1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TAP DOC LOP 2 TUAN 01 09

39 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ mới - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.. - Trả lời được các câu hỏi trong SGK * Học sin

Trang 1

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chám, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

* Học sinh khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim

-Tranh minh họa bài tập đọc phóng to

-Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn

C/ Hoạt động dạy học

1 kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

HĐ1.Giới thiệu bài

Cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?

Muốn biết bà cụ làm việc gì,bà cụ và cậu bé nói với

nhau những gì, muốn nhận được một lời khuyên hay,

chúng ta cùng đọc truyện Có công mài sắt, có ngày

Trang 2

Câu1 Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

Câu 2.Cậu bé thấy bà cụ làm gì?

Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành một chiếc kim khâu

nhỏ không?

Câu 3 Bà cụ giảng giải như thế nào?

Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết nào

* Kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công Mỗi nhóm 3 hs thi đọc phân vai (người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ )

HS trả lời

HSG

2

Trang 3

Tuần01 Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009 Tập đọc Tự thuật

- Nắm được nghĩa cỏc từ và cỏch dựng cỏc từ chỉ đơn vị hành chớnh.

- Nắm được thụng tin chớnh về bạn hs.

- Bước đầu cú khỏi niệm về một bản tự thuật ( lớ lịch )

- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

II/Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ viết nội dung tự thuật

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hs đọc bài Cú cụng mài sỏt, cú ngày nờn kim và trả lời cõu hỏi 2, 3.

2/ Dạy bài mới( 30' )

Giới thiệu bài

1 Giới thiệu ảnh SGK tự thuật hay là lớ

Hướng dẫn đọc cõu khú, từ khú: huyện, xó,

quờ quỏn, tự thuật.

HĐII/.Hướng dẫn tỡm hiểu bài

Cõu 1: Em biết những gỡ về bạn Thanh Hà?

Cõu 2: Nhờ đõu em biết rừ về bạn Thanh

Trang 4

Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết cho

nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan,

xí nghiệp, công ty

nay, lớp, trường Nhờ bản tự thuật

2 hs khá, giỏi làm mẫu

Nhiều hs nối tiếp trả lời

Một số hs thi đọc lại bài.

4

Trang 5

- Đọc trơn cả bài Chú ý các từ mới, các từ dễ viết sai: trực nhật, yên lặng, treo, bàn tán.

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu

- Hiểu được các từ mới và các từ quan trọng trong bài: bí mật, sáng kiến, tốt bụng

- Nắm được đặc điểm nhân vật Na và những diễn biến câu chuyện

- Đề cao lòng tốt, khuyến khích hs làm điều tốt.( trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 )

II/Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK phóng to

- Bảng phụ Viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 3 hs đọc bài tự thuật và trả lời câu hỏi 1, 2, 3.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

.GTB Treo tranh giới thiệu bài

HĐ2/.Hướng dẫn tìm hiếu bài

Câu 1/ Câu chuyện nói về ai?

Cả lớp

-Bạn Na -Sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ những

gì mình có cho bạn.

-Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na.

HS đọc

Trang 6

* Câu 3/ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng

được thưởng không? Vì sao?

Câu 4/ Khi Na được nhận phần thưởng

những ai vui mừng? Vui mừng như thế

nào?

HĐ3 Luyện đọc lại

3/ Củng cố, dặn dò ( 5' )

- Em học được điều gì ở bạn Na?

- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.

- Biểu dương người tốt, khuyến khích hs làm việc tốt

6

Trang 7

- Đọc trơn toàn bài Đọc các từ ngữ: tích tắc, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ.

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới

- Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật

- Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II/Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK phóng to

- Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 3 hs đọc bài Phần thưởng và TLCH 1, 3, 4.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu bài:

HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1/ Các vật và con vật xung quanh ta

CN

ĐT đoạn 2Đồng thanh cả bài

- Các vật: cái đồng hồ báo giờ, cànhđào làm đẹp mùa xuân.- Các con vật:

gà trống đánh thức mọi người; tu húbáo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệmùa màng

- Cái bút, quyển sách, con trâu, con

Trang 8

- HS thi đọc lại

- Bình chon bạn đọc hay nhất

8

Trang 9

1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, lao tới

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu

- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải trong SGK: ngăn cản, hích vai, thông minh,hung dữ, gạc

- Thấy đc các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người cứu người ( trảlời được các câu hỏi trong SGK )

II/Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn những câu văn hướng dẫn hs đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: (5' )2hs đọc bài Làm việc thật là vui và TLCH 1, 2.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu chủ điểm và bài học

+ Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con đã kịp lao tới, /

dùng đôi gạc chắc khỏe / húc Sói ngã ngửa //

+ Con trai bé bỏng của cha, / con có một người bạn như

thế / thì cha không phải lo lắng một chút nào

nữa.//

+ Giải nghĩa thêm:

- Rình: nấp ở một chỗ kín để theo dõi hoặc để chờ bắt.

Trang 10

HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1/ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì?

Câu 2/ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào

của bạn mình?

Câu 3/ Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm

tốt Em thích điểm nào nhất?

GV khẳng định: đặc điểm “ dám liều mình vì người khác”

được nhiều người tán thưởng nhất vì đó là đặc điểm của

một người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng.

Câu 4/ Theo em người bạn tốt là người bạn như thế nào?

HĐ3/Luyện đọc lại

3/ Củng cố, dặn dò( 5' )

Tai sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con đi chơi xa?

Dặn hs tiếp tục luyện đọc, ghi nhớ nội dung, để chuẩn bị

cho tiết kể chuyện.

+ Đi chơi xa cùng bạn + Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

Đọc thầm đoạn 2, 3, 4.

HS nói từng hành động.

HĐ1: Lấy vai hích đổ hòn đá to.

HĐ2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ đang rình sau bụi cây.

HĐ3: Lao vào gã Sói, dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê Non.

CN nêu ý kiến riêng

Thảo luận nhóm + Có sức khỏe là rất đáng quý.

+ Thông minh nhanh nhẹn + Sẵn lòng giúp người, cứu người là người bạn tốt, đáng tin cậy.

- Thi đọc theo kiểu phân vai.

- Nhận xét chọn bạn đọc hay.

Cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đi cùng với một người bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình giúp người, cứu người.

HS TB, Y

10

Trang 11

Tuần03 Thứ t ngày 09 tháng 9 năm 2009 Tập đọc Gọi bạn

Tiết 09

I/ Mục tiờu

1.Rốn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ:thuở nào, sõu thẳm, lang thang, khắp nẻo, gọi hoài

- Biết ngắt nhịp hợp lớ ở từng cõu tho, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Biết đọc bài với giọng tỡnh cảm; nhấn giọng lời gọi tha thiết của Dờ Trắng ( Bờ! Bờ! )

2.Rốn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa cỏc từ: sõu thẳm, hạn hỏn, lang thang

- Nắm được ý của mỗi khổ thơ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh bạn cảm động giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng ( TL được cỏc cõu hỏi trong SGK ) 3.Học thuộc lũng 2 khổ thơ cuối bài

II/Đồ dựng dạy học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn cõu thơ, khổ thơ hướng dẫn học sinh luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

2học sinh nối tiếp nhau đọc bài Bạn của Nai Nhỏ và trả lời cõu hỏi

2/ Dạy bài mới ( 30' )

Giới thiệu bài

Dờ Trắng thương bạn quỏChạy khắp nẻo / tỡm Bờ /Đến bõy giờ Dờ Trắng /Vẫn gọi hoài: / “Bờ! //

1.Đụi bạn Bờ Vàng và Dờ Trắng sống ở đõu?

2.Vỡ sao Bờ Vàng phải đi tỡm cỏ?

Bờ Vàng và Dờ Trắng là loài vật ăn cỏ,

lỏ.trời hạn cõy cỏ khụ hộo, chỳng cú thể chết

vỡ đúi khỏt nờn phải đi tỡm cỏ ăn

Cả lớp

+ sống trong rừng xanh sõu thẳm

+ trời hạn cõy cỏ khụ hộo đụi bạn khụng cũn gỡ để ăn

HS TB, Y

Trang 12

HĐ 3/ Học thuộc lòng bài thơ

GV ghi các từ ngữ đầu dòng thơ

GV chấm điểm cho học sinh đọc thuộc cả

bài

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5' )

* Bài thơ giúp em hiểu điề gì về tình bạn

giữa Bê Vàng và Dê Trắng?

Dặn dò: Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài

1 học sinh đọc

1 học sinh nhìn bảng nghe, kiểm tra Đại diện nhóm thi đọc thuộc cả bài thơ

1 – 2 học sinh xung phong đọc thuộc cả bài thơ

rất thương yêu nhau

Tình bạn thật thân thiết và cảm động

Dê Trắng là người bạn chung thủy,

12

Trang 13

-Đọc đúng các từ ngữ : loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu

-Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi giữa các cụm từ

-Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật

-Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK phóng to

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )2h đọcbài Gọi bạn trả lời câu hỏi trong SGK

2/ Dạy bài mới: ( 30' ).

.Giới thiệu bài:.

+ Khi Hà đến trường, / mấy bạn gái cùng lớp

reo lên: // “Ái chà chà! // Bím tóc đẹp quá! //”

+ Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc, / cô bé lại

loạng choạng / và cuối cùng / ngã phịch

xuống đất //

+ Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách thầy //

+ Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm! //

GV giải nghĩa thêm:

-Đầm đìa nước mắt: khóc nhiều, nước mắt ướt

đẫm mặt

-Đối xử tốt: nói và làm điều tốt với người khác

HS nghe

- 1 hs đọc lại

- CN nối tiếp từng câu

- CN đọc nối tiếp từng đoạn

- 1 hs đọc giải nghĩa từ ở cuối bài

Trang 14

Em nghĩ thế nào về trò đùa của Tuấn?

Câu 3/Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách

* Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn có điểm

nào đáng chê, điểm nào đáng khen?

Chốt lại: Không đùa dai nghịch ác với các bạn

gái Sai phải biết nhận lỗi, sửa lỗi.

Đọc thêm bài ở nhà chuẩn bị cho tiết Kể

- Đó là trò đùa nghịch ác, không tốt vớibạn, bắt nạt bạn gái;

- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp

- Vì nghe thầy khen Hà thấy vui mừng và

tự hào về bím tóc đẹp, trở nên tự tin,không buồn vì sự trêu chọc của Tuấnnữa

- Đến trước mặt Hà để xin lỗi bạn

2 nhóm phân vai thi đọc lại toàn truyện

- Đáng chê: Đùa quá trớn làm bạn gáikhóc

- Đáng khen: nhận ra lỗi lầm và chânthành xin lỗi bạn

HS TB, Y

14

Trang 15

-Nắm được nghĩa các từ ngữ mới: ngao du thiên hạ, bèo sen, bái phục, lăng xăng, váng.

-Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi ( TL được câu hỏi 1, 2 )

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3

II/Đồ dùng dạy học

- Tranh trong SGK

- Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn hs đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )2 hs đọc bài Bím tóc duôi sam trả lời câu hỏi 1, 4.

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu bài

Cho học sinh xem tranh, giới thiệu bài

HĐ1.Luyện đọc

1 Đọc mẫu:

.2 Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

Luyện đọc: Dế Trũi, ngao du thiên hạ, đen sạm, say

ngắm, hoan nghênh, bái phục, săn sắt, lăng xăng

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

GV treo bang phụ h dẫn đọc ngắt, nghỉ hơi

+ Mùa thu mới chớm / nhưng nước đã trong vắt /

trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy //

+ Những anh gọng vó đen sạm, / gầy và cao, /

nghênh cặp chân gọng vó/ đứng trên bãi lầy bái

phục nhìn theo chúng tôi.//

+ lăng xăng / cố bơi theo chiếc bè, / hoan nghênh

váng cả mặt nước //

GV giải nghĩa thêm:

- Âu yếm: thương yêu, trìu mến

- Hoan nghênh: chào đón với thái độ vui mừng

Cả lớp ĐT đoạn 3

- Ghép ba, bốn lá bèo sen làm mộtchiếc bè đi trên sông

Trang 16

Các con vật mà hai chú dế gặp trong chuyến du lịch

trên sông đều bày tỏ tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ,

hoan nghênh hai chú dế

- Thái độ của gọng vó: bái phục nhìntheo

- Thái độ của cua kềnh: âu yếm ngótheo

- Thái độ của săn sắt, cá thầu dầu: lăngxăng cố bơi theo, hoan nghênh váng cảmặt nước

- Học sinh thi đọc lại bài văn

- Nhận xét, bình chọn người đọc haynhất

- Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp trênđường, mở mang hiểu biết, được bạn

bè hoan nghênh, yêu mến và khâmphục

16

Trang 17

-Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay

-Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu phẩy, giữa cụm từ

-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

-Tranh minh họa SGK

-Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5' )

2 hs Đọc bài và trả lời câu hỏi bài Trên chiếc bè

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

.Giới thiệu bài chủ điểmvà bài học

Chủ điểm: Trường học – Bài đầu tiên “ Chiếc

H Đ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm nội dung

bài

* Câu 1/ Những từ ngữ nào cho biết Mai mong

được viết bút mực?

Câu 2/ Chuyện gì xảy ra với Lan?

Câu 3/ Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút? Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

Đọc bài và thảo luận nhóm

Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm

Lan được viết bút mực nhưng lại quênbút Lan buồn, gục đầu xuống bàn khóc

Nửa muốn cho bạn mượn bút, nửa lạitiếc Mai lấy bút cho bạn mượn

Trang 18

Câu 4/ Khi biết mình cũng được viết bút mực

Mai nghĩ và nói thế nào?

Câu 5/ Vì sao cô giáo khen Mai?

GV chốt: Mai là cô bé tốt bụng, chân thật.Em

tiếc khi đưa bút cho bạn mượn, tiếc khi biết

mình cũng được viết bút mực nhưng em đã hành

động đúng vì em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn

H Đ/3.Luyện đọc lại

3/Củng cố, dặn dò( 5' )

Câu chuyện nói về điều gì?

Em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?

Dặn học sinh quan sát trước tranh minh họa, đọc

yêu cầu Chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Mai thấy tiết nhưng rồi em nói: “ Cứ đểbạn Lan viết trước”

vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè

2 – 3 nhóm phân vai thi đọc toàn truyệnNhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt nhất

Nói về chuyện bạn bè thương yêu, giúp

đỡ lẫn nhauHọc sinh phát biểu tự do

18

Trang 19

-Nắm được nghĩa các từ ngữ mới.

-Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu.( TL được các CH 1, 2, 3, 4 )

* HS khá, giỏi TL được câu hỏi 5

II/Đồ dùng dạy học

-1 tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi.

-Bảng phụ viết 1 – 2 dòngtrong mục lục để hướng dẫn học sinh

III/ Hoạt động dạy học

I/ Kiểm tra bài cũ ( 5' ) Đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài Chiêc bút mực

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu bài:.

H Đ2./ Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1/ Tuyển tập truyện này có những

HS tìm nhanh tên bài – Trang 52Quang Dũng

Hs nêu tác dụng

Mở mục lục Trong SGK, tìm tuần 5

1 học sinh đọc mục lục sách

Trang 20

* Câu 5/ Tập tra mục lục sách tuần 5

HĐ3/ Luyện đọc lại

3/ Củng cố, dặn dò( 3' )

Muốn biết sách có những mục nào,

muốn đọc truyện hay một mục trong sách

thì chúng ta tìm chúng ở trang nào

Nhắc học sinh thực hành tra mục lục

Thi hỏi – Đáp nhanh

Học sinh thi đọc toàn văn bài Mục lụcsách

20

Trang 21

TuÇn06 Thø hai ngµy 28 th¸ng 9 n¨m 2009

- Nắm được nghĩa các từ ngữ mới:xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú

-Hiểu ý nghĩa: Phải giữ trường lớp luôn sạch đẹp.( TL được các CH 1, 2, 3)

* HS khá, giỏi TL được câu hỏi 4

II/Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa trng SGK phóng to

- Bảng phụ viết sẵn các câu văn cần hướng dẫn đọc đúng

III/ Hoạt động dạy học

I/ Kiểm tra bài cũ ( 5' ) 2 HS Đọc và trả lời câu hỏi 2, 3, 4 bài Mục lục sách

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hỗ trợ đặc biệt

II/ Bài mới

1 Giới thiệu bài - Ghi đề bài

Luyện đọc: rộng rãi, sáng sủa, xì

xào, sạch sẽ, xong xuôi,

b)Đọc từng đoạn trước lớp

Bảng phụ: Luyện đọc các câu

+ Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! //

Thật đáng khen! //

+ Các em hãy lắng nghe và cho

cô biết / mẩu giấy đang nói gì

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1/ Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?

1 học sinh đọc giải nghĩa từ cuối bài

CN đọc nối tiếp Đại diện 2 nhóm thi đọc đoạn 1, 2

Đại diện 2 nhóm thi đọc đoạn 3, 4

Bình chọn nhóm đọc hay nhất

nằm ngay giữa lối ra vào, rất dễ thấy

Chú ý HS TB, Y

Ngày đăng: 03/05/2019, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w