Đề ụn tập học kỡ IIĐề số 1 Phần thi trắc nghiệm 2 điểm... Tính khoảng cách từ S đến mp ABCD.. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mpSCD.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
Trang 1Đề ụn tập học kỡ II
Đề số 1
Phần thi trắc nghiệm ( 2 điểm )
Hóy chon đỏp ỏn đỳng trong cỏc phương ỏn sau:
Cõu 1: Giới hạn của hàm số y x 1 2
3 3x
+ −
=
− khi x →3 bằng :
A 0 B.1 C.1
2 D.∞
Cõu 2: Giới hạn của
→
−
2 0
1 os6 lim
x
x bằng :
A.18 B.3 C 0 D 6
Cõu 3: Giới hạn của
→
+ −
−
2 2 2
6 lim
4
x
x bằng :
A.5
4 B.1 C 0 D.
1 2
Cõu 4 : Hỡnh lập phương cạnh a 3 cú độ dài đường chộo bằng :
A.3a B 6a C a 6 D.a 6
2
Cõu 5 : Tứ diện đều cạnh a cú thể tớch bằng :
A 3 39
48
a B.a3 2
6 C.
3
a 2
12 D
3 11 24
a
Cõu 6 : Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD, cạnh đỏy bằng a , chiều cao SO bằng 3
2
a
Gúc của mặt phẳng bờn và mặt phẳng đỏy bằng :
A.30 B.0 45 C.0 60 D Đáp án khác0
Cõu 7 : Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a , cạnh
=
bên SA vuông góc với đáy và SA a 3 Gúc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là :
A.30 B.0 45 C.0 60 D.0 1200
Trang 2Câu 8 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA⊥(ABC),
(·SBC , ABC ) =60 Khi đó :0
A = 3
2
a
SA B = 3
2
a
SA C.SA 3a= D.SA 2a= Phần thi tự luận (8 điểm )
Bài 1 :
1.( 1đ )Tính giới hạn
→−
+ +
1
2 3 lim
x
2.(1đ ) Tìm a để hàm số sau liên tục trên R
+
=
sin 5x sin 2x
víi x 0 5x
g(x)
1 (a 2000) víi x 0 5
Bài 2 (1đ ) : Cho phương trình: cosx+sin x 2sin 2x 2008sin 2008x 0+ + + =
2 CMR: Phương trình trên có ít nhất một nghiệm thuộc (0;2 π)
Bài 3 (4đ ): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằnga và cạnh bên bằng a 3
a Tính khoảng cách từ S đến mp (ABCD)
b Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mp(SCD)
c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
d Gọi (P) là mp qua A và vuông góc với SC Hãy xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (P) Tính diện tích thiết diện
Bài 4 (1đ ) : CMR ∀ ∈m (2;34 phương trình sau luôn có nghiệm thuộc ) ( )1;3 :
x3+3x 2 m− =
Người Soạn: Đoàn Văn Đông