1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Loi lom, diem uon

16 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Loi lom, diem uon
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có điểm uốn... Không có điểm uốn Yêu cầu: về nhà tự tìm thêm các phát biểu tổng quát khác cho một lớp các hàm số x a.

Trang 3

CH1: Nhận xét gì về đồ thị các hàm số sau?

• Hàm số bậc hai

y =

y =

• Hàm số

• Hàm số y = sinx

2 3

2 − x +

x

4

2 2 − +

x x

x

y = 1

Trang 4

CH3: Hãy tìm thêm liên hệ giữa y” và tính lồi,

lõm và điểm uốn của các hàm số bậc hai

y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)

y” = 2a ≠ 0

y” là hằng số khác 0

Nhận xét

a > 0, khi đó y” > 0, đồ thị hàm số lõm.

a < 0, khi đó y” < 0, đồ thị hàm số lồi.

Hàm số không có điểm uốn

Trang 5

CH4: Hãy tìm thêm liên hệ giữa y” và tính lồi,

lõm và điểm uốn của các hàm số

Ta có:

x

3

2

"

x

Trang 6

Bảng xét dấu y’’

y’’ − +

* Hàm số không xác định tại x = 0, nhưng lại đổi dấu khi qua điểm x = 0

* Hàm số có khoảng lồi là ( −∞ ; 0) và khoảng lõm là (0; + ∞ ;) và

Đồ thị

Trang 7

CH5: Hãy tìm thêm liên hệ giữa y” và tính lồi,

lõm và điểm uốn của các hàm số y = sinx.

Ta có

y” = - sinx

Nhận xét

Khi sinx > 0 thì y” < 0, đồ thị hàm số lồi.

Khi sinx < 0 thì y” > 0, đồ thị hàm số lõm.

Điểm uốn có tung độ là 0 xảy ra khi và chỉ khi sinx = 0 ⇔ x = kπ, k∈Z

Trang 8

* Kết luận tổng quát cho hàm số bậc hai

a > 0: hàm số lõm

a < 0: hàm số lồi

Không có điểm uốn

Yêu cầu: về nhà tự tìm thêm các phát biểu tổng

quát khác cho một lớp các hàm số

x a

Trang 9

1 Định lý 1

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a; b).

• f”(x ) < 0 với mọi x thuộc (a, b) đồ thị của hàm số lồi trên (a; b)

• f” (x ) > 0 với mọi x thuộc (a, b) đồ thị của hàm số lõm trên (a; b)

Trang 10

Bài toán: Hãy tìm khoảng lồi, lõm và điểm uốn

của hàm số y = 3 x2

3 4 9

2

"

x

y = −

Ta có

Trang 11

Bảng xét dấu y’’

y’’ +

y” không xác định tại x = 0, nhưng lại đổi dấu khi qua điểm x = 0

Thấy x = 0 là điểm ngăn cách giữa 2 khoảng lồi, lõm của một hàm số liên tục

Theo định nghĩa x = 0 chính là điểm uốn

(0; 0)

Đồ thị

của hàm số

Trang 12

2 Định lý 2

• Cho hàm số y = f(x) liên tục trên một lân cận

nào đó của điểm x 0 và có đạo hàm tới cấp hai

trong lân cận đó (có thể trừ tại điểm x 0 ).

• Nếu đạo hàm cấp hai đổi dấu khi đi qua x 0 thì điểm M 0 (x 0 ; f(x 0 )) là điểm uốn của đồ thị hàm

số đã cho.

Trang 13

Tìm các khoảng lồi lõm và điểm uốn của các hàm số sau:

a/ y = − 2x4 + 4x2 + 2

b/ y = x4 + x2 − 2

c/

1 2

2

3

2

2

− +

+

=

x x

x x

y

Trang 14

Ví dụ 1: Khảo sát khoảng lồi lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số y = 2x 4 + 4x 2 + 2

• TXĐ: D = R

• y’ = − 8x3 + 8x = −8x ( x2 − 1 )

[

1 x

0

x 0

'

y

±

=

=

=

• y’’ = −24x2 + 8

3

1 x

0 ''

Trang 15

Bảng xét dấu y’’:

y’’ − 0 + 0

đồ thị lồi U lõm U lồi

3

1

3 1

−

9

28 ,

3

1 I

; 9

28 ,

3 1

Trang 16

2.Ví dụ 2: Ks và vẽ đồ thị hàm số

y = x4 + x2 − 2

• TXĐ: D = R

• y’ = 4x3 + 2x = 2x ( 2x2 + 1 )

y’= 0 ⇔ x = 0

• y’’= 12x2 + 2 > 0 , ∀x

⇒ Đồ thị hàm số không có điểm uốn

và luôn luôn lõm

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A &gt; 0, khi đó y” &gt; 0, đồ thị hàm số lõm. - Loi lom, diem uon
gt ; 0, khi đó y” &gt; 0, đồ thị hàm số lõm (Trang 4)
Bảng xét dấu  y’’ - Loi lom, diem uon
Bảng x ét dấu y’’ (Trang 6)
Khi sinx &gt; 0 thì y” &lt; 0, đồ thị hàm số lồi. - Loi lom, diem uon
hi sinx &gt; 0 thì y” &lt; 0, đồ thị hàm số lồi (Trang 7)
Bảng xét dấu  y’’ - Loi lom, diem uon
Bảng x ét dấu y’’ (Trang 11)
Bảng xét dấu  y’’: - Loi lom, diem uon
Bảng x ét dấu y’’: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w