- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ.. phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân - Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo lu
Trang 1TIẾNG VIỆT:
QUAN HỆ TỪ
A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Nắm được khái niệm quan hệ từ.
- Nhận biết quan hệ từ.
- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ
Lưu ý: Hs đã học quan hệ từ ở bậc tiểu học.
B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Khái niệm về quan hệ từ
- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
a Kĩ năng chuyên môn:
- Nhận biết quan hệ từ trong câu
- Phân tích được tác dụng của quan hệ từ
b.Kĩ năng sống:
- Ra quyết định : lựa chon cách sử dụng quan hệ từ phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách
sử dụng quan hệ từ
3 Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, tự giác.
C PHƯƠNG PHÁP:
Trang 2- Vấn đáp kết hợp thực hành, thảo luận nhóm.
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Việc dùng từ Hán Việt có tác dụng gì? Và nó cũng có những hạn chế gì? Cho ví dụ?
? Người ta sử dụng từ HV để làm gì ? Nếu sử dụng lạm dụng từ HV sẽ làm cho lời ăn tiếng nói ntn?
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Ở bậcTiểu học các em đã được làm quen với quan hệ từ và cách dùng quan hệ từ Bài học hôm nay một lần nữa củng
cố các em về dùng quan hệ từ ở trong câu.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG BÀI DẠY
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu thế
nào là quan hệ từ, Tìm hiểu cách
sử dụng quan hệ từ.
- Gv: Treo bảng phụ các vd sgk/97
? Dựa vào kiến thức đã học ở bậc
tiểu học,em hãy xác định quan hệ từ
trong 3 ví dụ trên?
- Hs : Trả lời tại chỗ
? “ Của” trong vd 1 liên kết với
thành phần nào trong cụm danh từ ?
Từ “của” biểu thị ý nghĩa gì?
- Của liên kết với định ngữ “ mẹ”
với danh từ “ gà”,biểu thị ý nghĩa
quan hệ sở hữu.
? Tương tự ví dụ 2,3 ?
I TÌM HIỂU CHUNG.
1 Thế nào là quan hệ từ
a Xét Vd: Bảng phụ
- Vda : Của: Liên kết giữa định
ngữ mẹ và danh từ con gà
Biểu thị ý nghĩa quan hệ sở
hữu.
- VDb : Như: Liên kết với bổ
ngữ hoa và tính từ đẹp
Quan hệ so sánh.
- VDc : Bởi … nên: Nối 2 vế
của câu ghép
Quan hệ nhân quả.
- VDd : Nhưng : Biểu thị quan
Trang 3- Hs : Thảo luận:(3’)
? Từ những phân tích trên em thấy từ
|của ,như có thể gọi là gì ? Chúng
dùng để làm gì ?
- Hs : Dựa vào ghi nhớ trả lời
- Gv: Ra bài tập nhanh: Cho biết có
mấy cách hiểu đối với câu: Đây là
thư của Lan (3 cách)
- Đây là thư của Lan.
- Đây là thư do Lan viết.
- Đây là thư gửi cho Lan (không phải
cho tôi nên tôi không nhận).
- Gv: Kết luận: Việc dùng hay không
dùng quan hệ từ đều có liên quan
đến ý nghĩa của câu.Vì vậy không
thể bỏ được quan hệ từ một cách tùy
tiện
- Gv: Cho hs đọc các vd sgk được
ghi ở bảng phụ
? Trong các trường hợp đó trường
hợp nào bắt buộc phải dùng quan hệ
từ , trường hợp nào không ? (trường
hợp bắt buộc ghi dấu +, không bắt
buộc -)
a(-) ;b(+) ; c( -) ; d (+) ;e(-) ;g(+) ;
h(+) ; I(-)
hệ đối nghịch giữa mẹ thường và hôm nay
b Kết luận:
- Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu,
so sánh nhân quả, giữa các bộ phận của câu hay giữa các câu với câu trong đoạn văn
2 Sử dụng quan hệ từ
a XétVD: Bảng phụ
a (-) e (-)
b (-) g (+)
c (-) h (+)
d (+) i (-)
Có trường hợp bắt buộc dùng quan hệ từ Đó là những trường hợp nếu không có quan hệ từ thì câu văn sẽ không rõ nghĩa Cũng có trường hợp không bắt buộc dùng quan hệ từ
- Có 1 số quan hệ từ dùng thành cặp
Nếu … thì ; Vì …nên ; Tuy … nhưng ; Hễ …thì
Trang 4? Em hãy tìm quan hệ từ thường
dùng với cặp quan hệ từ nếu , vì , tuy
, hễ , sở dĩ ?
- Nếu … thì ; Vì …nên ; Tuy …
nhưng ; Hễ …thì
- Sở dĩ…là vì
? Em hãy đặt câu với các cặp quan
hệ từ đó ?
- Hs : Làm theo nhóm Lên bảng
trình bày
- Gv : Làm mẫu
- Vì chăm học và học giỏi nên Nam
được khen
- Tuy nhà xa nhưng Bắc vẫn đi học
đúng giờ
- Hễ gió thổi mạnh thì diều bay cao
- Sở dĩ nó thi trượt là vì nó chủ
quan
? Qua phân tích em có nhận xét gì
về cách dùng quan hệ từ ? ghi nhớ
sgk
- Hs : Dựa ghi nhớ trả lời
*HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn
luyện tập
Gv : Làm mẫu một bài ở lớp giao
bài tập hs thực hiện ở nhà
- Sở dĩ…là vì
* Ghi nhớ Sgk/98
II LUYỆN TẬP:
Bài tập 1:
HS tự tìm
Bài tập 2 : Điền qht thích hợp
- Và , với , với , nếu , thì , và
Bài tập 3: Trong các câu , câu
nào đúng, câu nào sai :
- a(-) ;b ( +) ; c (-) ; d (+) ; e(-) ;
g (+) ; h (-) ; I (+) ;k(+) ; l(+)
Bài tập 5 : Phân biệt nghĩa
- Nó gầy nhưng khoẻ ( tỏ ý khen )
- Nó khoẻ nhưng gầy ( tỏ ý
Trang 5E HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Về nhà làm các bài tập còn lại
- Phân tích ý nghĩa của câu văn có sử dụng quan hệ từ
- Soạn bài “Luyện tập làm văn biểu cảm”
F RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
******************************************************