1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MON TOAN LOP 2 TUAN 1 18

98 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng... KN: - Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng trừ các số

Trang 1

TuÇn 01 Thø hai ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2014

TiÕt: 1

I/ Mục tiêu

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; viết số lớn nhất, số bé nhất,

số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

- Các bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II/Đồ dùng dạy học:

- Viết nội dung bài tập 1 lên bảng

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra: ( 5' )

- Kiểm tra dụng cụ học tập

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Trang 2

- Cho hs đọc CN - ĐT bảng trên

- Hd hs làm ý b,c như bài một y/c làm vở

- Gọi 2 hs trình bày - N/x bổ sung

+ Số liền trước của 34 là 33

+ Số liền sau của 34 là 35

- Tương tự y/c hs làm vào vở

- Gọi 4 hs lên làm - N/x bổ sung

Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 3

TiÕt: 3

I/ Mục tiêu

- Biết số hạng; Tổng.

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Hoạt động 1: Giới thiệu Số hạng; Tổng

- Viết lên bảng 35 + 24 = 59

- Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu:

" Trong phép cộng này 35 được gọi là số

Trang 4

Cả hai buổi bán được là :

12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp

Trang 5

1 KT: Biết đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài; tên gọi, ký hiệu của nó; biết quan hệ của

nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10cm.

2 KN: - Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong

trường hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng trừ các số đo độ dài có đợn vị đo là đề - xi - mét.

3 Giáo dục: Hs có tính cẩn thận , khoa học , chính xác biết áp dụng vào cuộc sống.

* Tăng cường kỹ năng đọc hiểu cho hs.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Hoạt động 1:

Gt đơn vị đo dộ dài đề xi mét ( dm )

- Gv y/c một số hs đo độ dài bằng

giấy dài 10cm và hỏi " Băng giấy dài

mấy xăng ti mét ? " ( Băng giấy dài

Trang 6

- H/d hs q/s, so sánh độ dài mỗi đoạn

để có câu trả lời cho đúng

- Y/c hs làm vở - Gọi 2 hs trả lời

- Nhắc lại nội dung bài

- V/n xem lại bài và làm bài tập 3,

chuẩn bị bài sau

- Theo dõi

- Làm vở, 4hs trả lời

a) Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

Độ dài đoạn thẳng CD bé hơn 1dm b) Đoạn thẳng AB dài hơn CD

Đoạn thẳng CD ngắn hơn AB

- Nhận xét

- 1hs đọc y/c bài tập 3dm + 2dm = 5dm 8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm

b) 8dm - 2dm = 6dm

16dm - 2dm = 14dm 10dm - 9dm =1dm 35dm - 3dm = 32dm

Trang 7

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản.

- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng.

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.

- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm

- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác.

II/Đồ dùng dạy học:

GV : Thước mét.

HS : Bảng con Bộ đồ dùng học toán.

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra: ( 5' )

-Cho hs ( Vĩ) nhắc lại đêximet là đơn vị đo độ dài, viết tắc là dm.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Bài tập 4 : Y/c hs quan sát tranh SGK.

-GV nêu câu hỏi.

3/ Củng cố , dặn dị:

-Hs đọcyêu cầu.

-2 hs lên bảng điền BT 1a -Hs thực hành.

-Hs tìm vạch chỉ 2 dm.

-2 hs lên bảng làm BT 2b.

-Hs làm vào vở.

-Hs quan sát đọc yêu cầu.

-Trả lời câu hỏi

- Cho hs làm bảng con 1 dm =

… cm; 2 dm = … cm; 60 cm =

… dm TuÇn 02 Thø ngµy th¸ng n¨m 2014

TiÕt: 07

I/ Mục tiêu

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

Trang 8

- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 (a, b, c); bài 3

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con 8 dm = … cm; 9 dm = … cm; 30 cm = … dm

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

*Hoạt động 1: Giới thiệu số bị số

-Hs đọc đề.

-làm vào vở

HS TB nhắc lại

TuÇn 02 Thø tu ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 08

I/ Mục tiêu

Trang 9

- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số.

- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ( cột 1, 2), Bài 3, Bài 4

- Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

-Hs đọc yêu cầu, Nêu kếtquả

CNNghe, nhớTuÇn 02 Thø sau ngµy 05 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 10

I/ Mục tiêu

Trang 10

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.

- Biết số hạng, tổng

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- Bài tập cần làm: Bài 1 ( viết 3 số đầu, Bài 2, bài 3 ( làm 3 phép tính đầu) bài 4

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

-2 hs thi nhau làm

1 dm = … cm ; 10 cm = … dm ;

TuÇn 03 Thø hai ngµy 08 th¸ng 09 n¨m 2014

TiÕt: 11

I/ Mục tiêu

Trang 11

-Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh tập trung vào đọc viết.

-Đọc viết các số có hai chữ số : Số liền trước, liền sau

-Kỹ năng thực hiện tính cộng trong phạm vi 100 Giải bài toán, đo viết số

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II/Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị đề kiểm tra

III/ Hoạt động dạy học:

2.a)-Số liến trước của 61 là…

b)-Số liền sau của 99 là …

Viết lời giải đúng được 1 điểm

Viết phép tính đúng được 1 điểm

Viết đáp số đúng được 0,5 điểm

Bài 5 : 1 điểm

Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm

Kết quả là : độ dài của đoạn thẳng AB là : 10 cm hoặc 1dm

TuÇn 3 Thø t ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 13

I/ Mục tiêu

Trang 12

-Biết thực hiện phép cộng là số tròn chục dạng 26 + 4, 36 + 24 có nhớ, dạng tính viết.

-Củng cố cách giải bài toán liên quan đến phép cộng.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

4 14 25 3 Đặt cột dọc để tính

Bài giải

Số học sinh cả lớp là

14 + 16 = 30 em Đáp số: 30 em

Trang 13

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng.

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

a Giới thiệu bài.

bHoạt động1 Giới thiệu phép cộng: 9 + 5

- Yêu cầu lấy 9 que tính

- Gv: Gài 9 que tính lên bảng gài

- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính Đồng thời gài

5 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 5 que

tính

- Viết phép tính này theo cột dọc ?

* Hướng dẫn thực hiện tính viết.

- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt

- yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Yêu cầu Hs trả lời

-.GV theo dõi nhắc nhở thêm nếu có HS trả

lời sai

* Bài 2: Tính

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu làm bài vào vở

- Gv cùng cả lớp nhận xét, chữa bài

* Bài 4.- Gọi Hs đọc bài toán

- H/d cách làm bài và yêu cầu hs làm bài

vào vở

- Lắng nghe

- Hs lấy 9 que tính để trước mặt

- Hs lấy thêm 5 que tính nữa

- 1 Hs lên bảng đặt tính và tính

- Sử dụng que tính để tính kết quảcác phép cộng trong phần bài học

- 1 em nêu yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm bài vào vở và 1 em lên bảng làm bài

- 1 Hs đọc bài toán

- Hs làm bài vào vở 1 Hs lên bảng làm bài

- 1 Hs đọc

Trang 14

- Nhận xét, ghi điểm.

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Gọi Hs đọc thuộc bảng 9 cộng với một số

- Dặn Hs về nhà học bài, làm bài tập trong

vbt và chuẩn bị cho bài mới

- Học bài, làm bài tập trong vbt vàchuẩn bị cho bài mới

TuÇn 4 Thø hai ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2014

Trang 15

- Biết nối các điểm cho sẵn để cĩ hình vuơng.

- Biét giải bài tốn bằng một phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (a,b) ; B3

II/ Đồ dùng dạy học:

- Que tính

III/ Hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

- Gọi HS lên bảng làm bài tập.

-GV nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 2 / trang 16: (ĐC cột c)

- Nêu yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gv chấm, chữa bài

* Bài 3 / trang 16

- Nêu yêu cầu của bài 2

- Gv cho Hs chơi trò chơi: Ai nhanh hơn

3.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau 49 + 25

- HS quan sát, trả lời

- HS theo dõi, nhắc lại cách tính

29 * 9 cộng 5 bằng 14, viết 4, nhớ 1

+ 5 + 2 + 3 + 1 + 6 + 63

64 81 72 80 95 72

-HS nêu yêu cầu bài tập

59 và 6 19 và 7 69 và 8

59 19 69+ 6 + 7 + 8

65 26 77

- HS nêu yêu cầu-GV đánh dấu các điểm, HD cách vẽ

Trang 16

TuÇn 4 Thø tu ngµy 17 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 18

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

Trang 17

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4.

II/ Đồ dùng dạy học:

Que tính

III/ Hoạt động dạy học:

1: Kiêm tra bài cũ: ( 5' )

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

-GV nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

GT- chép đề bài

- Gọi HS đọc lại

b.Hoạt động 2: Củng cố về giải tốn.

Bài 4: -Gọi HS đọc bài.

-HD cho HS phân tích đề tốn

+Bài tốn cho biết những điều kiện

nào ?

+Bài tốn hỏi gì ?

-HD cho HS làm bài vào vở

-Gọi HS lên bảng

3 Củng cố- dặn dò.

- Củng cố lại nội dung bài

- HS đọc yêu cầu của bài

- Hs: l¾ng nghe

Trang 18

- CB bµi sau 8 céng víi mét sè 8 + 5.

RÚT KINH NGHIỆM:

TuÇn 4 Thø sau ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 20

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Các bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 3, 4/20

II/ Đồ dùng dạy học: Bộ que tính

Trang 19

III/ Hoạt động dạy học:

1: Kiêm tra bài cũ: ( 5'

- 2 hs đọc bảng công thức 8 + 5

- Kiểm tra bảng con bài 2/19

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

I/ Giới thiệu bài

II/ Phép cộng 28 + 5

GV nêu: Có 28 que tính, thêm 5 que nữa

Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

Để biết được có tất cả bao nhiêu que tính ta

phải làm như thế nào?

Yêu cầu hs sử dụng que tính để tìm kết

Bài 3: Giải toán

Gọi 1 hs lên bảng viết tóm tắt

Bài giải:

Gà và vịt có số con là:

18 + 5 = 23 (con)Đáp số: 23 con

HS K, G

Hs K, G

Trang 20

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- Làm bài tập: 1, (cột 1, 2, 3)bài 3,bài 4 (cột 1)

II/ Đồ dùng dạy học:

- 2 bảng phụ thực hiện trò chơi

Trang 21

- 5 bó 1 chục que và 13 que rời.

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )3 hs đặt tính rồi tính

88 + 7 18 + 6 38 + 6

28 + 5 48 + 9 78 + 4

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Bài 4: ( cột 1 ) Điền dấu <, >, =

HĐ3: Trò chơi: “Ai nhanh hơn”

32 +48, 64 + 8, 38 + 14

Dặn dò: Bài sau: Luyện tập

Học sinh thao tác trên que tínhHọc sinh nêu cách tính

3 hs lên bảng, cả lớp làm bảng con và nói cách tính

Học sinh làm tính vở BT

3 hs lên bảng chữa bàiĐổi vở chấm chéoĐọc yc đề - Tìm hiểu đề

1 hs lên bảng giải

Cả lớp giải VBTChữa bài

Con kiến phải đi từ A đến C là:

28 + 34 = 62(dm) ĐS: 62 dmhọc sinh làm ở bảng lớp

Cả lớp chấm và sửa

2 nhóm / 3 emNhóm nhận xét đúng- nhanh ở các nhóm

Hs TB

Trang 22

TuÇn 5 Thø tu ngµy 24 th¸ng 9 n¨m 2014

TiÕt: 23

I / Mục tiêu

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác

- Làm bài tập: 1, 2 ( a, b ) *bài 3

II/ Đồ dùng dạy học:

- 1 miếng bìa HCN, HTGiác

- Bảng phụ vẽ HCN, HTGiác

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )3 hs đặt tính rồi tính

Trang 23

18 + 36 58 + 19 38 + 9

72 + 18 15 + 38 27 + 16

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Tuyên dương nhóm kể được nhiều

Dặn dò: Bài sau:Bài toán về nhiều hơn

Học sinh quan sát ghi tên vào - đọc

TuÇn 5 Thø sau ngµy 26 th¸ng 9 n¨m 2014

II/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )1hs giải bài tập 2/24 SGK

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

HĐ2: Luyện tập.

Trang 24

Đặt câu hỏi giúp HS tóm tắt đề.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Bài 2: Thảo luận nhóm

Bài 3: Giải toán

1 học sinh giải bảng lớp – Cả lớp

nháp Bài giải:

Số bút trong hộp có là:

6 + 2 = 8 ( bút) ĐS: 8 bút

Nhóm 4TL giải bài toánĐại diện nhóm trình bày kết quả

Số bưu ảnh Bình có là:

11 + 3 = 14 ( bưu ảnh ) Đáp số: 14 bưu ảnhHọc sinh giải vở BTập

Đoạn thẳng CD dài là

10 + 2 = 12 ( cm ) Đáp số: 12cm

C D

Bài giải:

Số người tổ 2 có là:

10 + 2 = 12 ( người)Đáp số: 12 ngườiBài giải:

Số tuổi của em là:

10 – 5 = 5 (tuổi)Đáp số: 5 tuổiMuốn biết em bao nhiêu tuổi ta làm phép tính trừ

Chị nhiều hơn nghĩa là em ít hơn Ít hơn ta làm phép tính trừ

HS K, G

HS K, G

Trang 25

TuÇn 6 Thø hai ngµy 29 th¸ng 09 n¨m 2014

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

II/ Đồ dùng dạy học: Que tính và bảng gài.

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

-Gọi 2 em lên bảng

Trang 26

- HS1 : đọc thuộc lòng bảng các công thức 7 cộng với 1 số

-HS2 : - Tính nhẩm : 7 + 4 + 5 ;

7 + 8 + 2

2/ D y bài m i: ( 30' ) ạy bài mới: ( 30' ) ới: ( 30' )

* HD1Giới thiệu phép cộng 7 + 5

- Nêu bài toán : - Có 7 que tính thêm 5

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

- Hướng dẫn thực hiện tính viết

- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách

Yêu cầu đọc thuộc lòng bảng công thức

- Xóa dần các công thức trên bảng yêu

cầu học thuộc lòng

3) Luyện tập :

Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài.

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu đọc chữa bài

Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài.

- Bài toán có dạng gì ?

- Ta phải lưu ý điều gì ?

Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề.

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Bài toán cho biết gì ?

- Muốn biết tuổi anh là bao nhiêu ta là

Lấy que tính, tìm kếtquả

Trang 27

- Muốn cộng 7 với một số ta làm như thế

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5

- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng ,

II/ Đồ dùng dạy học: - Hộp que tính

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Gọi 2 em lên bảng

- HS1 : đọc thuộc lòng bảng các công thức 7 cộng với 1 số

-HS2 : - Tính nhẩm : 7 + 4 + 5 ;

Trang 28

7 + 8 + 2

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

*HĐ1/ Giới thiệu phép cộng 47 + 5

- Bài toán : có 47 que tính thêm 5 que tính

Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 1 em lên bảng làm

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Yêu cầu 1 em đọc đề.

- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng

-Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?

-Đoạn thẳng AB như thế nào so với đoạn CD

- Bài toán hỏi gì ?

-Hãy đọc đề toán

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên chữa bài

- Nhận xét bài làm của học sinh

5 với 7 viết dấu+ và vạch

52 ngang Cộng từ phải sangtrái 7 cộng 5 bằng 12 viết 2 thẳngcột với 7 và 5 nhớ 1, 4 thêm 1 bằng

5 viết 5 vào cột chục Vậy : 47 + 5 = 52

Trang 29

TuÇn 6 Thø t ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2014

T o¸n 47 + 25

TiÕt: 28

I/ Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng

II/ Đồ dùng dạy học: Bộ que tính

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

- 2 HS lên bảng đặt tính và tính: 25 + 7, 37 + 6, 57 + 8, 17 +3

- Chấm vở bài tập toán 5 em

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Trang 30

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

*1/ Giới thiệu phộp cộng 47 +25

- Nờu bài toỏn : cú 47 que tớnh thờm 25

que tớnh Hỏi tất cả cú bao nhiờu que

- Hỏi :- 47 que tớnh thờm 25 que tớnh

bằng bao nhiờu que tớnh

-Yờu cầu nờu cỏch làm

-Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yờu cầu 1 em lờn bảng làm

Bài 2( cột a,b,c,d):

- Một phộp tớnh làm đỳng là phộp tớnh

như thế nào?

- Yờu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lờn bảng làm bài

Bài 3: - Yờu cầu đọc đề và nờu cỏch hiểu

.- Đề bài cho ta biết gỡ ?

- Đề bài yờu cầu ta làm gỡ ?

- Ghi túm tắt đề lờn bảng

-Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở

Bài 4: - Gọi một em nờu yờu cầu đề bài

- Ghi bảng phộp tớnh :

-Ta điền số nào vào ụ trống ? Tại sao ?

- Mời 1 em lờn bảng làm bài

-Nhận xột ghi điểm học sinh

Lắng nghe và phõn tớch bài toỏn

- Lớp thực hiện vào vở

-Một em nờu cỏch tớnh và tớnh

- Nhận xột bài bạn

- Quan sỏt nờu yờu cầu đề

- Đội văn nghệ cú 27 nữ và 18 nam

- Đội văn nghệ cú tất cả bao nhiờungười

Bài giải

Số người đội đú cú là :

27 + 18 = 45 ( người) Đ/S: 45 người

- Lớp theo dừi và chỉnh sửa -Một em đọc đề bài

Điền 7 vỡ 7 + 5 = 12 Viết 2 nhớ 1 , 3thờm 1 bằng 4 Vậy 37 cộng 5 bằng

42

- Lớp thực hiện vào vở

Trang 31

c) Củng cố - Dặn dò:

Yêu cầu hs nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 47 + 25

- HS làm vở bài tập toán

TuÇn 6 Thø s¸u ngµy 03 th¸ng 10 n¨m 2014

T o¸n Bµi to¸n vÒ Ýt h¬n

TiÕt: 30

I/ Mục tiêu

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về “ ít hơn “ bằng một phép tính trừ

- Làm bài tập: 1, 2

II/ Đồ dùng dạy học: 12 qu¶ cam g¾n nam ch©m

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Gọi 2 em lên bảng làm bài tập

-Yêu cầu thực hiện đặt tính và tính :

57 + 28 ; 27 + 25

Trang 32

- Giải bài toán: Tóm tắt

Kẹo chanh : 28 cái

Kẹo dừa hơn kẹo chanh : 25 cái

Kẹo dừa : cái ?

-Nhận xét đánh giá

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

) Giới thiệu bài toán ít hơn

- GV:- Cành trên có 7 quả cam ( gài 7

quả cam lên bảng )

- Cành dưới có ít hơn cành trên 2 quả

(Gài lên bảng 5 quả cam )

- Hãy so sánh số cam hai cành với nhau

?- Cành dưới ít hơn mấy quả cam ?

- Nêu bài toán : - Cành trên có 7 quả

cam, cành dưới có ít hơn cành trên 2 quả

cam Hỏi cành dưới có bao nhiêu quả

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cành dưới có bao nhiêu quả

cam ta làm phép tính gì?

-Hãy đọc câu trả lời của bài toán ?

- Mời một em lên bảng làm

3) Luyện tập :

Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Yêu cầu 1 em nêu tóm tắt đề

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Yêu cầu viết tóm tắt và trình bày bài

giải

- Mời một em lên bảng giải

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Quan sát và lắng nghe giáoviên

- Lấy 7 quả cam để trước mặt

- Lấy thêm 5 quả cam ,

- Cành dưới có ít quả cam hơn

- Cành dưới có mấy quả cam?

- Thực hiện phép trừ 7- 2

-Số quả cam cành dưới là / Cành

dưới có số quả cam là

- Vườn nhà Lan có bao nhiêu cây cam.

- Dạng toán ít hơn

- HS thực hiện

- HS làm vở

- Em khác nhận xét bài bạn

Trang 33

Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Bài toán thuộc dạng gì ? Tại sao ?

- Yêu cầu viết tóm tắt và trình bày bài

giải

- Mời một em lên bảng giải

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Thu bài chấm chữa

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài tập

- Phát mỗi em một phiếu học tập ghi sẵn bài giải và các phép tính như sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh ghi Đ hay ghi S trước các phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Trang 34

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Luyện tập :

Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

-Kém hơn nghĩa là thế nào ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm ghi điểm cho học

sinh

Bài 3: - Yêu cầu 1 em đọc đề.

-Yêu cầu lớp làm tương tự bài 2

-Bài toán cho biết anh hơn em mấy

tuổi ?

- Vậy tuổi em kém tuổi anh mấy tuổi ?

- Vậy : bài toán 2 và bài 3 là hai bài toán

ngược của nhau

Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên chữa bài

Tóm tắt

Tòa nhà thứ nha : 16 tầng

Tòa nhà thứ hai ít

hơn tòa nhà thứ nhất : 4 tầng

Tòa nhà thư hai: tầng ?

- Nhận xét bài làm của học sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

-Một em đọc đề bài -Kém hơn nghĩa là ít hơn

- Dạng toán ít hơn Bài giải: Tuổi của em là :

16 - 5 = 11 ( tuổi ) Đ/ S : 11 tuổi

- Một em đọc đề bài -Một em lên bảng sửa bài

Bài giải

Số tầng tòa nhà thứ hai là :

16 - 4 = 12 ( tầng ) Đ/ S : 12 tầng

- Biết dụng cụ đo khối lượng :Cân đĩa, cân đồng hồ

- Biết làm tính cộng, trừ va øgiải các bài toán có kèm theo số đo khối lượng có đơn vị là

ki lô gam

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một chiếc cân đồng hồ , -1 túi gạo , - 1 chồng sách vở

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi :

-Kể tên đơn vị khối lượng vừa học ? Nêu cách viết tắt của ki lô gam ?

Trang 35

- Đọc cho HS viết các số đo : 1 kg , 9 kg , 10 kg

- Viết : 3 kg ; 20 kg ; 35 kg , yêu cầu hs đọc

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Luyện tập :

Bài 1: - Giới thiệu cân đồng hồ

- Cho xem cân đồng hồ và hỏi :

-Cân có mấy đĩa cân ?

- GV giới thiệu về cân đồng hồ và cách

cân đồng hồ như sách giáo khoa

- Mời 3 em lên bảng thực hành cân

- Sau mỗi lần cân cho cả lớp đọc số chỉ

trên mặt đồng hồ

.Bài 3( cột 1): - Yêu cầu đọc đề

-Yêu cầu lớp tự nhẩm và điền kết quả vào

vở

- GV có thể yêu cầu học sinh nhắc lại

cách cộng trừ số đo khối lượng

Bài 4: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

-Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

-Nhận xét ghi điểm học sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Quan sát và trả lời

- Có 1 đĩa cân

- HS1 : cân 1 túi gạo 2kg

- HS2 : cân 1 túi đường 1kg

- Lớp thực hiện vào vở -Một em giải bài

Bài giải

Số kg gạo nếp mẹ mua là :

26 - 16 = 10 ( kg) Đ/S : 10 kg

- 2 em nhắc lại nd bài luyện tập

HSTB, Y Tap can

TuÇn 7 Thø s¸u ngµy 10 th¸ng 10 n¨m 2014

T o¸n 26 +5

TiÕt: 35

I/ Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 5

- Củng cố cách giải toán về nhiều hơn

- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng cho trước

- Bài tập cần làm: bài 1 (dòng 1); bài 3, bài 4/35

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng gài, Que tính

- Nội dung bài tập 2 , bài tập 4 viết sẵn .

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Trang 36

-Gọi 2 em lên bảng chữa bài tập

- HS1 : đọc thuộc lịng bảng các cơng thức 6 cộng với 1 số

-HS2 : - Tính nhẩm : 6 + 5 + 3 ; 6 + 9 + 2

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

* HĐ1) Giới thiệu phép cộng 26 + 5

- Nêu bài tốn : cĩ 26 que tính thêm 5

que tính Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 1 em lên bảng làm

-Yêu cầu đặt tính và thực hiện phép

tính tính

16 + 4 và 56 + 8 ; 18 + 9

Bài 3: - Yêu cầu 1 em đọc đề

-Bài tốn thuộc dạng nào ?

- Yêu cầu học sinh tự tĩm tắt đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên chữa bài

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề

- Vẽ hình bài 4 lên bảng

- Hãy đo độ dài đoạn thẳng ?

- Khi đã biết được độ dài đoạn thẳng

+

5

-Mợt em lên bảng giải bài

- Một em đọc đề bài

- Quan sát

- Đo và báo cáo kết quả : Đoạnthẳng AB dài 6cm , đoạn thẳng BCdài 5 cm , AC dài ,

- Khơng cần đo Vì độ dài ACbằng độ dài đoạn thẳng AB cộngvới đoạn thẳng BC và bằng : 6 cm+ 5 cm = 11 cm

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

HSK, G

Trang 37

TuÇn 8 Thø hai ngµy 13 th¸ng 10 n¨m 2014

T o¸n 36 + 15

TiÕt: 36

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+15

- biết giải toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

II/ Đồ dùng dạy học:

- 4 bó que tính + 11 que tính rời

- SGK, bảng con

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

- 2 HS đọc bảng cộng 6

Trang 38

- 2 HS lên bảng làm; Cả lớp làm bảng con

- Đặt tính rồi tính:

16 + 4 56 +8

36 + 7 66 + 9

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

HĐ1/ Giới thiệu phép cộng 36 +15

- GV nêu đề toán: Có 36 que tính,

thêm 10 que tính nữa Vậy có tất cả bao

nhiêu que tính?

GV chốt:

6 que tính rời, cộng 5 que tính bằng 1 bó

(10 que tính) và 1 que tính rời, được 51

-HS đọc

HS làm bảng con cột 1 và làm vở cột 2

25 44 18 39 +36 +37 +56 +16

61 81 74 55 a) 36 và 18 b) 24 và 19

36 24 +18 +19

Trang 39

Biết cách thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.

Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ

Biết nhận dạng hình tam giác

Bài tập cần làm: bài 1, 2, 4, 5a

II/ Đồ dùng dạy học:

SGK

Trang 40

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

16 26 36 46 36

+29 +38 +47 +36 +24

45 64 83 82 60

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Hoạt động 1: Đọc bảng cộng qua 10 phạm vi

20

Bài 1: Tính nhẩm

- GV cho HS ghi kết quả

Gọi 1 hs đọc kết quả, cả lớp chữa bài

HS dựa tóm tắt đọc đề-Lấy số cây đội 1 cộng số cây đội

2 nhiều hơn

-HS làm bài, sửa bàia/ 3 hình tam giácb/ 2 hình tứ giác

HS K, G

HS K, G làm bài 5b

+6

+6

Ngày đăng: 03/05/2019, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w