- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ.. phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân - Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo lu
Trang 1Tiếng Việt: QUAN HỆ TỪ
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Nắm được khái niệm quan hệ từ.
- Nhận biết quan hệ từ.
- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ
Lưu ý: Hs đã học quan hệ từ ở bậc tiểu học.
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Khái niệm về quan hệ từ
- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
a Kĩ năng chuyên môn:
- Nhận biết quan hệ từ trong câu
- Phân tích được tác dụng của quan hệ từ
b.Kĩ năng sống:
- Ra quyết định : lựa chon cách sử dụng quan hệ từ phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách sử dụng quan hệ từ
3 Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, tự giác.
III.CHUẨN BỊ :
Trang 21 chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, TLTK
2 chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Việc dùng từ Hán Việt có tác dụng gì? Và nó cũng có những hạn chế gì?
Cho ví dụ?
? Người ta sử dụng từ HV để làm gì ? Nếu sử dụng lạm dụng từ HV sẽ
làm cho lời ăn tiếng nói ntn?
2 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Ở bậcTiểu học các em đã được làm quen với quan hệ từ và cách dùng quan hệ từ Bài học hôm
nay một lần nữa củng cố các em về dùng quan hệ từ ở trong câu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh
Ghi bài
Quan hệ từ chiếm khối lượng
không lớn nhưng có tần số sử dụng
rất cao.Quan hệ từ có chức năng diễn
đạt các mối quan hệ giữa các thành
phần của các cụm từ,của câu
Ví dụ : và ,với ,cũng, của ở ,tại
,bởi…
GV gọi HS đọc mục 1 SGK trang 96
và trả lời câu hỏi.
? Xác định quan hệ từ trong ví dụ?
a Của b Như
c Bởi, nên d Nhưng
?Nêu ý nghĩa của các quan hệ từ
HS đọc
HS trả lời
I Thế nào là quan hệ từ.
1- Ví dụ
- Của: Nối định ngữ với phần TT sở hữu
- Như: Nối BN với TT so sánh
- Bởi, nên: Nối 2 vế câu
Trang 3Của:quan hệ sở hữu
Như: quan hệ so sánh
Bởi… nên :quan hệ nhân quả
?Thế nào là quan hệ từ?Cho ví dụ?
Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý
nghĩa quan hệ như : so sánh ,sở
hữu,nhân quả…giữa các bộ phận của
các câu hay giữa câu với câu trong
đoạn văn
Ví dụ : _ Mắt của cô ấy đen láy
_ Thân em như hạt mưa sa
Hạt vào đài cát hạt ra ruộng
cày
_ Bởi tôi ăn uống điều độ
nên tôi chóng lớn lắm
HS trả lời
HS cùng bàn luận suy nghĩ
ghép – quan hệ , nguyên nhân – kết quả
2-Ghi nhớ
Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như : so sánh ,sở hữu,nhân quả…giữa các bộ phận của các câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn
GV dùng hình thức trắc nghiệm để
xác định trường hợp bắt buộc(+) và
không bắt buộc(-) dùng quan hệ từ.
? Trong các trường hợp mục II.1
SGK trang 97.Trường hợp nào bắt
buộc dùng quan hệ từ trường hợp
nào không bắt buộc dùng quan hệ
từ?
a ( - ), b ( + ), c ( - ) , d ( + ), e ( - )
,g ( + ), h ( + ), i ( - )
?Tìm các quan hệ từ có thể dùng
HS cùng bàn luận suy nghĩ
II Sử dụng quan hệ từ.
1- Ví dụ
Trang 4thành cặp với các quan hệ từ sau?
Nếu……… thì
Vì………….nên
Tuy…………nhung
Hễ………… là,thì
Sở dĩ………… là vì
?Quan hệ từ được dùng như thế
nào?
Ví dụ :
_ Nó đến trường bằng xe đạp
_ Việc làm ở nhà
* Bên cạnh đó cũng có trường
hợp không bắt buộc dùng quan hệ từ (
dùng cũng được,không dùng cũng
được )
Ví dụ :
_ Khuôn mặt ( của )cô giáo
_ Giỏi ( về ) toán
* Có một số trường hợp quan hệ
từ được dùng thành cặp
Ví dụ :
Vì ………nên
Nếu …… thì
HS chia nhóm trả lời
HS trả lời
HS đọc ghi nhớ
2-Ghi nhớ
- Khi nói hoặc viết có những trường hợp bắt buộc phải dùng quan hệ từ Đó là những trường hợp nếu không
có quan hệ từ thì câu văn sẽ không rõ nghĩa hoặc đổi nghĩa
? Tìm QHT trong đoạn đầu VB
“Cổng trường mở ra” ?
HS cùng bàn luận suy
II Luyện tập
Trang 5Bài tập 1:
Của, còn, và, như
? Điền QHT thích hợp vào chỗ
trống ?
Bài tập 2: Với, và, với, bằng, khi…
thì, và
? Xác định câu đúng, câu sai ?
Đúng : b, d, g, i ,k ,l
Sai : còn lại
? Viết đoạn văn ngắn sử dụng
QHT?
? Phân biệt ý nghĩa QHT trong cặp
câu ?
Bài tập 5: Sắc thái BC khác nhau
- Nó gầy nhưng khoẻ ( ý khen )
- Nó khoẻ nhưng gầy ( ý chê )
nghĩ
HS trả lời
HS trả lời
HS chia nhóm trả lời
HS trả lời
Bài tập 1:
Của, còn, và, như
Bài tập 2: Với, và, với, bằng, khi… thì, và
Bài tập 3 Đúng : b, d, g, i ,k ,l Sai : còn lại
Bài tập 4
HS tập chung viết, gọi nhận xét, sửa chữa
Bài tập 5: Sắc thái BC khác nhau
- Nó gầy nhưng khoẻ ( ý khen )
- Nó khoẻ nhưng gầy ( ý chê )
3.củng cố:
- Nắm vững khái niệm , cách sử dụng quan hệ từ
4 dặn dò :
- Làm bài tập 2, 4/98, 99
- Luyện tập cách làm văn văn biểu cảm
- Đề bài: Loài cây em yêu
Trang 6+ Tìm hiểu đề và tìm ý.
+ Lập dàn ý
+ Viết đoạn văn (viết đoạn MB và KB)
- Quan hệ từ còn gọi là “từ nối”, “kết từ”