Tìm hệ số của một lũy thừa trong khai triển nhị thức Bài 1.. Tìm hệ số của số hạng trong khai triển... Tìm n biết rằng ba hệ số của ba số hạng đầu trong khai triển 2 n x x theo thứ
Trang 1NHỊ THỨC NEWTON
BÀI TẬP CƠ BẢN
I Tìm hệ số của một lũy thừa trong khai triển nhị thức
Bài 1 Khai triển các nhị thức sau :
5) (x 1)6
x
y
7) (2x 1)5
x
x
Bài 2 Tìm số hạng trong khai triển
3) (x 1)7
x
2
x x
chứa x4
5) (2x 1)8
x
3
x x
chứa x4
7) (x 22)6
x
x
chứa x31
9) (3x3 22)5
x
x chứa x24
11) (14 x7 10)
2 20
2
x chứa x10
Bài 3 Tìm hệ số của số hạng trong khai triển
1) (x y )7 chứa x y4 3
2) (2x y )13 chứa x y6 7
3) (x3 xy)15 chứa x y25 10
4) (2x 3 )y 200 chứa x101 99y
Bài 4 Tìm hệ số của số hạng trong khai triển
1) (x x 2) chứa x9 2) (x x 3 10) chứa x20
3) ( 2 x2 10)
3 3 14
x
chứa x6
Bài 5 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
1) (x 1)12
x
x
3) (x 12)12
x
x
x
7) ( 1 x2 20)
10 3
1
x
4
1
16
1
2
x x
x
11) (2 x33x)20 12) (3 21 4 3 17x )
x
Bài 6 Tìm hệ số của số hạng trong khai triển
Trang 21) [1x2(1x) ]7 chứa x6 2) (1 )(1 )8
2
x x
chứa x3
Bài 7 Tìm hệ số của số hạng chứa a và b có số mũ bằng nhau trong khai triển 3 21
3
Bài 8 Tìm n biết rằng hệ số của x n 2 trong khai triển ( 1)
4 n
x bằng 31
Bài 9 Tính A , biết rằng số hạng số thứ 5 trong khai triển n2 (3x 1)n
x
không phụ thuộc vào x
Bài 10 Tìm n và x trong khai triển (2x21 2 )3x n
biết số hạng thứ tư bằng 20n và C n3 5C1n
Bài 11 Tìm n biết rằng ba hệ số của ba số hạng đầu trong khai triển
2
n
x x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng
Bài 12 Trong khai triển (x 1)n
x
, biết hiệu hệ số của số hạng thứ 3 và thứ 2 là 35 Tìm số hạng
không chứa x trong khai triển trên.
Bài 13 Trong khai triển (x2 13)n
x
, biết hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của số hạng
thứ hai là 35 đơn vị Tìm n và số hạng không chứa x trong khai triển trên
Bài 14 Tổng các hệ số trong khai triển của (1 x3)n
x (n N *) bằng 1024 Tìm hệ số của x 6
Bài 15 Tổng các hệ số trong khai triển của 3
(1 ) n x
bằng 64 Tìm số hạng không chứa x trong
2
1
2
n nx
nx
Bài 16 Số hạng thứ 3 trong khai triển (2x 12)n
x
không chứa x Với giá trị nào của x thì số
hạng đó bằng số hạng thứ 2 trong khai triển (1x3 30)
Bài 17 Tìm hệ số của số hạng trong khai triển
1) (x3 12)n
x
chứa x , biết 2 C n0 C n1 C n2 11
2) (13 5)n
x chứa x , biết 19 C n35 C n34 8(n3)
3) (13 x5)n
x chứa x , biết 8
1
4
1
( x )n
2 1 2 1 2n 1 2 1
C C C (ĐH_A_06)
Bài 18 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
1) (x x x3 2815)n biết C n nC n n1C n n2 79
2) (3x 2 )n
x
biết C n6 3C n7 3C n8 C n9 2C n82
Bài 19 Tìm hệ số của các số hạng chứa x và 2 x trong khai triển 3 (x1)5(x 2)7
Bài 20 Khai triển P x( ) ( x2)(x1)10 thành dạng P x( )x11 a x1 10 a x2 9 a x a10 11 Hãy tìm hệ số a trong khai triển.5
Bài 21 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển sau thành đa thức :5
f x( ) (2 x1)4 (2x1)5(2x1)6 (2x1)7
Trang 3Bài 22 Cho P x( ) (1 x)8(1x)9 (1x)10 (1x)11(1x)12
Khai triển và rút gọn, ta được đa thức P x( ) a0 a x a x1 2 2 a x12 12 Tính hệ số a 8
Bài 23 Cho P x( ) (1 x)9 (1x)10(1x)11(1x)12(1x)13(1x)14
Khai triển và rút gọn, ta được đa thức P x( ) a0 a x a x1 2 2 a x14 14 Tính hệ số a 9
Bài 24 Giả sử n là số nguyên dương và (1x)n a0a x a x1 2 2 a x k k a x n n Biết rằng tồn tại k nguyên (1k n 1) sao cho 1 1
Hãy tính n
Bài 25 Cho A (x 12)20 (x3 1x)10
x
Sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức A sẽ gồm bao nhiêu số hạng
II Tính tổng và chứng minh đẳng thức bằng khai triển Newton
Bài 26 Cho n là số nguyên dương Hãy tính :
1) S1 C50 2C51 22 2C5 2 5 5C5
2) S2 C50 2C5122 2C5 2 5 5C5
3) S3 36 0C6 35 1C6 34 2C6 C66
4) S4 C201 C202 C203 C2019
5) S5 C n0 C1nC n2C n3 C n n
6) S6 C n0 2C n1 22 2C n 2 n n C n
7) S7 3n C n0 3n1 1C n 3 C n n1 C n n
8) S8 3C1n 33 3C n 35 5C n 3n1C n n1
9) S9 C n0 C1n C n2 C n3 ( 1) n n C n
10) S10 C20n C21n C22n C23n C22n n
Bài 27 Khai triển (1x)7, từ đó tính :
1) T C 70C17 C72 C76 C77 2) S C 70C72 C74 C76
Bài 28 Tính các tổng sau :
1) S1 C106 C107 C108 C109 C1010 2) S2 C116 C117 C118 C119 C1110C1111
Bài 29 Cho (x 2)100 a0 a x a x1 2 2 a x100 100
1) Tính hệ số a97 2) Tính T a 0 a1 a2 a100
Bài 30 Khai triển (3x 1)16, từ đó chứng minh : 316 0C16 315 1C16 314 2C16 3 C1615 C1616 216
Bài 31 Khai triển (1x)2n, từ đó :
1) Chứng minh : C20n C22n C22n n C21n C23n C22 1n n
2) Tính : S C 22nC24n C26n C22n n
Bài 32 Rút gọn : 3 [ 0 13 1 12 2 ( 1) 1 ]
Bài 33 Chứng minh : C20n C22n32 C24n34 C22n n32n 22 1 2n (2 n 1)
Bài 34 Chứng minh : C n0 2C1n 22 2C n 2n n C n 4n C n0 4n1 1C n 4n2C n n2 ( 1)n n C n
Bài 35 Chứng minh : C C m n0 k C C1m n k1 C C m n m k m C m n k
Bài 36 Tính tổng
n
S
n
Bài 37 Tính tổng
n
S
Biết rằng C n0C1nC n2 221
III Tính tổng và chứng minh đẳng thức bằng công thức tổ hợp và chỉnh hợp
Bài 38 Chứng minh :
1) C n k C n k1 C n k11
Trang 42) C n k 2C n k1 C n k2 C n k 2
3) C n k 3C n k1 3C n k2 C n k3 C n k 2
4) C n k 4C n k1 6C n k2 4C n k3 C n k4 C n k 4
5) C C50 n k C C51 n k1 C C52 n k2 C n k5 C n k 5
Bài 39 Chứng minh :
1) An k n2 An k n1 k A2 n k n
Bài 40 Chứng minh :
1) P n (n 1) (P n 1 P n 2)
n
n n
Bài 41 Cho hai số nguyên dương n và m thỏa mãn 0 n m Chứng minh :
1) mC n m nC n m11
2) C n m C n m m1 C n m21 C m m1 C m m11
Bài 42 Tính giá trị của 4 1 3 3
( 1)!
M
n
, biết rằng : C n21 2C n22 2C n23C n24 149
IV Phương trình và bất phương trình chứa hệ số tổ hợp và chỉnh hợp
Bài 43 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện :
1) A n3 20n
2) A n5 18A n4
3) A n2 A n1 3
2n 20 n
2
3 An 42 An
6) 2. n 1 3. 42 120
Bài 44 Tìm nguyên dương n sao cho
1) C n0 2C n1 4C n2 2 n n C n 243
2) C40n2C42n2 C42n n2 256
3) C21n 1 C2 13n C2 12 1n n 1024
4) C C n n2 n2 2C C n n2 3C C n n3 n3 100
Bài 45 Giải phương trình :
1) A C2x x x1 48 2) A x3C x x2 14x
3) A3x 2C x2 16x 4) Ax3 5 Ax2 2( x 15)
5) C x x12 2C3x 1 7(x 1)
6) 6C x26C3x 7x2 7x
7) C1x C2x C x3 72x 8) C1x 6C2x 6C x3 9x2 14x
9) A3x 2C4x 3A x2 10) A10x A x9 9A x8
1 3 2
13) P A x 2x 72 6( A x22 )P x 14) A x3 2C x x11 3C x x13 3x2 P6 159
Bài 46 Giải phương trình :
1)
2
x x x
x
P
Bài 47 Tìm n k N , sao cho 5 15. k 4. 4
Bài 48 Tìm n sao cho
1)
4
4
1
15 ( 2)!
n
n
A
5 2
Bài 49 Giải bất phương trình :
Trang 51) A3x 5A x2 21x 2) Cx41 Cx31 Ax21
3)
4
1
3 3
1
14
x
x
x
A
P C
2A x A x x C x
Bài 50 Giải bất phương trình : ( !). n. 2n. 3n 720
Bài 51 Giải bất phương trình : C22x C24x C22x x 22003 1
Trong đó C2k x (k 2, 4, 6, , 2 )x là tổ chập k của 2x phần tử.
Bài 52 Giải bất phương trình : 5 60 32
( )!
k n
n
P
A
n k
Bài 53 Giải hệ phương trình :
y y
x x
y y
x x
y y
x x
y y
x x
Bài 54 Giải hệ phương trình :
: : ( ) 21: 60 :10
V Nâng Cao
Bài 55 Tìm hệ số của số hạng trong khai triển
1) [1x2(1x)]7 chứa x6 2) [1x2(1 x)]8 chứa x8
3) (1 2 x 33x)4 chứa x 4) (1 2 x3 )x2 10chứa x 3
5) (1 1 x3 10)
x
x
không chứa x
Bài 56 Tìm k {0;1; 2; ; 2005} sao cho C2005k đạt giá trị lớn nhất
Bài 57 Tùy theo n chẳn hay lẻ, hãy xác định số lớn nhất trong các số : 0, 1, 2, , n
Bài 58 Khai triển P x( ) (1 2 ) x12 thành dạng P x( ) a0 a x a x1 2 2 a x12 12
Tìm max { , , ,a a0 1 a12}
Bài 59 Khai triển ( ) ( 2)14
2 3
x
P x thành dạng P x( )a0 a x a x1 2 2 a x10 10 Tìm max { , , ,a a0 1 a10}
Bài 60 Khai triển ( ) (1 2 )10
x
P x thành dạng P x( ) a0 a x a x1 2 2 a x10 10 Tìm max { , , ,a a0 1 a10}
Bài 61 Tìm số hạng nguyên trong khai triển ( 332)9
Bài 62 Cho khai triển (3xy2 xy)12 Tìm số hạng chứa x và y với số mũ nguyên dương.
Bài 63 Hãy tìm ba số hạng liên tiếp lập thành một cấp số cộng trong dãy số C C230 , 231 , ,C 2323
Bài 64 Với n là số nguyên dương, gọi a3n3 là hệ số của x3n 3 trong khai triển (x21) (n x2)n Tìm n để a3n3 26n
Bài 65 Biết rằng trong khai triển (x 1)n
x
có tổng của hệ số của hai số hạng đầu tiên là 24
Chứng minh rằng tổng các hệ số của các lũy thừa bậc nguyên dương của x là số chính phương.
Bài 66 Cho khai triển (2x2 2x 5)n a0a x a x1 2 2 a x n 2n
Tính tổng các số hệ trong khai triển
Bài 67 Chứng minh : C2002 20020 C2001 C2002 20011 C2000 C2002 2002k C2001k k C2002 12001 0C 1001.22002
Bài 68 Chứng minh : C2006 20060 C2005 C12006 2005C2004 C2006 2006k C2005k k C2006 12005 0C 1003.22006
Trang 6Bài 69 Chứng minh : ( )C n0 2 ( )C1 2n ( )C n2 2 ( C n n)2 C2n n
Bài 70 Chứng minh :
1) C2n n k C2n n k (C2n n)2 với 0 k n
2) C2001k C2001k1 C10002001 C20011001 với 0k2000
Bài 71 Cho n2,n N Chứng minh rằng : 1 2 1
1
2
k