. 15,6 và 27,7 B. 23,4 và 56,3 C. 15,6 và 55,4 D. 23,4 và 35,9
Câu 49: .H n h p X g m Na và Al. Cho m gam X vào m t l ng d n cỗ ợ ồ ộ ượ ư ướ thì thốt ra V lít khí. N u cũng cho mế gam X vào dung d ch NaOHị (d ) thì đ c 1,75V lít khí. Thành ph n ph n trăm theo kh i l ng c a Na trong X làư ượ ầ ầ ố ượ ủ (bi t các th tích khí do trong cùng đi u ki n, cho Na = 23, Al = 27):ế ể ề ệ
Câu 50: Cho h n h p kim lo i g m 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác d ng v i n c d Sau khi các ph n ng x yỗ ợ ạ ồ ụ ớ ướ ư ả ứ ả
ra hồn tồn kh i lố ượng ch t r n cịn l i làấ ắ ạ
A. 2,3gam B. 5,0 gam C. 4,05gam D. 2,7gam
Câu 51: Cho V lít dung d ch NaOH 4M vào dung d ch ch a 0,12 mol Alị ị ứ 2(SO4)3 và 0,15 mol H2SO4 đ n khi ph nế ả
ng hồn tồn, thu đ c 7,8 gam k t t a và ddX cĩ pH < 7. Tr s V là:
Câu 52: M t h n h p X g m Na, Al và Fe (v i t l mol Na và Al t ng ng là 5:4) tác d ng v i Hộ ỗ ợ ồ ớ ỉ ệ ươ ứ ụ ớ 2O d thì thuư
được V lít khí, dung d ch Y và ch t r n Z. Cho Z tác d ng v i dung d ch Hị ấ ắ ụ ớ ị 2SO4 lỗng d thì thu đư ược 0,25V lít khí (các khí đo cùng đi u ki n). Thành ph n % theo kh i lở ề ệ ầ ố ượng c a Fe trong h n h p X làủ ỗ ợ
Câu 53: Cho 150 ml dung d ch KOH 1,2M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 n ng đ x mol/l, thu đồ ộ ược dung
d ch Y và 4,68 gam k t t a. Lo i b k t t a, thêm ti p 175 ml dung d ch KOH 1,2M vào Y, thu đị ế ủ ạ ỏ ế ủ ế ị ược 2,34 gam
k t t a. ế ủ Giá tr c a x làị ủ
30
Trang 31Câu 54: m(g) hh Na & Al tan h t trong n c d ,thu đ c dd ch a 1 ch t tan .% kh i l ng Na trong hh là:ế ướ ư ượ ứ ấ ố ượ
Câu 55: Dung d ch X g m 0,1 mol Hị ồ +, z mol Al3+, t mol NO3 và 0,02 mol SO42 Cho 120 ml dung d ch Y g m KOHị ồ 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các ph n ng k t thúc, thu đả ứ ế ược 3,732 gam k t t a. ế ủ Giá tr c a z, t l n lị ủ ầ ượ tlà
A. 0,120 và 0,020 B. 0,012 và 0,096 C. 0,020 và 0,120 D. 0,020 và 0,012
Câu 56: : Cho 3,87 gam h n h p 2 kim lo i Al và Mg vào 250 ml dung d ch X g m HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu đ cdung d chỗ ợ ạ ị ồ ượ ị
B và 4,368 lít khí H2(đktc). Cho dung d ch B tác d ng v i V ml dung d ch h n h p g m NaOH 0,2M vàị ụ ớ ị ỗ ợ ồ Ba(OH)2 0,1 M. Thể tích dung d ch B c n thi t đ tác d ng v i dung d ch A cho k t t a l n nh t làị ầ ế ể ụ ớ ị ế ủ ớ ấ
A. 1,2 lít B. 1,25 lít C. 1,475 lít D. 2,75 lít
Câu 57: Chia h n h p X g m K, Al và Fe thành hai ph n b ng nhau. ỗ ợ ồ ầ ằ
Cho ph n 1 vào dung d ch KOH (d ) thu đầ ị ư ược 0,784 lít khí H2 (đktc).
Cho ph n 2 vào m t lầ ộ ượng d Hư 2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam h n h p ỗ ợ kim lo i Y. Hoà tanạ hoàn toàn Y vào dung d ch HCl (d ) thu đị ư ược 0,56 lít khí H2 (đktc). Kh i lố ượng (tính theo gam) c a K, Al, Feủ trong m i ph n h n h p X l n lỗ ầ ỗ ợ ầ ượt là:
A. 0,78; 1,08; 0,56 B. 0,39; 0,54; 0,56 C. 0,78; 0,54; 1,12 D. 0,39; 0,54; 1,40
31
Trang 32CROMH P CH T Ợ Ấ
1.M C Đ NH N BI T Ứ Ộ Ậ Ế
Câu 1: Nhận định nào dưới đây không đúng ?
A. Khác với những kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng electron ở cả phân lớp 4s và 3d
B. Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kỳ 4, nhím VIB, ô số 24 trong bảng tuần hoàn
C. Crom là nguyên tố d, có cấu hình electron : [Ar]3d54s1, có 1 electron hóa trị.
D. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa biến đổi từ +1 đến +6, trong đó phổ biến là các mức +2, +3, +6
Câu 2: Phát biểu không đúng là :
A. Cr hoạt động h học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và khkhí
do có màng oxit bền bảo vệ
B. Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. Các muối cromat,đicromat cotính oxh mạnh, trong mtraxit, muối Cr(VI) bị khử thành muối Cr (II).
D. CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh và là một oxit axit
Câu 3: Oxit l ng tính ưỡ là:
Câu 4: So sánh nào d i đây ướ khơng đúng.?
A. H2SO4 và H2CrO4 đ u là axit cĩ tính ơxi hĩa m nhề ạ
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đ u là ch t lề ấ ưỡng tính và v a cĩ tính oxi hĩa v a cĩ tính khừ ừ ử
C. BaSO4 Và BaCrO4 đ u là nh ng ch t khơng tan trong nề ữ ấ ước
D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đ u là baz và là ch t khề ơ ấ ử
Câu 5: H p ch t cĩ tính ợ ấ l ưỡ ng tính là
A. Ba(OH)2 B. Cr(OH)3 C. Ca(OH)2 D. NaOH
Câu 6: Các s oxi hĩa đ c tr ng c a crom làố ặ ư ủ
A. +2, +4, +6 B. +2, +3, +6 C. +3, +4, +6 D. +1, +2, +4, +6
Câu 7: Tìm m nh đ ệ ềsai:
1 Crom c ng nh t trong s các kim lo i.ứ ấ ố ạ
2 Crom cĩ c u t o m ng tinh th l p phấ ạ ạ ể ậ ương tâm di n ệ
3 CrO là 1 oxit baz , Crơ 2O3 là 1 oxit lưỡng tính, CrO3 là 1 oxit axit
4 Trong mơi trường axit thì ph n ng gi a dd CrClả ứ ữ 3 ph n ng v i Zn t o ra mu i CrClả ứ ớ ạ ố 2 và ZnCl2
5 CrO v a cĩ tính kh , v a cĩ tính oxi hĩa.ừ ử ừ
Trang 33A. Các hợp chất Cr (III) có tính khử và tính oxi hóa; oxit, hiđroxit của nó có tính
B. Các hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh; các oxit, hiđroxit của nó có tính
C. Axit cromic H2CrO4, axit dicromic H2Cr2O7 là axit rất bền trong dung dịch
D. Các hợp chất Cr (II) có tính khử; các oxit, hiđroxit của nó là những oxit bazơ và bazơ
Câu 10: Nh n xét nào ậ khơng đúng ?
A. dd Cr2+, Cr3+ cĩ tính trung tính; dd Cr(OH)4 cĩ tính baz ơ
B. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cĩ th b nhi t phân.ể ị ệ
C. CrO, Cr(OH)2 cĩ tính baz ; Crơ 2O3, Cr(OH)3 cĩ tính lưỡng tính;
D. H p ch t Cr(II) cĩ tính kh đ c tr ng; Cr(III) v a oxi hĩa, v a kh ; Cr(VI) cĩ tính oxi hĩa.ợ ấ ử ặ ư ừ ừ ử
Câu 11: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là :
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O B. NaClO3, Na2CrO4, H2O
C. Na[Cr(OH) 4], NaCl, NaClO, H2O D. Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 12: Gi i thích ng d ng c a crom nào d i đây ả ứ ụ ủ ướ khơng h p lí?ợ
A. Crom là kim lo i r t c ng cĩ th dùng đ c t th y tinh.ạ ấ ứ ể ể ắ ủ
B. Crom là kim lo i nh , nên đạ ẹ ượ ử ục s d ng t o các h p kim dùng trong ngành hàng khơng.ạ ợ
C. Đi u ki n th ng, crom t o đ c l p màng oxit m n, b n ch c nên Cr đ c dùng đ m b o v thép.ề ệ ườ ạ ượ ớ ị ề ắ ượ ể ạ ả ệ
D. Crom làm h p kim c ng và ch u nhi t h n nên dùng đ t o thép c ng, khơng g , ch u nhi t.ợ ứ ị ệ ơ ể ạ ứ ỉ ị ệ
Câu 13: Trong các c u hình electron c a nguyên t và ion crom sau đây, c u hình electron nào ấ ủ ử ấ khơng đúng?
A. 24Cr: [Ar]3d54s1 B. 24Cr2+: [Ar]3d4 C. 24Cr2+: [Ar]3d34s1 D. 24Cr3+: [Ar]3d3
Câu 14: Thêm dd ch NaOH d vào dd ch mu i CrClị ư ị ố 3, n u thêm ti p dd ch brom thì thu đế ế ị ược sph m cĩ ch a cromẩ ứ là
A. CrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2Cr2O7 D. Na2CrO4
Câu 15: Phát bi uể khơng đúng là
A. H p ch t Cr(II) cĩ tính kh đ c tr ng cịn h p ch t r(VI) cĩ tính oxi hố m nh.ợ ấ ử ặ ư ợ ấ ạ
B. Các h p ch t CrO, Cr(OH)ợ ấ 2 tác d ng đụ ược v i dung dớ ịch HCl cịn CrO3 tác d ngụ được v iớ dung dịch NaOH
C. Thêm dung d ch ki m vào mu i đicromat, mu i này chuy n thành mu i cromat.ị ề ố ố ể ố
D. Các h p ch t Crợ ấ 2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đ u cĩ tính ch t lề ấ ưỡng tính
Câu 16: C u hình electron c a ion Crấ ủ 3+ là:
A. [Ar]3d2 B. [Ar]3d3 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d4
Câu 17: Nh n xét nào sau đây ậ khơng đúng?
A. BaSO4 và BaCrO4 h u nh khơng tan trong nầ ư ước
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đ u là hiđroxit lề ưỡng tính và cĩ tính kh ử
C. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đ u là baz và cĩ tính kh ề ơ ử
D. SO3 và CrO3 đ u là oxit axit.ề
Câu 18: Tìm câu sai trong các câu sau :
A. Crơm là nguyên t h d ,cĩ 6electron hĩa tr thu c nhĩm VI Bố ọ ị ộ
B. Crơm là kim lo i cĩ tính kh m nh h n Zn, nh ng y u h n Feạ ử ạ ơ ư ế ơ
C. Mu i cromat (CrOố 42) cĩ màu vàng ,cịn mu i đicromat (Crố 2O72) cĩ màu da cam
D. CrO3 là oxyt axit, Cr2O3 là oxyt lưỡng tính
Câu 19: Khi so sánh trong cùng m t đi u ki n thì ộ ề ệ Cr là kim lo i cĩ tính ạ kh m nh h nử ạ ơ
Câu 20: C p kim lo i nào sau đây b n trong khơng khí và n c do cĩ màng oxit b o v ?ặ ạ ề ướ ả ệ
A. Al và Cr B. Mn và Cr C. Fe và Cr D. Fe và Al
33
Trang 34Câu 21: Cho các phát bi u sau: (1) cho NaOH vào dung d ch kaliđicromat thì dung d ch chuy n sang màu vàng. (2)ể ị ị ể
Mu i Crom(III) có tính kh m nh trong môi trố ử ạ ường ki m và b oxi hóa thành ion cromat. (3) CrOề ị 3 là m t oxitộ axit. (4) Cr2O3 tan được trong dd ch NaOH loãng. (5) Cho Zn d vào dd ch CrClị ư ị 3 thì thu được Cr. S phát bi uố ể đúng là:
Câu 22: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit?
2. M C Đ THÔNG HI U Ứ Ộ Ể
Câu 1: M t oxit c a nguyên t R có tính ch t :ộ ủ ố ấ
Tính oxi hóa r t m nh. ấ ạ Tan trong ddNaOH t o ra dd có màu vàng.ạ
X +KOH dac du Cl( , ) + 2 Y
Bi t Y là h p ch t c a crom. ế ợ ấ ủ Hai ch t X và Y l n lấ ầ ượt là
A. CrCl2 và Cr(OH)3 B. CrCl3 và K2CrO4 C. CrCl3 và K2Cr2O7 D. CrCl2 và K2CrO4
Câu 3: Cho ph n ng Kả ứ 2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . S phân t HCl b oxi hóa làố ử ị
Câu 4: Cho mu i CrClố 3 tác d ng v i Brụ ớ 2 trong môi trường ki m. T ng h s là các ch t t i gi n trong phề ổ ệ ố ấ ố ả ươ ngtrình ion là
Câu 5: Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi so sánh tính ch t HH c a Al và Crấ ủ
A. Al và Cr đ u th đ ng hoá trong dd Hề ụ ộ 2SO4 đ c ngu iặ ộ
B. Al và Cr đ u b n trong kk và trong n cề ề ướ
C. Al và Cr đ u ph n ng v i dd HCl theo cùng t l molề ả ứ ớ ỷ ệ
D. Al có tính kh m nh h n Crử ạ ơ
Câu 6: : Cho :1. CrO + dd H2SO4 loãng (không có không khí)
2. Cr(OH)2 ph n ng v i Oả ứ ớ 2 không khí trong H2O 3. Đ t CrO trong Oố 2
4. CrCl2 ph n ng v i Mg ả ứ ớ 5. CrO ph n ng v i Hả ứ ớ 2 1000ở oC
6. CrO ph n ng dd HNOả ứ 3 loãng :
Ph n ng mà trong Cr(II) b oxi hóa là :ả ứ ị
Câu 7: : Đ phân bi t dung d ch Crể ệ ị 2(SO4)3 và dung d ch FeClị 2 người ta dùng lượng d dung d chư ị
A. NaOH B. K2SO4 C. KNO3 D. NaNO3
Câu 8: Cho chu i p : MClỗ ư 2 à M(OH)2 à M(OH)3 à Na[M(OH)4] .V y M là kim lo i nào sau đây:ậ ạ
Câu 9: Cho ph n ng: Crả ứ 2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K→ 2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO+ CO2. T ng h s c a cácổ ệ ố ủ
ch t tham gia (nguyên, t i gi n) khi ph n ng cân b ng là:ấ ố ả ả ứ ằ
Trang 35C. T khơng màu sang da cam, sau đĩ t da cam sang vàng.ừ ừ
D. T khơng màu sang vàng , sau đĩ t vàng sang da cam.ừ ừ
Câu 11: Cho s đ chuy n hố gi a các h p ch t c a crom:ơ ồ ể ữ ợ ấ ủ
Cr(OH)3 + KOH X + (Cl2+ KOH) Y + H SO2 4 Z + (FeSO4+ H SO )2 4 T
Các ch t X, Y, Z, T theo th t làấ ứ ự
A. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 B. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Câu 12: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
A. Thêm dd axit vào dd K2CrO4 thì dd chuyển từ màu vàng sang màu da cam
B. Thêm dd kiềm vào dd muối đicromat thấy muối này chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa màu lục xám sau đó kết tủa tan
Nếu thêm OH – vào thì sẽ có hiện tượng :
A. dd chuyển từ màu da cam thành màu vàng B. dd từ màu vàng chuyển thành màu da cam
C. dd từ màu da cam chuyển thành không màu D. dd từ màu vàng chuyển thành không màu
Câu 14: Có các phương trình hóa học sau :
1 CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O 2 CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl
3 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 4 Cr(OH)2 + 2HCl → CrCl2 + 2H2O
5 4CrCl2 + 4HCl + O2→ 4CrCl3→ 2H2O
Những phản ứng minh họa tính khử của hợp chất crom (II) là :
Câu 15: Cho phan ng : NaCrỎ ứ 2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân băng phan ng trên, hê sơ cua NaCrÒ ̉ ứ ̣ ́ ̉ 2 là
Câu 16: Cho các ph n ng sau : ả ứ (1) CrO + H2SO4 (lỗng) CrSO→ 4 + H2O
(2) CrO3 + H2SO4 (l) Cr(SO→ 4)3 + 3H2O (3) Cr2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Cr(OH)→ 4]
(4) CrO3 + 2NaOH Na→ 2CrO4 + H2O (5) CrO + 2NaOH Na→ 2CrO2 + H2O
(6) 2CrO3 + 2NaOH (d ) Naư→ 2CrO7 + H2O (7) CrO3 +6HCl CrCl→ 6 + 3H2O. S ph n ng ố ả ứ đúng là:
Câu 17: Nh t t dung d ch Hỏ ừ ừ ị 2SO4 lỗng vào dung d ch Kị 2CrO4 thì màu c a dung d ch chuy n tủ ị ể ừ
A. màu vàng sang màu da cam B. màu da cam sang màu vàng
C. khơng màu sang màu da cam D. khơng màu sang màu vàng
Câu 18: Cho p : NaCrOư 2 + Cl2 + NaOH à Na2CrO4 + NaCl + H2O .
Các ch t trong p cĩ vai trị ch t oxi hĩa ; ch t kh ; mơi trấ ư ấ ấ ử ường là :
A. Cl2; NaOH ; NaCrO2 B. NaCrO2 ; Cl2 ; NaOH
C. Cl2; NaCrO2 ; NaOH D. NaCrO2 ; NaOH ; Cl2
Câu 19: Ph n ng nào sau đây ả ứ đúng?
35
Trang 361. M + 2HCl MCl→ 2 + H2. 2. MCl2 + 2NaOH M(OH)→ 2 + 2NaCl.
3. 4M(OH)2 + O2 + H2O 4M(OH)→ 3. 4. M(OH)2 + NaOH Na[M(OH)→ 4] hay NaMO2 + 2H2O
M là kim lo i nào sau đây ?ạ
3. V N D NG C P Đ TH P Ậ Ụ Ấ Ộ Ấ
Câu 1: L ng k t t a S hình thành khi dùng Hượ ế ủ 2S kh dung d ch ch a 0,04 mol Kử ị ứ 2Cr2O7 trong H2SO4 d là:ư
A. 0,96 gam B. 1,92 gam C. 3,84 gam D. 7,68 gam
Câu 2: Đ oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClể 3 thành K2CrO4 b ng Clằ 2 khi có m t KOH, lặ ượng t i thi u Clố ể 2 và KOH
A. 29,4 gam B. 27,4 gam C. 26,4 gam D. 24,9 gam
Câu 4: Khôi l ng bôt nhôm cân dung đê thu đ c 78 gam crom t Cŕ ượ ̣ ̀ ̀ ̉ ượ ừ 2O3 băng phan ng nhiêt nhôm (gia s hiêù ̉ ứ ̣ ̉ ử ̣ suât phan ng la 100%) lá ̉ ứ ̀ ̀
A. 40,5 gam B. 27,0 gam C. 13,5 gam D. 54,0 gam
Câu 5: Hòa tan h t 1,08 gam h n h p Cr và Fe trong dung d ch HCl loãng, nóng thu đ c 448 ml khí (đktc).ế ỗ ợ ị ượ
Lượng crom có trong h n h p là:ỗ ợ
A. 0,520 gam B. 1,015 gam C. 0,065 gam D. 0,560 gam
Câu 6: Cho 13,5 gam h n h p các kim lo i Al, Cr, Fe tác d ng v i l ng d dung d ch Hỗ ợ ạ ụ ớ ượ ư ị 2SO4 loãng nóng (trong
đi u ki n không có không khí), thu đề ệ ược dung d ch X và 7,84 lít khí H2 ( đktc). Cô c n dung d ch X (trong đi uị ở ạ ị ề
ki n không có không khí) đệ ược m gam mu i khan. Giá tr c a m làố ị ủ
Câu 7: Kh i lu ng Kố ợ 2Cr2O7 c n dùng đ oxi hoá h t 0,6 mol FeSOầ ể ế 4 trong dung d ch có Hị 2SO4 loãng làm môi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 24,9 gam B. 29,6 gam C. 59,2 gam D. 29,4 gam
Câu 8: Cho t t NaOH vào dd ch ch a 9,02g hh p mu i Al(NOừ ừ ị ứ ợ ố 3)3 và Cr(NO3)3 cho đ n khi k t t a thu đế ế ủ ược là
l n nh t, tách k t t a r i nung đ n khlớ ấ ế ủ ồ ế ượng không đ i thu đổ ược 2,54 g ch t r n. Khlấ ắ ượng c a mu i Cr(NOủ ố 3)3 là:
Câu 9: Cho dd NaOH d vào dd ch a h n h p FeClư ứ ỗ ợ 2 và CrCl3 thu được k t t a X. Nung X trong không khí đ nế ủ ế
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n Y. Vây Y là:ấ ắ
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe2O3 và Cr2O3 D. FeO và Cr2O3
Câu 10: Cho m gam b t crom ộ ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HCl ( nóng,d ), thu đ c V lít khí Hả ứ ớ ị ư ượ 2 (đktc). M tặ khác, cũng m gam b t crom trên ph n ng htoàn v i khí Oộ ả ứ ớ 2 (d ), thu đư ược 15,2 gam oxit duy nh t. Giá tr c a V làấ ị ủ