1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 7 HK I

4 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với Ox, đường thẳng này cắt Oy tại B.. c/ Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.. d/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.. e/ Đường trung trực củ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DUY XUYÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010

A/ ĐẠI SỐ:

I/ Tập hợp số hữu tỉ:

Bài 1: So sánh các số hữu tỉ

a/

6

5

5

3

b/

2003

2002 và 2004 2003

c/

12

13

4

3

d/ −20032002 và

2004

2005

Bài 2: Tìm x biết:

a/ x +

5

1

=

3

1

; b/ x -

2

1 4

3= ; c/ 9,2 + | x | = 16,8

d/ -x -

2003

1 2004

9

5

- x = 2004 1

4 = 1 Bài 3: Tính

a/

6

5

5

3

1 + b/

2

1 2 7

3

3 + c/

3

1 1 4

1

d/ 481,92 : 12 - (-20,16) ; e/ :2

9

4 6 3

1 6

5

f/

4

1 5 17

14 3 4

1

5

17

3

34

3 1 17

14

h/

  + −   

      i/

1 4 3

3

4 5 5−

j/ 234 159 12 1 1 1

1579 473 9786 4 3 12

Bài 4: Viết các số và các biểu thức sau dưới dạng luỹ

thừa của 2: 16; 64; 25.23; ;

2

1

; 3

5

5

Bài 5: Tìm x biết

a/ 3,15x = 07,15,2 b/ 1011,5 =6,x32

c/

3

2 13

8

9

5

2 3

1x+ x+ =

e/

2

1 5

6 7

3

12

f/ -3,15 - x =

3 20

g/

3

2 4

3

2

1 x + = i/

4

3

=

x

II/ Tỉ lệ thức:

Bài 6: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền

vào chỗ trống:

Bài 7: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Hãy điền vào chỗ trống:

Bài 8: Tìm x, y biết:

a/ y x = 23 và x + y = 10 b/ =−5

y

x

và x - y = 8 c/ 3x = 7y và x - y = -16 d/

4 3

y

x = và x.y = 12

Bài 9: a/ Cho M = 2a 1

a 1

− +

Tìm các số nguyên a để M có giá trị nguyên b/ Cho M = 75.(41999 + 41998 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100

1.2 2.3 3.4+ + + +98.99 99.100+

Bài 10: Số học sinh tiên tiến của lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4,5; 3,5 Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS tiên tiến Biết rằng lớp 7A có nhiều hơn lớp 7B là 2 HS

Bài 11: Tính số đo 3 góc của một tam giác biết chúng tỉ lệ với 5; 6; 7

Bài 12: Tính các kích thước của một hình chữ nhật biết chúng tỉ lệ với 5; 8 và chu vi của nó là 52m

Bài 13: Trong đợt nhận quà cứu trợ bão lụt vừa qua do báo Thanh Niên trao tặng ba lớp 7.1; 7.2; 7.3 nhận được một số vở lần lượt tỉ lệ với 7; 8; 9 Biết số vở lớp 7.3 nhận được nhiều hơn số vở nhận được của lớp 7.1 là 10 quyển Tính số vở mỗi lớp nhận được

Bài 14: Người ta định làm một con đường trong 10 ngày Một đội công nhân 42người làm trong 7 ngày mới được nữa công việc Hỏi phải bổ sung bao nhiêu người nữa để có thể hoàn thành công việc đúng thời hạn?

Bài 14: Ba đội máy san đất làm 3 khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4ngày, đội thứ hai trong 6ngày, đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy Biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 2máy (năng suất các máy như nhau)

B/ HÌNH HỌC:

Bài 1: Cho hình vẽ bên:

Cho Ô5 = 900 Tia Oc là phân giác của aÔb Tính

O 5

c

c'

1 2 3 4

a

Trang 2

Bài 2: Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy điểm

A(≠O) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với

Ox, đường thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đường cao AH

ứng với cạnh OB của ∆AOB

a/ Nêu tên các góc vuông

b/ Nêu tên các cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc

Bài 3: Cho hai góc xOy và yOx’ là hai góc kề bù,

·xOy = 600, Ot là tia phân giác của góc xOy Trên nữa

mặt phẳng chứa tia Oy bờ là đường thẳng chứa tia Ox,

ta kẻ tia Oh ⊥ Ox

a/ Tính ·tOh

b/ Chứng minh Oy là phân giác ·hOt

Bài 4: Cho ∆ABC có µB = 550, µC = 250, vẽ AH ⊥

BC Từ H kẻ HK ⊥ AC

a/ Tính ·BAH

b/ Vẽ phân giác của ·HAC cắt HK tại I Từ I vẽ đường

thẳng // với BC cắt AC tại D Chứng minh ·AHIAPI

c/ Chứng minh ·AIHAID

Bài 5: Cho ∆ABC biết µ µA B+ = 1500

và µ µB C+ = 800

a/ Tìm số đo các góc của ∆ABC

b/ Vẽ tia phân giác µA cắt BC tại D, tìm số đo ·ADB và

·ADC

Bài 6: Cho ∆ABC gọi M là trung điểm của BC Trên

tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD

a/ Chứng minh: ∆AMB = ∆DMC

b/ Chứng minh: AB // CD

c/ Giả sử ∆ABC có µA = 900 CM: AM =

2

1 BC Bài 7: Cho ∆MNP sử dụng thước thẳng và êke vẽ:

đường thẳng a qua M và // NP Đường thẳng b qua P

và // MN

Bài 8: Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm BC

Trên đường trung trực của đoạn thẳng BC lấy điểm

A(A ≠ I)

a/ CM ∆AIB = ∆AIC

b/ Kẻ IH ⊥ AB, IK ⊥ AC Chứng minh:

+ ∆AHK cân và HK // BC

Bài 9: Cho ∆MNP tại đỉnh M dựng góc xMN so le

trong và bằng với góc N Trên tia Mx lấy điểm Q sao

cho MQ = NP, PQ cắt MN tại O

a/ CM: O là trung điểm của MN

b/ CM: ∆MOP = ∆NOQ

Bài 10: Cho ∆ABC, M là trung điểm BC Kẻ AD //

BM và AD = BM (M và D khác phía với AB) I là trung điểm của AB

a/ CM: M, I, D thẳng hàng b/ CM: AM // DB Bài 11: Cho tam giác ABC D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF Chứng minh rằng:

a/ Chứng minh: ∆AED = ∆CEF

b/ Chứng minh: AB // FC

c/ Chứng minh DE =

2

BC

C/ ĐÚNG, SAI:

a/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c/ Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

d/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

e/ Đường trung trực củađoạn thẳng là đ.thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

f/ Đường trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

h/ Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng

đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng ấy

i/ Nếu 3 góc của tam giác này lần lượt bằng 3 góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

j/ Nếu hai ∆ bằng nhau thì các góc tương ứng bằng nhau k/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho l/ Nếu a ⊥ b và c ⊥ b thì c // a

m/ Hai góc đồng vị thì bằng nhau

n/ 16 = ±4 p/ Nếu hai cạnh và một góc của ∆ này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau q/ Mọi số thực đều có căn bậc hai

r/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

D/ TÌM THÊM ĐIỀU KIỆN ĐỂ 2∆ BẰNG NHAU:

Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ có:

a/ AB = A’B’ & B = B’

b/ AB = A’B’ & AC = A’C’

c/ BÂC = B’Â’C’ & ABC = A’B’C’

d/ Â = Â’

e/ Â = Â’ = 1v & BC = B’C’

f/ Â = Â’ = 1v & AB = A’B’

Trang 3

Tìm thêm điều kiện để 2∆ bằng nhau ở mỗi trường hợp.

E/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 3: Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 2 : 5 Suy ra x = ? a/ 3 b/ 3,2 c/ 0,48 d/ 2,08

Câu 4:

(-2)(-3)(-2

1 )(

3

2

Câu 6:

2

1 ) 5

6 (

:

4

34

15

8

1

c/

8

1

d/

34 15

3

3 3

1

3

1

Câu 8: Trường hợp nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ:

a/ 0,5;

10

5

;

40

20

; 2

1

b/ 0,4 ; 2 ;

4

2

; 2

1

c/ 0,5 ; 0,25 ; 0,35 ; 0,45 d/ ; 5

9

5

; 8

5

; 7

5

Câu 9: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a/ Số 0 không là số hữu tỉ b/ Số 0 là số hữu tỉ hữu tỉ dương

Câu 10: Giá trị của x trong phép tính 0,25 + x =

4

3

là: a/ 1; b/

-2

1

2 1

Câu 11: Giá trị của x trong phép tính

4

3

- x = 3

1 là: a/

12

5

b/

12

5

Câu 12: Giá trị của x trong đẳng thức 1,573 - x−0,573 = 0 là:

a/ -2,146 hoặc 1 b/ 2,146 và 1 c/ -2,146 và 1 d/ 2,146 hoặc -1

Câu 13: Cho x=2225 và y = 3150 ta có: a/ x > y b/ x < y c/ x = y

Câu 14: 2n.2a = ? a/ 2n+a b/ 2n-a c/ 4n+a d/ 4n.a

Câu 15: 3n+1:32 = ? a/ 3n+3 b/ 3n-1 c/ 1n-1 d/ 32n+1

Câu 16: Các căn bậc hai của 0,25 là: a/ 0,5 b/ -0,5 c/ cả a và b đều đúng

Bài 1: Điền các câu sau đây: (đt: đường thẳng)

a/ đối đỉnh; b/ so le trong; c/ đồng vị; d/ vuông

góc; e/ trung trực; f/ song song Vào chỗ trống thích

hợp:

1 Đường thẳng (1).với một đoạn thẳng tại trung điểm

của nó được gọi là đường.(2).của đoạn thẳng ấy

2 Hai đường thẳng.(3).là hai đt không có điểm chung

3 Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng // thì: Hai góc

(4).bằng nhau Hai góc.(5).bằng nhau

4 Nếu 1 đt (6).với một trong 2 đt (7) Thì nó cũng

vuông góc với đường thẳng kia

Bài 2: Câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Hai đt // là hai đt không cắt nhau

b/ Qua một điểm ở ngoài 1 đt chỉ có một đt // với đt đó

c/ Hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba thì chúng //

d/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

trong tam giác

f/ Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia “Thì hai tam giác đó bằng nhau”

Bài 3: Cho ∆ABC = ∆MNP Điền vào chỗ trống: a/ AB =

b/ = NP c/ Â =

d/ = N e/ ∆CAB = ∆

f/ C =

g/ AC =

h/ ∆ = ∆NMP Bài 4 : Cho hàm số y = f(x) = -x2 - 1 Ta có f(-2) = ?

Bài 5 : Nếu x = 4 thì x = ?

Trang 4

e/ Mỗi góc ngoài của một tam giác thì bằng tổng hai góc

Giáo viên: Nguyễn V n Bá ă

Ngày đăng: 30/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w