1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 21 Di truyen y hoc.ppt

29 880 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di Truyền Y Học
Trường học Trường THPT Dakmil
Chuyên ngành Di Truyền Y Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đak Mil
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 39,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghiên cứu những bệnh liên quan tới DT.- Ứng dụng: đưa ra cách phòng tránh và chữa các bệnh DT ở người.. BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ• Là những bệnh DT được nghiờn cứu cơ chế gõy bệnh ở mức

Trang 1

Chµo c¸c em häc sinh !

KÝnh chµo c¸c quý thÇy c« gi¸o !

Trang 2

Tr êng THPT Dakmil

Tæ: Sinh - C«ng NghÖ

N m h c: 2008- ăm học: 2008- ọc:

2008-2009

Trang 3

Ch ương V : DI TRUYỀN HỌC ng V : DI TRUY N H C ỀN HỌC ỌC

Ch ương V : DI TRUYỀN HỌC ng V : DI TRUY N H C ỀN HỌC ỌC

người

B I 21 DI TRUY N Y H C ÀI 21 DI TRUYỀN Y HỌC ỀN HỌC ỌC

Tiết 22:

Trang 4

- Nghiên cứu những bệnh liên quan tới DT.

- Ứng dụng: đưa ra cách phòng tránh và chữa các bệnh DT ở người.

đề gì? Ứng dụng?

Nêu Một Số Bệnh Di Truyền

Ở Người?

Có thể chia các bệnh di truyền thành mấy nhóm dựa trên cấp độ nghiên cứu?

Trang 5

II BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ

• Là những bệnh DT được nghiờn cứu cơ chế gõy bệnh ở mức độ phõn tử (phần lớn do ĐBG gõy nờn)

niệu, …

1 Khỏi niệm

Hóy nờu một số bệnh DT phõn tử

ở người?

Bệnh DT phõn tử

là gỡ?

Trang 6

- Nguyên nhân: Do BG gây nên Do BG gây nên ĐBG gây nên ĐBG gây nên.

- Cơ chế gây bệnh: Alen bị đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp đ ợc prôtêin, tăng hay

giảm số l ợng prôtêin hoặc tổng hợp ra prôtêin

bị thay chức năng rối loạn cơ chế chuyển

hoá của tế bào  mắc bệnh.

Nguyờn Nhõn Gõy Bệnh Di Truyền Phõn

Trang 7

- Phát hiện sớm ở trẻ em tuân thủ chế độ ăn kiêng TA chứa Phêninalanin một cách hợp lý.

II BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ

1 Khỏi niệm

2 Nguyờn nhõn, cơ chế gõy bệnh

* Vớ dụ: Bệnh Phờninkờtụ niệu

Trang 8

Tật 6 ngón tay do ĐBG trội.

II BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ

* Một Số Bệnh Di Truyền Phân Tử Khác

B nh h ng c u l ệnh hồng cầu lưỡi ồng cầu lưỡi ầu lưỡi ưỡi i

B nh h ng c u l ệnh hồng cầu lưỡi ồng cầu lưỡi ầu lưỡi ưỡi i

li m ềm.

li m ềm.

Trang 9

Tế bào hồng cầu thường TB hồng cầu hình lưỡi liềm

II BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ

* Một Số Bệnh Di Truyền Phân Tử Khác

B nh h ng c u l ệnh hồng cầu lưỡi ồng cầu lưỡi ầu lưỡi ưỡi i

B nh h ng c u l ệnh hồng cầu lưỡi ồng cầu lưỡi ầu lưỡi ưỡi i

li m ềm.

li m ềm.

Trang 10

Chứng bạch tạng liên quan đột biến gen

lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

Trang 11

Bệnh liên quan đến đột biến NST hay bệnh dt phân tử gây hậu quả nghiêm trọng hơn? Vì sao?

Các đb NST thường liên quan đến rất nhiều gen gây ra hàng loạt tổn thương ở các hệ cơ quan của người bệnh nên thường được gọi là hội chứng bệnh

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

1 Khái niệm

Trang 12

- Lµ héi chøng bÖnh do thõa 1 NST sè 21 trong TB

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

2 Ví Dụ: Hội chứng Đao

Hội chứng Đao là

gì?

Trang 14

Hội chứng đao do thừa một NST 21 hậu quả(sgk)

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

Trang 15

H i ch ng ao ( c p NST 21 cã 3 chi c) ội chứng Đao ( cặp NST 21 cã 3 chiếc) ứng Đao ( cặp NST 21 cã 3 chiếc) ĐB NST ặp NST 21 cã 3 chiếc) ếc)

Y

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

Trang 16

Không sinh con khi tuổi đã cao

III HỘI CHỨNG BỆNH LIấN QUAN ĐẾN

Đao ?

Trang 17

Hội chứng Claiphentơ (♂ cặp NST giới tính có 3 chiếc: XXY)

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

Bé trai

Trang 18

MỘT SỐ BỆNH KHÁC DO ĐB NST GÂY RA

III HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN

ĐB NST

Trang 19

IV BỆNH UNG THƯ

Học sinh thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi sau:

Ung thư là gì? Tại sao lại gọi là u lành, u ác?

Lấy 1 số ví dụ về bệnh ung thư?

1 Kh¸i niÖm

Trang 20

 Ung thư là hiện tượng tế bào phõn chia

khụng kiểm soỏt được dẫn đến hỡnh thành cỏc khối u chốn ộp cỏc cơ quan trong cơ thể

 U ỏc tớnh là khi cỏc tế bào của nú cú khả năng tỏch ra di chuyển vào mỏu tạo nờn nhiều khối u khỏc nhau

IV BỆNH UNG THƯ

1 Khái niệm

Trang 21

 Do các tác nhân nh tia phóng xạ , hoá chất,

virut gây nên ĐB gen, ĐB NST TB phân chia liên tục Ung th

 2 nhóm gen kiểm soát chu kì tế bào bị biến đổi

+ Gen tiền ung th bị B chuyển thành gen ung th ĐBG gây nên.

+ Gen ức chế khối u bị đột biến mất khả năng kiểm soát khối u ung th

IV BỆNH UNG THƯ

1 Khái niệm

2 Nguyờn nhõn và cơ chế

Trang 22

Mét sè vÝ dô vÒ bÖnh ung th

Ung th d¹ dµy

Trang 23

Ung th phæi

Trang 24

Ung th thanh qu¶n

Trang 25

Để phòng ngừa ung thư cần bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư, duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi

trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể; không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp

tử lặn về gen đột biến, gây ung thư ở thế hệ

3 Cách phòng ngừa

Trang 26

Bài tập tình huống

chị mình sắp tốt nghiệp Đại học, cả hai chị em mình luôn là niềm tự hào của bố mẹ Thế mà bây giờ bố mẹ mình đột nhiên muốn có thêm một cậu con trai nữa Nghĩ đến việc mẹ mình lớn tuổi rồi ( 46 rồi đó ) mà lại mang thai em bé, mình thấy quê quê làm sao! Mình muốn làm bố mẹ đổi ý song không biết phải nói sao

cho thuyết phục , bạn hãy giúp mình với !

Trang 27

Bệnh Bạch tạng do một gen lặn (a) nằm trên NST th ờng qui định.

Cô gái bị bệnh bach tạng có kiểu gen (aa) bố mẹ phải dị hợp (Aa).

Khi cô ấy lập gia đình:

Nếu chồng cô ấy có KG (AA) con không bị bệnh.

Nếu chồng cô ấy có KG (Aa) 50% con bị bệnh.

Nếu chồng cô ấy cũng bị bệnh bạch tạng (aa) 100% con cô ấy cũng bị bệnh bạch tạng.

 Bạn ơi! Gia đình mình bình th ờng, nh ng em gái

mình bị bệnh Bạch tạng, vậy em gái mình đã thừa h ởng yếu tố di truyền này từ ai? Nếu em mình lập gia

đình liệu những đứa con của cô ấy có mắc bệnh

không? Các bạn 12 hãy trả lời giúp mình với!

Trang 28

Bµi t©p vÒ nhµ:

Tr¶ lêi c©u hái 1, 3, 4 SGK

§äc môc “ Em cã biÕt”

Ngày đăng: 29/08/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w