Bài tốn: 8 điểm Bài 1: Điều tra về tuổi nghề tính bằng năm của 20 cơng nhân trong một phân xưởng sản xuất ta cĩ bảng số liệu sau: a Dấu hiệu cần quan tâm là gì?. Bài tốn: 8 điểm Bài 1:
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 6
ĐỀ A Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I TRẮC NGHIỆM: (2 ĐIỂM)
Câu 1 : Phân số bằng với phân số 2
7 là:
a) 2
7
−
b) 4 14 c) 7
49
Câu 2 : Cho biết −137+−135<13x <134 +−1312 và x∈ Z, ta có:
a) x= − 10 ; − 9 ; − 8 b) x= − 12 ; − 11 ; − 10 ; − 9 ; − 8
c) x= − 11 ; − 10 ; − 9 d) x= − 12 ; − 11 ; − 10
Câu 3 : Cho hai góc kề bù xOy và tOx, biết ·tOx 62= 0 Số đo của góc xOy là:
Câu 4 : Cho góc AOB, tia OC là tia phân giác của góc AOB khi :
a) Tia OC nằm giữa hai tia OA vàOB b) AOC = BOC· ·
AOC = BOC =
2 d) Cả ba câu trên đều sai
II TỰ LUẬN : (8 ĐIỂM)
Bài 1 : (2 đ) Rút gọn các phân số sau:
a) 144
2 21
+
−
Bài 2 : (3 đ) Tìm x biết :
a) 7x + 14 = - 63 b) 14
x= −
x = +−
Bài 3 : (2,5 đ)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ tia On, Ot sao cho
mOn 70 , mOt 140 = =
a) Tia On có nằm giữa hai tia Om và Ot không ? Vì sao ?
b) Tính số đo của góc nOt
c) Tia On có là tia phân giác của ·mOt không ? Vì sao ?
Bài 4: (0,5 đ)
Chứng tỏ phân số 10n 8
9 + có giá trị là số nguyên với mọi n ∈ Z
Trang 2
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 6
ĐỀ B Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I TRẮC NGHIỆM : (2 ĐIỂM)
Câu 1 : Phân số bằng với phân số 3
5 là:
a) −53 b) 259
c) 6
10
−
Câu 2 : Cho biết 11−6+11 11 11−7< x < 5 +−1114 và x∈ Z, ta có:
a) x= −13; 12; 11− − b) x= −12; 11; 10− −
c) x= −12; 11; 10; 9− − − d) x= −13; 12; 11; 10; 9− − − −
Câu 3 : Cho hai góc kề bù xOy và tOx, biết xOy· =560 Số đo của góc tOx là:
Câu 4 : Cho góc AOB, tia OD là tia phân giác của góc AOB khi :
a) Tia OD nằm giữa hai tia OA và OB b) AOD = BOD· ·
AOD = BOD =
2 d) Cả ba câu trên đều sai
II TỰ LUẬN: (8 ĐIỂM)
Bài 1 : ( 2 đ) Rút gọn các phân số sau :
a) 169
2 23
+
−
Bài 2 : ( 3 đ) Tìm x biết :
a) 11 + 6x = - 49 b) 16
x = −
x = +−
Bài 3 : (2,5 đ)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia On, vẽ tia Om, Ot sao cho
nOt 65 , nOm 130 = =
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia On và Om không ? Vì sao ?
b) Tính số đo của góc mOt
c) Tia Ot có là tia phân giác của ·nOt không ? Vì sao ?
Bài 4: (0,5 đ)
Chứng tỏ phân số 8 10n
9 + có giá trị là số nguyên với mọi n ∈ Z
Trang 3
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ A Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I Trắc nghiệm:(2 điểm)
1/ Trong các biểu thức đại số sau, đâu là đơn thức ?
a) 2x + 3yz b) y(4 – 7x) c) – 5x2y3 d) 6x5 + 11
2/ Bậc của đơn thức 72 xy4z2 là :
3/ Cho ∆ABC vuơng tại C Chọn cách viết hệ thức Pytago đúng :
a) AB2 = AC2 + BC 2 b) BC2 = AB2 + AC 2 c) AC2 = AB2 + BC 2 d) Cả 3 câu trên đều đúng
4/ Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo gĩc đáy B là 80o thì số đo gĩc đỉnh A là :
a) 20o b) 30o c) 40o d) 50o
II Bài tốn: (8 điểm)
Bài 1: Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 cơng nhân trong một phân xưởng sản
xuất ta cĩ bảng số liệu sau:
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Lập bảng tần số
b) Tính tuổi nghề trung bình của 20 cơng nhân tham gia điều tra
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: 5 2
3xy y 7
− + + tại x = – 1 và y = 3
Bài 3: Cho các đơn thức sau:
A = 2x y3 4 1x yz2 3
3
; B =
5 3 2 3 3
x y y z 8
−
a) Thu gọn đơn thức A và thu gọn đơn thức B
b) Thực hiện phép tính : B – A
Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A Kẻ AM ⊥ BC tại M
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM và suy ra MB = MC
b) Biết AB = 20 cm; BC = 24 cm Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM
c) Kẻ MH ⊥ AB tại H và MK ⊥ AC tại K
Chứng minh ∆AHK cân tại A
Tính MH
Trang 4
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ B Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I Trắc nghiệm:(2 điểm)
1/ Trong các biểu thức đại số sau, đâu là đơn thức ?
a) x(2 – 5y) b) – 2xy2 c) 4xy + 3z d) 2x3 + 1
2/ Bậc của đơn thức 112 x3y2z là :
3/ Cho ∆ABC vuơng tại B Chọn cách viết hệ thức Pytago đúng :
a) AB2 = AC2 + BC 2 b) BC2 = AB2 + AC 2 c) AC2 = AB2 + BC 2 d) Cả 3 câu trên đều đúng
4/ Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo gĩc đáy C là 70o thì số đo gĩc đỉnh A là :
a) 40o b) 50o c) 60o d) 30o
II Bài tốn: (8 điểm)
Bài 1: Thời gian giải một bài tốn thống kê (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như
sau:
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Lập bảng tần số
b) Tính thời gian trung bình để giải bài tốn thống kê của 20 học sinh tham gia điều tra
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: 2 3
2xy y
5 + − tại x = – 1 và y = 2
Bài 3: Cho các đơn thức sau:
A = 3x y2 2 1x y z3 2 2
2
; B =
5 3 2 4
x y yz 9
−
a) Thu gọn đơn thức A và thu gọn đơn thức B
b) Thực hiện phép tính : A + B
Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A Kẻ AH ⊥ BC tại H
a) Chứng minh ∆ABH = ∆ACH và suy ra HB = HC
b) Biết AB = 15 cm; BC = 18 cm Tính độ dài các đoạn thẳng HB và AH
c) Kẻ HM ⊥ AB tại M và HN ⊥ AC tại N
Chứng minh ∆AMN cân tại A
Tính HM
Trang 5
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 8
ĐỀ A Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1) Chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
a) x + 2y = 0 b) x + x2 = 0 c)1 – 2t =0 d) 0y - 3
2) Phương trình x2 + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
a) 1 nghiệm b) 2 nghiệm c) vô số nghiệm d) vô nghiệm
3) Cho tam giác ABC có AD là phân giác ( D thuộc BC)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) DBDC =ABAC b) DBAB=DCAC c) a và b đều đúng d) a và b đều sai 4) Cho ∆ABC : ∆MNP Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) C Nµ =µ b) MPAC =BCNP c) B Mµ =µ d) MNAB =ACNP
II Bài toán :
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 3(x – 2) +4 = 5x – 1 ( 1,5 điểm)
b) (2x + 1) (x – 3) = 5( x -3) ( 1,5 điểm)
c) 2x 1 2x 1+ + =x x(x 1)3
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB= 6 cm, AC= 9 cm, BC= 12 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM= 4 cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN= 6 cm
a) Tính và so sánh các tỉ số AM
AB và AN
AC (1,5 điểm) b) Chứng minh ∆AMN và ∆ABC đồng dạng (1,5 điểm)
Trang 6
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 8
ĐỀ B Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I.
Trắc nghiệm : (2 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1) Phương trình x2 + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
a) vô nghiệm b) 1 nghiệm c) 2 nghiệm d) vô số nghiệm
2) Chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
a) 0x – 3 = 0 b) x + x2 = 0 c) x + 2y = 0 d) 2- 3y = 0
3) Cho tam giác DEF có DK là phân giác ( K thuộc EF)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) KEKF = DEDF b) KEDE =DFKF c) a và b đều đúng d) a và b đều sai
4) Cho ∆MNP ~ ∆DEF Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) P E$ µ= b) MNDE =MPEF c) MNDE = NPEF d) N Dµ =µ
II Bài toán :
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 4(3 – 2x) + 7 = 6x + 5 ( 1,5 điểm)
b) (3x – 1) (x + 2) = 5( x + 2) ( 1,5 điểm)
c) 2x 1 4x 1− + =x x(x 1)3
Bài 2: Cho tam giác MNP có MN= 4 cm, MP = 8 cm, NP = 10 cm Trên cạnh MN lấy điểm E sao cho ME = 1 cm, trên cạnh MP lấy điểm E sao cho MF = 2 cm
a) Tính và so sánh các tỉ số ME
MNvà MF
MP (1,5 điểm) b) Chứng minh ∆ MEF và ∆MNP đồng dạng (1,5 điểm)
Trang 7
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008 *
MÔN: TOÁN LỚP 9
ĐỀ A Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi) I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Học sinh chọn câu đúng nhất
CÂU 1: Cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x y− =5
a ( 2 ; 1 )
b ( 3 ;−1 )
c ( 3 ; 1 )
d ( 0 ; 5 )
CÂU 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2x y− =3
a. = −x R y∈3 2x
b. = −x R y∈2x 3
c. =x y=03
d. ∈x y R= +y 3
CÂU 3: Cho điểm M (4;−4) thuộc đồ thị hàm số y ax a= 2( ≠0) Vậy a bằng:
a. a=12
b. a=14
c. a=1
d. a= −14
CÂU 4: (P): 1 2
2
y= x sẽ không đi qua điểm nào sau đây:
a. 1;1
2
÷
b ( 2 ; 2 )
c (−2 ; 2 )
d. 0;1
2
÷
CÂU 5: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất :
a Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn.
b Hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau.
c Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn 1 cung.
Trang 8d Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn thì bằng 90 0
CÂU 6 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ =
1
2sđ
b sđ = sđ
c sđ = sđ
d Tất cả đều sai
CÂU 7 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ = 12sđ nhỏ
b sđ = sđ
c sđ = 2 sđ
d Tất cả đều sai
CÂU 8 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ y = sđ
b sđ y = sđ
c sđ y = 2sđ
d sđ y = 21sđ
II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)
BÀI 1: (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a. + = −x− + =5x y3y 1018
b. − = −32x x y+5y=18
BÀI 2: (2 điểm) Cho hàm số y ax= 2
a Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;−2) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị a vừa tìm được (1.5 điểm)
b Tìm tọa độ điểm M∈(P), biết M có hoành độ x= − 4 (0.5 điểm)
BÀI 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), có các đường cao BD, CE cắt nhau tại H
M
A
B O
A
y
A
B O
Trang 9a Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.
b Tia AO cắt đường tròn (O) ở M Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành.
c Tia AH cắt (O) tại K Chứng minh tam giác BHK cân.
d Chứng minh BH BD + CH CE = BC 2
Trang 10
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008 *
MÔN: TOÁN LỚP 9
ĐỀ B Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi) I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Học sinh chọn câu đúng nhất
CÂU 1: Cặp số nào là nghiệm của phương trình y−2x=4
e ( 2 ; 4 ) b ( 0 ; 4 )
c (−1; 6 ) d (−2; 6 )
CÂU 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2x y− =5
e. = −x R y∈5 2x
f. = +x R y∈2x 5
g. = −x y=05
h. = −x R y∈2x 5
CÂU 3: Cho điểm M ( 2 ; −2 ) thuộc đồ thị hàm số y ax a= 2( ≠0) Vậy a bằng:
e. a=1
f. a=12
g. a= −12
h. a= −14
CÂU 4: Cho (P): 1 2
4
y= x sẽ không đi qua điểm nào sau đây:
e ( 2 ; 1 ) b ( 0 ; 0 )
c (−4 ; 4 ) d (−2;−1 )
CÂU 5: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn
b Hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau
c Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn 1 cung
d Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn thì bằng 90 0
Trang 11CÂU 6: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ = 21 sđ
b sđ = sđ
c sđ = sđ
d Tất cả đều sai
CÂU 7: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ =
2
1
sđ
b sđ = sđ nhỏ
c sđ = 2 sđ
d Tất cả đều sai
CÂU 8: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a sđ y = sđ
b sđ y = sđ
c sđ y = 2sđ
d sđ y = 12sđ
II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)
BÀI 1: (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
c + =42x x−35y y= −810
d. + =2x y x−3y8= −1
BÀI 2: (2 điểm) Cho hàm số y ax= 2
c Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A( 4 ;−4) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị a vừa tìm được (1.5 điểm)
d Tìm tọa độ điểm M∈(P), biết M có hoành độ x= − 2 (0.5 điểm)
BÀI 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), có các đường cao BD, CE cắt nhau tại H
e Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.
f.Tia AO cắt đường tròn (O) ở M Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành.
g Tia AH cắt (O) tại K Chứng minh tam giác BHK cân.
h Chứng minh BH BD + CH CE = BC 2
M
A
N O
M
y
C
D O
N