1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính lồi lõm và điểm uốn

33 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong vật lý : Nếu có một lực tác dụng lên ô tô tạị điểm O và làm cho ô tô di chuyển một quãng đường S=OO’ thì công A của lực được tính theo công thức Trong toán học: Giá trị A của bi

Trang 3

Câu hỏi 2: Khi nào góc giữa hai vectơ là 00 ? 180 0 ?

( )a br r, = ⇔00 a bur r, cïng h íng

( )a br r, = 180 0 ⇔a bur r, ng îc h íng

Trang 4

Bµi míi

TÝch v« h íng cña hai vect¬

Trang 5

Trong vật lý : Nếu có một lực tác dụng lên ô tô tạị điểm O

và làm cho ô tô di chuyển một quãng đường S=OO’ thì

công A của lực được tính theo công thức

Trong toán học: Giá trị A của biểu thức trên (không kể

đơn vị đo) được gọi là tích vô hướng của hai vectơ

F

ur '

OOuuuur

α

Trang 6

Theo em kết quả của tích vô hướng của hai vectơ là một số hay là một vectơ ?

Trang 7

Quy ớc: Nếu hoặc thì a r r = 0 b r r = 0 a br r = 0

a b r r = a b r r α

b r

Chohai vectơ và khác Tích vô h ớng của hai vectơ

và là một số, kí hiệu là đ ợc xác định bởi công thức sau :

Trang 9

a.b=0 khi nào ?

Trang 10

 Nếu ∆x < 0 thì chiều chuyển động ngược với chiều dương của trục ox.

Trang 15

2) VẬN TỐC TRUNG BÌNH

Trang 16

2) VẬN TỐC TRUNG BÌNH

 Vận tốc trung bình của một

chất điểm đặc trưng cho độ nhanh

hay chậm của chuyển động và

được đo bằng thương số của độ

dời và khoảng thời gian có độ dời

Trang 17

2) VẬN TỐC TRUNG BÌNH

Trang 18

OC

∆ t

Trang 19

O M A N B

3) VẬN TỐC TỨC THỜI

Để đặc trưng chính xác cho

độ nhanh chậm của chuyển

động ; người ta dùng đại

lượng vật lí vận tốc tức thời

Trang 20

3) VẬN TỐC TỨC THỜI

X, t

Trang 21

3) VẬN TỐC TỨC THỜI

Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm bất kỳ trong quá trình chuyển động

x2 – x1 ∆ x

∆ t ∆ t

VTT = =

Với ∆t là khoảng thời gian “rất nhỏ”

 Đơn vị vận tốc tức thời : m/s hoặc km/h

Trang 22

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

a) Định nghĩa

Chuyển động thẳng đều là

chuyển động thẳng trong đó

vận tốc không đổi

Trang 23

b) Phương trình chuyển động thẳng đều

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Gọi x0 là toạ độ của chất điểm vào lúc

t0 = 0, theo công thức  ta có :

x – x0 ∆ t

Trang 24

b) Phương trình chuyển động thẳng đều

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Trang 25

b) Phương trình chuyển động thẳng đều

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Trang 26

 Đồ thị của tọa độ theo thời gian t có hệ số góc bằng :

b) Phương trình chuyển động thẳng đều

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

x – x0

t

tg α =

− Hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian bằng vận tốc của chất điểm

= v

Trang 27

b) Phương trình chuyển động thẳng đều

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

t

v < 0

Trang 28

c) Đồ thị vận tốc theo thời gian

4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Trong chuyển động thẳng đều , vận tốc không đổi v bằng hằng số nên đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục thời gian

Trang 29

5) BÀI TẬP VẬN DỤNG

Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 120 km , chuyển động ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 40 km/h , của xe đi từ B là 20 km/h Coi chuyển động của các xe như chuyển động của chất điểm và đường đi là thẳng đều

Từ đó, tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau

b) Giải bài toán trên bằng đồ thị

Trang 30

5) BÀI TẬP VẬN DỤNG

Trang 31

5) BÀI TẬP VẬN DỤNG

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:07