1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nhị thức Newton

18 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị thức Newton
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Mỗi cách sắp xếp thứ tự n phần tử đó tạo thành một hoán vị.. Số chỉnh hợp là • k phần tử không phân biệt thứ tự của A tạo thành một tổ hợp chập k của n phần tử đó... Bài tập mẫuCó bao

Trang 1

Nhị thức Newton

Trang 2

Dạng 10 Công thức tổ hợp và nhị thức

Newton

Trang 3

Nội dung

 Một số dạng toán liên quan đến công thức tổ hợp

• Dạng 10 Công thức tổ hợp và nhị thức Newton

- Tóm tắt lý thuyết

- Dạng 10A Một số bài tập sử dụng công thức

- Dạng 10B Nhị thức Newton

- Dạng 10C Bài toán về tập hợp con

C C  C 

 

Trang 4

Tóm tắt lý thuyết

Trong bài này ta quy ước sử dụng kí hiệu n, k là các số tự nhiên với n  1;

k  n

Cho một tập hợp A gồm n phần tử

• Mỗi cách sắp xếp thứ tự n phần tử đó tạo thành một hoán vị Số

hoán vị của n phần tử là Pn = n!

• k phần tử sắp thứ tự của A tạo thành một chỉnh hợp chập k của n phần tử đó Số chỉnh hợp là

• k phần tử không phân biệt thứ tự của A tạo thành một tổ hợp chập k của n phần tử đó Số tổ hợp là

k n

n!

n k !

k

n

A n!

C

k! k! n k !

 

Trang 5

Tóm tắt lý thuyết (tt)

• Công thức khai triển nhị thức Newton

• Các công thức thường dùng:

 

n

n

k 0

Trang 6

Dạng 10A Một số bài tập sử dụng công thức

C C C

Trang 7

Bài tập mẫu: Chứng minh rằng

Giải

a/ Áp dụng công thức

a / C 2C C C

b / C 3C 3C C C

 

        

         

    

C C C ta c :

C 2C C C C C C C C C

b / Ta c : C 3C 3C C C C 2 C C C C

C 2C C C C C

ã

ã

   

C C C C

Trang 8

Lưu ý:

 Các công thức sau đây rất hay gặp trong các bài tập về biến đổi theo công thức tổ hợp:

k k 1 k 1

k k 1 k 2 k 2

Trang 9

Bài tập tương tự

Rút gọn biểu thức

Giải

Áp dụng công thức và lưu ý:

 050  150  502  350   3550

S C C C C C

0 0

50 49

50 49 49 49 49 49 49 49

C C 1 Ta c

ã :

Trang 10

Bài tập tổng quát

Rút gọn biểu thức

Giải

Với k < n, áp dụng công thức và lưu ý , ta có

Lưu ý Nhiều bạn đã mắc sai lầm khi viết

Phải xét hai trường hợp đối với k như trong lời giải trên

S C  C C  C  ( 1) C V i k n,n 1  í  

0 0

n n 1

        

 

          

k k

S C C C C C ( 1) C C

V y S ( 1) C

N u k n th S C C C C ( 1) C (1 1) 0

Ë

Õ ×

S C  C C  C  ( 1) C   (1 1) 0 (!)

 

C C C

Trang 11

Dạng 10B Nhị thức Newton

Trang 12

Bài tập mẫu

Có bao nhiêu cách chia n đồ vật khác nhau cho hai người, sao cho mỗi

người được ít nhất một đồ vật

Giải

Giả sử người thứ nhất được k đồ vật, người thứ hai được n-k đồ vật Vì mỗi người được ít nhất một đồ vật nên 1 k  n - 1 Số cách chọn k trong n đồ vật khác nhau cho người thứ nhất là Cho k lần lượt nhận giá trị 1, 2, , n-1, theo quy tắc cộng, ta được số cách chia là

Đáp số: S = 2n - 2

 1n  2n  3n   n 1n   n    n 

k n

C

Trang 13

Lưu ý:

 Khi chia một tập hợp ra thành hai nhóm, ta chỉ cần tính số cách chia cho nhóm thứ nhất

 Số cách chia một tập hợp gồm n phần tử ra hai nhóm thì số cách chia là

 0n  1n  n2   nn   n  n

S C C C C 1 1 2

Trang 14

Bài tập tương tự

Tính số tập hợp con của một tập hợp gồm n phần tử

Giải

Số tập con của A có k phần tử là Cho k lần lượt nhận giá trị 0,1, 2, , n, theo quy tắc cộng, ta được số tập con là

Đáp số: S = 2n

Lưu ý Số tập hợp con của một tập hợp có n phần tử là 2n

k n

C

 

 0n  1n  2n   nn   n   n

Trang 15

Dạng 10C Bài toán về tập hợp con

Trang 16

Bài tập mẫu

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; …20} Có bao nhiêu tập hợp con của A mà trong đó có

ít nhất một số chia hết cho 3.

Giải

Gọi B là tập con của A gồm tất cả các số chia hết cho 3

Ta có B = {0; 3; 6; …; 18} Tập hợp A có 21 phần tử, tập B có 7 phần tử.

Mỗi tập con của A mà trong đó có ít nhất một phần tử của B là thoả mãn bài toán.

Số tập con của A là 2 21 Số tập con của A mà không có phần tử nào của B là 2 14 Mỗi tập con của A mà trong đó có ít nhất một phần tử của B là 2 21 – 2 14 =

2080768

Đáp số: Số tập con phải tính là 2 21 – 2 14 = 2080768

Trang 17

Lưu ý:

Cho tập hợp A có n phần tử, B là tập con của A có m phần tử

Số tập con của A mà mỗi tập con có ít nhất một phần tử của B là 2n – 2n-m

Trang 18

Bài tập tương tự

Cho tập hợp A cú 4n phần tử Tớnh số tập con của A, mà mỗi tập con đú gồm một số lẻ phần tử và cú khụng quỏ một nửa số phần tử của A

Giải

Số tập con của A gồm k phần tử là Theo giả thiết k là một số lẻ, khụng vượt quỏ 2n nờn k  {1 ; 3 ; 5 ; ; 2n -1} Cho k lần lượt nhận tất cả cỏc giỏ trị của tập hợp trờn và theo quy tắc cộng, ta được số tập con phải tỡm là:

k 4n

C

1 3 5 2n 1

4n 4n 4n 4n

k n k

n n

1 4n 1 3 4n 3 2n 1 2n 1 4n 4n 4n 4n 4n 4n

4n 1 4n 3 2n 1 4n 4n 4n

1 3 5 4n 1 4n 1 4n 2 4n 4n 4n 4n

S C C C C

d ng c ng th c: C C

Tac : C C , C C , , C C

Ta c :S C C C

Do : 2S C C C C 2 S 2

p s

ó

đư ợ

đó

Đá ố : S 2 4n 2

Áp

Ngày đăng: 31/08/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w