Nếu mỗi số hạng của một tổng không chia hết cho 7 thì tổng đó không chia hết cho 7.. Các cặêp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?. Điểm A thuộâc đường thẳng a thì ký hiệu là:.... củ
Trang 1PHỊNG GI ÁO D ỤC V À Đ ÀO T ẠO Đ Ề THI KSCL H ỌC K Ỳ I
HUY ỆN LONG ĐI ỀN N Ă M H Ọ C: 2004-2005
TRƯỜNG THCS AN NGÃI
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề) I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1.Câu 1: (1 đ)
Đánh dấu X vào ô vuông (chọn đúng hoặc sai cho từng câu) của câu lựa chọn:
b Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3
thì không chia hết cho 3
c Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
d Nếu mỗi số hạng của một tổng không chia hết cho 7
thì tổng đó không chia hết cho 7
2.Câu 2: ( 1đ) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng (chọn đáp số đúng) trong các câu hỏi sau:
a ƯCLN (12,24)=
8 24 6 12
b Các cặêp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?
3.Câu 3: (1đ)
Điền vào chỗ trống cho đủ nghĩa các câu sau:
a Điểm A thuộâc đường thẳng a thì ký hiệu là:
b Điểm I nằm giữa hai điểm A, B và cách đều A, B ( IA= IB) thì điểm I gọi là
của đoạn thẳng AB
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (2đ) Cho hai số: a= 150, b= 200
a Tìm ƯCLN(a, b)
b Tìm BCNN (a, b)
c So sánh tích ƯCLN(a, b) BCNN (a, b) với tích a.b
Bài 2: (1đ) Cho M = 243+1350+270
Không thực hiện phép tính hãy cho biết M có chia hết cho 9 không Vì sao?
Bài 3: (2 đ)
Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 thì vừa đủ không thừa ai Tính số học sinh của lớp 6A Biết rằng số hs từ khoảng 35 đến 50
Bài 4: (2đ) Trên tia Ox, xác định điểm A sao cho OA = 3cm, xác định điểm B sao cho OB = 6cm
a Điểm A có nằm giữa 2 điểm O, B không?
b Tính AB và so sánh OA, AB
c Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không Vì sao?
Trang 2(Giám thị không giải thích thêm)
Trang 3O A B x
ĐÁP ÁN
PHỊNG GI ÁO D ỤC V À Đ ÀO T ẠO Đ Ề THI KSCL H ỌC K Ỳ I
HUY ỆN LONG ĐI ỀN N Ă M H Ọ C: 2004-2005
TRƯỜNG THCS AN NGÃI
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1.Câu 1: ( 1đ) mỗi câu đúng 0.25 đ
a sai
b đúng
c đúng
d sai 2.Câu 2: (1đ) mỗi câu đúng 0.5 đ
3.Câu 3: (1đ) mỗi câu đúng 0.5 đ
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (2đ) a Học sinh phân tích được:
150= 2.3.52
200= 23.52 (0.5đ)
Tìm được ƯCLN(150,200)=50 (0,5đ)
b Tìm được BCNN(150,200)=600 (0,5đ)
c So sánh 2 tích bằng nhau (0,5đ)
Bài 2: (1đ)
Kết luận M chia hết 9 (0,5đ) Giải thích vì 243; 1350; 270 đềáu chia hết cho 9 (0,5đ)
Bài 3: (2đ)
Gọi số Hs lớp 6 A là a , a ∈ N * (0.25đ)
Ta có a là BC(2;4;5) (0.25đ)
Và 35 ≤ a ≤ 50 (0 5đ)
BC (2;4;5) = 0;20;40;60; ………… , chọn a= 40
Trả lời: số Hs lớp 6A là 40 học sinh (0.5đ)
Bài 4 : (2đ)Vẽ hình đúng ( 0.25đ)
a Điểm A nằm giữa 2 điểm A, B vì OA < OB (3cm < 6 cm) (0.5đ)
b Tính được AB =3 cm ( 0.5đ)
OA= AB ( 0.25đ)
c Kết luận A là trung điểm của OB ( 0.25đ)
Giải thích đúng (0.25đ)
6cm
3cm