NST giới tính + Chứa gen qui định giới tính + Chứa gen qui định tính trạng thư ờng gọi là di truyền liên kết -> gọi là giới dị giao tử?. tử về 1 cặp gen => tính trạng màu mắt do 1 gen
Trang 1m«n sinh häc Líp 12
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Xác định tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình ở F1 của các phép lai ?
P: ♀ Aa x ♂ aa P: ♂ Aa x ♀ aa
Biết A: quy định hạt vàng, trội hoàn toàn so với a quy định hạt xanh
Nhận xét về kết quả 2 phép lai ?
Trang 3TiÕt 15
Trang 4Néi dung
I NST giíi tÝnh
Giíi tÝnh cña mçi c¸ thÓ cña loµi
phô thuéc vµo cÆp NST giíi
? Vai trß cña c¸c gen trªn NST giíi tÝnh ?
Trang 5Nội dung
I NST giới tính
+ Chứa gen qui định giới tính
+ Chứa gen qui định tính trạng thư
ờng ( gọi là di truyền liên kết
-> gọi là giới dị giao tử
? Vai trò của các gen trên NST giới tính ?
? Di truyền liên kết với giới tính là gì
? Cặp NST XX khi giảm phân cho mấy loại giao
tử ?
? Cặp NST XY khi giảm phân cho mấy loại giao
tử ?
Trang 9*KÕt qu¶ thÝ nghiÖm ë ruåi giÊm
Trang 10tử về 1 cặp gen => tính trạng màu mắt do 1 gen quy định
+ Tính trạng trội: mắt đỏ tính trạng lặn: mắt trắng
- Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau => Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X, không alen tương ứng trên Y
- Kết quả lai thuận và lai
nghịch giống nhau hay khác
nhau?
- Gen qui định tính trạng nằm
trên NST nào : thường hay
giới tính
Trang 11XA Y XaXa
Gp XA , Y Xa
F1 XAXa , Xa Y (1 ♀ mắt đỏ : 1♂ mắt trắng)F1xF1: ♀ XAXa x ♂ Xa Y
GF1 XA, Xa Xa, YF2
1 XA Y , 1 Xa Y
Trang 12 Nội dung
cơ sở tế bào học
Sự phân li và tổ hợp của cặp
NST giới tính trong giảm
phân và thụ tinh đã đưa đến
sự phân li và tổ hợp của cặp
alen tương ứng
? Nêu cơ sở tế bào học phép lai
Trang 13 Lai nghịch Nội dung
* Đặc điểm di truyền của các gen / NST X:
- Di truyền chéo ( gen
từ mẹ con trai cháu gái )
-Kết quả lai thuận và
nghịch khác nhau
* VD: ở người bệnh máu khó đông, mù màu do gen lặn / NST X qui định ( không có alen tương ứng trên Y )
Trang 14Sơ đồ lai:
P:♀ bình thường x ♂Dính ngón tay 2 và 3
XX X Ya
Gp ? F1 ?
? Đặc điểm di truyền của các gen trên NST Y
* Đặc điểm di truyền của các gen
Trang 15 Néi dung
IV ý nghÜa cña di truyÒn
liªn kÕt víi giíi tÝnh
? Nªu ý nghÜa cña di truyÒn liªn kÕt víi giíi tÝnh
? Cho vÝ dô minh ho¹
Trang 16* Tóm lại
Đặc điểm di truyền của gen / NST X
( không alen tương ứng
trên Y)
Đặc điểm di truyền của gen / NST Y
( không alen tương ứng
trên X)
- Di truyền chéo
- Lai thuận nghịch kết quả khác nhau
Tính trạng biểu hiện ở cả hai giới đực và cái ( không đồng đều )
Tính trạng chỉ biểu ở giới dị giao tử ( XY )
Di truyền thẳng
Trang 17Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Sự di truyền liên kết với giới tính là ?
a Sự di truyền giới tính đực cái
b Sự di truyền các tính trạng thường do gen trên NST giới tính qui định
c Sự di truyền các tính trạng giới tính do gen trên NST thường qui định
d Sự di truyền các tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới
Câu 2: Sự di truyền tính trạng chỉ do gen trên NST Y qui định là ?
a Chỉ di truyền cho giới đực
b Chỉ di truyền cho giới cái
c Chỉ di truyền cho giới dị giao tử
Trang 18Bài tập về nhà :
- Trả lời các câu hỏi SGK và
- Làm bài tập 4, 5 ( trang 63 ), bài 7 ( trang 73 )
- Phân biệt NST thường với NST giới tính ? ( sự tồn tại của các NST trong tế bào, số cặp NST , vai trò của các gen trên NST )
Trang 20Phân biệt NST thường với NST giới tính ?
Chỉ chứa các gen qui định các
và các gen qui định các tính trạng thường ( các tính trạng liên kết với giới tính )