1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm có đáp án

5 881 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau điện phân nước bay hơi khơng đáng kể là A.. Nung nĩng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vơi trong, nhưng khơng làm mất màu dung dịch nư

Trang 1

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM

Câu 1 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4 M và H2SO4 0,1M với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 xM, thu được kết tủa và 500 ml dung dịch cĩ pH = 12 Tính x

A 0,05125 M B 0,05208 M C 0,03125M D 0,01325M

Câu 2.Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là

A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4

Câu 3 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí CO2 thu

Câu 4 Điện phân cĩ màng ngăn xốp 500 ml dung dịch NaCl 4M ( d=1,2 g/ml) Sau khi ở anot thốt ra 17,92 lít Cl2 (đktc) thì ngừng điện phân Nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau điện phân ( nước bay hơi khơng đáng kể) là

A 8,26% B. 11,82% C 12,14%

D 15,06%

Câu 5 Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vơi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m

A 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3

B 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3 C 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3

Câu 6 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 % thể tích

Câu 7 Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch ( Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M) vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích

Câu 8 Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2CO3 Thêm dung dịch chứa 33,3 gam CaCl2 vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa và dung dịch Y Số mol mỗi muối trong dung dịch X là

C 0,08 mol Na2CO3 và 0,12 mol K2CO3 D 0,05 mol Na2CO3 và 0,15 mol K2CO3

Câu 9. Phương trình 2Cl- + 2H2O  2OH- + H2 + Cl2 xảy ra khi nào?

A.Cho NaCl vào nước B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ) D A, B, C đều đúng.

Câu 10 Nhiệt phân hồn tồn 2,45 gam 1 muối vơ cơ X thu được 672 ml O2 đktc Phần chất rắn cịn lại chứa 52,35% K

và 47,65% Clo Cơng thức phân tử của muối X là

A KClO B KClO2 C KClO3 D KClO4

Câu 11 Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch nồng độ x% Lập biểu thức tính nồng độ x%

theo m, p Chọn biểu thức đúng

A x% = 44m m.40.10046p

B. x% =

p m

m

46 44

100 80

C x% =

p m

m

46 46

100 40

p m

m

46 46

100 80

Câu 12 X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hố trị I, khi đốt nĩng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng

với Y tạo thành Z Nung nĩng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vơi trong, nhưng khơng làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng

A X là K2CO3 ; Y là KOH ; Z là KHCO3 B X là NaHCO3 ; Y là NaOH ; Z là Na2CO3

C X là Na2CO3 ; Y là NaHCO3 ; Z là NaOH D X là NaOH ; Y là NaHCO3 ; Z là Na2CO3

Câu 13 Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào 1 cốc nước Sau 1 thời gian lượng khí thốt ra đã vượt quá 7,5 lít đktc Kim

Câu 14 Cho sơ đồ biến hố: Na X  Y  Z  T  Na Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X,Y,Z,T

A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl

Câu 15 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

A Na B K C Rb D Li.

Câu 16 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố cĩ trong tự nhiên, ở

hai chu kì liên tiếp thuộc nhĩm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

A 52,8% B 58,2% C 47,2% D 41,8%

Trang 2

Câu 17.Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch cĩ chứa 6,525 gam chất tan

Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là

A 0,75M B 1M C 0,25M D 0,5M.

Câu 18.Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3→ (Y) → NaNO3 X và Y cĩ thể là

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO.

C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3.

Câu 19 Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3 )2 , thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam.

Câu 20 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 cĩ số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nĩng, dung dịch thu được chứa

A NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2 B NaNO3, NaOH.

C NaNO3, NaHCO3 , NH4NO3, Ba(NO3)2 D NaNO3.

Câu 21 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

A 7 B 2 C 1 D 6.

Câu 22 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X cĩ pH là

A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2

Câu 23 Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

A Điện phân dung dịch NaOH B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D Cho dd NaOH tác dụng với H2O

C

â u 24 Khi nhiệt phân hồn tồn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một

lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí khơng màu, thấy ngọn lửa cĩ màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

A CaCO3 , NaNO3 B KMnO4, NaNO3

C Cu(NO3)2 , NaNO3 D NaNO3 , KNO3

Câu 25 Trộn 100 ml dung dịch cĩ pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu

Câu 26 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X cĩ pH là

A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2.

Câu 27 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cĩ các chất

Câu 28 A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì

Câu 29 Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và K2HPO4 B K3PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K3PO4

Câu 30 Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaNO3, khơng cĩ màng ngăn điện cực.

C điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực D điện phân NaCl nĩng chảy.

Câu 31 Cĩ thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2.

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2.

Câu 32 Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol

Câu 33.Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có nồng độ % là bao nhiêu?

A 5,31% B 5,20% C 5,30% D 5,50%

Câu 34 Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3.Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

A 0,2 B 0,25 C 0,4 D 0,5

Trang 3

Câu 35 Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới 1 lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?

C.Cả 2 muối tạo ra cùng lúc D.Không thể biết muối nào tạo ra trước,muối nào tạo ra sau.

Câu 36 Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:

A.Cho Na tác dụng với nước. B.Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

D.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

Câu 37 Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

C.Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm D.Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dd NaOH.

Câu 38 Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản

phẩm rắn nào sau nay?

Câu 39 Để nhận biết được các chất bột rắn khan sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Đựng trong các lọ riêng biệt thì hoá chất được sử dụng là:

A H2O, CO2 B Dung dịch H2SO4

Câu 40 Cho đồng thời 1 lít dung dịch HCl 2M vào 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và NaHCO3 1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí ở (đktc) V là:

A V = 33,6 B 22,4 ≤ V ≤ 33,6 C Kết quả khác D V = 22,4

Câu 41 Cho 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 có pH = 12 vào 1 lít dung dịch H2SO4 0,01M Thu được 2 lít

Câu 42 Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3+ Na2CO3), (NaHCO3+Na2SO4), (Na2CO3, Na2SO4) Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây để nhận biết các dung dịch trên

Câu 43 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau: NaCl, NaHCO3,

Câu 44 Sau khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl

Người ta tách NaCl ra bằng phương pháp

Câu 45 Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A quì tím, dd AgNO3 B phenolftalêin

Ca

â u 46 Trong 1l dung dịch X có chứa 9,85 gam một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm pH

Ca

â u 47 Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 ( đkc) là ?

A 200ml B 100ml C 150ml D 250ml

Ca

â u 48 Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH pH của dung dịch thu được là ?

A 7 B 0 C > 7 D < 7

Ca

â u 49 Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104g nước thu được 100

ml dung dịch có d = 1,1 Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 Kim loại kiềm là:

A Li B K C Rb D Cs

Ca

â u 50 Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở

đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:

A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Trang 4

õ u 51 Cho 1,5g hoón hụùp Na vaứ kim loaùi kieàm A taực duùng vụựi H2O thu ủửụùc 1,12 lớt H2 (ủktc A laứ:

Ca

õ u 52 X, Y, Z là cỏc hợp chất vụ cơ của một kim loại, khi đốt núng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu tớm X tỏc dụng

với Y thành Z Nung núng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khớ E Biết E là hợp chất của cacbon, E tỏc dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đõy?

A KOH, K2CO3, KHCO3, CO2. B KOH, KHCO3, K2CO3, CO2

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3. D KOH, K2CO3, CO2, KHCO3

Caõu 53 Theồ tớch dung dũch KOH 2M toỏi thieồu ủeồ haỏp thuù heỏt 4,48 lớt ( ủkc) hoón hụùp X goàm CO2 vaứ SO2 (coự tổ khoỏi hụi so vụựi H2 baống 27 ) laứ (ml)

A 100ml hay 150ml B 200ml C 150ml D 100ml

Caõu 54 Cho các dung dịch sau: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4 Dung dịch làm cho quỳ tím đổi

màu xanh là:

A, NaOH; Na2SO4; Na2CO3 B, NaHSO4; NaHCO3; Na2CO3

Caõu 55 Để nhận biết các dd: Na2CO3; BaCl2; HCl; NaOH số hoá chất tối thiểu phải dùng là:

A không cần dùng chất thử B 2 C 3 D 1

Caõu 56 *Cho 3,6g hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng vừa hết với nớc Cho 2,24l H2 ở 0,5 atm

và 00C Biết số mol kim loại (A) trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol 2 kim loại A là kim loại:

A K B Na C Li D Rb

Caõu 57 Cho hoón hụùp Na vaứ Al vaứo trong nửụực coự khớ H2 thoaựt ra Vaọy khớ H2 thoaựt ra laứ do.

A.Hiủroõ trong nửụực ủaừ bũ khửỷ bụỷi Na giaỷi phoựng ra H2 phaõn tửỷ.

B.Hiủroõ trong nửụực ủaừ bũ khửỷ bụỷi Al giaỷi phoựng ra H2 phaõn tửỷ.

D.Hiủroõ trong nửụực vaứ hiủroõ trong NaOH bũ Na vaứ Al khửỷ giaỷi phoựng ra H2 phaõn tửỷ.

Caõu 58 Cho Kali kim loaùi vaứo dung dũch CuSO4 thỡ thu ủửụùc saỷn phaồm goàm

A.Cu vaứ K2SO4 B KOH vaứ H2 C Cu(OH)2 vaứ K2SO4 D Cu(OH)2 , K2SO4 vaứ H2

Caõu 59 Muoỏn baỷo quaỷn kim loaùi kieàm, ngửụứi ta ngaõm kớn chuựng trong :

A Nửụực B Dung dũch HCl C Dung dũch NaOH D Daàu hoỷa

Ca

õ u 60 Caực dd muoỏi NaHCO3 vaứ Na2CO3 coự phaỷn ửựng kieàm vỡ trong nửụực, chuựng tham gia phaỷn ửựng :

Caõu 61 Cho caực chaỏt raộn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO Daừy chaỏt naứo tan heỏt trong dung dũch NaOH dử?

A Al2O3, Mg, Ca , MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C.Al, Al2O3, Ca , MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg

Caõu 62 .Cho natri dử vaứo dd AlCl3 seừ xaỷy ra hieọn tửụùng:

A coự keỏt tuỷa keo B coự khớ thoaựt ra, coự keỏt tuỷa keo

C coự khớ thoaựt ra D.coự khớ thoaựt ra, coự keỏt tuỷa keo, sau ủoự dd trong suoỏt trụỷ laùi

Ca

õ u 63 .coự 5 dung dũch maỏt nhaừn: CaCl2, MgCl2, FeCl3,FeCl2, NH4Cl Duứng kim loaùi naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt 5

dd treõn? A Na B Mg C.Al D.Fe

Ca

õ u 64 Phaỷn ửựng giửừa Na2CO3 vaứ H2SO4 theo tổ leọ 1 : 1 veà soỏ mol coự phửụng trỡnh ion ruựt goùn laứ :

3

C CO32- + 2H+  H2O + CO2 D 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

Cõu 65 Nhúm cỏc kim loại nào sau đõy đều tỏc dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

Cõu 66 Cỏc ion nào sau đõy đều cú cấu hỡnh 1s22s22p6

A Na+ , Ca2+ , Al3+ B K+ , Ca2+ , Mg2+

Cõu 67 Dịch vị dạ dày thường cú pH trong khoảng từ 2-3 Những người nào bị mắc bệnh viờm loột dạ dày, tỏ tràng

thường cú pH < 2 Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đõy?

Cõu 68 Đầu que diờm chứa S, P, C, KClO3 Vai trũ của KClO3 là

A chất oxi hoỏ B làm chất độn để hạ giỏ thành sản phẩm.

C làm chất kết dớnh. D làm tăng ma sỏt giữa đầu que diờm với vỏ bao diờm.

Trang 5

Cõu 69 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong nhúm IA Lấy 7,2g X hoà tan hoàn toàn vào nước

thu được 4,48 lớt hiđro (ở đktc) A, B là hai kim loại:

Cõu 70 Chất nào sau đõy khi cho vào nước khụng làm thay đổi pH?

A NH4Cl B KCl C Na2CO3 D HCl

Cõu 71 2 kim loại kiềm A và B nằm trong 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bản tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Hoà tan 2 kim loại này vào nớc thu đợc 0,336(l) khí (ĐKTC) và dung dịch C Cho HCl d vào dung dịch C

thu đợc 2,075 (g) muối hai kim loại đó là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Li và K

Cõu 72 Điện phân dung dịch NaOH với cờng độ 10A trong thời gian 268giờ Sau điện phân còn lại 100(g)

dung dịch NaOH 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trớc điện phân là:

A 4,8% B 5,2% C 2,4% D 3,2%

Cõu 73 Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dới đây để nhận biết?

Cõu 74 Cho các chất rắn: Al2O3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, Be, Ba Chất rắn nào có thể tan hết trong

dung dịch KOH d:

A Al, Zn, Be B ZnO, Al2O3, Na2O; KOH

C Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3 D Tất cả chất rắn đã cho trong đầu bài

Cõu 75 Để trung hoà dd chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dd hỗn hợp chứa HCl 0,1 M

và H2SO4 0,05 M ? A 1 lít B 2 lít C 3 lít D 4 lít

Cõu 76 Rót từ từ nớc vào cốc đựng sẵn m gam Na2CO3 10H2O cho đủ 250 ml Khuấy cho muối tan hết,

đợc dung dịch Na2CO3 0,1M Giá trị của m là:

A.71,5g B 7,15g C 26,5g D.2,65g

Cõu 77 Có 4 dd: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dới đây để nhận biết các

dd trên.

Cõu 78 Có các dung dịch: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây

để nhận biết ?

A Phenolphtalein B Quỳ tím C BaCl2 D AgNO3

Cõu 79 Cho các dung dịch sau: KOH; KHCO3; K2CO3; KHSO4; K2SO4 Dung dịch làm cho quỳ tím đổi

màu xanh là:

A KOH; K2SO4; K2CO3 B KHSO4; KHCO3; K2CO3

Cõu 80 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2  A  B  C  A  Cl2 Các chất A,B,C :

A NaCl ; NaOH ; Na2CO3 B KCl; KOH; K2CO3

C CaCl2 ; Ca(OH)2; CaCO3 D. Cả a,b,c đều đúng

Cõu 81 Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung dịch NaOH 30% (d=1,33g/ml) Nồng độ

mol/ l của dung dịch thu đợc là:

A 6M B 5,428 M C 6,42M D 6,258M

Cõu 82 Cho dd NaOH có pH = 12 Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu đợc dd NaOH có pH = 11

A 8 lần B 100 C 10 D 6

Cõu 83 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,02M với 100ml dung dịch NaOH 0,02M dung dịch tạo thành có pH là:

A 2 B 3 C 1 D 4

Cõu 84 Chổ duứng moọt hoựa chaỏt naứo sau ủaõy ủeồ nhaọn bieỏt caực kim loaùi Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong caực bỡnh maỏt nhaừn:

A H2SO4loaừng B.HCl C H2O D NaOH

C

õ u 85 Suùc khớ CO2 ủeỏn dử vaứo dung dũch NaAlO2 Hieọn tửụùng xaỷy ra laứ

A Dung dũch vaón trong suoỏt, khoõng coự hieọn tửụùng gỡ.

B Coự keỏt tuỷa traộng taùo thaứnh, keỏt tuỷa khoõng tan khi CO2 dử.

C.Ban ủaàu dung dũch vaón trong suoỏt, sau ủoự mụựi coự keỏt tuỷa traộng.

D Ban ủaàu coự keỏt tuỷa, sau ủoự keỏt tuỷa tan taùo dung dũch trong suoỏt.

Ngày đăng: 06/08/2015, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w