Những electron độc thân này liên kết với 4 electron độc thân I.. LƯU HUỲNH ĐIOXIT – SO2 - Lưu huỳnh IV oxit - Anhiđrit sunfurơ Công thức cấu tạo... Tính chất vật lý:... c Tác dụng với d
Trang 2Nguyên tử S ở trạng thái kích thích có 4 electron độc thân Những electron độc thân này liên kết với 4 electron độc thân
I Cấu tạo :
hay
A LƯU HUỲNH ĐIOXIT – SO2
- Lưu huỳnh (IV) oxit
- Anhiđrit sunfurơ Công thức cấu tạo
Trang 3- SO2 là chất khí, không màu, mùi hắc, rất độc (gây ho, viêm đường hô hấp, ).
- Nặng hơn không khí (dso2/KK = 64/29).
- Tan nhiều trong nước.
- Hóa lỏng ở - 100C.
II Tính chất vật lý:
Trang 4b) Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + CaO CaSO3
Trang 5c) Tác dụng với dung dịch bazơ:
Trang 6S S S S
-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá Tính khử
2 SO2 là chất khử và chất oxy hóa:
SO 2 là chất khử khi tác dụng với những chất oxy hóa mạnh.
SO 2 là oxy hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
Trang 7Thí nghieäm : SO2+KMnO4
Trang 8b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
Quan s¸t thÝ nghiÖm
Trang 11Thí nghiệm : tẩy màu hoa hồng
Trang 12BAN ĐẦU SAU 1 PHÚT
Trang 13IV SO2 là chất gây ô nhiễm:
Đốt than, dầu, khí đốt
Trang 15SO2 và các khí thải từ đốt cháy nhiên liệu, xe cộ,
Trang 162 Tác hại
Trang 17BỨC TƯỢNG Ở BÊN NGOÀI MỘT LÂU ĐÀI Ở WESTPHALIA – ĐỨC; ĐƯỢC XÂY VÀO NĂM 1752
Chụp vào năm 1908 chụp vào năm 1968
Trang 20CỦNG CỐ
A SO 2 là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
B SO 2 rất ít tan trong nước.
C SO 2 tan vào nước tạo dung dịch có