1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap toan 5

5 458 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập toán 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngời đi xe máy tới B lập tức quay lại về phía A và gặp ngời đi xe đạp lúc 10 giờ.. Tính quãng đờng AB?.

Trang 1

Bµi 1 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 32728+5624=38352 b)84576-35829=48747

c) 3827.528=2020656 d) 120555:423=285

Bµi 2 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a)3564+283.765=3564+216495=220059

b)593.789-52872=467877-52872=415005

c)83643+97760:416=83643+235=83878

d) 241223:521-212=463-212=251

Bµi 3 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 85672+265.78-62783=85672+20670-62783=106342-62783=43559 b) 123816:21-4873+5842=5896-4873+5842=1023+5842=6865

Bµi 4 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) ( 39-28).56-19.(12+47) = 11.56-19.29=616-551=65

b) ( 312: 3 +2.762).64-28= ( 104+1524).64-28 = 1628.64-28

=104192-28=104164

c) (56+69).64+489-2106.8:27=125.64+489-16848:27

=8000+489-16848:27 = 8489-624= 7865

Bµi 5 : T×m x biÕt :

a) x +7865 = 8972 x = 1107 b) 6371-x=3865 x= 2506 c) x - 784=1867 x= 2651 d) x 763 = 9156 x= 12 e) x: 563 = 141 x= 79383 f) 1455 : x = 291 x= 5

Trang 2

Bµi 6 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 4 7

9 9+ b) 2 3

3 7+ c) 2+ 9

11 d)

3 5 2

5 9 5+ + Bµi 7: Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 13 4

15 15− b) 5 1

12 4− c)15 7 6

19 19 19− − d) 7 2 1

10 5 10− − Bµi 8 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 1 x4

4 5 x

7 9 22

x x

11 10 7 Bµi 9: Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 6 2:

20 5 b)

5 5 :

24 6 c)

22 5 :

15 11 c)

9 8 :

19 19 Bµi 10 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 12 1 15 3

17 + −17 17+ b) 9 x2 1 3x

16 −8 2 c) 36 6 1: 9

11 11 6+ + c) 12 1 15 3

17 + −17 17+ e) 9 x2 1 3x

16 −8 2 f) 36 6 1: 9

11 11 5+ + Bµi 11 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 23 5 17

29 11 22+ + b)3 13 4

7 19 7+ + c) 1 1 1 1

2 3 6 18+ + + d) 1 1 1 1

16 8 4 2+ + +

Bµi 12 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh;

3 6 18

a)

4 15 40+ − b) 8 3 1

50 75 4− +

Bµi 13 : T×m x biÕt :

a) x 1 3

2 4

+ = b) 2 x 6

5+ = 5 c)x 5 1

12 2

− = d)x 3 1

2 5

− = Bµi 14 : T×m x biÕt :

a) 1 x 5

7

− = b)4 x 1

9− =10 c)x.1 2

5= d) 3.x 21

4 =10 Bµi 15: T×m x biÕt :

a)x :2 4

7 =5 b) x :1 2

5= c) 3 : x 6

14 =7 d)5: x 3

9 =10

Trang 3

a)17,85+63,59 = 81,44 b)38,564+72,1= 110,664 c) 7285,643+6,7281=7292,3711 d)2863+56,78= 2919,78

Bµi 17: Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a)57,9-36,8= 21,1 b)28,62-17,589=11,031

c)3857-283,678=3573,322 d)682,708-564,1853=118,5227

Bµi 18 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 4,72 9 = 42,48 b) 65,83 7,4=487,142

c)8,3 785,62= 6520,646 d) 0,724 5682,3 = 4113,9852

Bµi 19 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 204,68:28=7,31 b) 317,81:5,21=61

c) 35,1062:6,83=5,14 d) 59,09904: 28,413=2,08

Bµi 20 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) (30,38:14 + 32,708:6,8).7,82

= (2,17 + 4,81).7,82

= 6,98 7,82 = 54,5836

b) 12,27 2,1 + 11,2 : 28 8,63

= 25,767 + 0,4 8,63

= 25,767 + 3,452

= 29,219

c) 819,65 + 138,45 : 213 - 24,15 0,62

= 819,65 + 0,65 + 14,973

= 820,3 - 14,973

= 805,327

d) (10,9 : 2,18 + 11,956 : 4,27).6,73 - 38,42

= ( 5 + 2,8).6,73 - 38,42

= 7,8 6,73 - 38,42

= 52,494 - 38,42

= 14,074

Trang 4

Bài 21 : Thực hiện phép tính :

a)12 1 (2 11 25)

9+ 6 − 42 =11 7 84 67.( )

9 +6 42 42− =11 7 17

9 +6 42=11 17

9 +36=44 17

36 36+ =61

36 b) (4 5 ) : (1 1 1 )

6 3 36

+ − =(24 31) : (12 1 )

6 + 6 36 36− =55 11 55 36: 30

6 36 = 6 11 = c)(4 2 7).(10 816)

− − =(60 37 230 200).( )

15 15− 23 − 23 =23 30 2

15 23= d)6 5 : 23 11 1 1

12 4− 4 9=77 11 45 1: 77 4 5 7 5 28 15 13

12 4 4 9 12 11 4 3 4 12 12

Bài 22 : Thực hiện phép tính :

a) (12-114

9).55,8 - 5

4 : (10 8,75)

5 − = (108 103).55,8 29:1,25

9 − 9 − 5

= 5.55,8 29 5:

9 − 5 4=31-116 775 116 659

b) (204,12 : 40,5 - 3,2.1,2).61 7 : 21

2+ 3 = 1,2.13

2 +7.

3

7=

6 13 26 26

5 2 + = 5 + = 5

Bài 23 : Thực hiện phép tính :

a)(2,09 :1,1 4,5).5 4,32 3,68

8

+ + + = (1,9 4,5).5 8

8

+ + =6,4.5 8

8+ =4+8=12 b)(6 : 6 8.0,1253 2 0,3).0,5

5 − +15 =(33 1 1 2 3 1 )

5 6− +15 10 2=(11 1 1 1)

10− + 25 2

=( 1 1 1) ( 5 2 1) 7 1 7

10 25 2+ = 10 50 2 50 2 100+ = =

c)

2 7 17

(0,25 ) : (1 )

3 8 12

1 2 15 17 11 45 34

( ) : ( ) : ( )

4 3 8 12 12 24 24

11 11 11 24

12 24 12 11

Bài 24 Tìm x biết :

a) (x-32):16 = 48 b) (3.x+7).12 =180 =12

Bài 25 Lúc 8 giờ, một ngời đi xe đạp từ A về phía B với vận tốc 12km/h Cùng lúc đó, một ngời đi xe máy từ A về phía B với vận tốc 20 km/h Ngời đi xe máy tới B lập tức quay lại về phía A và gặp ngời đi xe đạp lúc 10 giờ Tính quãng đờng AB?

Ngày đăng: 31/08/2013, 13:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w